Gói thầu: Xây dựng mới văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp 3, xã Tân Kiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711019-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG H.M
Tên gói thầu Xây dựng mới văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp 3, xã Tân Kiên
Số hiệu KHLCNT 20220711007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 13:39:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,491,650,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
): 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục tương đương có giá trị ≥ 2.060.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng/kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: Đã làm Chỉ huy trưởng cho 01 công trình tương tự.1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng.5/ Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: Đã làm, phụ trách kỹ thuật thi công it nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng, thủy lợi, dân dụng, giao thông- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về thanh toán trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: ≥ 5.5hp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: ≥ 2.2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: ≥ 750W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: ≥ 3000W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: ≥ 700W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào > 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc cần trục > 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Sức nâng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng H.M
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp 3, xã Tân Kiên
Xây dựng mới văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp 3, xã Tân Kiên.
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng H.M , địa chỉ: 18/155B Xa Lộ Hà Nội, tổ 8, khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Chương Trình Mục Tiêu Quốc Gia Xã Tân Kiên ,(Đ/c: B8/29 ấp 2, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TPHCM)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Toàn Tấn Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng H.M;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng H.M , địa chỉ: 18/155B Xa Lộ Hà Nội, tổ 8, khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Chương Trình Mục Tiêu Quốc Gia Xã Tân Kiên ,(Đ/c: B8/29 ấp 2, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TPHCM)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Chương Trình Mục Tiêu Quốc Gia Xã Tân Kiên ,(Đ/c: B8/29 ấp 2, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TPHCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh + Địa chỉ: 349 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh + Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ban Quản Lý Chương Trình Mục Tiêu Quốc Gia Xã Tân Kiên + Đ/c: B8/29 ấp 2, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TPHCM;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT1,756100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT6,439m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT1,343100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT1,343100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Hồ sơ BCKTKT1,343100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo Hồ sơ BCKTKT77,491100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ BCKTKT8,348m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ BCKTKT0,873100m3
9Rải nilongTheo Hồ sơ BCKTKT2,03100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT19,864m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT19,015m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT8,348m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT22,402m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT0,989m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT1,248m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT4,268m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT1,309m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT4,81m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT11,248m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT18,918m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT7,376m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT2,031m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ BCKTKT0,28100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ BCKTKT1,206100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT1,159100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT2,465100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,617100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT0,571100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,246tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,907tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,174tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT1,355tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,291tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,498tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,84tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,311tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,388tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,973tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,108tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,527tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,071tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,083tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,078tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,621tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,035tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,005tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,072tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,091tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT6,285m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT39,49m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT7,217m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT3,346m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT2,346m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT0,816m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT4,884m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT181,28m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT340,08m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo Hồ sơ BCKTKT125,776m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Theo Hồ sơ BCKTKT71,97m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trong nhà)Theo Hồ sơ BCKTKT18,16m2
61Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT36,2m2
62Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo Hồ sơ BCKTKT46,86m2
63Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT66,04m2
64Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo Hồ sơ BCKTKT24,78m2
65Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT27,625m2
66Lát gạch bậc tam cấpTheo Hồ sơ BCKTKT31,626m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ BCKTKT61,65m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT69,31m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ BCKTKT61,65m2
70Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic màu sáng 400x400Theo Hồ sơ BCKTKT172,69m2
71Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic nhám 250x250Theo Hồ sơ BCKTKT17,11m2
72Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT2,16m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 250x400Theo Hồ sơ BCKTKT28,71m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT112m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT68,4m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT6,4m
77Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường)Theo Hồ sơ BCKTKT1,22m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ BCKTKT181,28m2
79Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Hồ sơ BCKTKT340,08m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Hồ sơ BCKTKT174,21m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Hồ sơ BCKTKT62,895m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Hồ sơ BCKTKT12,48m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT402,975m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT367,97m2
85Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC)Theo Hồ sơ BCKTKT17,11m2
86Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC)Theo Hồ sơ BCKTKT146,01m2
87Lắp dựng vách ngăn tấm Compact Laminate chịu nước dày 12mmTheo Hồ sơ BCKTKT13,36m2
88Cửa đi khung sắt, kính dày dày 5mm, phụ kiện, ổ khóa, sơn dầu hoàn thiện (VL+NC)Theo Hồ sơ BCKTKT37,44m2
89Cửa sổ khung sắt, kính dày dày 5mm, phụ kiện, sơn dầu hoàn thiện (VL+NC)Theo Hồ sơ BCKTKT45,6m2
90Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,76tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT0,76tấn
92Lợp mái tole sóng ngói dày 0,45mmTheo Hồ sơ BCKTKT2,378100m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT5,18m2
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT3,051100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ BCKTKT1,639100m2
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED 1,2 áp trần 18WTheo Hồ sơ BCKTKT20bộ
2Đèn âm trần bóng LED 9WTheo Hồ sơ BCKTKT6bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
4Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp kèm bộ sạcTheo Hồ sơ BCKTKT0,85 đèn
5Lắp đặt quạt hut găn tường 200x200mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gangTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gangTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
8Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 10A+ tiếp đấtTheo Hồ sơ BCKTKT18cái
10Lắp đặt cáp 1Cx1.5-Cu/CV/PVCTheo Hồ sơ BCKTKT500m
11Lắp đặt cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVCTheo Hồ sơ BCKTKT300m
12Lắp đặt cáp 3x1Cx2.5-Cu/CVV/PVCTheo Hồ sơ BCKTKT100m
13Lắp đặt cáp 1Cx3.5-Cu/CV/PVCTheo Hồ sơ BCKTKT40m
14Lắp đặt cáp 1Cx4.5-Cu/CV/PVCTheo Hồ sơ BCKTKT30m
15Lắp đặt cáp 2Cx16,0-Cu/CVV/PVCTheo Hồ sơ BCKTKT30m
16Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kATheo Hồ sơ BCKTKT3cái
17Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kATheo Hồ sơ BCKTKT11cái
18Lắp đặt MCB 1P-30A, 6kATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
19Lắp đặt MCB 1P-40A, 6kATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
20Lắp đặt MCB 1P-50A, 6kATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
21Lắp đặt MCB 2P-30A, 6kATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
22Lắp đặt MCB 2P-40A, 6kATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
23Lắp đặt MCB 2P-50A, 6kATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
24Lắp đặt MCB 2P-80A, 10kATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
25Lắp đặt RCCB 2P-80A, 300mATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
26Lắp đặt RCCB 2P-50A, 30mATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
27Lắp đặt RCCB 2P-40A, 30mATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
28Lắp đặt RCCB 2P-30A, 30mATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
29Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 moduleTheo Hồ sơ BCKTKT2hộp
30Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 moduleTheo Hồ sơ BCKTKT2hộp
31Lắp đặt ống điện PVC D20 chống cháyTheo Hồ sơ BCKTKT500m
32Lắp đặt ống điện PVC D25 chống cháyTheo Hồ sơ BCKTKT200m
33Đóng cọc thép mạ đồng D16, L2.4mTheo Hồ sơ BCKTKT4cọc
34Cáp đồng trần 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT15m
35Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5KGTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
36Lắp đặt bình chữa cháy bột khô cầm tay 5KGTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
37Vật tư phụTheo Hồ sơ BCKTKT1
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ BCKTKT3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
4Lắp đặt Lavabo + vòiTheo Hồ sơ BCKTKT4bộ
5Lắp đặt bộ xả LavaboTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
7Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
8Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + phụ kiệnTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
10Lắp đặt vòi nước lạnhTheo Hồ sơ BCKTKT2bộ
11Lắp đặt phễu thu 150x150Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
12Lắp đặt cầu chắn rác fi 90Theo Hồ sơ BCKTKT22cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,07100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,35100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,02100m
17Lắp đặt van khóa đường kính 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
18Lắp đặt van khóa đường kính 34mmTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
19Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo Hồ sơ BCKTKT9cái
20Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
21Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mmTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42/34mTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34/21mmTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
26Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mmTheo Hồ sơ BCKTKT9cái
27Lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
28Lắp đặt cùm ống fi 42Theo Hồ sơ BCKTKT4Cái
29Lắp đặt cùm ống fi 34Theo Hồ sơ BCKTKT16Cái
30Tắc kê đạn 8 lyTheo Hồ sơ BCKTKT9con
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo Hồ sơ BCKTKT1bể
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo Hồ sơ BCKTKT1bể
33Lắp đặt máy bơm 1HPTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
34Mối nối mềmTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
35Y lọcTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
36Lắp đặt van 1 chiềuTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,19100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,26100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,59100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,85100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,09100m
43Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
44Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmTheo Hồ sơ BCKTKT39cái
45Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo Hồ sơ BCKTKT6cái
46Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
47Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
48Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmTheo Hồ sơ BCKTKT16cái
49Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/90mmTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
50Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/60mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
51Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/60mmTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
52Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/90mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
53Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
55Lắp đặt cùm ống fi 90Theo Hồ sơ BCKTKT43Cái
56Lắp đặt cùm ống fi 60Theo Hồ sơ BCKTKT5Cái
57Tắc kê đạn 8 lyTheo Hồ sơ BCKTKT98con
D HỐ GA,HẦM TỰ HOẠI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,31100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT0,131100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT0,364100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT0,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,81m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,648m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT0,054100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ BCKTKT0,044100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,085tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ BCKTKT0,022tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ BCKTKT15cấu kiện
12Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT1,98m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT19,8m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT0,256100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT0,103100m3
16Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo Hồ sơ BCKTKT8,64100m
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ BCKTKT0,864m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT0,894m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT1,326m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,304m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,838m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,01tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,046tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,144tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ BCKTKT0,049tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT0,02100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT0,061100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ BCKTKT0,018100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ BCKTKT1cấu kiện
31Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT3,456m3
32Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT0,476m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT26,44m2
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT1,998100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT10,833m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT1,576100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ BCKTKT9,037m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo Hồ sơ BCKTKT77,4100m
6Cung cấp vật tư Bao tải đựng cát (0,5x1,0m)Theo Hồ sơ BCKTKT360cái
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo Hồ sơ BCKTKT180m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT29,666m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,832m3
10Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,12m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT11,086m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT18,886m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT7,81m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT2,64m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT5,855m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT3,922m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ BCKTKT0,52100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ BCKTKT1,634100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,978100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,696tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,3tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT1,567tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,293tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,545tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,268tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,002tấn
27GCLD cổng lùa khung sắt hộp 50x100x1,2ly, song sắt hộp 20x40x1,2 ly, sơn dầu hoàn thiệnTheo Hồ sơ BCKTKT10m2
28Bộ chữ Mica (Theo bảng vẽ)Theo Hồ sơ BCKTKT1bộ
29Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT68,646m2
30Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo Hồ sơ BCKTKT253,721m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT18,28m2
32Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT20,245m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT22,8m
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ BCKTKT68,646m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT7,92m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT76,566m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Hồ sơ BCKTKT5,72m2
F SAN LẤP
1Dọn dẹp mặt bằng san lấpTheo Hồ sơ BCKTKT7,919100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT10,295100m3
G SÂN ĐƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ BCKTKT0,17100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT0,37100m3
3Rải nilongTheo Hồ sơ BCKTKT2,344100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT17,337m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT11,722m3
6Kẻ ron nền, xoa phẳngTheo Hồ sơ BCKTKT234,443m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT0,392m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT11,445m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT11,445m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,025100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
): 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục tương đương có giá trị ≥ 2.060.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng/kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: Đã làm Chỉ huy trưởng cho 01 công trình tương tự.1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng.5/ Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường .53
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: Đã làm, phụ trách kỹ thuật thi công it nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó;32
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng, thủy lợi, dân dụng, giao thông- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về thanh toán trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250l - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l1
2 Máy đầm bàn Đặc điểm: ≥ 5.5hp1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm: ≥ 2.2 KW1
4 Máy bơm nước Đặc điểm: ≥ 750W1
5 Máy cắt uốn Đặc điểm: ≥ 3000W1
6 Máy khoan bê tông - Đặc điểm: ≥ 700W1
7 Máy đào > 0,5 m3 - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Cần cẩu hoặc cần trục > 10T - Đặc điểm: Sức nâng ≥16T1
9 Ô tô tự đổ > 5T - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->