Gói thầu: Xây dựng mới văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp 3, xã Tân Kiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG H.M |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp 3, xã Tân Kiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 13:39:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,650,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục tương đương có giá trị ≥ 2.060.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng/kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: Đã làm Chỉ huy trưởng cho 01 công trình tương tự.1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng.5/ Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: Đã làm, phụ trách kỹ thuật thi công it nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng, thủy lợi, dân dụng, giao thông- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về thanh toán trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 5.5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 2.2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≥ 3000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: ≥ 700W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Sức nâng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng H.M |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp 3, xã Tân Kiên Xây dựng mới văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp 3, xã Tân Kiên. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản Lý Chương Trình Mục Tiêu Quốc Gia Xã Tân Kiên ,(Đ/c: B8/29 ấp 2, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TPHCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh + Địa chỉ: 349 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh + Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ban Quản Lý Chương Trình Mục Tiêu Quốc Gia Xã Tân Kiên + Đ/c: B8/29 ấp 2, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TPHCM; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,756 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6,439 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,343 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 77,491 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,348 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,873 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19,864 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19,015 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,348 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22,402 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,989 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,248 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,268 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,309 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,81 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,248 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18,918 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,376 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,031 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,206 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,159 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,465 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,617 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,571 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,246 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,907 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,174 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,355 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,291 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,498 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,84 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,311 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,388 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,973 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,108 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,527 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,071 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,083 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,078 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,621 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,035 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,072 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,091 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6,285 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 39,49 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,217 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,346 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,346 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,816 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,884 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 181,28 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 340,08 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 125,776 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 71,97 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trong nhà) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18,16 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 36,2 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 46,86 | m2 |
| 63 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 66,04 | m2 |
| 64 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24,78 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 27,625 | m2 |
| 66 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 31,626 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 61,65 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 69,31 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ BCKTKT | 61,65 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic màu sáng 400x400 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 172,69 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic nhám 250x250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17,11 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,16 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 250x400 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 28,71 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 112 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 68,4 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6,4 | m |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,22 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 181,28 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 340,08 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 174,21 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 62,895 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12,48 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 402,975 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 367,97 | m2 |
| 85 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17,11 | m2 |
| 86 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 146,01 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn tấm Compact Laminate chịu nước dày 12mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13,36 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung sắt, kính dày dày 5mm, phụ kiện, ổ khóa, sơn dầu hoàn thiện (VL+NC) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 37,44 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung sắt, kính dày dày 5mm, phụ kiện, sơn dầu hoàn thiện (VL+NC) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 45,6 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,76 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,76 | tấn |
| 92 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0,45mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,378 | 100m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,18 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,051 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,639 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1,2 áp trần 18W | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 2 | Đèn âm trần bóng LED 9W | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp kèm bộ sạc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt quạt hut găn tường 200x200mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A+ tiếp đất | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp 1Cx1.5-Cu/CV/PVC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp 3x1Cx2.5-Cu/CVV/PVC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp 1Cx3.5-Cu/CV/PVC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 1Cx4.5-Cu/CV/PVC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp 2Cx16,0-Cu/CVV/PVC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-30A, 6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-40A, 6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-50A, 6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-30A, 6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 6kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-80A, 10kA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCCB 2P-80A, 300mA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCCB 2P-50A, 30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCCB 2P-40A, 30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCCB 2P-30A, 30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 module | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 12 module | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống điện PVC D20 chống cháy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện PVC D25 chống cháy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 33 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, L2.4m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cọc |
| 34 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5KG | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô cầm tay 5KG | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 37 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | lô |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + phụ kiện | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 42/34m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34/21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27/21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cùm ống fi 42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | Cái |
| 30 | Tắc kê đạn 8 ly | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | con |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 35 | Y lọc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,19 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,26 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,59 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,85 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114/90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 43 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Cái |
| 57 | Tắc kê đạn 8 ly | Theo Hồ sơ BCKTKT | 98 | con |
| D | HỐ GA,HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,364 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,81 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,98 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19,8 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,256 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,103 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,64 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,864 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,894 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,326 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,304 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,838 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,046 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,144 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,049 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,061 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,456 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,476 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 26,44 | m2 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,998 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,833 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,576 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,037 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 77,4 | 100m |
| 6 | Cung cấp vật tư Bao tải đựng cát (0,5x1,0m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 360 | cái |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 180 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 29,666 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,832 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,12 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,086 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18,886 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,81 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,64 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,855 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,922 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,52 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,634 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,978 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,696 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,3 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,567 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,293 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,545 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,268 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 27 | GCLD cổng lùa khung sắt hộp 50x100x1,2ly, song sắt hộp 20x40x1,2 ly, sơn dầu hoàn thiện | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | m2 |
| 28 | Bộ chữ Mica (Theo bảng vẽ) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 29 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 68,646 | m2 |
| 30 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 253,721 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18,28 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20,245 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22,8 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ BCKTKT | 68,646 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 76,566 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,72 | m2 |
| F | SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng san lấp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,919 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,295 | 100m3 |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,344 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17,337 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,722 | m3 |
| 6 | Kẻ ron nền, xoa phẳng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 234,443 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,392 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,445 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,445 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,025 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục tương đương có giá trị ≥ 2.060.000.000 đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng/kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: Đã làm Chỉ huy trưởng cho 01 công trình tương tự.1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng.5/ Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường . | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyên An toàn lao động, VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu: Đã làm, phụ trách kỹ thuật thi công it nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng, thủy lợi, dân dụng, giao thông- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về thanh toán trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …);2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).4/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250l | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250l | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đặc điểm: ≥ 5.5hp | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm: ≥ 2.2 KW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Đặc điểm: ≥ 750W | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Đặc điểm: ≥ 3000W | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm: ≥ 700W | 1 |
| 7 | Máy đào > 0,5 m3 | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc cần trục > 10T | - Đặc điểm: Sức nâng ≥16T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ > 5T | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi