Gói thầu: Gói thầu XD02: Thi công xây dựng cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800 và cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704747-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu XD02: Thi công xây dựng cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800 và cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01
Số hiệu KHLCNT 20220561438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-03 17:03:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 192,867,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ, công trình cầu cấp III trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng thi công cầu BTCT (có hạng mục kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 135 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công cầu BTCT (có hạng mục kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m) có giá trị ≥ 88 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay liên danh đảm nhận thi công hạng mục tường chắn có cốt, trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công tường chắn có cốt có giá trị ≥ 6,1 tỷ đồng; hạng mục thi công trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồng.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m, tường chắn có cốt, trụ đất gia cố xi măng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (dầm/móng/tường chắn có cốt/trụ đất gia cố xi măng) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo được quy định chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥270.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ/Kỹ sư phụ trách tường chắn có cốt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 5
3-Thiết bị lao lắp dầm Super T (Trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu các loại (≥25T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 6
5-Thiết bị thi công trụ xi măng đất (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 6
11-PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN (Đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD02: Thi công xây dựng cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800 và cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01
Dự án cải tạo nâng cấp QL.7 đoạn Km0 - Km36 và xử lý sụt trượt do bão lũ đoạn Khe Thơi - Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông VINACO và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Hadicon. + Tổ chức Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, thẩm tra ATGT bước thiết kế BVTC: Công ty TNHH Giao thông vận tải. + Tổ chức Tư vấn giám sát khảo sát bước thiết kế BVTC: Ban QLDA4. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA 4 - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý XDĐB thuộc Tổng cục ĐBVN;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Có Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên, cầu hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì hạng năng lực hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Các biểu mẫu số 15; 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Mục 25 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 40% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ GTVT. Địa chỉ: Số 80 Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 941 3201 - Fax: 0243 942 3291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT
1Cốt thép - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT15,2715tấn
2Bê tông 30MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT287,7664m3
3Bê tông 10MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT9,4952m3
4Cọc khoan nhồi - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT334,48m
5Cốt thép - Trụ cầuChi tiết tại E-HSMT298,3056tấn
6Bê tông 30MPa - Trụ cầuChi tiết tại E-HSMT2.297,0951m3
7Bê tông 10MPa - Trụ cầuChi tiết tại E-HSMT47,4825m3
8Cọc khoan nhồi - Trụ cầuChi tiết tại E-HSMT2.760m
9Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT2Cọc
10Sản xuất dầm BTCT DƯL SUPERT L=38,2mChi tiết tại E-HSMT80dầm
11Lao lắp dầm BTCT DƯL SUPERT L=38,2m - Kết cấu dầm Super TChi tiết tại E-HSMT80dầm
12Cốt thép - Dầm ngangChi tiết tại E-HSMT14,4258tấn
13Bê tông 30Mpa - Dầm ngangChi tiết tại E-HSMT160,0532m3
14Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Tấm BTCTChi tiết tại E-HSMT2.720ck
15Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Tấm BTCTChi tiết tại E-HSMT2.720ck
16Cốt thép - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT240,7046tấn
17Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT1.393,1603m3
18Gối chậu đơn hướng - Gối cầuChi tiết tại E-HSMT40cái
19Gối chậu đa hướng - Gối cầuChi tiết tại E-HSMT120cái
20Khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 100mmChi tiết tại E-HSMT60m
21Cốt thép - Gờ lan can phần đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT24,3988tấn
22Bê tông 30Mpa - Gờ lan can phần đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT201,8581m3
23Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT612ck
24Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT612ck
25Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan canChi tiết tại E-HSMT46,545Tấn
26Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT649,144m
27Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT80bộ
28Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT6.015,4m2
29Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT60,154100m2
30Bê tông 25MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT96,33m3
31Cốt thép - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT10,9883tấn
32Bê tông 10MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT21,432m3
33Sản xuất cấu kiện BTCT - Tấm đan giải phân cách giữaChi tiết tại E-HSMT160Ck
34Lắp đặt cấu kiện BTCT - Tấm đan giải phân cách giữaChi tiết tại E-HSMT160CK
35Sản xuất cấu kiện BTCT (Tấm panen) - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT1.258CK
36Bê tông 30Mpa đổ tại chỗ - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT390,0195m3
37Cốt thép - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT45,728Tấn
38Giải gia cường Polymer cấp độ 50 - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT35.693,3068m
39Giải gia cường Polymer cấp độ 70 - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT14.106,1147m
40Công tác lắp đặt hoàn thiện tường chắn - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT1tb
41Đắp vật liệu thoát nước - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT16,0153100m3
42Đắp vật liệu có góc nội ma sát ≥34 độ đầm nén chặt K95 - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT88,2025100m3
43Đắp vật liệu có góc nội ma sát ≥34 độ đầm nén chặt K98 - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT5,2222100m3
44Đắp đất nền đường K95 - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT100,9371100m3
45Đắp đất nền đường K98 - Tường chắn có cốtChi tiết tại E-HSMT6,334100m3
46Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Tường chắn chữ LChi tiết tại E-HSMT32CK
47Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Tường chắn chữ LChi tiết tại E-HSMT32CK
48Bê tông 30Mpa đổ tại chỗ - Tường chắn chữ LChi tiết tại E-HSMT6,1345m3
49Cốt thép - Tường chắn chữ LChi tiết tại E-HSMT1,0027Tấn
50Bê tông 10MPa - Tường chắn chữ LChi tiết tại E-HSMT14,8158m3
51Bê tông 30Mpa - Gờ chắn BTCTChi tiết tại E-HSMT71,7673m3
52Cốt thép - Gờ chắn BTCTChi tiết tại E-HSMT4,7598Tấn
53Bê tông 10MPa - Gờ chắn BTCTChi tiết tại E-HSMT5,6178m3
54Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn (tấm đan) - Rãnh thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1.090CK
55Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn (thân rãnh) - Rãnh thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT268CK
56Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Rãnh thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT1.358CK
57Đào đất các loại - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT7.572,4282m3
58Đắp đất tạo mặt bằng - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT10,7169100m3
59Đắp đất nền đường K95 - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT38,1947100m3
60Đắp đất nền đường K98 - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT14,3102100m3
61Lưới địa kỹ thuật 2 trục 400/100kN/m - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT90,0514100m2
62Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT49,6694100m2
63Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K95 - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT17,6737100m3
64Cọc tre gia cố - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT94,2416100m
65Cọc xi măng đất D800mm - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT14.317,2m
66Cọc xi măng đất D800mm (cọc thử) - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT30,6742m
67Nén tĩnh thử tải cọc - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT10Cọc
68Trồng cỏ - Đường 02 đầu cầuChi tiết tại E-HSMT8,5364100m2
69Lớp BTNC 16 dày 5cm - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT87,0775100m2
70Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT87,0775100m2
71Lớp BTNC 19 dày 6cm - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT87,0775100m2
72Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT87,0775100m2
73Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT26,3956100m3
74Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT29,1285100m3
75Lớp BTNC 16 dày 5cm - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT6,82100m2
76Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT6,82100m2
77Lớp BTNC 19 dày 6cm - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT6,82100m2
78Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT6,82100m2
79Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT0,9333100m3
80Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu)Chi tiết tại E-HSMT0,9254100m3
81Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách cứngChi tiết tại E-HSMT847CK
82Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách cứngChi tiết tại E-HSMT847CK
83Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách lắp ghépChi tiết tại E-HSMT60CK
84Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách lắp ghépChi tiết tại E-HSMT60CK
85Lưới chống chói - Dải phân cách lắp ghépChi tiết tại E-HSMT60m
86Đào đất các loại - Đường gom dưới cầuChi tiết tại E-HSMT2.149,8852m3
87Đắp đất dải phân cách - Đường gom dưới cầuChi tiết tại E-HSMT65,1039100m3
88Đắp đất nền đường K95 - Đường gom dưới cầuChi tiết tại E-HSMT112,6959100m3
89Đắp đất nền đường K98 - Đường gom dưới cầuChi tiết tại E-HSMT15,1199100m3
90Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K95 - Đường gom dưới cầuChi tiết tại E-HSMT11,9204100m3
91Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m - Đường gom dưới cầuChi tiết tại E-HSMT28,8508100m2
92Trồng cỏ - Đường gom dưới cầuChi tiết tại E-HSMT38,9782100m2
93Láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT50,6221100m2
94Lớp móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT50,6221100m2
95Lớp móng dưới bằng đá dăm tiêu chuẩn - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT50,6221100m2
96Láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT50,6221100m2
97Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT50,6221100m2
98Lát gạch trang trí Terrazo - Phần vỉa hèChi tiết tại E-HSMT524,571m2
99Bó vỉa - Phần vỉa hèChi tiết tại E-HSMT1.144m
100Lắp đặt cấu kiện BTCT thân rãnh tận dụng cấu kiện có sẵn - Hệ thống thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT246CK
101Lắp đặt cấu kiện BTCT tấm đan tận dụng cấu kiện có sẵn - Hệ thống thoát nước dọcChi tiết tại E-HSMT246CK
102Cấp phối đá dăm loại 2 - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT0,1119100m3
103Bê tông 20MPa - Gia cố lềChi tiết tại E-HSMT20,1492m3
104Đào đất các loại - Vuốt nối đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT82,3015m3
105Đắp đất nền đường K95 - Vuốt nối đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT0,5151100m3
106Đắp đất nền đường K98 - Vuốt nối đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT1,0884100m3
107Mặt đường bê tông 20MPa - Vuốt nối đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT53,8969m3
108Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm - Vuốt nối đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT0,4491100m3
109Lớp BTNC 16 dày 5cm - Vuốt nối đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT0,6336100m2
110Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Vuốt nối đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT0,6336100m2
111Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm - Vuốt nối đường dân sinhChi tiết tại E-HSMT0,095100m3
112Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn (ống công lý tâm) - Hệ thống thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT83,5m
113Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Hệ thống thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT28CK
114Nắp gang hố thu nước- Hệ thống thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT4nắp
115Bê tông 12Mpa - Hệ thống thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT91,6585m3
116Đá dăm đệm - Hệ thống thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT19,7366m3
117Bê tông 10MPa - Hệ thống thoát nước ngangChi tiết tại E-HSMT0,7305m3
118Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mm - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT1.108m2
119Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mm - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT74m2
120Đinh phản quang - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT250cái
121Biển báo tam giác A900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT14biển
122Biển báo tròn D900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT14biển
123Biển chữ nhật 1350x675 mm (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT2biển
124Biển chữ nhật 2400x1500mm (bao gồm cột)- An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT2biển
125Cọc tiêu - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT121cọc
126Cọc H - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT7cọc
127Cột KM - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT1cột
128Lắp đặt tường hộ lam mềm (tận dụng vật liệu sẵn có) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT100m
129Vận chuyển vật liệu thừa ra bãiChi tiết tại E-HSMT51,6121100m3
130Nhân công trực đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1.440công
131Rào tôn đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT2.000m2
132Đảm bảo an toàn giao thông trong quá thi công (trừ nhân công, rào tôn)Chi tiết tại E-HSMT1TB
133Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
B CẦU ĐẬU
1Cốt thép - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT7,9202tấn
2Bê tông 30MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT125,267m3
3Bê tông 10MPa - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT3,57m3
4Cọc khoan nhồi - Mố cầuChi tiết tại E-HSMT249m
5Cốt thép - Trụ cầuChi tiết tại E-HSMT5,6162tấn
6Bê tông 30MPa - Trụ cầuChi tiết tại E-HSMT34,3869m3
7Cọc khoan nhồi - Trụ cầuChi tiết tại E-HSMT129m
8Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT1cọc
9Sản xuất dầm bản BTCT DƯL L=24mChi tiết tại E-HSMT20dầm
10Lao lắp dầm bản BTCT DƯL L=24mChi tiết tại E-HSMT20dầm
11Cốt thép - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT14,6428tấn
12Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan canChi tiết tại E-HSMT134,4952m3
13Gối cầu cao su cốt bản thép 150x250x35mm - Gối cầuChi tiết tại E-HSMT80cái
14Khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 15mm - Khe co giãnChi tiết tại E-HSMT56,334m
15Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan canChi tiết tại E-HSMT9,2057Tấn
16Ống thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT4bộ
17Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT984m2
18Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT9,84100m2
19Bù vênh thảm mặt đường BTNC 16 - Lớp phủ mặt cầuChi tiết tại E-HSMT5,28100m2
20Bê tông 25MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT40,5658m3
21Cốt thép - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT4,2145tấn
22Bê tông 10MPa - Bản dẫnChi tiết tại E-HSMT9,3686m3
23Sản xuất cấu kiện BTCT - Tấm đan giải phân cách giữaChi tiết tại E-HSMT24CK
24Lắp đặt cấu kiện BTCT - Tấm đan giải phân cách giữaChi tiết tại E-HSMT24CK
25Đào đất các loại - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT2.312,494m3
26Đắp đất tạo mặt bằng - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT1,8562100m3
27Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95- Nền đườngChi tiết tại E-HSMT4,9832100m3
28Đắp đất nền đường K95 - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT45,0831100m3
29Đắp đất nền đường K98 - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT14,6567100m3
30Lưới địa kỹ thuật 2 trục 400/100kN/m - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT17,3158100m2
31Cọc xi măng đất D800mm - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT2.153,1m
32Cọc xi măng đất D800mm (cọc thử) - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT20,0288m
33Nén tĩnh thử tải cọc - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT5Cọc
34Trồng cỏ - Nền đườngChi tiết tại E-HSMT14,454100m2
35Lớp BTNC 16 dày 5cm - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT51,7277100m2
36Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT51,7277100m2
37Lớp BTNC 19 dày 6cm - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT51,7277100m2
38Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT51,7277100m2
39Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT15,8326100m3
40Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm - Mặt đườngChi tiết tại E-HSMT18,7131100m3
41Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cáchChi tiết tại E-HSMT87CK
42Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cáchChi tiết tại E-HSMT87CK
43Lưới chống chóiChi tiết tại E-HSMT260m
44Bê tông 16MPa - Chân khay, tứ nónChi tiết tại E-HSMT35,19m3
45Cốt thép - Chân khay, tứ nónChi tiết tại E-HSMT0,4653Tấn
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mm - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT285,285m2
47Biển chữ nhật 1400x700 (mm) (bao gồm cột) - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT2biển
48Cọc tiêu - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT28cọc
49Lắp đặt tường hộ lam mềm - An toàn giao thôngChi tiết tại E-HSMT156m
50Vận chuyển vật liệu thừa ra bãiChi tiết tại E-HSMT24,2478100m3
51Nhân công trực đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT60công
52Đảm bảo an toàn giao thông trong quá thi công (trừ nhân công, rào tôn)Chi tiết tại E-HSMT1TB
53Chi phí bảo hiểmChi tiết tại E-HSMT1TB
Chi phí dự phòng
1Điều chỉnh thuế VAT (75% khối lượng thực hiện từ năm 2023)Cách tính: Chi phí xây dựng x 2% x 75%1TB
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
3Chi phí dự phòng trượt giá3,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ, công trình cầu cấp III trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng thi công cầu BTCT (có hạng mục kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 135 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công cầu BTCT (có hạng mục kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m) có giá trị ≥ 88 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay liên danh đảm nhận thi công hạng mục tường chắn có cốt, trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công tường chắn có cốt có giá trị ≥ 6,1 tỷ đồng; hạng mục thi công trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồng.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m, tường chắn có cốt, trụ đất gia cố xi măng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (dầm/móng/tường chắn có cốt/trụ đất gia cố xi măng) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo được quy định chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥270.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt1210
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt1210
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 4 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
5 Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
6 Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ/Kỹ sư phụ trách tường chắn có cốt 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
8 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
9 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông xi măng Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu5
3 Thiết bị lao lắp dầm Super T (Trọn bộ) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Cần cẩu các loại (≥25T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu6
5 Thiết bị thi công trụ xi măng đất (đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
6 Máy rải ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu bánh thép ≥ 6T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
8 Lu bánh lốp ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
9 Lu bánh thép ≥ 10T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
10 Lu rung ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu6
11 PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN (Đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->