Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt trạm trộn và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt trạm trộn và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 14:28:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,938,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,574,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành tương tự.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là loại công trình giao thông trong đó có hạng mục đường giao thông và cầu dầm BTCT DƯL SUPER T có chiều dài dầm >= 38m.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=73,4569 tỷ đồng.- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản sao có chứng thực, trong trường hợp cần đối chứng Bên mời thầu có quyền yêu cầu Bên dự thầu cung cấp bản chính để đối chứng). - Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.456.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.913.800.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhận sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có Hợp đồng lao động với nhà thầu, có chứng chỉ nghề (Scan đính kèm HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | có Hợp đồng lao động với nhà thầu và có chứng chỉ nghề (Scan đính kèm HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyển trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kẻ vạch sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị tim tuyến, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt trạm trộn và trạm biến áp Cầu Thạch An (Bình Minh - Bình Mỹ) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động có hạng và lĩnh vực hành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. - Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. c) Nhà thầu phải có cam kết tự bỏ vốn để thi công hoàn thành công trình theo tiến độ yêu cầu và chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có nguồn vốn bố trí cho công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.574.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.851.770.
- Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Điện thoại: 0255.3850349. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tân – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.511.678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Cầu (Các lớp mặt cầu) | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả tại chương V | 2.531,28 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả tại chương V | 2.531,28 | m2 |
| 3 | Lớp chống thấm BMC | Mô tả tại chương V | 2.531,28 | m2 |
| B | Hạng mục Cầu (Bản mặt cầu) | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPA độ sụt 10-12cm | Mô tả tại chương V | 631,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả tại chương V | 191,89 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả tại chương V | 68,933 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu d>18mm | Mô tả tại chương V | 92,929 | Tấn |
| 5 | Tấm cao su liên tục nhịp dày 20mm | Mô tả tại chương V | 113,4 | m2 |
| C | Hạng mục Cầu (Sản xuất và lắp đặt dầm Super-T) | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu Super-T 50Mpa | Mô tả tại chương V | 32 | Phiến |
| 2 | Lắp đặt hoàn thiện dầm cầu Super-T 50Mpa | Mô tả tại chương V | 32 | Phiến |
| D | Hạng mục Cầu (Bản ván khuôn) | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn30Mpa đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 40,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả tại chương V | 173,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả tại chương V | 5,824 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản ván khuôn | Mô tả tại chương V | 1.152 | Cái |
| E | Hạng mục Cầu (Dầm ngang) | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang + mối nối 35Mpa đá 1x2 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công) | Mô tả tại chương V | 58,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang d>10mm | Mô tả tại chương V | 3,852 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn dầm ngang + mối nối | Mô tả tại chương V | 209,52 | m2 |
| F | Hạng mục Cầu (Ụ neo dầm ngang) | |||
| 1 | Bê tông ụ neo dầm ngang 30Mpa đá 1x2 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công) | Mô tả tại chương V | 10,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ụ neo dầm ngang | Mô tả tại chương V | 62,72 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang d>10mm | Mô tả tại chương V | 2,086 | Tấn |
| 4 | Thép chốt D60 | Mô tả tại chương V | 1,136 | Tấn |
| 5 | Thép lò xo | Mô tả tại chương V | 0,038 | Tấn |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả tại chương V | 0,09 | Tấn |
| 7 | Cao su đệm | Mô tả tại chương V | 15,36 | m2 |
| 8 | Thép ống | Mô tả tại chương V | 0,19 | Tấn |
| G | Hạng mục Cầu (Gờ chắn + lan can tay vịn) | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can lắp ghép 25Mpa đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 169,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can D | Mô tả tại chương V | 21,115 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can lắp ghép | Mô tả tại chương V | 1.941,67 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gờ lan can | Mô tả tại chương V | 660 | Cái |
| 5 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ 25Mpa đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 105,45 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép gờ lan can d | Mô tả tại chương V | 22,794 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gờ lan can đổ tại chỗ | Mô tả tại chương V | 833,14 | m2 |
| 8 | Quyết sikadur 732(0.8kg/m2) | Mô tả tại chương V | 362,52 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng lan can cầu đường bộ | Mô tả tại chương V | 26,192 | Tấn |
| 10 | Bulông M22 L=650 | Mô tả tại chương V | 672 | Bộ |
| 11 | Bulông M10x50 | Mô tả tại chương V | 2.016 | Bộ |
| H | Hạng mục Cầu (Thoát nước mặt cầu) | |||
| 1 | Thép thoát nước mặt cầu | Mô tả tại chương V | 0,737 | tấn |
| 2 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả tại chương V | 0,44 | Tấn |
| 3 | ông gang D160/150 | Mô tả tại chương V | 65,6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gang | Mô tả tại chương V | 80 | Đoạn |
| 5 | Lắp đặc ống nhựa D160/150 | Mô tả tại chương V | 136 | m |
| 6 | Bu lông M12x130 | Mô tả tại chương V | 320 | Cái |
| 7 | Bu lông neo M12x50 | Mô tả tại chương V | 320 | Cái |
| I | Hạng mục Cầu (Khe co giãn trên cầu) | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược C100 | Mô tả tại chương V | 25,2 | m |
| 2 | Bê tông không co ngót 45Mpa đá 0.5x1 | Mô tả tại chương V | 3,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn d | Mô tả tại chương V | 1,346 | Tấn |
| 4 | Quyết sikadur 732(0.8kg/m2) | Mô tả tại chương V | 28,64 | m2 |
| J | Hạng mục Cầu (Bản vượt) | |||
| 1 | Bê tông bản vượt 25Mpa đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 53,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả tại chương V | 0,062 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả tại chương V | 3,577 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản vượt d>18mm | Mô tả tại chương V | 4,786 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả tại chương V | 27,63 | m2 |
| 6 | Bê tông móng 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 12,48 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại chương V | 11,2 | m2 |
| K | Hạng mục Cầu (Gối đỡ trụ điện) | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ 25MPa đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả tại chương V | 8,03 | m2 |
| 3 | Cốt thép gỗi đỡ | Mô tả tại chương V | 0,295 | Tấn |
| 4 | Thép tấm | Mô tả tại chương V | 0,251 | Tấn |
| 5 | Bu lông M24 | Mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D60 | Mô tả tại chương V | 339,41 | m |
| L | Hạng mục Cầu (Gối cầu) | |||
| 1 | Lắp đặt gối chậu cố định 2500KN | Mô tả tại chương V | 32 | Cái |
| 2 | Lắp đặt gối chậu di động đơn hướng 2500KN | Mô tả tại chương V | 32 | Cái |
| 3 | Thép bản | Mô tả tại chương V | 8,953 | Tấn |
| 4 | Cốt thép neo gối | Mô tả tại chương V | 1,478 | Tấn |
| 5 | Quét keo epoxy | Mô tả tại chương V | 25,34 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót 45Mpa đá 0.5x1 | Mô tả tại chương V | 2,1 | m3 |
| M | Hạng mục Cầu (Mố cầu) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 35Mpa độ sụt 10-12 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công) | Mô tả tại chương V | 453,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, thân mố, đá kê gối, tường cánh | Mô tả tại chương V | 669,66 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép mố d | Mô tả tại chương V | 0,12 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép mố d | Mô tả tại chương V | 19,736 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép mố d>18mm | Mô tả tại chương V | 15,604 | Tấn |
| 6 | Đắp cát sau mố đầm chặt K95 | Mô tả tại chương V | 1.631,52 | m3 |
| N | Hạng mục Cầu (Gia cố nón Mố) | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón đạt K95 | Mô tả tại chương V | 353,9 | m3 |
| 2 | Bê tông mái taluy 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 26,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái | Mô tả tại chương V | 5,62 | m2 |
| 4 | Bê tông móng 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 104,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả tại chương V | 112,66 | m2 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 67,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả tại chương V | 204,04 | m2 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả tại chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả tại chương V | 30,49 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả tại chương V | 2,4 | m |
| 11 | Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 179,08 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng | Mô tả tại chương V | 75,02 | m3 |
| O | Hạng mục Cầu (Đường hai đầu cầu: Cốt thép tăng cường; gia cố mái taluy) | |||
| 1 | Gia công thép tăng cường d | Mô tả tại chương V | 0,029 | Tấn |
| 2 | Gia công thép tăng cường d | Mô tả tại chương V | 4,285 | Tấn |
| 3 | Bê tông mái taluy 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 149,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái | Mô tả tại chương V | 5,99 | m2 |
| 5 | Bê tông chân khay 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 2,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả tại chương V | 14,24 | m2 |
| 7 | Bê tông móng 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 115,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả tại chương V | 120,01 | m2 |
| 9 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 75,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả tại chương V | 223,46 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả tại chương V | 2,56 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuât ART12 | Mô tả tại chương V | 33,91 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả tại chương V | 5,4 | m |
| 14 | Bê tông bậc 12Mp đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 51,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả tại chương V | 245,57 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 205,85 | m3 |
| 17 | Đắp đất tứ nón đạt K95 | Mô tả tại chương V | 87,45 | m3 |
| P | Hạng mục Cầu (Trụ cầu) | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 40Mpa đá 1x2 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công) | Mô tả tại chương V | 441,56 | m3 |
| 2 | Bê tông thân, bệ trụ cầu trên cạn 40Mpa đá 1x2 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công) | Bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông thành phẩm được mô tả tại chương V | 1.229,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, thân mố, đá kê gối, tường cánh | Mô tả tại chương V | 1.938,47 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép trụ d | Mô tả tại chương V | 30,15 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép trụ d>18mm | Mô tả tại chương V | 255,944 | Tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa đá 1x2 (Bao gồm biện pháp tổ chức thi công) | Bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông thành phẩm được mô tả tại chương V | 652,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả tại chương V | 10,18 | Tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | Mô tả tại chương V | 57,641 | Tấn |
| 9 | Cóc nối U16 | Mô tả tại chương V | 2.952 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng ống thép D52.9/59.9 thăm dò bê tông | Mô tả tại chương V | 2.038,2 | m |
| 11 | Lắp dựng ống thép D106.5/113.5 thăm dò Bê tông | Mô tả tại chương V | 1.008,3 | m |
| 12 | Nút đậy D64 | Mô tả tại chương V | 216 | Cái |
| 13 | Nút đậy D118 | Mô tả tại chương V | 108 | Cái |
| 14 | Lắp đặc cút thép D57 | Mô tả tại chương V | 300 | Cái |
| 15 | Lắp đặc cút thép D114 | Mô tả tại chương V | 150 | Cái |
| 16 | Bơm vữa xi măng trong ống | Mô tả tại chương V | 13,45 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả tại chương V | 47,1 | m3 |
| 18 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa đá 1x2 (Bao gồm biện pháp tổ chức thi công) | Bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông thành phẩm được mô tả tại chương V | 4,71 | m3 |
| 19 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả tại chương V | 0,138 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | Mô tả tại chương V | 0,386 | Tấn |
| 21 | Cóc nối U16 | Mô tả tại chương V | 48 | Bộ |
| 22 | Thép tấm | Mô tả tại chương V | 0,161 | Tấn |
| 23 | Khoan vào đất cấp III trên cạn (Có Bentonite) | Mô tả tại chương V | 736,26 | m |
| 24 | Khoan vào đá cấp III trên cạn (Có Bentonite) | Mô tả tại chương V | 118,02 | m |
| 25 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn (Có Bentonite) | Mô tả tại chương V | 184,8 | m |
| 26 | S xuất ống vách thu hồi | Mô tả tại chương V | 4,445 | Tấn |
| 27 | Bơm dd ben tô nít chống sụt trên cạn | Mô tả tại chương V | 987,47 | 1m3 |
| Q | Hạng mục Cầu (Đường công vụ) | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 1.869,22 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 | Mô tả tại chương V | 2.109,04 | m3 |
| 3 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax37.5mm | Mô tả tại chương V | 543,08 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 23 | rọ |
| 5 | Xếp bao tải cát | Mô tả tại chương V | 78,36 | m3 |
| 6 | Đào đất mặt bằng thi công, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 1.025,45 | m3 |
| 7 | Đăp đất mặt bằng thi công K95 | Mô tả tại chương V | 2.836,86 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đường công vụ + đảo (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 4.241,28 | m3 |
| R | Hạng mục Cầu (Mặt bằng công trường, rào chắn) | |||
| 1 | Vét hữu cơ (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 5.545,38 | m3 |
| 2 | San đầm mặt bằng K85 (hoàn trả lại mặt bằng) | Mô tả tại chương V | 5.545,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ tuyến để đắp (hoàn trả lại mặt bằng) | Mô tả tại chương V | 5.545,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất mặt bằng thi công K95 | Mô tả tại chương V | 13.988,47 | m3 |
| 5 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 37.5mm | Mô tả tại chương V | 1.683,72 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt bằng công trường (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 15.873,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 7,68 | m3 |
| 8 | Thép hình làm rào chắn | Mô tả tại chương V | 4,582 | tấn |
| 9 | Tol che chắn | Mô tả tại chương V | 714 | m2 |
| S | Hang mục Đường hai đầu cầu (Nền đường, mặt đường) | |||
| 1 | Vét hữu cơ (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 8.342,76 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp 3 (tận dụng để đắp) | Mô tả tại chương V | 875,9 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 | Mô tả tại chương V | 28.383,07 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Mô tả tại chương V | 5.195,01 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 2.364,89 | m3 |
| 6 | Giấy dầu | Mô tả tại chương V | 10.749,48 | m2 |
| 7 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả tại chương V | 1.612,42 | m3 |
| 8 | Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng | Mô tả tại chương V | 1.326,76 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả tại chương V | 218,7 | m |
| 10 | Làm khe co mặt đường bê tông xi măng | Mô tả tại chương V | 1.927,8 | m |
| 11 | Cắt khe dọc | Mô tả tại chương V | 1.326,76 | m |
| 12 | Cắt khe giãn | Mô tả tại chương V | 218,7 | m |
| 13 | Cắt khe co | Mô tả tại chương V | 1.927,8 | m |
| 14 | Matít chèn khe | Mô tả tại chương V | 0,97 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả tại chương V | 115,83 | m2 |
| 16 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả tại chương V | 0,98 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả tại chương V | 70,2 | m |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả tại chương V | 875,66 | m2 |
| 19 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Mô tả tại chương V | 7,772 | Tấn |
| 20 | Thép liên kết D12 (gờ) | Mô tả tại chương V | 0,824 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Mô tả tại chương V | 2,879 | Tấn |
| T | Hạng mục Nút giao (Nền đường, mặt đường, các hạng mục khác) | |||
| 1 | Vét hữu cơ (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 692 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp 3 (Tận dụng để đắp) | Mô tả tại chương V | 632,48 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 | Mô tả tại chương V | 2.159,08 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Mô tả tại chương V | 1.106,22 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ K98 | Mô tả tại chương V | 340,12 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 492,05 | m3 |
| 7 | Giấy dầu | Mô tả tại chương V | 2.236,58 | m2 |
| 8 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả tại chương V | 389,28 | m3 |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng | Mô tả tại chương V | 526,89 | m |
| 10 | Làm khe co mặt đường bê tông xi măng | Mô tả tại chương V | 271,88 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả tại chương V | 8 | m |
| 12 | Cắt khe dọc | Mô tả tại chương V | 526,89 | m |
| 13 | Cắt khe co | Mô tả tại chương V | 271,88 | m |
| 14 | Cắt khe giãn | Mô tả tại chương V | 8 | m |
| 15 | Matít chèn khe | Mô tả tại chương V | 0,181 | m3 |
| 16 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả tại chương V | 14,58 | m2 |
| 17 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả tại chương V | 0,036 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả tại chương V | 2,6 | m |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả tại chương V | 234,93 | m2 |
| 20 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Mô tả tại chương V | 0,896 | Tấn |
| 21 | Thép liên kết D12 (gờ) | Mô tả tại chương V | 0,297 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Mô tả tại chương V | 0,447 | Tấn |
| 23 | Gia công thép tăng cường d | Mô tả tại chương V | 1,485 | Tấn |
| 24 | Gia công thép tăng cường d | Mô tả tại chương V | 1,102 | Tấn |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tả tại chương V | 15,55 | m |
| 26 | Đào mặt đường cũ (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 81,12 | m3 |
| U | Hạng mục Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông mái taluy 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 929,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái | Mô tả tại chương V | 184,04 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 12Mpa đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 531,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả tại chương V | 2.666,54 | m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuât ART25 | Mô tả tại chương V | 836,44 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả tại chương V | 131,35 | m |
| 7 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả tại chương V | 63,06 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 1.327,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Mô tả tại chương V | 796,6 | m3 |
| V | Hạng mục Cống tròn D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 5,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả tại chương V | 135,52 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,63 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả tại chương V | 26 | đoạn |
| 5 | Làm mối nối cống D100 | Mô tả tại chương V | 25 | Mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống (Đường kính ống cống fi 0.75m) | Mô tả tại chương V | 25 | Mối nối |
| 7 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 (Bao gồm ván khuôn) | Mô tả tại chương V | 9,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả tại chương V | 18,58 | m2 |
| 9 | Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 3,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng thượng lưu | Mô tả tại chương V | 6,05 | m2 |
| 11 | Bê tông tường thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thượng lưu | Mô tả tại chương V | 8,88 | m2 |
| 13 | Bê tông móng Hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 3,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng Hạ lưu | Mô tả tại chương V | 6,05 | m2 |
| 15 | Bê tông tường Hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,88 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường Hạ lưu | Mô tả tại chương V | 8,88 | m2 |
| 17 | Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 38,11 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng | Mô tả tại chương V | 19,84 | m3 |
| W | Hạng mục Cống tròn D150 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 7,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả tại chương V | 113,29 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,738 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả tại chương V | 11 | đoạn |
| 5 | Làm mối nối cống D150 | Mô tả tại chương V | 10 | Mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống (Đường kính ống cống fi 1.50m) | Mô tả tại chương V | 10 | Mối nối |
| 7 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 (Bao gồm ván khuôn) | Mô tả tại chương V | 8,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả tại chương V | 7,74 | m2 |
| 9 | Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 10,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng thượng lưu | Mô tả tại chương V | 17,91 | m2 |
| 11 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 5,55 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thượng lưu | Mô tả tại chương V | 21,88 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 6 | rọ |
| 14 | Bê tông móng hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 10,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hạ lưu | Mô tả tại chương V | 17,91 | m2 |
| 16 | Bê tông tường hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 5,55 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường hạ lưu | Mô tả tại chương V | 21,88 | m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 6 | rọ |
| 19 | Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 58,46 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng | Mô tả tại chương V | 17,39 | m3 |
| X | Hạng mục Cống tròn 2D150 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 38,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả tại chương V | 473,76 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 5,167 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả tại chương V | 46 | đoạn |
| 5 | Làm mối nối cống D150 | Mô tả tại chương V | 44 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống (Đường kính ống cống fi 1.50m) | Mô tả tại chương V | 44 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 (Bao gồm ván khuôn) | Mô tả tại chương V | 59,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả tại chương V | 18,41 | m2 |
| 9 | Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 14,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng thượng lưu | Mô tả tại chương V | 23,21 | m2 |
| 11 | Bê tông tường thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 6,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả tại chương V | 25,59 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 8 | rọ |
| 14 | Bê tông móng hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 14,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hạ lưu | Mô tả tại chương V | 23,21 | m2 |
| 16 | Bê tông tường hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 6,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường hạ lưu | Mô tả tại chương V | 25,59 | m2 |
| 18 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 8 | rọ |
| 19 | Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 127,84 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng | Mô tả tại chương V | 40,87 | m3 |
| Y | Hạng mục Cống hộp 3H(3x3)m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 103,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân cống | Mô tả tại chương V | 362,68 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt | Mô tả tại chương V | 93,73 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,364 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 6,714 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d>18 mm | Mô tả tại chương V | 8,289 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 27,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả tại chương V | 18,05 | m2 |
| 9 | Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95 | Mô tả tại chương V | 358,2 | m3 |
| 10 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 (Bao gồm ván khuôn) | Mô tả tại chương V | 0,41 | m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối | Mô tả tại chương V | 0,028 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 5,23 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả tại chương V | 10,69 | m2 |
| 15 | Gia công tăng cường d | Mô tả tại chương V | 1,934 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 66,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng thượng lưu | Mô tả tại chương V | 117,86 | m2 |
| 18 | Bê tông tường thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 21,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thượng lưu | Mô tả tại chương V | 69,02 | m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 46 | rọ |
| 21 | Bê tông móng hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 66,67 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hạ lưu | Mô tả tại chương V | 117,86 | m2 |
| 23 | Bê tông tường hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 21,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường hạ lưu | Mô tả tại chương V | 69,02 | m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 69 | rọ |
| 26 | Gia công, lắp dựng lan can cầu đường bộ | Mô tả tại chương V | 0,887 | Tấn |
| 27 | Bulông M22 L=650 | Mô tả tại chương V | 24 | Bộ |
| 28 | Bulông M10x50 | Mô tả tại chương V | 72 | Bộ |
| 29 | Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 781,99 | m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng | Mô tả tại chương V | 193,56 | m3 |
| Z | Hạng mục Cống hộp 2H(3x2.5)m | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 68,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân cống | Mô tả tại chương V | 236,61 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt | Mô tả tại chương V | 62,49 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 0,183 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d | Mô tả tại chương V | 5,687 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d>18 mm | Mô tả tại chương V | 5,774 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 19,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả tại chương V | 14,12 | m2 |
| 9 | Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95 | Mô tả tại chương V | 273,2 | m3 |
| 10 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 (Bao gồm ván khuôn) | Mô tả tại chương V | 0,33 | m3 |
| 11 | Cốt thép mối nối | Mô tả tại chương V | 0,023 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn mối nối | Mô tả tại chương V | 4,12 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Mô tả tại chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả tại chương V | 8,55 | m2 |
| 15 | Gia công tăng cường d | Mô tả tại chương V | 1,451 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 49,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng thượng lưu | Mô tả tại chương V | 93,12 | m2 |
| 18 | Bê tông tường thượng lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 19,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thượng lưu | Mô tả tại chương V | 52,95 | m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 38 | rọ |
| 21 | Bê tông móng hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 49,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hạ lưu | Mô tả tại chương V | 93,12 | m2 |
| 23 | Bê tông tường hạ lưu M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 19,52 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường hạ lưu | Mô tả tại chương V | 52,95 | m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả tại chương V | 57 | rọ |
| 26 | Gia công, lắp dựng lan can cầu đường bộ | Mô tả tại chương V | 0,596 | Tấn |
| 27 | Bulông M22 L=650 | Mô tả tại chương V | 16 | Bộ |
| 28 | Bulông M10x50 | Mô tả tại chương V | 48 | Bộ |
| 29 | Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi) | Mô tả tại chương V | 490,65 | m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng | Mô tả tại chương V | 102,21 | m3 |
| AA | An toàn giao thông Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Mô tả tại chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 1,623 | m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=90cm | Mô tả tại chương V | 11 | Bộ |
| 4 | Biển báo tam giác A=90cm | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật | Mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| AB | An toàn giao thông Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 11,301 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m | Mô tả tại chương V | 245 | Cái |
| AC | An toàn giao thông Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Mô tả tại chương V | 1.234 | m |
| 2 | Tấm sóng giữa (2330x310x3) 10 lỗ | Mô tả tại chương V | 617 | Tấm |
| 3 | Đầu cong W310x700x3 | Mô tả tại chương V | 24 | Tấm |
| 4 | Cột thép D(141x4.5x2050)mm | Mô tả tại chương V | 629 | Cột |
| 5 | Nắp chụp 150x1.6mm | Mô tả tại chương V | 629 | cái |
| 6 | Bản đệm 300x70x5 | Mô tả tại chương V | 629 | Hộp |
| 7 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả tại chương V | 629 | Cái |
| 8 | Bu lông M19x180 | Mô tả tại chương V | 629 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16x35 | Mô tả tại chương V | 6.290 | Bộ |
| 10 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (dưới đất) | Mô tả tại chương V | 820,22 | m |
| 11 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (trên đất) | Mô tả tại chương V | 437,78 | m |
| AD | An toàn giao thông Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm( màu trắng) | Mô tả tại chương V | 719,61 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm( màu vàng) | Mô tả tại chương V | 128,59 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả tại chương V | 33,6 | m2 |
| AE | An toàn giao thông Đèn tín hiệu | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp 3 | Mô tả tại chương V | 2,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Đèn tín hiệu CP42 cao 3m | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn tín hiệu CP42 cao 5m vưon 3m | Mô tả tại chương V | 2 | Bộ |
| AF | Chi phí cho các khoản tạm tính | |||
| 1 | Lắp đặt trạm trộn | Mô tả tại chương V | 1 | Trạm |
| 2 | Lắp đặt trạm biến áp thi công cầu | Mô tả tại chương V | 1 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành tương tự.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là loại công trình giao thông trong đó có hạng mục đường giao thông và cầu dầm BTCT DƯL SUPER T có chiều dài dầm >= 38m.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=73,4569 tỷ đồng.- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản sao có chứng thực, trong trường hợp cần đối chứng Bên mời thầu có quyền yêu cầu Bên dự thầu cung cấp bản chính để đối chứng). - Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.456.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.913.800.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhận sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật công trình | 2 | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư trắc đạc | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư Bảo hộ lao động | 5 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư môi trường | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân vận hành máy | 20 | có Hợp đồng lao động với nhà thầu, có chứng chỉ nghề (Scan đính kèm HSDT) | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 30 | có Hợp đồng lao động với nhà thầu và có chứng chỉ nghề (Scan đính kèm HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gàu ≥ 1,25m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 8T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥10T | 4 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 16T | 4 |
| 7 | Kích | 200T | 1 |
| 8 | Kích | 500T | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn | chuyển trộn | 1 |
| 11 | Máy bơm vữa | bơm vữa | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc tự hành | Đóng cọc | 2 |
| 13 | Búa rung | Búa rung | 2 |
| 14 | Máy cắt cáp | Công suất 10KW | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Công suất 200m3/h | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | kẻ vạch sơn | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | dung tích 5m3 | 2 |
| 18 | Máy xúc lật | Gàu 1,25m3 | 2 |
| 19 | Trạm trộn | Công suất 120T/h | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích ≥250l | 4 |
| 21 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 22 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 5 |
| 23 | Đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 24 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 2 |
| 25 | Máy cắt, uốn sắt | cắt, uốn sắt | 1 |
| 26 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 27 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 28 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 1 |
| 29 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 30 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đo cao độ | 1 |
| 31 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử | Định vị tim tuyến, đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi