Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt trạm trộn và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715167-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt trạm trộn và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220149517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 14:28:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,938,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,574,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.744E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành tương tự.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là loại công trình giao thông trong đó có hạng mục đường giao thông và cầu dầm BTCT DƯL SUPER T có chiều dài dầm >= 38m.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=73,4569 tỷ đồng.- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản sao có chứng thực, trong trường hợp cần đối chứng Bên mời thầu có quyền yêu cầu Bên dự thầu cung cấp bản chính để đối chứng). - Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.456.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.913.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhận sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có Hợp đồng lao động với nhà thầu, có chứng chỉ nghề (Scan đính kèm HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn có Hợp đồng lao động với nhà thầu và có chứng chỉ nghề (Scan đính kèm HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Kích
- Đặc điểm thiết bị 200T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kích
- Đặc điểm thiết bị 500T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị chuyển trộn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị bơm vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Búa rung
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị kẻ vạch sơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Gàu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
23-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Định vị tim tuyến, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt trạm trộn và trạm biến áp
Cầu Thạch An (Bình Minh - Bình Mỹ)
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.851.770. - Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Điện thoại: 0255.3850349.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc; Địa chỉ: Đường Lạc Long Quân, khu dân cư Bầu Cả, phường Lê Hồng Phong, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra thiết vế và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thiên Hoàng; Địa chỉ 214 Nguyễn Tự Tân, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.851.770. - Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Điện thoại: 0255.3850349.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động có hạng và lĩnh vực hành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. - Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. c) Nhà thầu phải có cam kết tự bỏ vốn để thi công hoàn thành công trình theo tiến độ yêu cầu và chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có nguồn vốn bố trí cho công trình.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.574.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.851.770. - Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Điện thoại: 0255.3850349.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tân – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3850349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn; Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.511.678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Cầu (Các lớp mặt cầu)
1Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả tại chương V2.531,28m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả tại chương V2.531,28m2
3Lớp chống thấm BMCMô tả tại chương V2.531,28m2
B Hạng mục Cầu (Bản mặt cầu)
1Bê tông bản mặt cầu 30MPA độ sụt 10-12cmMô tả tại chương V631,82m3
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả tại chương V191,89m2
3Cốt thép bản mặt cầu dMô tả tại chương V68,933Tấn
4Cốt thép bản mặt cầu d>18mmMô tả tại chương V92,929Tấn
5Tấm cao su liên tục nhịp dày 20mmMô tả tại chương V113,4m2
C Hạng mục Cầu (Sản xuất và lắp đặt dầm Super-T)
1Sản xuất dầm cầu Super-T 50MpaMô tả tại chương V32Phiến
2Lắp đặt hoàn thiện dầm cầu Super-T 50MpaMô tả tại chương V32Phiến
D Hạng mục Cầu (Bản ván khuôn)
1Bê tông bản ván khuôn30Mpa đá 1x2Mô tả tại chương V40,52m3
2Ván khuônMô tả tại chương V173,08m2
3Cốt thép bản ván khuôn DMô tả tại chương V5,824tấn
4Lắp đặt bản ván khuônMô tả tại chương V1.152Cái
E Hạng mục Cầu (Dầm ngang)
1Bê tông dầm ngang + mối nối 35Mpa đá 1x2 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công)Mô tả tại chương V58,32m3
2Cốt thép dầm ngang d>10mmMô tả tại chương V3,852Tấn
3Ván khuôn dầm ngang + mối nốiMô tả tại chương V209,52m2
F Hạng mục Cầu (Ụ neo dầm ngang)
1Bê tông ụ neo dầm ngang 30Mpa đá 1x2 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công)Mô tả tại chương V10,75m3
2Ván khuôn ụ neo dầm ngangMô tả tại chương V62,72m2
3Cốt thép dầm ngang d>10mmMô tả tại chương V2,086Tấn
4Thép chốt D60Mô tả tại chương V1,136Tấn
5Thép lò xoMô tả tại chương V0,038Tấn
6Nhựa đườngMô tả tại chương V0,09Tấn
7Cao su đệmMô tả tại chương V15,36m2
8Thép ốngMô tả tại chương V0,19Tấn
G Hạng mục Cầu (Gờ chắn + lan can tay vịn)
1Bê tông gờ lan can lắp ghép 25Mpa đá 1x2Mô tả tại chương V169,98m3
2Cốt thép lan can DMô tả tại chương V21,115tấn
3Ván khuôn gờ lan can lắp ghépMô tả tại chương V1.941,67m2
4Lắp đặt gờ lan canMô tả tại chương V660Cái
5Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ 25Mpa đá 1x2Mô tả tại chương V105,45m3
6Gia công cốt thép gờ lan can dMô tả tại chương V22,794Tấn
7Ván khuôn gờ lan can đổ tại chỗMô tả tại chương V833,14m2
8Quyết sikadur 732(0.8kg/m2)Mô tả tại chương V362,52m2
9Gia công, lắp dựng lan can cầu đường bộMô tả tại chương V26,192Tấn
10Bulông M22 L=650Mô tả tại chương V672Bộ
11Bulông M10x50Mô tả tại chương V2.016Bộ
H Hạng mục Cầu (Thoát nước mặt cầu)
1Thép thoát nước mặt cầuMô tả tại chương V0,737tấn
2Lưới chắn rác bằng gangMô tả tại chương V0,44Tấn
3ông gang D160/150Mô tả tại chương V65,6m
4Lắp đặt ống gangMô tả tại chương V80Đoạn
5Lắp đặc ống nhựa D160/150Mô tả tại chương V136m
6Bu lông M12x130Mô tả tại chương V320Cái
7Bu lông neo M12x50Mô tả tại chương V320Cái
I Hạng mục Cầu (Khe co giãn trên cầu)
1Lắp đặt khe co giãn răng lược C100Mô tả tại chương V25,2m
2Bê tông không co ngót 45Mpa đá 0.5x1Mô tả tại chương V3,41m3
3Cốt thép khe co giãn dMô tả tại chương V1,346Tấn
4Quyết sikadur 732(0.8kg/m2)Mô tả tại chương V28,64m2
J Hạng mục Cầu (Bản vượt)
1Bê tông bản vượt 25Mpa đá 1x2Mô tả tại chương V53,23m3
2Cốt thép bản vượt dMô tả tại chương V0,062Tấn
3Cốt thép bản vượt dMô tả tại chương V3,577Tấn
4Cốt thép bản vượt d>18mmMô tả tại chương V4,786Tấn
5Ván khuôn bản vượtMô tả tại chương V27,63m2
6Bê tông móng 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V12,48m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại chương V11,2m2
K Hạng mục Cầu (Gối đỡ trụ điện)
1Bê tông gối đỡ 25MPa đá 1x2Mô tả tại chương V0,88m3
2Ván khuôn gối đỡMô tả tại chương V8,03m2
3Cốt thép gỗi đỡMô tả tại chương V0,295Tấn
4Thép tấmMô tả tại chương V0,251Tấn
5Bu lông M24Mô tả tại chương V20Cái
6Lắp đặt ống HDPE D60Mô tả tại chương V339,41m
L Hạng mục Cầu (Gối cầu)
1Lắp đặt gối chậu cố định 2500KNMô tả tại chương V32Cái
2Lắp đặt gối chậu di động đơn hướng 2500KNMô tả tại chương V32Cái
3Thép bảnMô tả tại chương V8,953Tấn
4Cốt thép neo gốiMô tả tại chương V1,478Tấn
5Quét keo epoxyMô tả tại chương V25,34m2
6Bê tông không co ngót 45Mpa đá 0.5x1Mô tả tại chương V2,1m3
M Hạng mục Cầu (Mố cầu)
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn 35Mpa độ sụt 10-12 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công)Mô tả tại chương V453,45m3
2Ván khuôn móng, thân mố, đá kê gối, tường cánhMô tả tại chương V669,66m2
3Gia công cốt thép mố dMô tả tại chương V0,12Tấn
4Gia công cốt thép mố dMô tả tại chương V19,736Tấn
5Gia công cốt thép mố d>18mmMô tả tại chương V15,604Tấn
6Đắp cát sau mố đầm chặt K95Mô tả tại chương V1.631,52m3
N Hạng mục Cầu (Gia cố nón Mố)
1Đắp đất tứ nón đạt K95Mô tả tại chương V353,9m3
2Bê tông mái taluy 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V26,54m3
3Ván khuôn máiMô tả tại chương V5,62m2
4Bê tông móng 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V104,06m3
5Ván khuôn móngMô tả tại chương V112,66m2
6Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả tại chương V67,76m3
7Ván khuôn tườngMô tả tại chương V204,04m2
8Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả tại chương V2,3m3
9Vải địa kỹ thuật ART15Mô tả tại chương V30,49m2
10Ống nhựa PVC D49Mô tả tại chương V2,4m
11Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V179,08m3
12Đắp đất hố móngMô tả tại chương V75,02m3
O Hạng mục Cầu (Đường hai đầu cầu: Cốt thép tăng cường; gia cố mái taluy)
1Gia công thép tăng cường dMô tả tại chương V0,029Tấn
2Gia công thép tăng cường dMô tả tại chương V4,285Tấn
3Bê tông mái taluy 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V149,89m3
4Ván khuôn máiMô tả tại chương V5,99m2
5Bê tông chân khay 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V2,69m3
6Ván khuôn chân khayMô tả tại chương V14,24m2
7Bê tông móng 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V115,71m3
8Ván khuôn móngMô tả tại chương V120,01m2
9Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả tại chương V75,35m3
10Ván khuôn tườngMô tả tại chương V223,46m2
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả tại chương V2,56m3
12Vải địa kỹ thuât ART12Mô tả tại chương V33,91m2
13Ống nhựa PVC D49Mô tả tại chương V5,4m
14Bê tông bậc 12Mp đá 2x4Mô tả tại chương V51,9m3
15Ván khuôn móngMô tả tại chương V245,57m2
16Đào móng bằng máy, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V205,85m3
17Đắp đất tứ nón đạt K95Mô tả tại chương V87,45m3
P Hạng mục Cầu (Trụ cầu)
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn 40Mpa đá 1x2 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công)Mô tả tại chương V441,56m3
2Bê tông thân, bệ trụ cầu trên cạn 40Mpa đá 1x2 (bao gồm biện pháp tổ chức thi công)Bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông thành phẩm được mô tả tại chương V1.229,61m3
3Ván khuôn móng, thân mố, đá kê gối, tường cánhMô tả tại chương V1.938,47m2
4Gia công cốt thép trụ dMô tả tại chương V30,15Tấn
5Gia công cốt thép trụ d>18mmMô tả tại chương V255,944Tấn
6Bê tông cọc nhồi 30Mpa đá 1x2 (Bao gồm biện pháp tổ chức thi công)Bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông thành phẩm được mô tả tại chương V652,77m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả tại chương V10,18Tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mmMô tả tại chương V57,641Tấn
9Cóc nối U16Mô tả tại chương V2.952Bộ
10Lắp dựng ống thép D52.9/59.9 thăm dò bê tôngMô tả tại chương V2.038,2m
11Lắp dựng ống thép D106.5/113.5 thăm dò Bê tôngMô tả tại chương V1.008,3m
12Nút đậy D64Mô tả tại chương V216Cái
13Nút đậy D118Mô tả tại chương V108Cái
14Lắp đặc cút thép D57Mô tả tại chương V300Cái
15Lắp đặc cút thép D114Mô tả tại chương V150Cái
16Bơm vữa xi măng trong ốngMô tả tại chương V13,45m3
17Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả tại chương V47,1m3
18Bê tông cọc nhồi 30Mpa đá 1x2 (Bao gồm biện pháp tổ chức thi công)Bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển, đổ bê tông thành phẩm được mô tả tại chương V4,71m3
19Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả tại chương V0,138Tấn
20Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mmMô tả tại chương V0,386Tấn
21Cóc nối U16Mô tả tại chương V48Bộ
22Thép tấmMô tả tại chương V0,161Tấn
23Khoan vào đất cấp III trên cạn (Có Bentonite)Mô tả tại chương V736,26m
24Khoan vào đá cấp III trên cạn (Có Bentonite)Mô tả tại chương V118,02m
25Khoan vào đá cấp IV trên cạn (Có Bentonite)Mô tả tại chương V184,8m
26S xuất ống vách thu hồiMô tả tại chương V4,445Tấn
27Bơm dd ben tô nít chống sụt trên cạnMô tả tại chương V987,471m3
Q Hạng mục Cầu (Đường công vụ)
1Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V1.869,22m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95Mô tả tại chương V2.109,04m3
3Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax37.5mmMô tả tại chương V543,08m3
4Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V23rọ
5Xếp bao tải cátMô tả tại chương V78,36m3
6Đào đất mặt bằng thi công, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V1.025,45m3
7Đăp đất mặt bằng thi công K95Mô tả tại chương V2.836,86m3
8Phá dỡ đường công vụ + đảo (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V4.241,28m3
R Hạng mục Cầu (Mặt bằng công trường, rào chắn)
1Vét hữu cơ (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V5.545,38m3
2San đầm mặt bằng K85 (hoàn trả lại mặt bằng)Mô tả tại chương V5.545,38m3
3Vận chuyển đất hữu cơ tuyến để đắp (hoàn trả lại mặt bằng)Mô tả tại chương V5.545,38m3
4Đắp đất mặt bằng thi công K95Mô tả tại chương V13.988,47m3
5Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 37.5mmMô tả tại chương V1.683,72m3
6Phá dỡ mặt bằng công trường (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V15.873,49m3
7Bê tông móng 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V7,68m3
8Thép hình làm rào chắnMô tả tại chương V4,582tấn
9Tol che chắnMô tả tại chương V714m2
S Hang mục Đường hai đầu cầu (Nền đường, mặt đường)
1Vét hữu cơ (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V8.342,76m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp 3 (tận dụng để đắp)Mô tả tại chương V875,9m3
3Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95Mô tả tại chương V28.383,07m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K98Mô tả tại chương V5.195,01m3
5Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Mô tả tại chương V2.364,89m3
6Giấy dầuMô tả tại chương V10.749,48m2
7Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmMô tả tại chương V1.612,42m3
8Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V1.326,76m
9Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V218,7m
10Làm khe co mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V1.927,8m
11Cắt khe dọcMô tả tại chương V1.326,76m
12Cắt khe giãnMô tả tại chương V218,7m
13Cắt khe coMô tả tại chương V1.927,8m
14Matít chèn kheMô tả tại chương V0,97m3
15Quét nhựa đường thanh truyền lựcMô tả tại chương V115,83m2
16Gỗ gòn làm khe giãnMô tả tại chương V0,98m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả tại chương V70,2m
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả tại chương V875,66m2
19Thép truyền lực D25 (trơn)Mô tả tại chương V7,772Tấn
20Thép liên kết D12 (gờ)Mô tả tại chương V0,824Tấn
21Gia công cốt thép giá đỡ dMô tả tại chương V2,879Tấn
T Hạng mục Nút giao (Nền đường, mặt đường, các hạng mục khác)
1Vét hữu cơ (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V692m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp 3 (Tận dụng để đắp)Mô tả tại chương V632,48m3
3Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95Mô tả tại chương V2.159,08m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K98Mô tả tại chương V1.106,22m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ K98Mô tả tại chương V340,12m2
6Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Mô tả tại chương V492,05m3
7Giấy dầuMô tả tại chương V2.236,58m2
8Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmMô tả tại chương V389,28m3
9Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V526,89m
10Làm khe co mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V271,88m
11Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V8m
12Cắt khe dọcMô tả tại chương V526,89m
13Cắt khe coMô tả tại chương V271,88m
14Cắt khe giãnMô tả tại chương V8m
15Matít chèn kheMô tả tại chương V0,181m3
16Quét nhựa đường thanh truyền lựcMô tả tại chương V14,58m2
17Gỗ gòn làm khe giãnMô tả tại chương V0,036m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả tại chương V2,6m
19Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả tại chương V234,93m2
20Thép truyền lực D25 (trơn)Mô tả tại chương V0,896Tấn
21Thép liên kết D12 (gờ)Mô tả tại chương V0,297Tấn
22Gia công cốt thép giá đỡ dMô tả tại chương V0,447Tấn
23Gia công thép tăng cường dMô tả tại chương V1,485Tấn
24Gia công thép tăng cường dMô tả tại chương V1,102Tấn
25Cắt mặt đường bê tông xi măng cũMô tả tại chương V15,55m
26Đào mặt đường cũ (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V81,12m3
U Hạng mục Gia cố mái taluy
1Bê tông mái taluy 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V929,01m3
2Ván khuôn máiMô tả tại chương V184,04m2
3Bê tông móng 12Mpa đá 2x4Mô tả tại chương V531,07m3
4Ván khuôn móngMô tả tại chương V2.666,54m2
5Vải địa kỹ thuât ART25Mô tả tại chương V836,44m2
6Ống nhựa PVC D49Mô tả tại chương V131,35m
7Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả tại chương V63,06m3
8Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V1.327,67m3
9Đắp đất hố móngMô tả tại chương V796,6m3
V Hạng mục Cống tròn D75
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả tại chương V5,42m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả tại chương V135,52m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,63tấn
4Lắp đặt ống bê tôngMô tả tại chương V26đoạn
5Làm mối nối cống D100Mô tả tại chương V25Mối nối
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống (Đường kính ống cống fi 0.75m)Mô tả tại chương V25Mối nối
7Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 (Bao gồm ván khuôn)Mô tả tại chương V9,78m3
8Ván khuôn móng thân cốngMô tả tại chương V18,58m2
9Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V3,25m3
10Ván khuôn móng thượng lưuMô tả tại chương V6,05m2
11Bê tông tường thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,88m3
12Ván khuôn tường thượng lưuMô tả tại chương V8,88m2
13Bê tông móng Hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V3,25m3
14Ván khuôn móng Hạ lưuMô tả tại chương V6,05m2
15Bê tông tường Hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,88m3
16Ván khuôn tường Hạ lưuMô tả tại chương V8,88m2
17Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V38,11m3
18Lấp đất hố móngMô tả tại chương V19,84m3
W Hạng mục Cống tròn D150
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả tại chương V7,93m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả tại chương V113,29m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,738tấn
4Lắp đặt ống bê tôngMô tả tại chương V11đoạn
5Làm mối nối cống D150Mô tả tại chương V10Mối nối
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống (Đường kính ống cống fi 1.50m)Mô tả tại chương V10Mối nối
7Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 (Bao gồm ván khuôn)Mô tả tại chương V8,71m3
8Ván khuôn móng thân cốngMô tả tại chương V7,74m2
9Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V10,18m3
10Ván khuôn móng thượng lưuMô tả tại chương V17,91m2
11Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả tại chương V5,55m3
12Ván khuôn tường thượng lưuMô tả tại chương V21,88m2
13Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V6rọ
14Bê tông móng hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V10,18m3
15Ván khuôn móng hạ lưuMô tả tại chương V17,91m2
16Bê tông tường hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V5,55m3
17Ván khuôn tường hạ lưuMô tả tại chương V21,88m2
18Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V6rọ
19Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V58,46m3
20Lấp đất hố móngMô tả tại chương V17,39m3
X Hạng mục Cống tròn 2D150
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả tại chương V38,36m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả tại chương V473,76m2
3Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V5,167tấn
4Lắp đặt ống bê tôngMô tả tại chương V46đoạn
5Làm mối nối cống D150Mô tả tại chương V44mối nối
6Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống (Đường kính ống cống fi 1.50m)Mô tả tại chương V44mối nối
7Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 (Bao gồm ván khuôn)Mô tả tại chương V59,21m3
8Ván khuôn móng thân cốngMô tả tại chương V18,41m2
9Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V14,88m3
10Ván khuôn móng thượng lưuMô tả tại chương V23,21m2
11Bê tông tường thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V6,62m3
12Ván khuôn tườngMô tả tại chương V25,59m2
13Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V8rọ
14Bê tông móng hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V14,88m3
15Ván khuôn móng hạ lưuMô tả tại chương V23,21m2
16Bê tông tường hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V6,62m3
17Ván khuôn tường hạ lưuMô tả tại chương V25,59m2
18Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V8rọ
19Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V127,84m3
20Lấp đất hố móngMô tả tại chương V40,87m3
Y Hạng mục Cống hộp 3H(3x3)m
1Bê tông thân cống M300 đá 1x2Mô tả tại chương V103,73m3
2Ván khuôn bê tông thân cốngMô tả tại chương V362,68m2
3Ván khuôn bản mặtMô tả tại chương V93,73m2
4Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,364Tấn
5Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V6,714Tấn
6Cốt thép ống cống d>18 mmMô tả tại chương V8,289Tấn
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả tại chương V27,82m3
8Ván khuôn móng thân cốngMô tả tại chương V18,05m2
9Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95Mô tả tại chương V358,2m3
10Bê tông mối nối M300 đá 1x2 (Bao gồm ván khuôn)Mô tả tại chương V0,41m3
11Cốt thép mối nốiMô tả tại chương V0,028Tấn
12Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V5,23m2
13Vữa xi măng M100Mô tả tại chương V0,18m3
14Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả tại chương V10,69m2
15Gia công tăng cường dMô tả tại chương V1,934Tấn
16Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V66,67m3
17Ván khuôn móng thượng lưuMô tả tại chương V117,86m2
18Bê tông tường thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V21,7m3
19Ván khuôn tường thượng lưuMô tả tại chương V69,02m2
20Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V46rọ
21Bê tông móng hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V66,67m3
22Ván khuôn móng hạ lưuMô tả tại chương V117,86m2
23Bê tông tường hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V21,7m3
24Ván khuôn tường hạ lưuMô tả tại chương V69,02m2
25Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V69rọ
26Gia công, lắp dựng lan can cầu đường bộMô tả tại chương V0,887Tấn
27Bulông M22 L=650Mô tả tại chương V24Bộ
28Bulông M10x50Mô tả tại chương V72Bộ
29Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V781,99m3
30Lấp đất hố móngMô tả tại chương V193,56m3
Z Hạng mục Cống hộp 2H(3x2.5)m
1Bê tông thân cống M300 đá 1x2Mô tả tại chương V68,39m3
2Ván khuôn bê tông thân cốngMô tả tại chương V236,61m2
3Ván khuôn bản mặtMô tả tại chương V62,49m2
4Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V0,183Tấn
5Cốt thép ống cống dMô tả tại chương V5,687Tấn
6Cốt thép ống cống d>18 mmMô tả tại chương V5,774Tấn
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả tại chương V19,31m3
8Ván khuôn móng thân cốngMô tả tại chương V14,12m2
9Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95Mô tả tại chương V273,2m3
10Bê tông mối nối M300 đá 1x2 (Bao gồm ván khuôn)Mô tả tại chương V0,33m3
11Cốt thép mối nốiMô tả tại chương V0,023Tấn
12Ván khuôn mối nốiMô tả tại chương V4,12m2
13Vữa xi măng M100Mô tả tại chương V0,12m3
14Quét nhựa bitum, dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả tại chương V8,55m2
15Gia công tăng cường dMô tả tại chương V1,451Tấn
16Bê tông móng thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V49,34m3
17Ván khuôn móng thượng lưuMô tả tại chương V93,12m2
18Bê tông tường thượng lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V19,52m3
19Ván khuôn tường thượng lưuMô tả tại chương V52,95m2
20Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V38rọ
21Bê tông móng hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V49,34m3
22Ván khuôn móng hạ lưuMô tả tại chương V93,12m2
23Bê tông tường hạ lưu M150 đá 2x4Mô tả tại chương V19,52m3
24Ván khuôn tường hạ lưuMô tả tại chương V52,95m2
25Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả tại chương V57rọ
26Gia công, lắp dựng lan can cầu đường bộMô tả tại chương V0,596Tấn
27Bulông M22 L=650Mô tả tại chương V16Bộ
28Bulông M10x50Mô tả tại chương V48Bộ
29Đào đất hố móng, Đất cấp 2 (Kể cả vận chuyển đổ đi)Mô tả tại chương V490,65m3
30Lấp đất hố móngMô tả tại chương V102,21m3
AA An toàn giao thông Biển báo
1Đào móng biển báo, ĐC 3Mô tả tại chương V1,68m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả tại chương V1,623m3
3Biển báo tam giác A=90cmMô tả tại chương V11Bộ
4Biển báo tam giác A=90cmMô tả tại chương V2Bộ
5Biển báo chữ nhậtMô tả tại chương V2Cái
AB An toàn giao thông Cọc tiêu
1Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả tại chương V11,301m3
2Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)mMô tả tại chương V245Cái
AC An toàn giao thông Tường hộ lan
1Lắp dựng tường hộ lan mềmMô tả tại chương V1.234m
2Tấm sóng giữa (2330x310x3) 10 lỗMô tả tại chương V617Tấm
3Đầu cong W310x700x3Mô tả tại chương V24Tấm
4Cột thép D(141x4.5x2050)mmMô tả tại chương V629Cột
5Nắp chụp 150x1.6mmMô tả tại chương V629cái
6Bản đệm 300x70x5Mô tả tại chương V629Hộp
7Mắt phản quang tam giácMô tả tại chương V629Cái
8Bu lông M19x180Mô tả tại chương V629Bộ
9Bu lông M16x35Mô tả tại chương V6.290Bộ
10Đóng trụ tường hộ lan mềm (dưới đất)Mô tả tại chương V820,22m
11Đóng trụ tường hộ lan mềm (trên đất)Mô tả tại chương V437,78m
AD An toàn giao thông Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm( màu trắng)Mô tả tại chương V719,61m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm( màu vàng)Mô tả tại chương V128,59m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả tại chương V33,6m2
AE An toàn giao thông Đèn tín hiệu
1Đào móng, Đất cấp 3Mô tả tại chương V2,92m3
2Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả tại chương V0,88m3
3Đèn tín hiệu CP42 cao 3mMô tả tại chương V2Bộ
4Đèn tín hiệu CP42 cao 5m vưon 3mMô tả tại chương V2Bộ
AF Chi phí cho các khoản tạm tính
1Lắp đặt trạm trộnMô tả tại chương V1Trạm
2Lắp đặt trạm biến áp thi công cầuMô tả tại chương V1Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.744E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành tương tự.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là loại công trình giao thông trong đó có hạng mục đường giao thông và cầu dầm BTCT DƯL SUPER T có chiều dài dầm >= 38m.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=73,4569 tỷ đồng.- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản sao có chứng thực, trong trường hợp cần đối chứng Bên mời thầu có quyền yêu cầu Bên dự thầu cung cấp bản chính để đối chứng). - Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.456.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.913.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 Giám đốc hoặc Phó Giám đốc của nhà thầu55
2 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhận sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.53
3 Kỹ thuật công trình 2 Kỹ sư Xây dựng Cầu đường52
4 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật52
5 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ sư trắc đạc52
6 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ sư Bảo hộ lao động52
7 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng22
8 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ sư môi trường33
9 Công nhân vận hành máy 20 có Hợp đồng lao động với nhà thầu, có chứng chỉ nghề (Scan đính kèm HSDT)11
10 Công nhân kỹ thuật 30 có Hợp đồng lao động với nhà thầu và có chứng chỉ nghề (Scan đính kèm HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gàu ≥ 1,25m34
2 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
3 Máy san Công suất ≥ 108CV1
4 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 8T1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥10T4
6 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 16T4
7 Kích 200T1
8 Kích 500T1
9 Máy bơm bê tông 50m3/h1
10 Ô tô chuyển trộn chuyển trộn1
11 Máy bơm vữa bơm vữa1
12 Máy đóng cọc tự hành Đóng cọc2
13 Búa rung Búa rung2
14 Máy cắt cáp Công suất 10KW1
15 Máy bơm nước Công suất 200m3/h1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch kẻ vạch sơn1
17 Ô tô tưới nước dung tích 5m32
18 Máy xúc lật Gàu 1,25m32
19 Trạm trộn Công suất 120T/h1
20 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích ≥250l4
21 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
22 Máy đầm dùi Đầm bê tông5
23 Đầm cóc Đầm đất2
24 Máy hàn Hàn sắt thép2
25 Máy cắt, uốn sắt cắt, uốn sắt1
26 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
27 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
28 Máy khoan bê tông khoan bê tông1
29 Máy bơm nước bơm nước1
30 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đo cao độ1
31 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử Định vị tim tuyến, đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->