Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722954-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Trang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220721370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn BSMT theo Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 16/12/2021, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 14:26:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,122,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1833375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2366675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.885.558.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tiên Trang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị)
Trường mầm non Tiên Trang 1, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà bếp ăn, vườn cổ tích, nhà vui chơi vận động, nhà vệ sinh, cải tạo nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn BSMT theo Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 16/12/2021, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tấn Lộc + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Liên - Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18; địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Nông cống, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch xã Tiên Trang; địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 14 phòng học, Mở rộng sân khấu, Di chuyển nhà xe
B Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch cũTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt42,5m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt42,5m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,0125m3
C Cải tạo
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt8,82091m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,9403m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt12,5349m3
4Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt32,805m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,07100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6,175m3
7Lát nền sân khấu bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt61,75m2
D Vận chuyển đổ thải
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,075m3
E Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt87,6832m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,4722tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1771tấn
F Lắp mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,0241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,432m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,144100m2
5Bulong neo M16xL500mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt48bộ
6Lắp cột thép các loạiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1771tấn
7Lắp vì kèo thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0927tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3163tấn
9Lợp mái , tận dụng tôn tại nhà xe cũTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,8768100m2
10Bản mã 220x220x10Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt12bộ
11Thi công tôn nền bằng đá thải, đầm chặt K90.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1628100m3
12Nilon tái sinhTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt86,84m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt9,014m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt86,84m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt899,91m2
16Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt259,065m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt614,1412m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt109,405m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt555,8312m2
G Cải tạo nhà bếp thành phòng làm việc, phòng học chức năng
H Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt123,6231m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0474tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5571tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt37,645m2
5Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt15,312m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt19,2144m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,9182m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt13,6465m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt8,8m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10,705m2
11Phá dỡ nền gạch lát 500x500Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt115,2624m2
I Cải tạo
1Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,6705m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5252m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,139100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,289100kg
5Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, tấm đanTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5,87m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt14,8808m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt37,448m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt674,263m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt252,7362m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt421,5268m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt115,2624m2
12Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,763m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,1024m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt23,3246m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,192m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,192m2
17Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt13,2m2
18Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10,08m2
19Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5,68m2
20Gia công cửa song sắtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10,08m2
21Lắp dựng cửa song sắtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10,08m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt7,49951m2
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ điTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt39,2358m3
24Vách ngăn thạch caoTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt16,5m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt16,5m2
J Xây mới nhà bếp
K Phần móng
1Đào móng cọc bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,25.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt9,4081m3
2Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6,46931m3
3Đào móng, máy đào, đất C2. Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,4289100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5292100m3
5Vận chuyển đất dư, ô tô tự đổ-đất cấp IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,0585100m3/1km
6Ván khuôn bê tông lót đài móngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1792100m2
7Ván khuôn lót dầm móngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1315100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt12,097m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt21,3483m3
10Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,4661tấn
11Ván khuôn đài móng, ván khuôn gỗTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,392100m2
12Bê tông móng chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,7238m3
13Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0031tấn
14Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5034tấn
15Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3405100m2
16Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt7,3617m3
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1811tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,0932tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt65,0252m3
L Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4,7432m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,215tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,8233tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,8624100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt7,2508m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,2346tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,4731tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,788100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt22,1776m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,0517tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,9463100m2
12Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,093m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0196tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1385tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1546100m2
16Gia công xà gồ thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,7361tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,7361tấn
18Gia công vì kèo thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1592tấn
19Lắp vì kèo thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1592tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0335tấn
21Lắp cột thép các loạiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0335tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt99,47911m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,0255100m2
24Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10,932m2
25Gia công, lắp đặt ke chống bãoTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt184,6667cái
26Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,4895m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0103tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0683tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1003100m2
M Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt46,4918m3
2Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10,1332m3
3Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,1539m3
4Xây tường ốp cột, bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,0357m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt183,3376m2
6Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt74,8748m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt42,56m
8Đắp nổi họa tiết cộtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3công
9Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt15,488m2
10Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt20,328m2
11Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt30,84m
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt78,8m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt194,63m2
14Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6,015m2
15Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt132,7656m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt171,782m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt465,54m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt279,7154m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5804100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt16,5829m3
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt165,829m2
22Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt26,896m2
23Lát chân cửa, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,716m2
24Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt35,304m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,9382m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3113m3
27Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt8,7582m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt26,6086m2
29Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt193,038m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5184m3
31Ván khuôn gỗ sàn bàn bếpTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0896100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,8955m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt11,7951m2
34Trát bàn bếpTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt17,9109m2
35Ốp chân bàn bếp, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt11,7951m2
36Ốp mặt bàn bếpTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt8,9555m2
37Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,96m2
38Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6,6m2
39Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,24m2
40Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,5m2
41Lưới chắn côn trùng cửa sổ khu bếp nấuTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,12m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt17,82m2
43Gia công hoa sắt cửa sổTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5,04m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5,04m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,74981m2
46Lắp đặt cửa đi, cửa sổ tận dụng bên nhà bếp cũ, lắp đặt tại nhà bếp mớiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5công
N Phần điện
1Lắp đặt quạt trần +hộp số + chiết ápTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Lắp đặt đèn led 1,5mx25WTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt11bộ
4Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 bóng compac 1x16WTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
5Lắp đặt đèn treo tường 60WTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
7Sản xuất, lắp dựng máng hút mùi chất liệu Inox. Bao gồm phụ kiện đi kèm.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
8Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
9Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Lắp đặt công tắc ba + đế âmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 30ATheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 70ATheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
15Lắp đặt tủ điện âm tường meka 4 modulTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
16Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x16 mm2Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt50m
17Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x4 mm2Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt30m
18Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt80m
19Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt100m
20Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt260m
O Phần nước
1Lắp đặt ống PVC D110Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,06100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5100m
3Lắp đặt ống PVC D32Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,42100m
4Lắp đặt ống PVC D25Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3100m
5Lắp đặt ống PVC D20Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,06100m
6Lắp đặt cút PVC D110Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
7Lắp đặt cút PVC D90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
8Lắp đặt chếch PVC D90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
9Lắp đặt cút PVC D32-32Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
10Lắp đặt cút PVC D25-32Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
11Lắp đặt cút PVC D25-25Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
12Lắp đặt cút PVC D20-20Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
13Lắp đặt cút PVC D20-25Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
14Chậu đôi rửa bátTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bể
16Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2hộp
17Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4bình
18Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2bình
19Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2bảng
P Phần dàn giáo ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,52100m2
2Lưới chắn bụi công trìnhTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt252m2
Q Vườn cổ tích, Nhà vui chơi vận động trong nhà
R Phần xây dựng
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt22,41m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,224100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,2247m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,6807m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt36,6495m2
6Sơn giả gỗ tường baoTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt36,6495m2
7Ốp gạch thẻ KT 6x24, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt21,2148m2
8Mua đất màu trồng câyTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt11,0362m3
9Đắp đất màu bồn hoaTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt11,0362m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,8305m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,607m3
12Lát sân S2 bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4,27m2
13Lát sân S1 bằng đá xẻ, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt14,6m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt123,5m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3805tấn
16Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0606tấn
17Nhân công di chuyển ra vị trí mới bằng thủ côngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5công
S Phần móng
1Đào móng cọc bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,25.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,4481m3
2Đào móng bằng thủ công-đất cấp II.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,52951m3
3Đào móng, máy đào, đất C2. Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,088100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0326100m3
5Vận chuyển đất dư, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0652100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,1528m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,16m3
8Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0182tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1776tấn
10Ván khuôn đài móng, ván khuôn gỗTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,144100m2
11Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,342m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10,248m2
T Phần nền
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,322100m3
2Nilong tái sinh chống mất nước bê tôngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt128,7868m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt12,8787m3
4Trải thảm cỏ nhân tạoTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt30m2
U Phần kết cấu
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0151tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0757tấn
3Gia công vì kèo thép hìnhTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0211tấn
4Lắp vì kèo thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1052tấn
5Gia công xà gồ thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0912tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3876tấn
7Bản mã liên kếtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt87,92kg
8Bulong liên kếtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt80bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt140,54411m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,235100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,38100m2
12Ke chống bãoTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt168,8889cái
13Công lắp đặt lốp xe, biển hiệu hiện trạng tường ràoTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5công
V Khuôn viên
W Hiện trạng
1Nạo vét rãnh thoát nước, khơi thông dòng chảyTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4,356m3
2Tháo dỡ tấm đan bê tông để tiến hành nạo vét (Tính bằng 60% chi phí lắp đặt)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt181 CK
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt34,271m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3427100m3
5Di chuyển cây xanh trong nội bộ khuôn viên để tiến hành cài tạoTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5Công
X Cải tạo
1Thi công tôn nền bằng đá thảiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,3124100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90; dày 5cmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1528100m3
3Nilong chống mất nước bê tôngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2.589,8m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt258,98m3
5Cắt khe co giãnTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt35,4710m
6Thi công khe dọcTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt354,7m
7Lát gạch terazzo KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2.284,3m2
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,9804100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt24,50971m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3615100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,723100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt18,075m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,482100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt21,208m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt265,1m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt16,39m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,8923tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,9238100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2981 CK
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,2173100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0007100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,9752m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt7,3286m3
24Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt23,06m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5,39m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,891m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1247tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0396100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt111 CK
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,338m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,4889m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt30,9222m2
33Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6,735m2
34Đắp đất màu trồng cỏ, hoaTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt16,8227m3
35Trồng cỏ xung quanh bồn hoaTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1345100m2
Y Cổng + tường rào
Z Cổng chính
1Tháo dỡ khung biển hiệu trường đã hư hỏngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt9,75m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt23,5512m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0315m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt26,04m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt33,6m
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt26,712m2
8Gia công vì kèo thép hìnhTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1888tấn
9Lắp vì kèo thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1888tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,11tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,11tấn
12thi công mái cổng chính chất liệu AluminiumTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt31,5584m2
13Biển hiệu Aluminium màu xanhTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt7,36m2
14Logo phòng GDTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
15Bộ chữ meka màu trắng cao 200 mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
16Bộ chữ meka màu trắng cao 60mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
17Logo trườngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
18Đánh rỉ cổng cũTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt43,128m2
19Sơn lại cổng, 1 nước lót, 2 nước màuTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt43,128m2
20Thay bộ ray cửa mớiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
21Lắp đặt cửa cổngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2công
AA Cổng phụ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5,4526m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0121100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,242m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,6333m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,049tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,016100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,4356m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0183tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1049tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0792100m2
12Xây tường rào, ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4,6234m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt41,2508m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt17,22m
15Phù điêu trang tríTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
16Sản xuất, lắp đặt cửa cổng (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt7m2
AB Tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt371,9644m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt371,9644m2
AC Nhà vệ sinh Giáo viên
AD Phần móng
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0973100m3
2Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,08111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,8998m3
4Bê tông dầm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,7338m3
5Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1921tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,3254m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,561m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,036100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0721100m3/km
AE Bể phốt
1Đào hố bể nước bằng thủ côngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,90561m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,078100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0289100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,483m3
5Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,399m3
6Cốt thép đáy bể đường kính Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0668tấn
7Ván khuôn móng bểTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,008100m2
8Bê tông dầm giằng bẻ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,2398m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0234tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0285100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,695m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt9,92m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt9,92m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10,4m2
15Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,0419m2
16Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,0419m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt11,9619m2
18Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3159m3
19Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0356tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0217100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt81CK
AF Phần thân
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5527m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0266tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1557tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0541100m2
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,2138m3
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,2336tấn
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1862100m2
8Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0693m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0099tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0316100m2
AG Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt8,6592m3
2Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,5148m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt39,24m2
4Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt16,3139m2
5Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,366m2
6Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt18,86m
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5,41m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt18,62m2
9Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2,544m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt8,7m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt32,73m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt61,4639m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,0232100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1,16m3
15Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt11,6m2
16Lát chân cửa, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,33m2
17Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt20,112m2
18Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt33,54m2
19Bộ kệ đá để đặt bồn rửa tay, khung inoxTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
20Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt3,3m2
21Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,78m2
AH Phần điện
1Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 bóng compac 1x25WTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
2Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt30m
4Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt20m
5Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt50m
AI Phần nước
1Lắp đặt ống PVC D110Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống PVC D90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống PVC D42Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,06100m
4Lắp đặt ống PVC D32Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100m
5Lắp đặt ống PVC D25Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,15100m
6Lắp đặt ống PVC D20Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt0,12100m
7Lắp đặt cút PVC D110Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
8Lắp đặt cút PVC D90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
9Lắp đặt chếch PVC D90Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Lắp đặt cút PVC D42-32Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
11Lắp đặt cút PVC D32-32Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
12Lắp đặt cút PVC D25-32Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
13Lắp đặt cút PVC D25-25Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
14Lắp đặt cút PVC D20-20Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
15Lắp đặt cút PVC D20-25Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
17Lắp đặt xí bệtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
18Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bể
AJ THIẾT BỊ
AK Thiết bị phòng họp
1Chất liệu gỗ Sồi; 01 văng: 182x60x82cm; 2 ghế nhỏ: 78x60x82; 01 bàn lớn: 110x55x47; 01 bàn nhỏ: 55x55x47cmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Bộ 2 loa phát JBL SRX 725. Dải tần 37Hz - 20kHz. Kích thước: 1219x541x508mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Âm ly Jarguar PA-305XG. Công suất ngõ ra: 260W / 2CH / 4Ω. Điện áp sử dụng: ~ 220 - 50/60Hz. Công suất tiêu thụ: 480W. Trọng lượng máy: 9.2 Kg. Kích thước máy (mm): 420 (Ngang) x 130 (Cao) x 360 (Sâu)Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Bộ micro không dây Ce-anCe KP-7900. Bao gồm: Bộ thu phát tín hiệu trang bị 4 ăng ten sử dụng băng tần UHF khả năng thu phát khoảng cách 60m. Phạm vi băng tần 710-760MHz. 02 Micro không dây.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Tivi phòng họp kích thước 75 Inch.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
6Máy vi tính trường học, bao gồm cây máy tính. Màn hình LCD 19 Inch. Các phụ kiện hoàn chỉnh đi kèm.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
7Bàn máy vi tính: Bàn được làm từ gỗ MFC, mặt gỗ dày 18mm. Bàn có ngăn để bàn phím, khoang để CPU. Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine. Kích thước: Bàn 1100x600x500/1250mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
8Ghế học sinh phòng máy. Ghế: 700x300x300/500mm. Chất liệu gỗ cn nhập khẩu phủ MFC màu, phù hợp với bànTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
9Bảng chống lóa ( Bảng trượt) HBV01-XT ( 3,2 x 1,25 m). Mặt bảng nhập khẩu từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ. Lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Tivi phòng ngoại ngữ, tin học kích thước 55 inch. Mã sản phẩm: 55AU7000 UHD. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
11Bàn ghế học sinh phòng ngoại ngữ. KT bàn : 1200x500x640(mm). KT ghế: 350x330x370(mm). Khung sắt sơn yĩnh điện, mặt bàn ghế gỗ cn nhập khẩu phủ MFC màu: 1bộ = 1 bàn + 2 ghếTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt15cái
AL Thiết bị phòng âm nhạc
1Đàn piano Casio CDP-S150. 88 phím đàn nặng với bộ máy Scaled Hammer Action II Keyboard. Thay đổi tông màu tự nhiên cho âm thanh piano đầy sống động. Khả năng vận hành bằng pin. Ứng dụng Chordana Play for PianoTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
2Bộ Loa. Tăng âm ( 01 bộ phòng Âm nhạc): Âm ly: TOA A-2120H công suất 120w. Số lượng: 01 cái. Loa JBL treo tường Control 25 -111/03/2022: 02 cáiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Sân khấu lắp ghép AN309. Chất liệu: nhựa LLPDE bền màu, chân đế nhựa cao 40cm. Quy cách: 60x60cm, dày 4cmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2sàn
4Tivi phòng ngoại ngữ, tin học kích thước 55 inch. Mã sản phẩm: 55AU7000 UHD. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Thảm trải nền.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt120m2
AM Thiết bị phòng y tế
1Cân sức khỏe có thước đo chiều cao Ptmedical. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 880 × 310 × 270mm. Trọng lượng: 13kgTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
2Hộp y tế YT303Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Hộp biểu đồ y tế.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
4Tủ thuốc y tế chất nhiệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Kích thước 1000x450x1830Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
5Cân sức khỏe điện tử Camry EF984/EF9844Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
AN Đồ chơi ngoài trời
1Bộ nhà nấm 84. Dài 6,1m, Rộng 3,5m, Cao 3,5m, Sàn nhà chòi KT 1.1mx1.1m dầy 1.5mm , cầu thang làm bằng tôn dày 1,5ly sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép #110 dày 1,8mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 1,2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc tươi sáng, đa dạng.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Cầu trượt thẳng mái lá. KT: 3800 x 2000 x 3000mm Khung thép ống f90 mạ kẽm sơn tĩnh điện toàn bộ PK nhựa nhập khẩu nguyên sinh HDPETheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
AO Thiết bị nhà bếp
1Tủ lạnh gia đình, thể tích 264l. Model: RT25M4032BU/SV. 02 cửa, công nghệ Inverter. Kích thước: 637x1698x555mm. Khối lượng: 51kg.Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
2Tủ sấy bát công nghiệp 2 ngăn. Model: TL-TSB. Điện áp: 220V / 50Hz. Chất liệu: Inox không gỉ không nhiễm từ. Nhiệt độ sấy: 30~110 độ C. Kích thước: 900x600x1800 mm. Cánh làm bằng kính hoặc bằng Inox. Sấy được tất cả mọi vật liệu. Khử trùng bằng tia cực tím và Ozone. Công suất: 1000W Cánh đôi. Dung tích: 900LTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
3Bàn chế biến thức ăn. Chất liệu: Inox 201. Kích thước: L x 1180x850(mm. Che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Chân tròn ø38, có chân tăng giảm độ caTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
AP Thiết bị khu thể chất
1Bóng thể dụcTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt200cái
2Bộ tập GYM cho học sinh mầm non. Bao gồm: BỘ BƯỚC CHÂN MÁY TẬP GYM CHO BÉ HA7-004A. MÁY CHẠY TẠI CHỖ CHO BÉ 2 HA7-002. BỘ LUYỆN CƠ CHÂN THEO BƯỚC ĐI CHO BÉ HA7-004. MÁY LUYỆN TẬP CỬ TẠ CHO BÉ HA7-006. MÁY CHẠY TẠI CHỖ CHO BÉ 3 HA7-00Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
AQ Thiết bị mô hình khu vườn cổ tích
1Mô hình Thánh gióng cưỡi ngựa. Chất liệu Composite nguyên khối. Kích thước:(D180*R70*C150)cm. Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo. Chất liệu:Nhựa compositeTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Mô hình cô tấm + giếng. Chất liệu Composite nguyên khốiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Mô hình Bạch Tuyết và bảy chú lùn chất liệu nhựa Composite. Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
4Mô hình sự tích nhổ củ cải. KT: 1300x1700 (mm) chấtt liệu bằng bê tông phun phủ bóng bằng sơn ngoại thấtTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Tượng voi con bản đôn. Chất liệu Composite nguyên khốiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Tượng mục đồng cưỡi trâu đọc sách. KT : 1700 x 500 x 1500 mm. Sản xuất tại:Việt Nam. Kích thước:D170*R50*C150cm. Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo. Chất liệu:Nhựa composite. Màu sắc: Phối các màu. Độ tuổi:2 - 5 tuổiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Tượng rùa. Chất liệu: Composite mô tả hình con rùa. KT: 1000 x 1000 x 300mmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
8Tượng thỏ: Mã sản phẩm:HB11-011. Sản xuất tại:Việt Nam. Kích thước:(D110*R50*C128)cm. Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo. Chất liệu:Nhựa composite. Màu sắc: Phối các màu. Độ tuổi:2 - 5 tuổiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9TƯỢNG CÂY NẤM TIỂU CHO VƯỜN CỔ TÍCH .Mã sản phẩm: HB11-035. Sản xuất tại: Đồ chơi Hà Huy. Kích thước:1 cây to KT(DK100*C125)cm 5 cây nhỏ. Tiêu chuẩn: Bộ giáo đục đào tạo. Chất liệu: Nhựa composite + khung chốt sắt sơn tĩnh điện.Màu sắc Phối các màu. Độ tuổi: 1-10 tuổiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
10Tượng gà: Mã sản phẩm:HB11-002. Sản xuất tại:Việt Nam. Kích thước:(D50*R11*C128)cm. Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo. Chất liệu:Nhựa composite. Màu sắc: Phối các màu. Độ tuổi:2 - 5 tuổiTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
11Cổng vườn cổ tích. Mã sản phẩm: H-May 14A. KT: 1804x304x2080 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màuTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
12Bàn ghế giả nấm đại, Chất liệu bằng Composite Gồm: 3 cây nấm, 1 bàn, 6 ghế. Khung bàn ghế bằng sắt sơn dầu Nấm bằng composite. Kích thước: DK200*C180, Đường kính chân cột 40cmTheo hố sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1833375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2366675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.885.558.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy khoan phá bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->