Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Trang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn BSMT theo Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 16/12/2021, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 14:26:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,122,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1833375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2366675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.885.558.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tiên Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị) Trường mầm non Tiên Trang 1, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà bếp ăn, vườn cổ tích, nhà vui chơi vận động, nhà vệ sinh, cải tạo nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn BSMT theo Nghị quyết số 144/NQ-HĐND ngày 16/12/2021, ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương;
+ Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Liên - Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18; địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Nông cống, Tĩnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch xã Tiên Trang; địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 14 phòng học, Mở rộng sân khấu, Di chuyển nhà xe | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0125 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8209 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9403 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,5349 | m3 |
| 4 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,805 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,175 | m3 |
| 7 | Lát nền sân khấu bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 61,75 | m2 |
| D | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,075 | m3 |
| E | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,6832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4722 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1771 | tấn |
| F | Lắp mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,024 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bulong neo M16xL500mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | bộ |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1771 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0927 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3163 | tấn |
| 9 | Lợp mái , tận dụng tôn tại nhà xe cũ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8768 | 100m2 |
| 10 | Bản mã 220x220x10 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Thi công tôn nền bằng đá thải, đầm chặt K90. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1628 | 100m3 |
| 12 | Nilon tái sinh | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,84 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,014 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,84 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 899,91 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 259,065 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 614,1412 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 109,405 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 555,8312 | m2 |
| G | Cải tạo nhà bếp thành phòng làm việc, phòng học chức năng | |||
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 123,6231 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5571 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,645 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,312 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,2144 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9182 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,6465 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,8 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,705 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát 500x500 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 115,2624 | m2 |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6705 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5252 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,139 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,289 | 100kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, tấm đan | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,87 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,8808 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,448 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 674,263 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 252,7362 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 421,5268 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M25, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 115,2624 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,763 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,1024 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,3246 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,192 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,192 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,2 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,08 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,68 | m2 |
| 20 | Gia công cửa song sắt | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,08 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,08 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,4995 | 1m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,2358 | m3 |
| 24 | Vách ngăn thạch cao | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,5 | m2 |
| J | Xây mới nhà bếp | |||
| K | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cọc bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,25. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,4693 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào, đất C2. Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4289 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5292 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư, ô tô tự đổ-đất cấp II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0585 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1792 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót dầm móng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1315 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,097 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,3483 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4661 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đài móng, ván khuôn gỗ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7238 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5034 | tấn |
| 15 | Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3405 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,3617 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1811 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0932 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 65,0252 | m3 |
| L | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,7432 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,215 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8233 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,2508 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2346 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4731 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,788 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,1776 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0517 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9463 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,093 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1546 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7361 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1592 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1592 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 99,4791 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0255 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,932 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt ke chống bão | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 184,6667 | cái |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4895 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| M | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,4918 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,1332 | m3 |
| 3 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,1539 | m3 |
| 4 | Xây tường ốp cột, bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0357 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 183,3376 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 74,8748 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,56 | m |
| 8 | Đắp nổi họa tiết cột | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | công |
| 9 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,488 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,328 | m2 |
| 11 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,84 | m |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,8 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 194,63 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,015 | m2 |
| 15 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 132,7656 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 171,782 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 465,54 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 279,7154 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5804 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,5829 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 165,829 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,896 | m2 |
| 23 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,716 | m2 |
| 24 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,304 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9382 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3113 | m3 |
| 27 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,7582 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,6086 | m2 |
| 29 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 193,038 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5184 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn bàn bếp | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8955 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,7951 | m2 |
| 34 | Trát bàn bếp | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,9109 | m2 |
| 35 | Ốp chân bàn bếp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,7951 | m2 |
| 36 | Ốp mặt bàn bếp | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,9555 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,96 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,24 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5 | m2 |
| 41 | Lưới chắn côn trùng cửa sổ khu bếp nấu | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,12 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,82 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,04 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7498 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ tận dụng bên nhà bếp cũ, lắp đặt tại nhà bếp mới | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | công |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số + chiết áp | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,5mx25W | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 bóng compac 1x16W | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn treo tường 60W | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng máng hút mùi chất liệu Inox. Bao gồm phụ kiện đi kèm. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 30A | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 70A | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 4 modul | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x16 mm2 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 260 | m |
| O | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D32-32 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D25-32 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D25-25 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D20-20 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D20-25 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Chậu đôi rửa bát | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 19 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bảng |
| P | Phần dàn giáo ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi công trình | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 252 | m2 |
| Q | Vườn cổ tích, Nhà vui chơi vận động trong nhà | |||
| R | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,4 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2247 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6807 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,6495 | m2 |
| 6 | Sơn giả gỗ tường bao | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,6495 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ KT 6x24, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,2148 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,0362 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,0362 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8305 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,607 | m3 |
| 12 | Lát sân S2 bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,27 | m2 |
| 13 | Lát sân S1 bằng đá xẻ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 123,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3805 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 17 | Nhân công di chuyển ra vị trí mới bằng thủ công | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | công |
| S | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cọc bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,25. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,448 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5295 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào, đất C2. Đào máy. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,25. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0326 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0652 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1528 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1776 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đài móng, ván khuôn gỗ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,342 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,248 | m2 |
| T | Phần nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Nilong tái sinh chống mất nước bê tông | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 128,7868 | m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,8787 | m3 |
| 4 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m2 |
| U | Phần kết cấu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0757 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1052 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3876 | tấn |
| 7 | Bản mã liên kết | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,92 | kg |
| 8 | Bulong liên kết | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 140,5441 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,235 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 168,8889 | cái |
| 13 | Công lắp đặt lốp xe, biển hiệu hiện trạng tường rào | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | công |
| V | Khuôn viên | |||
| W | Hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước, khơi thông dòng chảy | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,356 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông để tiến hành nạo vét (Tính bằng 60% chi phí lắp đặt) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | 1 CK |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,27 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3427 | 100m3 |
| 5 | Di chuyển cây xanh trong nội bộ khuôn viên để tiến hành cài tạo | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | Công |
| X | Cải tạo | |||
| 1 | Thi công tôn nền bằng đá thải | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3124 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90; dày 5cm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1528 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.589,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 258,98 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,47 | 10m |
| 6 | Thi công khe dọc | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 354,7 | m |
| 7 | Lát gạch terazzo KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.284,3 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9804 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,5097 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3615 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,723 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,075 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,208 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 265,1 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,39 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8923 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9238 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 298 | 1 CK |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2173 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,9752 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,3286 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,06 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,39 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,891 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1247 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | 1 CK |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,338 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4889 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,9222 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,735 | m2 |
| 34 | Đắp đất màu trồng cỏ, hoa | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,8227 | m3 |
| 35 | Trồng cỏ xung quanh bồn hoa | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1345 | 100m2 |
| Y | Cổng + tường rào | |||
| Z | Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ khung biển hiệu trường đã hư hỏng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,75 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,5512 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0315 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,04 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,6 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,712 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1888 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1888 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,11 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,11 | tấn |
| 12 | thi công mái cổng chính chất liệu Aluminium | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,5584 | m2 |
| 13 | Biển hiệu Aluminium màu xanh | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,36 | m2 |
| 14 | Logo phòng GD | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chữ meka màu trắng cao 200 mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chữ meka màu trắng cao 60mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Logo trường | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Đánh rỉ cổng cũ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,128 | m2 |
| 19 | Sơn lại cổng, 1 nước lót, 2 nước màu | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,128 | m2 |
| 20 | Thay bộ ray cửa mới | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cửa cổng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | công |
| AA | Cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4526 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,63 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0121 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6333 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,049 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1049 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 12 | Xây tường rào, ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,6234 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,2508 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,22 | m |
| 15 | Phù điêu trang trí | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa cổng (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | m2 |
| AB | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 371,9644 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 371,9644 | m2 |
| AC | Nhà vệ sinh Giáo viên | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0973 | 100m3 |
| 2 | Đào sữa hố móng bằng nhân công, đất cấp II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0811 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8998 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7338 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1921 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3254 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,561 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0721 | 100m3/km |
| AE | Bể phốt | |||
| 1 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9056 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0289 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,483 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,399 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bể | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm giằng bẻ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2398 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,695 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,92 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,92 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,4 | m2 |
| 15 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0419 | m2 |
| 16 | Trát mặt trong tâm đan, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0419 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,9619 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3159 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cót thép tấm đan | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | 1CK |
| AF | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5527 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1557 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0541 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2138 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2336 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1862 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0693 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| AG | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,6592 | m3 |
| 2 | Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,24 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,3139 | m2 |
| 5 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,366 | m2 |
| 6 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,86 | m |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,41 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,62 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,544 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,7 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,73 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 61,4639 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,16 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,6 | m2 |
| 16 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,33 | m2 |
| 17 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,112 | m2 |
| 18 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,54 | m2 |
| 19 | Bộ kệ đá để đặt bồn rửa tay, khung inox | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện Kinlong) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,78 | m2 |
| AH | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 bóng compac 1x25W | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| AI | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D42-32 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D32-32 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D25-32 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D25-25 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D20-20 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D20-25 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| AK | Thiết bị phòng họp | |||
| 1 | Chất liệu gỗ Sồi; 01 văng: 182x60x82cm; 2 ghế nhỏ: 78x60x82; 01 bàn lớn: 110x55x47; 01 bàn nhỏ: 55x55x47cm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ 2 loa phát JBL SRX 725. Dải tần 37Hz - 20kHz. Kích thước: 1219x541x508mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Âm ly Jarguar PA-305XG. Công suất ngõ ra: 260W / 2CH / 4Ω. Điện áp sử dụng: ~ 220 - 50/60Hz. Công suất tiêu thụ: 480W. Trọng lượng máy: 9.2 Kg. Kích thước máy (mm): 420 (Ngang) x 130 (Cao) x 360 (Sâu) | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bộ micro không dây Ce-anCe KP-7900. Bao gồm: Bộ thu phát tín hiệu trang bị 4 ăng ten sử dụng băng tần UHF khả năng thu phát khoảng cách 60m. Phạm vi băng tần 710-760MHz. 02 Micro không dây. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tivi phòng họp kích thước 75 Inch. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Máy vi tính trường học, bao gồm cây máy tính. Màn hình LCD 19 Inch. Các phụ kiện hoàn chỉnh đi kèm. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Bàn máy vi tính: Bàn được làm từ gỗ MFC, mặt gỗ dày 18mm. Bàn có ngăn để bàn phím, khoang để CPU. Chất liệu: Gỗ MFC phủ Melamine. Kích thước: Bàn 1100x600x500/1250mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Ghế học sinh phòng máy. Ghế: 700x300x300/500mm. Chất liệu gỗ cn nhập khẩu phủ MFC màu, phù hợp với bàn | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Bảng chống lóa ( Bảng trượt) HBV01-XT ( 3,2 x 1,25 m). Mặt bảng nhập khẩu từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ. Lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp 15mm. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tivi phòng ngoại ngữ, tin học kích thước 55 inch. Mã sản phẩm: 55AU7000 UHD. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Bàn ghế học sinh phòng ngoại ngữ. KT bàn : 1200x500x640(mm). KT ghế: 350x330x370(mm). Khung sắt sơn yĩnh điện, mặt bàn ghế gỗ cn nhập khẩu phủ MFC màu: 1bộ = 1 bàn + 2 ghế | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| AL | Thiết bị phòng âm nhạc | |||
| 1 | Đàn piano Casio CDP-S150. 88 phím đàn nặng với bộ máy Scaled Hammer Action II Keyboard. Thay đổi tông màu tự nhiên cho âm thanh piano đầy sống động. Khả năng vận hành bằng pin. Ứng dụng Chordana Play for Piano | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bộ Loa. Tăng âm ( 01 bộ phòng Âm nhạc): Âm ly: TOA A-2120H công suất 120w. Số lượng: 01 cái. Loa JBL treo tường Control 25 -111/03/2022: 02 cái | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Sân khấu lắp ghép AN309. Chất liệu: nhựa LLPDE bền màu, chân đế nhựa cao 40cm. Quy cách: 60x60cm, dày 4cm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | sàn |
| 4 | Tivi phòng ngoại ngữ, tin học kích thước 55 inch. Mã sản phẩm: 55AU7000 UHD. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thảm trải nền. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 120 | m2 |
| AM | Thiết bị phòng y tế | |||
| 1 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao Ptmedical. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 880 × 310 × 270mm. Trọng lượng: 13kg | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Hộp y tế YT303 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Hộp biểu đồ y tế. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tủ thuốc y tế chất nhiệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Kích thước 1000x450x1830 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cân sức khỏe điện tử Camry EF984/EF9844 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| AN | Đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Bộ nhà nấm 84. Dài 6,1m, Rộng 3,5m, Cao 3,5m, Sàn nhà chòi KT 1.1mx1.1m dầy 1.5mm , cầu thang làm bằng tôn dày 1,5ly sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép #110 dày 1,8mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 1,2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện. Các chi tiết nhựa nhập khẩu làm từ nhựa LDPE màu sắc tươi sáng, đa dạng. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu trượt thẳng mái lá. KT: 3800 x 2000 x 3000mm Khung thép ống f90 mạ kẽm sơn tĩnh điện toàn bộ PK nhựa nhập khẩu nguyên sinh HDPE | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| AO | Thiết bị nhà bếp | |||
| 1 | Tủ lạnh gia đình, thể tích 264l. Model: RT25M4032BU/SV. 02 cửa, công nghệ Inverter. Kích thước: 637x1698x555mm. Khối lượng: 51kg. | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ sấy bát công nghiệp 2 ngăn. Model: TL-TSB. Điện áp: 220V / 50Hz. Chất liệu: Inox không gỉ không nhiễm từ. Nhiệt độ sấy: 30~110 độ C. Kích thước: 900x600x1800 mm. Cánh làm bằng kính hoặc bằng Inox. Sấy được tất cả mọi vật liệu. Khử trùng bằng tia cực tím và Ozone. Công suất: 1000W Cánh đôi. Dung tích: 900L | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn chế biến thức ăn. Chất liệu: Inox 201. Kích thước: L x 1180x850(mm. Che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Chân tròn ø38, có chân tăng giảm độ ca | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| AP | Thiết bị khu thể chất | |||
| 1 | Bóng thể dục | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 200 | cái |
| 2 | Bộ tập GYM cho học sinh mầm non. Bao gồm: BỘ BƯỚC CHÂN MÁY TẬP GYM CHO BÉ HA7-004A. MÁY CHẠY TẠI CHỖ CHO BÉ 2 HA7-002. BỘ LUYỆN CƠ CHÂN THEO BƯỚC ĐI CHO BÉ HA7-004. MÁY LUYỆN TẬP CỬ TẠ CHO BÉ HA7-006. MÁY CHẠY TẠI CHỖ CHO BÉ 3 HA7-00 | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| AQ | Thiết bị mô hình khu vườn cổ tích | |||
| 1 | Mô hình Thánh gióng cưỡi ngựa. Chất liệu Composite nguyên khối. Kích thước:(D180*R70*C150)cm. Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo. Chất liệu:Nhựa composite | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Mô hình cô tấm + giếng. Chất liệu Composite nguyên khối | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Mô hình Bạch Tuyết và bảy chú lùn chất liệu nhựa Composite. Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Mô hình sự tích nhổ củ cải. KT: 1300x1700 (mm) chấtt liệu bằng bê tông phun phủ bóng bằng sơn ngoại thất | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tượng voi con bản đôn. Chất liệu Composite nguyên khối | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tượng mục đồng cưỡi trâu đọc sách. KT : 1700 x 500 x 1500 mm. Sản xuất tại:Việt Nam. Kích thước:D170*R50*C150cm. Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo. Chất liệu:Nhựa composite. Màu sắc: Phối các màu. Độ tuổi:2 - 5 tuổi | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tượng rùa. Chất liệu: Composite mô tả hình con rùa. KT: 1000 x 1000 x 300mm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tượng thỏ: Mã sản phẩm:HB11-011. Sản xuất tại:Việt Nam. Kích thước:(D110*R50*C128)cm. Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo. Chất liệu:Nhựa composite. Màu sắc: Phối các màu. Độ tuổi:2 - 5 tuổi | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | TƯỢNG CÂY NẤM TIỂU CHO VƯỜN CỔ TÍCH .Mã sản phẩm: HB11-035. Sản xuất tại: Đồ chơi Hà Huy. Kích thước:1 cây to KT(DK100*C125)cm 5 cây nhỏ. Tiêu chuẩn: Bộ giáo đục đào tạo. Chất liệu: Nhựa composite + khung chốt sắt sơn tĩnh điện.Màu sắc Phối các màu. Độ tuổi: 1-10 tuổi | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tượng gà: Mã sản phẩm:HB11-002. Sản xuất tại:Việt Nam. Kích thước:(D50*R11*C128)cm. Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo. Chất liệu:Nhựa composite. Màu sắc: Phối các màu. Độ tuổi:2 - 5 tuổi | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Cổng vườn cổ tích. Mã sản phẩm: H-May 14A. KT: 1804x304x2080 mm Bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bàn ghế giả nấm đại, Chất liệu bằng Composite Gồm: 3 cây nấm, 1 bàn, 6 ghế. Khung bàn ghế bằng sắt sơn dầu Nấm bằng composite. Kích thước: DK200*C180, Đường kính chân cột 40cm | Theo hố sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1833375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2366675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.885.558.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi