Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701824-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y tế Huyện Tu Mơ Rông
Tên gói thầu Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông
Số hiệu KHLCNT 20220666827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:13:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 745,819,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học Dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Y tế Huyện Tu Mơ Rông
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông
Mua vật tư y tế năm 2022 tại Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông; Thôn Mô Pả, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3934042 - Fax: 0260.3934042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn đấu thầu Minh Anh, địa chỉ 240/42 đường U Rê, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; +Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Phát triển Quốc Bảo, địa chỉ: 179, đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


- Bên mời thầu: Trung Tâm Y tế Huyện Tu Mơ Rông , địa chỉ: xã Đăk Hà - Huyện Tu Mơ Rông - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông; Thôn Mô Pả, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3934042 - Fax: 0260.3934042


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 15.2 E-CDNT. - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu. Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Hàng hóa dự thầu phải chào rõ tên hàng hóa dự thầu, ký mã hiệu (nếu có), tên nhà sản xuất, nước chủ sở hữu, nước sản xuất. Tên hàng hóa dự thầu, các thông số kỹ thuật phải có sự thống nhất với các tài liệu chứng minh. 2. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế: Tài liệu nêu rõ về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), hướng dẫn sử dụng của từng loại hàng hóa (có bản dịch ra tiếng Việt); Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết trong hồ sơ dự thầu: - Cung cấp chứng nhận kiểm tra về chất lượng, an toàn theo quy định hiện hành khi giao hàng (nếu có); - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: Chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp hoặc tương đương; Chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ) do hãng sản xuất cấp; Tờ khai hải quan… - Cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - E-HSDT bản gốc (bản cứng) để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng. - Nhà thầu cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư. - Có kế hoạch cung cấp hàng hóa chi tiết, đầy đủ về thời gian, địa điểm, tên sản phẩm, ngày hoàn thành, số lượng nhân viên chi tiết tên và trình độ nghiệp vụ. - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Cam kết của nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, khắc phục sự cố kỹ thuật trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng hoặc cung cấp các dịch vụ khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tu Mơ Rông; Thôn Mô Pả, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3934042 - Fax: 0260.3934042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 -Fax: (0260)3.662.493
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.862710; Fax: 0603.864253.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng vô trùng các loại, các cỡ5.000CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng cuộn vải 09*2,5m
2Băng dính các loại, các cỡ1.000CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng dính vải 25*5m
3Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ100CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBăng thun 3 móc
4Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBì đựng nước tiểu
5Bông (gòn),bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ100KgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBông thấm nước
6Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ6.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm 10ml
7Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ2.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm 1ml
8Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ4.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm 20ml
9Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ1.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm 3ml
10Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ20CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm 50ml
11Bơm tiêm(Syringe) dùng 1 lần các loại, các cỡ20.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtBơm tiêm 5ml
12Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ1.000SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ Black silk 1/0
13Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ1.000SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ Black silk 2/0
14Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ1.500SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ Black silk 3/0
15Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ500SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ Chromic 1/0
16Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ500SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ Chromic 2/0
17Chỉ khâu liền kim các loai, các cỡ500SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ Chromic 3/0
18Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ30CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtChỉ tơ phẫu thuật
19Các loại dao, lưỡi dao sử dụng300CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDao mổ các số
20Dây cho ăn có nắp các số trong phẩu thuật các loại, các cỡ120DâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây cho ăn có nắp các số
21Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ100CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây garo
22Dây garo300DâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng dây hút dịch (nhớt), các số
23Ống(sond) rửa dạ dày các loại, các cỡ100SợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây thông tiểu các số
24Ống thông (catheter) các loại, các cỡ30DâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây nối bơm tiêm điện dài 75cm
25Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thiết bị các loại, các cỡ400DâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây oxy 2 nhánh người lớn
26Ống(Sonde) thở o-xy 02 gọng các loại, các cỡ100DâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây oxy 2 nhánh sơ sinh
27Ống(Sonde) thở o-xy 02 gọng các loại, các cỡ100DâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây oxy 2 nhánh trẻ em
28Ống(Sonde) thở o-xy 02 gọng các loại, các cỡ100DâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây thông tiểu 2 nhánh Sonde Foley trẻ em
29Ống thông(catheter) các loại, các cỡ3.000BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDây truyền dịch
30Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ15.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐè lưỡi gỗ tiệt trùng
31Gạc cầm máu các loại, các cỡ20.000MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGạc phẫu thuật tiệt trùng nhỏ 5x6x8
32Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn các loại, các cỡ100MiếngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGạc vaselin đắp bỏng
33Găng cao su các loại, các cỡ4.000ĐôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGăng cao su tay tiệt trùng các số
34Găng cao su các loại, các cỡ50.000ĐôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGăng tay cao su chưa tiệt trùng các số
35Găng cao su các loại, các cỡ50ĐôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGăng tay dài khảo sát cổ tử cung
36Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKẹp rốn tiệt trùng
37Kim châm cứu các loại, các cỡ30.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim châm cứu số 03
38Kim châm cứu các loại, các cỡ30.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim châm cứu số 04
39Kim châm cứu các loại, các cỡ30.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim châm cứu số 05
40Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim khâu tam giác các số
41Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ3.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim luồn tĩnh mạch các số (18,20,22,24)
42Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ6.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtKim tiêm số 18
43Áo bột, nẹp bột các loại, các cỡ50BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtNẹp gỗ cố định các số
44Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dung trong phẫu thuật các loại, các cỡ20CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtNẹp cổ các số
45Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ20CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtĐai xương đòn
46Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thiết bị các loại, các cỡ30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtỐng đặt nội khí quản có bóng các số
47Phim X- quang các loại, các cỡ4HộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtPhim X- Quang 24 x 30
48Phim X- quang các loại, các cỡ12HộpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtPhim X- Quang 30 x 40
49Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ30CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtMặt nạ oxy có dây người lớn, trẻ em
50Giấy in nhiệt20CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtGiấy in nhiệt
51Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clearwateris 0,5%200ChaiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtDung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
52Dung dịch sát khuẩn, khử trùng20ChaiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuậtTinh dầu sả đậm đặc
53Huyết áp kế người lớn15BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Huyết áp trẻ em10BộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Nhiệt kế thuỷ ngân100CâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Khẩu trang y tế 4 lớp tiệt trùng50.000CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Khẩu Trang N95500CáiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Giấy in điện tim20CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Giấy in máy nước tiểu 10 thông số10CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Giấy siêu âm trắng đen50CuộnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế tương tự như các mặt hàng của gói thầu này (có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét) cho các cơ sở y tế (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.044.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hànhhàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng (chi tiết yêu cầu bảo hành từng loại hàng hóa được quy định tại Chương IV. Phạm vi cung cấp). - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành.-Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho hàng hóa dự thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học Dược trở lên.Đã làm quản lý, điều hành tối thiểu 3 hợp đồng về cung cấp các hàng hóa tương tự.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn, nộp kèm E-HSDT để chứng minh.55
2 Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu: Tối thiểu 05 người 5 Bằng tốt nghiệp Trung cấp Dược trở lên có chuyên ngành Dược, vật tư y tế (đáp ứng yêu cầu về chuyên môn của từng gói thầu).Đã làm cán bộ triển khai thực hiện hợp đồng về cung cấp hàng hóa.Sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động còn hạn nộp kèm E-HSDT để chứng minh.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->