Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:10:00 đến ngày 2022-07-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,809,966,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng >= 7,566 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 7,566 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên ≥ 15,132 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hai công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng >= 7,566 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng >= 7,566 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng > 7,566 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm…(nội dung còn thiếu nằm trong Chương IV E-HSMT đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị điện lạnh – điện tử) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị đồ gỗ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách thanh toán công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách thanh toán đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 15 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ nề (hoặc thợ xây): 05 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (dung tích >= 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo = 1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Sửa chữa, nâng cấp nhà công vụ Huyện ủy, Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật. Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 02543771667.
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc - Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 02543771667. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI UBND HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,71 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bệ đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,416 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,86 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,86 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | lỗ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m3/km |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,355 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,71 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite 300x600 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,71 | m2 |
| 21 | Đục nhám phần tường sơn nước để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,37 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,96 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,99 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm kháng ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,71 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,71 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,71 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm xinfa hệ 55 dày 2ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 29 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 31 | Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh tấm compact 12ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 33 | Cung cấp vách ngăn tiểu nam kính mờ dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 2,6x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 2,5x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| B | KHỐI CÔNG VỤ UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bi điện,đen, quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng lam gỗ nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,82 | m2 |
| 4 | Cung cấp nẹp inox 304 V20 vàng bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | md |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | 124,82 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,82 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa gấp xếp trượt qua 2 bên kính cường lực 12ly phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,125 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa lùa kính cường lực 12ly, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,69 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,815 | m2 |
| 10 | Cung cấp vách kính cường lực 10ly, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,403 | m2 |
| 11 | Vách kính trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,403 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,27 | m2 |
| 13 | Cung cấp thép hộp mã kẽm 60x120x2 khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9 | md |
| 14 | Cung cấp thép hộp mã kẽm 40x20x1,4 khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,44 | md |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 16 | Lợp sàn bằng tấm cemboard dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Lát sàn gỗ sồi tự nhiện KT 10x120x2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,645 | m2 |
| 18 | Cung cấp nẹp inox 304 V30 vàng bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | md |
| 19 | Cung cấp lắp dựng lam gỗ nhựa sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,64 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cột ốp gỗ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,103 | m2 |
| 21 | Cung cấp ốp cột gỗ MDF dày 17cm chống ẩm phủ laminate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,103 | m2 |
| C | KHỐI PHÒNG HỌP UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn hệ thống điện phòng họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,88 | m2 |
| 4 | Cung cấp nẹp Inox 304 V20 vàng bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | md |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,88 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,23 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,128 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 88,2 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,2 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3/km |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,555 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite 300x600 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 24 | Đục nhám phần tường sơn nước để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,4 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,11 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,11 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,11 | m2 |
| 29 | Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh tấm compact 12ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 31 | Cung cấp vách ngăn tiểu nam kính mờ dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 1,8x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 0,9x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ lan can cầu thang, ban công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m |
| 36 | Cung cấp trụ gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp tay vịn cầu thang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | md |
| 38 | Cung cấp vách kính cầu thang, ban công kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,473 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,473 | m2 |
| 40 | Phá dỡ đá lát cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,458 | m2 |
| 41 | Lát đá granite đỏ huyết rồng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,458 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1 | m2 |
| 44 | Láng nền tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,1 | m2 |
| 45 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,233 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3/km |
| 48 | Tháo dỡ đá ốp cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền lát đá bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột sảnh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,615 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,81 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,615 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,81 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 498,425 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,15 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granite màu đen vào tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 61 | Cung cấp đất hữu cơ trồng bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,075 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm xinfa hệ 55 dày 2ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm xinfa hệ 55 dày 2ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 65 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa hệ 55 nhôm xinfa dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,76 | m2 |
| 68 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa mở trượt 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm xinfa 1,4ly, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 70 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 71 | Cung cấp vách kính trong cường lực 12ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,46 | m2 |
| 72 | Cung cấp vách kính khung nhôm xinfa 1,4ly, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,68 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,96 | m2 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,49 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,91 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,438 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,28 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,59 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,59 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | 100m3/km |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,011 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,68 | m2 |
| 19 | Tường bông gió KT 190x190x65mm mà trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite 300x600 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 22 | Đục nhám phần tường sơn nước để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,16 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,82 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,6 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,6 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,4 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,72 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung nhôm xinfa hệ 55 dày 2ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi 1 cánh lùa, cánh mở khung nhôm xinfa hệ 55 dày 2ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm xinfa hệ 55 dày 2ly, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm xinfa hệ 55 dày 2ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,48 | m2 |
| 34 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 36 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,63 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh lùa khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lật khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 41 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 42 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,67 | m2 |
| 45 | Cung cấp khung bảo vệ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 47 | Cung vách kính cố định khung nhôm hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,639 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,639 | m2 |
| 49 | Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh tấm compact 12ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6 | m2 |
| 51 | Cung cấp vách ngăn tiểu nam kính mờ dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 1,6x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 1,2x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ lan can tay vin inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 56 | Cung cấp lan can hợp kim nhôm hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 58 | Đục nhám mặt tường mặt tiền tầng 1 để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,98 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường mặt tiền gạch vỉ 237x303 màu nau vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,98 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường gạch thẻ ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,795 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá stale kt 5x20 màu đen xám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,795 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền láng granito | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,815 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,298 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,27 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,75 | m |
| 66 | Cung cấp lan can cầu thang thép, tấm, thép đặc sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,225 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,225 | m2 |
| 68 | Cung cấp tay vin gỗ cầu thang KT 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,75 | md |
| 69 | Phá lớp vữa granito trát cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,151 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,05 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,65 | m |
| 74 | Đào đất xây móng đá hộc, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | m3 |
| 75 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 76 | Lớp vữa lót 3cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 77 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 83 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,968 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,916 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,325 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,093 | tấn |
| 88 | Cung cấp xà gồ mái 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,75 | md |
| 89 | Cung cấp cầu phong 40x80x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,8 | md |
| 90 | Cung cấp lito 30x30x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,9 | md |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,093 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,485 | m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,613 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp xà gồ mái 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | md |
| 95 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 20x40x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | md |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 97 | Lợp mái đón kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 98 | Cung cấp gỗ MDF dày 17mm chống ẩm phủ lmelamine sơn Pu màu vàng nhạt ốp cột (nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | m2 |
| 99 | Vách CNC gỗ MDF dày 18mm khung gỗ MDF KT100x50mm sơn màu vàng nhạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,716 | m2 |
| 100 | Lam gỗ MDF chống ẩm phủ melamine Kt 25x25mm màu vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,84 | m2 |
| 101 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,634 | m3 |
| 102 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,545 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,242 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,705 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,15 | m |
| 106 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,769 | m3 |
| 107 | Công tác ốp đá stale kt 5x20 màu đen xám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,168 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,439 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 100% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,148 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,28 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408,475 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,148 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,33 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,524 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,148 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,363 | 100m2 |
| E | KHỐI DÂN VẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9 | m |
| 2 | Cung cấp lan can inox 304 kính cường lực 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,529 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,529 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,72 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,72 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,546 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,546 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granite dày 2cm màu đen, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,546 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lát đá cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,721 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,721 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3/km |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,62 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,25 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,93 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,62 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,25 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,93 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,62 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 926,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,42 | 100m2 |
| F | CĂN TIN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bó nền thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,872 | m3 |
| 3 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,417 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót chèn M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,17 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,106 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | tấn |
| 17 | Cung cấp bu lông D18 (L=800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Cung cấp bu lông D18 (L=600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,212 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,212 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | tấn |
| 23 | Cung cấp xà gồ 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,1 | md |
| 24 | Cung cấp xà gồ 40x40x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4 | md |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,87 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,589 | tấn |
| 29 | Phá dỡ nền gạch tezaro hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,185 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,185 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3/km |
| 34 | Dọn vệ sinh cỏ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp đất đắp chọn lọc K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 37 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,762 | m3 |
| 38 | Lớp vữa lót chèn M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,27 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,443 | m3 |
| 40 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,49 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,385 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,511 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,532 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,532 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch thẻ 5x20 màu đen xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 46 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | m3 |
| 47 | Lớp vữa lót chèn M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,19 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 50 | Đắp đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | m3 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,532 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,652 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong bằng sơn nước hiệu ứng giả bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,532 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài bằng sơn nước hiệu ứng giả bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,532 | m2 |
| 55 | Cung cấp vách kính nhôm xinfa kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,317 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ mở lật nhôm xinfa kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 57 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 58 | Cung cấp cửa đi nhôm xinfa mở quay 2 cánh kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi nhôm xinfa mở quay 1 cánh kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,295 | bộ |
| 60 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp cửa đi mở trượt nhôm xinfa kính cường lực 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,675 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,317 | m2 |
| 65 | Cung cấp kính cường lực 10ly lợp mái đón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,55 | m2 |
| 66 | Lợp mái đón bằng kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái che bằng tấm Smartboard dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng lớp màn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,4 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói bitum phủ đá màu xanh xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần ốp gỗ nhựa Composite KT 2440x71x10 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m2 |
| 71 | Thi công trần ốp gỗ nhựa Composite KT 2440x71x10 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,95 | m2 |
| 72 | Cung cấp vách kính cường lực tủ bếp dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,042 | m2 |
| 73 | Vách kính tủ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,042 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,545 | 100m2 |
| G | NHÀ XE + HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,288 | m3 |
| 5 | Đào nền nhà xe bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| 6 | Đầm chặt nền hiện trạng K 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m3/km |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,154 | m3 |
| 13 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,131 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,31 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,258 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,272 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,902 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,313 | tấn |
| 29 | Cung cấp bulong D18 L=600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Cung cấp bản mã 200x300x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột thép I200x100x5,5x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,682 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | tấn |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,72 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,328 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | 100m2 |
| 37 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m3 |
| 38 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,503 | m3 |
| 42 | Phá dỡ cột trụ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,373 | m3 |
| 43 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,053 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 100m3/km |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,738 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,738 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,054 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,869 | m3 |
| 50 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 51 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,357 | m3 |
| 52 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,195 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m3/km |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,336 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,719 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,604 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,161 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,194 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 546,215 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,194 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530,278 | m2 |
| 65 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,134 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,66 | m2 |
| 67 | Cung cấp cổng phụ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m2 |
| 68 | Cung cấp cổng chính cổng xếp pano inox 304 có động cơ tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | md |
| 69 | Đầu kéo dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà tính 100% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,04 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,78 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,04 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,78 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,56 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,04 | m2 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút tường 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt led chống ẩm âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led thanh ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | md |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | hộp |
| 7 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 10 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 11 | Mặt bích viền nút che các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt đền trần 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân khấu nhiều màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led ray nam châm âm trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led thanh ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | md |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A gần sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn gần trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 24 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 27 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 28 | Mặt bích viền nút che các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt thanh ray 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt nối thẳng cho thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt nối góc cho thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Bộ nguồn cho thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt loa treo tường 250W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Bộ khếch đại âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt hút tường 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn trụ sân vườn 15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn đèn led ray nam châm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp đầu cấp nguồn đèn led ray nam châm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt hút tường 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn áp tường 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt led chống ẩm âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led thanh ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | md |
| 48 | Lắp đặt đèn led âm trần chiếu rọi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led âm trần KT 60x120cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm thấp gần sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm gần trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 55 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620 | m |
| 58 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 59 | Mặt bích viền nút che các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt loa treo tường 250W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Bộ khếch đại âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn led treo 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lồng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led ray nam châm âm trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led chống ẩm âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led lon áp trần 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 70 | Lắp đặt áp trần ban công 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led ngoài trời ốp tường ánh sáng hắt vàng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt đền trần 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 10A (quạt treo tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 83 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn led thanh ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | md |
| 85 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.170 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 92 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 93 | Lắp đặt MCB 50A 2 cực 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tủ |
| 97 | Mặt bích viền nút che các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 98 | Lắp đặt nặp nhựa 2cm đi trên trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt quạt hút tường 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, ống 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, ống 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 105 | Cung cấp lắp đặt thanh ray 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 106 | Cung cấp lắp đặt nối thẳng cho thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 107 | Cung cấp lắp đặt nối góc cho thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 108 | Bộ nguồn cho thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cáp mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp chia điện thoại 8 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt áp trần hành lang 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt nặp nhựa 2cm đi trên trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt đèn led thả 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led rọi ray nam châm 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led chống ẩm âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led áp tường 2 đầu 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led âm trần rọi ngoài trời 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 128 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 129 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt cáp bọc CXV S=2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp bọc PVC S= 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 137 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 138 | Lắp đặt MCB 50A 2 cực 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt cáp mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, ống 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, ống 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 148 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 149 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 151 | Cung cấp lắp đặt thanh ray 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Cung cấp lắp đặt nối thẳng cho thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 153 | Bộ nguồn cho thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Cắt tường đi đường dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650 | m |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | m2 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa đồng đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt co đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm đk 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đồng đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi lavabo KT 2,5x2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi lavabo KT 2,0x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp phụ kiện 3 món | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lavabo đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa đồng đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 40 | Lắp đặt co đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt co ren trong đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê giảm đk 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa đồng đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi lavabo 1,7x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi lavabo 0,8x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp phụ kiện 3 món | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lavabo đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa đồng đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 67 | Lắp đặt co đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê giảm đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt co ren trong đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê giảm đk 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt co PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa đồng đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi lavabo 1,6x1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi lavabo 0,8x1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp phụ kiện 3 món | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt bồn rửa inox 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bồn rửa inox 2 ngăn chữ L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa chèn dây rút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bồn rửa INOX 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt co ren trong đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa đồng đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa đồng đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt co ren trong đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| J | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezaro cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 723,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m3/km |
| 5 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,29 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm xen kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,9 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 705,38 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt đan mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,31 | m2 |
| 9 | Lát nền đá nâu khỏ mặt phước hòa 60x60x3cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,79 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, gạch tezaro 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,9 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,75 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất đỏ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,224 | m3 |
| 13 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm xen kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | m2 |
| 15 | Bê tông hố ga đá 1x2M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,876 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ nền gạch tezaro cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,31 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,31 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,304 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m3/km |
| 26 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,094 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m3/km |
| 29 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,892 | m3 |
| 30 | Lớp vữa lót nền M100 dày 3cm xen kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,92 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,859 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,56 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, gạch tezaro 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,56 | m2 |
| 34 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,48 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,504 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,45 | m |
| 37 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,84 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khối BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,947 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.286 | cấu kiện |
| 40 | Cung cấp đất đỏ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,076 | m3 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường gạch trồng cỏ số 8 bóng KT39x19x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,62 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,607 | tấn |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lông heo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,413 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây tùng tháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây kè xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây hoa cảnh các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,274 | 100m2 |
| 5 | Trồng vạn tuế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 6 | Trồng cây bàng đài loan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây cau trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cây/90ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,711 | 100m2/tháng |
| 10 | Cung cấp chậu cây phát tài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế có đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa, chân có bánh xe di chuyển. KT: W640 x D720 x H(1095 ÷ 1220) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Ghế lưng cao đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN. KT: W 640 x D 670 x H 1115÷1240 (mm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, mặt hình chữ nhật. Kích thước: W1800 x D800 x H760 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, mặt hình chữ nhật, mặt trước có yếm tới chân bàn . Kích thước: W1600 x D800 x H760 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu 2 buồng, Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới là 2 khoang cánh mở.Kích thước : W900 x D400 x H2000 mm. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU - Phía trên có đợt để tài liệu, phía dưới là hai khoang cánh mở có đợt để tài liệu. Kích thước : W900 x D400 x H2000 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Ghế nhân viên khung tựa nhựa bọc vải lưới, đệm bọc vải lưới xốp, chân mạ có bánh xe di chuyển, tay nhựa .Chân thép mạ ,tay nhựa .KT : W560 x D570 x H985-1110 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 8 | Bàn hình chữ nhật, có hộc 1 ngăn kéo, 1 cánh mở. Chất liệu: gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU. Kích thước : W1200 x D700 x H760 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu gồm 2 phần: Phía trên 2 khoang sử dụng khung gỗ cánh kính có đợt di động bên trong để tài liệu. Phía dưới 2 khoang cánh đặc để tài liệu. Kt: 900 x 400 x 1960mm Phụ kiện: Tủ sử dụng tăng chân mạ, tay nắm. Chất liệu gỗ công nghiệp melamine kết hợp cánh kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách. 1 bộ gồm 1 bàn và 6 ghế. Bàn: khung gỗ tự nhiên, mặt bàn gỗ Veneer hình chữ nhật. KT: W1600xD800xH750 mm. Ghế: khung gỗ tự nhiên, đệm gỗ Veneer, tựa ghế có 1 nan giữa bản rộng, kt: W430xD520XH1050mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 11 | Ghế băng chờ WC nữ. Ghế bằng gỗ HDF chống ẩm, chân đế bằng INOX 304, mặt ghế đệm bọc mút. KT: 750x300x450 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 2,5x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 2,6x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Rèm cuốn vải lưới che nắng chống chói, Vải lưới 100% polyester | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,92 | m2 |
| 15 | Bàn ghế căn tin: bộ gồm 1 bàn vuông + 4 ghế. Bàn: vuông 600x600 có 1 chân giữa và đế sắt sơn tĩnh điện, cao750mm. Ghế: 500x500x780mm đệm bọc nệm da, lưng tựa gỗ. Chất liệu: gỗ tần bì sơn PU cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 16 | Ghế xếp inox, khung inox, lưng bọc vải lưới cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Bàn xếp thấp chân sắt sơn tỉnh điện, mặt bằng nhựa Mica giả đá, kích thước bàn cao 50cm, rộng 60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Ghế quầy: Kích thước: C92cm x R38cm x S48cm x B73cm. Chất liệu gỗ sồi Sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Quầy bar bằng gỗ MDF chống ẩm phủ milamine, bề mặt trên bằng đá Granite màu trắng. Kích thước: rộng 600mm cao 1150mm được chia làm 2 tầng: Tầng trên cao 1150mm, bề mặt bằng đá Granite màu trắng rộng 340mm. Tầng dưới cao 850mm, bề mặt bằng đá Granite màu trắng rộng 560mm. Mặt trước làm bằng lam sóng nhựa giả gỗ, mặt bên ốp đá granite màu trắng. Mặt sau là các khoang cánh cửa mở, bên trong có 1 đố ngang di động. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | mét |
| 20 | Tủ bệ chế biến bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine, bề mặt trên bằng đá granite màu trắng dày 2cm. Kích thước: rộng 600mm cao 850mm được Mặt bên dưới là các khoang cánh cửa mở, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | mét |
| 21 | Tủ treo tường trên bệ chế biến bằng gỗ MDF chống ẩm phủ milamine.Kích thước: rộng 330mm cao 800mmTủ gồm:- 1 khoang 2 cánh kính, bên trong là kệ inox 304 2 tầng- 2 khoang với 2 cánh cửa mở - Các khoang còn lại là kệ trống có đố ngang giữa chia làm 2 tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,47 | mét |
| 22 | Máy lạnh âm trần (3.5 Hp) InverterCông suất làm lạnh : 3.5 Hp (3.5 Ngựa) - 30.700 Btu/hNguồn điện (Ph/V/Hz) 1 Pha, 220 - 240 V, 50HzKích thước mặt nạ (mm) : 950 x 35 x 950 (mm)Kích thước dàn lạnh (mm) : 840 x 236 x 840 (mm)Kích thước dàn nóng (mm) : 750 x 880 (+88) x 340 (mm) (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tủ chứa vật dụng + phụ kiện màn hình vị trí màn hình led:Tủ bằng gỗ MDF chống ẩm phủ milamine.Kích thước: dài 4300mm, rộng 400mm, cao 450mmTủ gồm 6 khoang, các khoang ngăn kéo và cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Tranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 1500x1050mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 750x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 900x1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Tranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 1470x1050mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Tranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 1750x1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Tủ chứa vật dụng phòng họp bằng gỗ MDF chống ẩm phủ milamineKích thước: 1400x400x1800mmPhía trên là 3 cánh kính khung gỗ, trong có 2 đố ngang và 1 đố dọcPhía dưới là ngăn kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Tủ chứa phụ kiện âm thanh + cáp mạng phòng họp bằng gỗ MDF chống ẩm phủ milamineKích thước: 1000x450x1200mmPhía trên là 2 cánh kính khung gỗ, trong có 2 đố ngang và 1 đố dọcPhía dưới là ngăn kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Tranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 1800x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 0,9x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 1,8x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Tủ bệ rửa chắn bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine, bề mặt bệ làm bằng đá granite dày 2cmKích thước: rộng 600mm x cao 850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | mét |
| 35 | Tủ treo tường trên bệ rửa bằng gỗ MDF chống ẩm phủ milamineKích thước: rộng 330mm, cao 800mmTủ gồm:- 2 khoang 2 cánh kính, bên trong là kệ inox 304 2 tầng dùng kệ chứa ly chén- Các khoang còn lại là kệ trống có đố ngang giữa chia làm 2 tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,65 | mét |
| 36 | Bàn soạn bằng gỗ MDF chống ẩm phủ milamine:Mặt trên làm bằng đá granite dày 2cmKích thước: rộng 800mm x cao 850mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,625 | mét |
| 37 | Tủ quầy bar khu bếp bằng gỗ MDF chống ẩm phủ milamine, mặt quầy làm bằng đá granite dày 2cmKích thước: rộng 600mm cao 1150mm được chia làm 2 tầng.Tầng trên cao 1150mm, bề mặt bằng đá Granite màu trắng rộng 340mm.Tầng dưới cao 850mm, bề mặt bằng đá Granite màu trắng rộng 800mm.Mặt trước là ván gỗ đặcMặt bên trong là các khoang cánh cửa mở, bên trong có 1 đố ngang di động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,07 | mét |
| 38 | Bàn trong chân chữ thập rời, đường kính 1,4m, cao 760cmChất liệu bằng Inox 304 dày 1,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Khăn bàn 2 lớp 2 màu. Loại vải: Gấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 40 | Ghế chân và khung bằng inox 304 dày 1,5ly, có lưng tựa nệm bọc vải bố cao cấp, đệm ngồi bọc vải bố cao cấp.Màu sắc: đỏKích thước S430mm x R480mm x H950mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 41 | Bao phủ ghế bằng vải gấm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 42 | Bộ bàn ghế khách bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PUBộ gồm:1 bàn kt gỗ + 2 ghế đơn và 1 băng ghế 3 có đệm bọc vải bố cao cấp, lưng tựa có gối bọc vải bốBàn kt: 1000x600x500mmGhế đơn: 800x880x800mm (đệm ngồi cao 420mm)Băng ghế: 2150x880x800mm (đệm ngồi cao 420mm)Mẫu mã tương đương bộ Bàn ghế BGC150 Nội thất Sơn Kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Ghế quầy: Kích thước: C92cm x R38cm x S48cm x B73cm. Chất liệu gỗ sồi Sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Máy lạnh âm trần (3 Hp) InverterCông suất làm lạnh : 3.0 Hp (3.0 Ngựa) - 24.200 Btu/hNguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50HzKích thước dàn lạnh (mm) : 840 x 236 x 840 (mm)Kích thước mặt nạ (mm) : 950 x 35 x 950 (mm)Kích thước dàn nóng (mm) : 750 x 880 (+88) x 340 (mm)Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Máy lạnh treo tường (2 Hp) InverterLoại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 2.0 Hp (2.0 Ngựa) - 18.000 Btu/hKích thước dàn lạnh (mm) : 262 x 769 x 230 (mm)Kích thước dàn nóng (mm) : 540 x 780 x 290 (mm)Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Màn sáo cuốn văn phòng che nắngChất liệu PVC tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 47 | Màn sáo nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 48 | Tranh treo phòng ănTranh canvas hình hoa sen, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: đường kính D 1100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Tranh treo vị trí cầu thangTranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 750x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Tranh treo vị trí WC tầng 1Tranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 900x1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Tranh treo vị trí WC tầng 2Tranh canvas khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUChất liệu: vải canvas, khung tranh bằng gỗ tự nhiên sơn PUKt: 900x1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Bản đồ gỗ dán tường 3D tỉnh BR-VTChất liệu: gỗ tự nhiênKt: 1700x2600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Bản đồ gỗ dán tường 3D huyện Xuyên MộcChất liệu: gỗ tự nhiênKt: 1700x2600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Ghế lưng cao đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da CN. KT: W 640 x D 670 x H 1115÷1240 (mm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, mặt hình chữ nhật, mặt trước có yếm tới chân bàn . Kích thước: W1600 x D800 x H760 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU - Phía trên có đợt để tài liệu, phía dưới là hai khoang cánh mở có đợt để tài liệu. Kích thước : W900 x D400 x H2000 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Ghế nhân viên khung tựa nhựa bọc vải lưới, đệm bọc vải lưới xốp, chân mạ có bánh xe di chuyển, tay nhựa .Chân thép mạ ,tay nhựa .KT : W560 x D570 x H985-1110 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Bàn hình chữ nhật, có hộc 1 ngăn kéo, 1 cánh mở. Chất liệu: gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU.Kích thước : W1200 x D700 x H760 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 59 | Tủ tài liệu gồm 2 phần: Phía trên 2 khoang sử dụng khung gỗ cánh kính có đợt di động bên trong để tài liệu. Phía dưới 2 khoang cánh đặc để tài liệu.Kt: 900 x 400 x 1960mmPhụ kiện: Tủ sử dụng tăng chân mạ, tay nắm.Chất liệu gỗ công nghiệp melamine kết hợp cánh kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Bộ bàn ghế tiếp khách. 1 bộ gồm 1 bàn và 6 ghếBàn: khung gỗ tự nhiên, mặt bàn gỗ Veneer hình chữ nhật. KT: W1600xD800xH750 mm.Ghế: khung gỗ tự nhiên, đệm gỗ Veneer, tựa ghế có 1 nan giữa bản rộng, kt: W430xD520XH1050mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 1,2x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Cung cấp lắp đặt tủ lavabo bằng gỗ HDF chống ẩm phủ milamine kích thước 1,6x0,6m bề mặt ốp đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | MÀN HÌNH LED P2.5Kích thước: ngang :3,5 m, cao 2,1 m.- 'IC điều khiển: LYD6168 (16bit)- Cấu hình led: SMD, Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm- Độ phân giải module: 128 x 64 điểm.Kích thước modules Dài: 320mm, cao: 160 mm, vỏ nhôm chống cháy mức V0. khả năng dẫn nhiệt cách nhiệt- Trọng lượng module: 0.57 ±0.05 kg,Diện tích đơn vị: 0.0512 m2.Số lượng điểm ảnh m2: 160.000 điểm/m2- Cường độ sáng: ≥600nits/m2.Nhiệt độ màu: 3000-15000K có thể điều chỉnh. Góc nhìn: 1600/1400- Độ lệch sáng trung tâm led: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,03 | M2 |
| 64 | BỘ XỬ LÝ HÌNH ẢNHGiao diện đầu vào:- 2 đầu vào DVI+Tiêu chuẩn VESA (hỗ trợ 1920 × 1200 @ 60H), hỗ trợ HDCPHDMI.+Tiêu chuẩn EIA / CEA-861, hỗ trợ 1920 × 1200 @ 60Hz+hỗ trợ HDCPP-SDI :+ Đầu vào SDI, tương thích với 3G-SDI, HD-SDI, SD-SDI-ÂM THANH:+Đầu vào âm thanh, sử dụng với thẻ đa chức năng (tùy chọn)* Giao diện đầu ra:-Cổng1-8: RJ45, 8 cổng Gigabit Ethernet*Giao diện điều khiển-USB_IN đầu vào USB, kết nối với PC để cấu hình các thông số-USB_OUT Đầu ra USB, xếp tầng với bộ điều khiển tiếp theo-Giao diện RS232 RJ11, được kết nối với điều khiển trung tâm* Thông số kỹ thuật-Kích thước hộp tiêu chuẩn 1U (482,6mm × 44mm × 237,5mm)-Điện áp đầu vào AC 100 ~ 240V, 50 / 60Hz-Công suất tiêu thụ định mức 25W-Nhiệt độ làm việc -20 ~ 70 ℃-Trọng lượng 2,3k MẪU MÃ HIỆU COLORLIGT MODEL:X7 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 65 | KHUNG GIA CỐ MÀN HÌNH LEDHàng gia công:- Khung bao sắt hộp 3x6 dày 1.2mm tráng kẽm.- Gia cố thanh dọc tạo đế gối Module.- Ốp ALU 02 bên mạn sườn khung màn hình LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,03 | M2 |
| 66 | LOA treo tường Dải tần số:60Hz-22KHzcông suất định mức:250wNhạy cảm:96dBMức áp suất âm thanh tối đa (cao điểm):126dBTrở kháng định mức:8Ωloa trầm:1x10 "(cuộn dây thoại 65mm)loa tweeter:Trình điều khiển nén 1x34mmkết nối đầu vào:NL4 (1 +, 1-)Góc che H × V:120 độ × 60 độBề mặt hộp:Sơn đen chống mài mòn và thân thiện với môi trườngCài đặt:Điểm nâng M8, ghế hỗ trợKích thước (mm) (W * H * D)300X500X320Khối lượng tịnh (± 10%):16kgMẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL:HV 10 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 67 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH Mức đầu vào âm nhạc tối đa 4,5V (RMS)mức đầu ra tối đa 4,5V (RMS)Âm nhạc: Kênh tăng tối đa: 12dB Độ nhạy của micrô có dây 64mV (OUT: 4V) Độ nhạy của micrô không dây ở mặt sau1V (RMS) /tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu> 80dBĐiện áp cung cấp đầu vào 220V 50Hz 220V 50Hzkích thước 482x218x46 Khối lượng tịnh (± 10%) 3.5KgMẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL:DSP-9 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 68 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT 4 KÊNH Công suất âm thanh 8Ω 4 * 600WCông suất âm thanh nổi 4Ω 4 * 960WCông suất cầu nối 8Ω 2 * 1800WĐáp ứng tần số 20Hz-20kHz / + - 0.5dB.Tổng méo hài ( Điều kiện hoạt động bình thường, 1KHz / 8 Ω )≦ ≦ 0.01%@8ΩTỷ lệ tín hiệu trên nhiễu ( 1KHz, trọng số 0,775VA ))> 106dBĐộ nhạy đầu vào:0,775V / MẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL:LA4600 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 69 | ĐẦU VÀO MÀN HÌNH LỰA CHỌN NỘI DUNG ÂM NHẠC HIỂN THỊ LÊN MÀN HÌNH LEDTích hợp ổ cứng 4T Và màn hình chọn nội dung âm nhạc.Dễ sử dụng khi hát.chức năng âm nhạc yotube bằng hệ thống mạng hoặc wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 70 | DÂY CÁP LOA Nhãn hiệu: GB104Cơ cấu cốt lõi: 2×1.5mm2 Đường kính dây bên ngoài : O.D.7.0mm1 cuộn / 100mMẪU MÃ HIỆU SOUNDKING MODEL :GB 104 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| 71 | DÂY CÁP TÍN HIỆU Tiết diện dây : O.D.6.0 mmDây Ground : 64 x 0.12 mmDây Hot : 20 x 0.12 mmDây Cold : 20 x 0.12 mm.Dây chống oxy hóaMẪU MÃ HIỆU SOUNDKING MODEL :GA 202-10 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 72 | TỦ ĐỰNG THIẾT BỊ ÂM THANHLoại: Tủ đựng âm thanh, Tủ đựng thiết bịGỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽChân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắnĐinh tán neo képXung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiĐộ bền rất caoKích thước: 68 x 52 x 57 cmMàu sắc: Đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 73 | THIẾT BỊ CHIA NGUỒN ĐIỆNChia lỗ nguồn điện,bảo vệ hệ thống âm thanh,tắt các thiết bị theo thứ tự… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 74 | GIÁ TREO LOA ĐA NĂNGChất liệu sắt.Chịu lực tải trọng 20-30kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 75 | PHỤ KIỆN KẾT NỐI HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT VÀ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶTjack canon,jack nhạc,jack 6ly,ống ghen đi dây loa,day hội thảo… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 76 | MICRO cổ ngỗng để bụcLoại micro: điện độngTính định hướng: đa hướngĐáp tuyến tần số: 50Hz~17KHzDải điện động: 94dB.Tỉ lệ S/N: 65dBCường độ âm thanh tối đa: 123dBNguồn Phantom:Trở kháng ngõ ra: 150 OhmsKết nối: Jack Canon - 6lyKích thước micro: 501.7 x 20.07mmKích thước đế: 162 x 102mmTrọng lượng: 0.82kgMẪU MÃ HIỆU SHURE MODEL: MX418D/C hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 77 | MÀN HÌNH LED P2.5 Kích thước: ngang :2,8 m, cao 1.7 m- 'IC điều khiển: LYD6168 (16bit)- Cấu hình led: SMD, Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm- Độ phân giải module: 128 x 64 điểm.Kích thước modules Dài: 320mm, cao: 160 mm, vỏ nhôm chống cháy mức V0. khả năng dẫn nhiệt cách nhiệt- Trọng lượng module: 0.57 ±0.05 kg,Diện tích đơn vị: 0.0512 m2.Số lượng điểm ảnh m2: 160.000 điểm/m2- Cường độ sáng: ≥600nits/m2.Nhiệt độ màu: 3000-15000K có thể điều chỉnh. Góc nhìn: 1600/1400- Độ lệch sáng trung tâm led: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,78 | mét |
| 78 | BỘ XỬ LÝ HÌNH ẢNHGiao diện đầu vào:- 2 đầu vào DVI+Tiêu chuẩn VESA (hỗ trợ 1920 × 1200 @ 60H), hỗ trợ HDCPHDMI.+Tiêu chuẩn EIA / CEA-861, hỗ trợ 1920 × 1200 @ 60Hz+hỗ trợ HDCPP-SDI :+ Đầu vào SDI, tương thích với 3G-SDI, HD-SDI, SD-SDI-ÂM THANH:+Đầu vào âm thanh, sử dụng với thẻ đa chức năng (tùy chọn)* Giao diện đầu ra:-Cổng1-8: RJ45, 8 cổng Gigabit Ethernet*Giao diện điều khiển-USB_IN đầu vào USB, kết nối với PC để cấu hình các thông số-USB_OUT Đầu ra USB, xếp tầng với bộ điều khiển tiếp theo-Giao diện RS232 RJ11, được kết nối với điều khiển trung tâm* Thông số kỹ thuật-Kích thước hộp tiêu chuẩn 1U (482,6mm × 44mm × 237,5mm)-Điện áp đầu vào AC 100 ~ 240V, 50 / 60Hz-Công suất tiêu thụ định mức 25W-Nhiệt độ làm việc -20 ~ 70 ℃-Trọng lượng 2,3k MẪU MÃ HIỆU COLORLIGT MODEL:X7 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 79 | KHUNG GIA CỐ MÀN HÌNH LEDHàng gia công:- Khung bao sắt hộp 3x6 dày 1.2mm tráng kẽm.- Gia cố thanh dọc tạo đế gối Module.- Ốp ALU 02 bên mạn sườn khung màn hình LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,78 | mét |
| 80 | BÀN TRỘN ÂM THANH Công suất trộn Kênh trộn 12 cổng vào (4 mono and 4 stereo)NHÓM 4 GROUP Buses + ST BusPHỤ 2 AUX Sends + 2 FX SendsChức năng kênh đầu vào Compressor CH1-4,HPF(100Hz 12dB/oct), CH EQ(MONO) ±15dB(Max.):High 8kHz shelving/ Mid 250Hz-5kHz peaking(CH1-4,9-12)/ Low 125Hz shelving, CH EQ(STEREO) ±15dB(Max.):High 8kHz shelving/ Mid 2.5kHz peaking(CH5-8)/ Low 125Hz shelvingBộ xử lý tích hợp FX1:REV-X(8 PROGRAM, PARAMETER control), FX2:SPX (16 PROGRAM, PARAMETER control)I/O Ngõ vào Mic MIC:6 (100Hz 12dB/oct)Nguồn điện ảo Nguồn điện ảo 48V cho mỗi kênhNgõ vào đường dây LINE: 4mono+4stereo, CH INSERT IN: 8, RETURN: 1stereo, 2TR IN: 1 stereoI/O Kỹ Thuật sốUSB Audio USB IN: iPod, iPhone exclusive USB Audio USB IN: iPod, iPhone exclusive MẪU MÃ HIỆU YAMAHA MODEL: MGP12X hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 81 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM 'Nguồn cấp Điện áp vào: 100 to 240 VAC ± 10% Dòng điện tiêu thụ: maximum 0.9A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC) Nguồn DC cung cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited)Âm lượng tắt tiếng (50dB att.) + 10 bước của 1.9dBĐộ lợi Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM): ÷ NOM ± 1 dBTổng méo hài Đầu vào danh nghĩa (85 dB SPL): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 82 | MICRO CHỦ TỊCH Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp CCS CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)Trọng lượng xấp xỉ. 1 kg (2,2 lb)Phương thức Gắn bàn (di động hoặc cố định)Chất liệu polymerChất liệu (cơ sở) sơn kim loạiMẪU MÃ HIỆU BOSCH MODEL:CCS-CML hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 83 | MICRO ĐẠI BIỂU Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 in)Chiều cao khi có micrô ở vị trí nằm ngang134 mm (5,3 in).Chiều dài micrô từ bề mặt gắn lắp CCS DS , CCS DL313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)Trọng lượng khoảng 1 kg (2,2 lb)Gắn lắp đặt trên bàn (di động hoặc cố định)Vật liệu (phía trên) polymerVật liệu (đế) kim loại sơn.Màu (phía trên) màu than (PH10736)Màu (đế).Dây dài màu than (PH10736)MẪU MÃ HIỆU BOSCH MODEL:CCS-DL hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 84 | BỘ MICRO KHÔNG DÂY Phạm vi sử dụng 100 mét.Tần số đáp ứng (âm thanh) 100Hz - 18KHz.Tần số hoạt động UHF 780.125MHz - 805.000MHzSố kênh 2 (kênh A và kênh B)Số lượng tần số 100 tần số/ 2kênh Công suất phát sóng 30mWTỉ lệ tín hiệu / nhiễu > 105dBĐộ méo hài ≤ 0.5%Điện áp sử dụng AC 100/240v, DC 12V/0.5ALoại pin dùng cho micro 2 x AA 1.5V (pin sạc).Kích thước 213(N) x 50(C) x 185(S) (mm).Trọng lượng 3 kgMẪU MÃ HIỆU MUSICWAVE MODEL:HS 1700 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 85 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH Mức đầu vào âm nhạc tối đa 4,5V (RMS)mức đầu ra tối đa 4,5V (RMS)Âm nhạc: Kênh tăng tối đa: 12dB Độ nhạy của micrô có dây 64mV (OUT: 4V) Độ nhạy của micrô không dây ở mặt sau1V (RMS) /tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu> 80dBĐiện áp cung cấp đầu vào 220V 50Hz 220V 50Hzkích thước 482x218x46 Khối lượng tịnh (± 10%) 3.5KgMẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL:DSP-9 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 86 | LOA TREO TƯỜNG Dải tần số:65Hz-25KHzcông suất định mức:150wNhạy cảm:94dBMức áp suất âm thanh tối đa (cao điểm):122dBTrở kháng định mức:8Ωloa trầm:1x8 "(cuộn dây thoại 35mm)loa tweeter:Trình điều khiển nén 1x25mmkết nối đầu vào:NL4 (1 +, 1-)Góc che H × V:120 độ × 60 độBề mặt hộp:Sơn đen chống mài mòn và thân thiện với môi trườngCài đặt:Điểm nâng M8, ghế hỗ trợKích thước (mm) (W * H * D):240 × 415 × 260Khối lượng tịnh (± 10%):8,25kgMẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL:PR1+ hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 87 | AMLY CÔNG SUẤT 4 KÊNH Công suất âm thanh 8Ω 4 * 350WCông suất âm thanh nổi 4Ω 4 * 550WCông suất cầu nối 8Ω 2 * 1100WĐáp ứng tần số 20Hz-20kHz / + - 0.5dB.Tổng méo hài ( Điều kiện hoạt động bình thường, 1KHz / 8 Ω )≦ ≦ 0.01%@8ΩTỷ lệ tín hiệu trên nhiễu ( 1KHz, trọng số 0,775VA ))> 106dBĐộ nhạy đầu vào:0,775V / Trở kháng đầu vào (cân bằng / không cân bằng):20KΩ / 10KΩ _.Chức năng bảo vệ:Khởi động mềm / DC / ngắn mạch / quá tải / cắt đỉnh / giới hạn méo / quá nhiệt / âm lượng khởi động mờ dần trongĐầu nối đầu vào Loại kết hợp XLR, 3 chânCác đầu nối liên kết Loại XLR, 3 chân đựcMẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL :LA4350 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 88 | DÂY CÁP HỘI THẢO 5M Cáp nối từ thiết bị trung tâm tới micro chủ tọaMẪU MÃ HIỆU BOSCH MODEL:LBB3316/050 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Chiếc |
| 89 | DÂY CÁP LOA Nhãn hiệu: GB104Cơ cấu cốt lõi: 2×1.5mm2 Đường kính dây bên ngoài : O.D.7.0mm1 cuộn / 100mMẪU MÃ HIỆU SOUNDKING MODEL :GB 104 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 90 | DÂY CÁP TÍN HIỆU Tiết diện dây : O.D.6.0 mmDây Ground : 64 x 0.12 mmDây Hot : 20 x 0.12 mmDây Cold : 20 x 0.12 mm.Dây chống oxy hóaMẪU MÃ SOUNDKING MODEL :GA 202-1 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 91 | TỦ ĐỰNG THIẾT BỊ ÂM THANHLoại: Tủ đựng âm thanh, Tủ đựng thiết bịGỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽChân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắnĐinh tán neo képXung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiĐộ bền rất caoKích thước: 68 x 52 x 57 cmMàu sắc: Đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 92 | THIẾT BỊ CHIA NGUỒN ĐIỆNChia lỗ nguồn điện,bảo vệ hệ thống âm thanh,tắt các thiết bị theo thứ tự…THIẾT BỊ CHIA NGUỒN ĐIỆNChia lỗ nguồn điện,bảo vệ hệ thống âm thanh,tắt các thiết bị theo thứ tự…THIẾT BỊ CHIA NGUỒN ĐIỆNChia lỗ nguồn điện,bảo vệ hệ thống âm thanh,tắt các thiết bị theo thứ tự… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 93 | GIÁ TREO LOA ĐA NĂNGChất liệu sắt.Chịu lực tải trọng 20-30kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 94 | PHỤ KIỆN KẾT NỐI HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT VÀ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶTjack canon,jack nhạc,jack 6ly,ống ghen đi dây loa,day hội thảo… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 95 | BÀN TRỘN ÂM THANH Công suất trộn Kênh trộn 12 cổng vào (4 mono and 4 stereo)NHÓM 4 GROUP Buses + ST BusPHỤ 2 AUX Sends + 2 FX SendsChức năng kênh đầu vào Compressor CH1-4,HPF(100Hz 12dB/oct), CH EQ(MONO) ±15dB(Max.):High 8kHz shelving/ Mid 250Hz-5kHz peaking(CH1-4,9-12)/ Low 125Hz shelving, CH EQ(STEREO) ±15dB(Max.):High 8kHz shelving/ Mid 2.5kHz peaking(CH5-8)/ Low 125Hz shelvingBộ xử lý tích hợp FX1:REV-X(8 PROGRAM, PARAMETER control), FX2:SPX (16 PROGRAM, PARAMETER control)I/O Ngõ vào Mic MIC:6 (100Hz 12dB/oct)Nguồn điện ảo Nguồn điện ảo 48V cho mỗi kênhNgõ vào đường dây LINE: 4mono+4stereo, CH INSERT IN: 8, RETURN: 1stereo, 2TR IN: 1 stereoI/O Kỹ Thuật sốUSB Audio USB IN: iPod, iPhone exclusive USB Audio USB IN: iPod, iPhone exclusive MẪU MÃ HIỆU YAMAHA MODEL: MGP12X hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 96 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM 'Nguồn cấp Điện áp vào: 100 to 240 VAC ± 10% Dòng điện tiêu thụ: maximum 0.9A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC) Nguồn DC cung cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited)Âm lượng tắt tiếng (50dB att.) + 10 bước của 1.9dBĐộ lợi Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM): ÷ NOM ± 1 dBTổng méo hài Đầu vào danh nghĩa (85 dB SPL): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 97 | MICRO cổ ngỗng để bụcLoại micro: điện độngTính định hướng: đa hướngĐáp tuyến tần số: 50Hz~17KHzDải điện động: 94dB.Tỉ lệ S/N: 65dBCường độ âm thanh tối đa: 123dBNguồn Phantom:Trở kháng ngõ ra: 150 OhmsKết nối: Jack Canon - 6lyKích thước micro: 501.7 x 20.07mmKích thước đế: 162 x 102mmTrọng lượng: 0.82kgMẪU MÃ HIỆU SHURE MODEL: MX418D/C hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 98 | MICRO CHỦ TỊCH Đơn vị kích thước không có micrô (H x W x D) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 inch)Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang 134 mm (5,3 in)Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp CCS CML 313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)Trọng lượng xấp xỉ. 1 kg (2,2 lb)Phương thức Gắn bàn (di động hoặc cố định)Chất liệu polymerChất liệu (cơ sở) sơn kim loạiMẪU MÃ HIỆU BOSCH MODEL:CCS-CML hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 99 | MICRO ĐẠI BIỂU Kích thước của thiết bị khi không có micrô (C x R x S) 71 x 220 x 140 mm (2,8 x 8,7 x 5,5 in)Chiều cao khi có micrô ở vị trí nằm ngang134 mm (5,3 in).Chiều dài micrô từ bề mặt gắn lắp CCS DS , CCS DL313 mm (12,3 in) 488 mm (19,2 in)Trọng lượng khoảng 1 kg (2,2 lb)Gắn lắp đặt trên bàn (di động hoặc cố định)Vật liệu (phía trên) polymerVật liệu (đế) kim loại sơn.Màu (phía trên) màu than (PH10736)Màu (đế).Dây dài màu than (PH10736)MẪU MÃ HIỆU BOSCH MODEL:CCS-DL hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | Cái |
| 100 | BỘ MICRO KHÔNG DÂY Phạm vi sử dụng 100 mét.Tần số đáp ứng (âm thanh) 100Hz - 18KHz.Tần số hoạt động UHF 780.125MHz - 805.000MHzSố kênh 2 (kênh A và kênh B)Số lượng tần số 100 tần số/ 2kênh Công suất phát sóng 30mWTỉ lệ tín hiệu / nhiễu > 105dBĐộ méo hài ≤ 0.5%Điện áp sử dụng AC 100/240v, DC 12V/0.5ALoại pin dùng cho micro 2 x AA 1.5V (pin sạc).Kích thước 213(N) x 50(C) x 185(S) (mm).Trọng lượng 3 kgMẪU MÃ HIỆU MUSICWAVE MODEL:HS 1700 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 101 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH Mức đầu vào âm nhạc tối đa 4,5V (RMS)mức đầu ra tối đa 4,5V (RMS)Âm nhạc: Kênh tăng tối đa: 12dB Độ nhạy của micrô có dây 64mV (OUT: 4V) Độ nhạy của micrô không dây ở mặt sau1V (RMS) /tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu> 80dBĐiện áp cung cấp đầu vào 220V 50Hz 220V 50Hzkích thước 482x218x46 Khối lượng tịnh (± 10%) 3.5KgMẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL:DSP-9 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 102 | LOA TREO TƯỜNG Dải tần số:65Hz-25KHzcông suất định mức:150wNhạy cảm:94dBMức áp suất âm thanh tối đa (cao điểm):122dBTrở kháng định mức:8Ωloa trầm:1x8 "(cuộn dây thoại 35mm)loa tweeter:Trình điều khiển nén 1x25mmkết nối đầu vào:NL4 (1 +, 1-)Góc che H × V:120 độ × 60 độBề mặt hộp:Sơn đen chống mài mòn và thân thiện với môi trườngCài đặt:Điểm nâng M8, ghế hỗ trợKích thước (mm) (W * H * D):240 × 415 × 260Khối lượng tịnh (± 10%):8,25kgMẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL:PR1+ hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 103 | AMLY CÔNG SUẤT 4 KÊNH Công suất âm thanh 8Ω 4 * 350WCông suất âm thanh nổi 4Ω 4 * 550WCông suất cầu nối 8Ω 2 * 1100WĐáp ứng tần số 20Hz-20kHz / + - 0.5dB.Tổng méo hài ( Điều kiện hoạt động bình thường, 1KHz / 8 Ω )≦ ≦ 0.01%@8ΩTỷ lệ tín hiệu trên nhiễu ( 1KHz, trọng số 0,775VA ))> 106dBĐộ nhạy đầu vào:0,775V / Trở kháng đầu vào (cân bằng / không cân bằng):20KΩ / 10KΩ _.Chức năng bảo vệ:Khởi động mềm / DC / ngắn mạch / quá tải / cắt đỉnh / giới hạn méo / quá nhiệt / âm lượng khởi động mờ dần trongĐầu nối đầu vào Loại kết hợp XLR, 3 chânCác đầu nối liên kết Loại XLR, 3 chân đựcMẪU MÃ HIỆU HIVI MODEL :LA4350 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 104 | DÂY CÁP HỘI THẢO 5M Cáp nối từ thiết bị trung tâm tới micro chủ tọa và các bàn phòng họpMẪU MÃ HIỆU BOSCH MODEL:LBB3316/050 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Chiếc |
| 105 | DÂY CÁP LOA Nhãn hiệu: GB104Cơ cấu cốt lõi: 2×1.5mm2 Đường kính dây bên ngoài : O.D.7.0mm1 cuộn / 100mMẪU MÃ HIỆU SOUNDKING MODEL :GB 104 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 106 | DÂY CÁP TÍN HIỆU Tiết diện dây : O.D.6.0 mmDây Ground : 64 x 0.12 mmDây Hot : 20 x 0.12 mmDây Cold : 20 x 0.12 mm.Dây chống oxy hóaMẪU MÃ SOUNDKING MODEL :GA 202-1 hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Mét |
| 107 | TỦ ĐỰNG THIẾT BỊ ÂM THANHLoại: Tủ đựng âm thanh, Tủ đựng thiết bịGỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽChân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắnĐinh tán neo képXung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡiĐộ bền rất caoKích thước: 68 x 52 x 57 cmMàu sắc: Đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 108 | THIẾT BỊ CHIA NGUỒN ĐIỆNChia lỗ nguồn điện,bảo vệ hệ thống âm thanh,tắt các thiết bị theo thứ tự… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 109 | GIÁ TREO LOA ĐA NĂNGChất liệu sắt.Chịu lực tải trọng 20-30kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 110 | PHỤ KIỆN KẾT NỐI HỆ THỐNG, LẮP ĐẶT VÀ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶTjack canon,jack nhạc,jack 6ly,ống ghen đi dây loa,day hội thảo… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 111 | MÁY CHIẾU VIEWSONIC PA503XP hoặc tương đương + Màn chiếu chân đứng hoặc treo tường Dalite 2,44m x 2,44m Công nghệ :0.55" DLPMáy chiếu - phòng Nghe Nhìn. MÁY CHIẾU VIEWSONIC PA503Xp + Phụ kiện giá treo ( hoặc tương đương) Công nghệ :0.55" DLP Độ phân giải thực :XGA (1024x768) Cường độ sáng :3600 ANSI lumen. Khoảng cách chiếu :1.2 - 13.2 m (100" @ 3.9m). Tiêu cự :1.96 ~ 2.15. Kích thước hiển thị :30 - 300 inch (đường chéo) Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°). Ống kính :1.1x điều chỉnh zoom/ lấy nét bằng tay. Bóng đèn :190 watt. Tuổi thọ bóng đèn :4.500 / 15.000 hours* (Normal / Eco-mode). Chiều sâu màu sắc:10 bits, 1.07 tỷ màu (10+10+10). Độ tương phản :22.000:1. Tần số quét :Ngang: 15K~102KHz, Dọc: 23~120Hz .Tín hiệu tương thích PC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200) MAC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200). Cổng kết nối HDMI 1.4 x2, VGA in x2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1, Audio out x1, RS232, Mini USB x1 : Chức năng CEC, super color Loa :2W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng >= 7,566 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 7,566 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên ≥ 15,132 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hai công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp IV, có giá trị mỗi hợp đồng >= 7,566 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III, có giá trị hợp đồng >= 7,566 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng > 7,566 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm…(nội dung còn thiếu nằm trong Chương IV E-HSMT đính kèm trên hệ thống) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị điện lạnh – điện tử) | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần cung cấp lắp đặt thiết bị (thiết bị đồ gỗ) | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình trụ sở cơ quan nhà nước hoặc công trình giáo dục) có cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách thanh toán công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ phụ trách thanh toán đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, cấp công trình). | 5 | 5 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Số lượng: 15 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ nề (hoặc thợ xây): 05 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 10 tấn) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đào (dung tích >= 0,8m3) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo = 1 bộ) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 10 |
| 12 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi