Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716932-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220716883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:10:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,736,915,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng và giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng min hkhả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫusố 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệuchứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 21

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng công trình Trung tâm giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Lâm Hà
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo An HC + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,524100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,677m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,795100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,099tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,344tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,955tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)67,179m3
8Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,81100 m2
9Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,069m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)45,572m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)26,023m3
12Bê tông móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,874m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36,339m3
14Ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,918100 m2
15Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,482tấn
16Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,89tấn
17Công tác giằng móng đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,233tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,118tấn
19Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,228m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,215100 m3
21Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,234100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,482100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,482100 m3 đất nguyên thổ/1km
24Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)21,619m3
25Bê tông hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,475m3
26Ván khuôn gỗ tấm đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,232100 m2
27Cốt thép đan mương, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,295tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đan mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,324m3
29Lắp đặt tấm đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)119cấu kiện
30Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)107,025m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN THÂN)
1Ván khuôn cột tầng trệt bàng ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống giáo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,217100 m2
2Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,332tấn
3Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,29tấn
4Cốt thép cột tầng trệt, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,391tấn
5Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,466m3
6Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái) đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,666tấn
7Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái), đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,874tấn
8Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái), đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,298tấn
9Bê tông cột tầng lầu (1+2 +mái), vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,621m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,838100 m2
11Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,6tấn
12Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,311tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,706m3
14Ván khuôn dầm sàn 1 và 2 bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,733100 m2
15Ván khuôn dầm mái, vì kèo bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,538100 m2
16Cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,595tấn
17Cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,948tấn
18Cốt thép dầm lầu 1, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,538tấn
19Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,352tấn
20Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,935tấn
21Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,538tấn
22Bê tông dầm lầu 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,702m3
23Bê tông dầm lầu 2 + mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48,96m3
24Ván khuôn thép sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,64100 m2
25Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,261tấn
26Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)91,079m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,521100 m2
28Cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,107tấn
29Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,327tấn
30Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17,06m3
31Xây bậc cấp cầu thang trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,106m3
32Xây bậc cấp cầu thang lầu 1, lầu 2 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,106m3
33Xây tường hộp kỹ thuật tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,882m3
34Xây tường lan can trệt + lầu 1 bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,408m3
35Xây tường 100 tầng trệt bằng Gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,241m3
36Xây tường chiều dày >100 bên trong tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)31,666m3
37Xây tường chiều dày >100 bao ngoài tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,026m3
38Xây tường hộp kỹ thuật tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,764m3
39Xây tường lan can lầu 2 bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,602m3
40Xây tường 100 tầng lầu gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,48m3
41Xây tường chiều dày >100 bên trong tầng lầu bằng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)64,593m3
42Xây tường chiều dày >100 bao bên ngoài tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36,024m3
43SXLD Vách ngăn WC tấm compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)100,95m2
44SXLD cửa đi nhôm kính hệ 1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,44m2
45Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,914tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)590,687m2
47Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)361,6m2
48Cắt và lắp kính cường lực vào cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)143,34m2
49Chốt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)309Cái
50Bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)666Cái
51Khoen khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24Cái
52Ổ khóa tay gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24Bộ
53Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24Bộ
54SXLD lan can Inox D49x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)173,44m
55SXLD bảng chống lóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12Cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN MÁI)
1Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,809tấn
2Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,809tấn
3Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,424100 m2
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D114x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,44100 m
5Lắp đặt Co, Lơi D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,026100 m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,078100 m
8Cùm ống D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48Cái
9Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
10Đóng trần tôn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,5100 m2
11Chỉ trần nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)314,9m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)934,212m2
2Trát chân tường bó Nền, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)52,47m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.862,618m2
4Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)117,08m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)428,174m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)855,19m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)259,168m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.195,48m2
9Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)47,375m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)73,575m2
11Ốp gạch tường gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)126,72m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)940,68m
13Đắp vữa trang trí, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,12m
14Láng sê nô dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)218,215m2
15Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)218,215m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)218,215m2
17Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, lát bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)189,626m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)934,212m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.862,618m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.659,612m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.193,38m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3.263,062m2
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.347m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.650m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)280m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)140m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)330m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)350m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
9Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
10Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)52hộp
11Lắp đặt hộp automatTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22hộp
12Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)54hộp
13Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
14Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 40wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)72bộ
15Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25bộ
16Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
17Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
18Lắp đặt công tắc 10A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
19Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60cái
20Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3sứ
21Lắp đặt dây cáp mạng InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)382m
22Lắp đặt ổ cắm InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
23Bộ chia Internet 16 lineTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
24Hệ thống nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1Bộ
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1Lắp đặt hộp (gồm 2 bình bột chữa cháy loại 4kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12hộp
2Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bảng
3Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)420m
5Lắp đặt loa báo độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
6Lắp đặt đầu báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)420m
8Đèn báo sự cố PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16Cái
9Đèn báo thoát hiểm EXITTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4Cái
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,106100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,106100 m3
3Hộp kiểm tra điện trở và bộ đếm sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
4Gia công kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ R=110mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
5Trụ đỡ kim thu sét cao 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25m
8Gia công, đóng cọc chống sét đồng tròn D16 L=2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cọc
9Gía đỡ dây dẫn sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
10Tủ đặt hộp đo điện trở và bộ đếm sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
11Phụ kiện (sơn hàn hóa nhiệt…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1Bộ
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,52100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,32100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,76100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,16100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,15100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,33100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,72100 m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D125x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,28100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)92cái
10Lắp đặt Co RT D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)45cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa D34-->D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)43cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)52cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa D125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
16Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
17Lắp đặt Lavabo âm + bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bể
21Lắp đặt Van phao tự ngắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
22Lắp đặt bộ 5 mónTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
23Lắp đặt vòi LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bộ
24Lắp đặt vòi rửa D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
26Lắp đặt van T D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18bộ
27Lắp đặt van ren D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
28Lắp đặt van ren D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
29Lắp đặt van ren D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
30Lắp đặt khung nhôm kính tráng thủy 1600x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP NƯỚC PCCC)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 60mm*2.8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,63100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm PCCC đường kính ống 76mm*2.8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,22100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*3.6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,24100 m
4Lắp đặt Cút STK D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30cái
5Lắp đặt Cút STK D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)28cái
6Lắp đặt Cút STK 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
7Lắp đặt Tê STK D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
8Lắp đặt Tê STK D114/60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
9Lắp đặt Tê STK D76/60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
10Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15bộ
11Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
12Lắp đặt Van đồng cứu hỏa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15cái
13Lắp đặt Van 1 chiều đồng cứu hỏa D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
14Lắp đặt Van 2 chiều đồng cứu hỏa D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,651100 m3 đất nguyên thổ
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)22,5m3 đất nguyên thổ
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)47,3m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,403100 m3
19Trụ cấp nước chữa cháy (ngoài nhà)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
20Máy bơm động cơ điện công suất Qb=17.5l/s; Hb=65mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
21Máy bơm động cơ Diesel công suất Qb=17.5l/s; Hb=65mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)200m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3100 m
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
25Tủ điều khiển PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
26Rọ bơm D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
27Y lọc D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
28Van an toàn D60 mặt bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
29Chống rung D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
30Công tắc áp lực 10Kg+ Van bi + Si phongTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
31Đồng hồ áp lực 10Kg+ Van bi + Si phongTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,205100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,864m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,28m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,088m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)33,24m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,022m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,059tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,032100 m2
9Buy cống D1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3m
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7cấu kiện
11Thi công lớp đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,393m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,338m3
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN MÓNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,785100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,428m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,611100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,078tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,319tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,932tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)50,717m3
8Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,64100 m2
9Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,519m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)37,594m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,869m3
12Bê tông móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,595m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,777m3
14Ván khuôn giằng móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,517100 m2
15Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,289tấn
16Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,48tấn
17Công tác giằng móng đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,114tấn
18Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,42m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,083100 m3
20Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,922100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,106100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,106100 m3 đất nguyên thổ/1km
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,162m3
24Bê tông hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,613m3
25Ván khuôn gỗ tấm đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,193100 m2
26Cốt thép đan mương, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,245tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đan mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,766m3
28Lắp đặt tấm đan mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)99cấu kiện
29Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)91,06m2
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN THÂN)
1Ván khuôn cột tầng trệt, lầu 1, lầu 2 bằng ván ép công nghiệp, khung xương, cột chống giáo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,753100 m2
2Ván khuôn cột mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,219100 m2
3Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,266tấn
4Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,732tấn
5Cốt thép cột tầng trệt, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,281tấn
6Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24,706m3
7Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái) đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,53tấn
8Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái), đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,169tấn
9Cốt thép cột tầng lầu (1+2 +mái), đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,003tấn
10Bê tông cột tầng lầu (1+2 +mái), vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20,621m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,521100 m2
12Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,494tấn
13Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,061tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,307m3
15Ván khuôn dầm sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,542100 m2
16Ván khuôn dầm mái, vì kèo bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,826100 m2
17Cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,436tấn
18Cốt thép dầm lầu 1, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,33tấn
19Cốt thép dầm lầu 1, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,257tấn
20Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,031tấn
21Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,197tấn
22Cốt thép dầm lầu 2+mái, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,42tấn
23Bê tông dầm lầu 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,419m3
24Bê tông dầm lầu 2 + mái, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)37,728m3
25Ván khuôn thép sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,01100 m2
26Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,985tấn
27Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)65,884m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,394100 m2
29Cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,873tấn
30Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,245tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,536m3
32Xây bậc cấp cầu thang trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,998m3
33Xây bậc cấp cầu thang lầu 1, lầu 2 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,998m3
34Xây tường hộp kỹ thuật tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,718m3
35Xây tường lan can trệt + lầu 1 bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,543m3
36Xây tường 100 tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,68m3
37Xây tường chiều dày >100 bên trong tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)29,83m3
38Xây tường chiều dày >100 bao ngoài tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18,723m3
39Xây tường hộp kỹ thuật tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,434m3
40Xây tường lan can lầu 2 bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,942m3
41Xây tường 100 tầng lầu gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,323m3
42Xây tường chiều dày >100 bên trong tầng lầu bằng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)54,485m3
43Xây tường chiều dày >100 bao bên ngoài tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)34,489m3
44SXLD Vách ngăn WC tấm compactTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)70,8m2
45SXLD cửa đi nhôm kính hệ 1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11,76m2
46Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,63tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)441,194m2
48Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)249,185m2
49Cắt và lắp kính cường lực vào cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)113,877m2
50Chốt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)226Cái
51Bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)475Cái
52Khoen khóa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17Cái
53Ổ khóa tay gạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17Bộ
54Ổ khóa bấm Việt TiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17Bộ
55Lan can Inox D49x1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)141,81m
56Giò gà chống cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)192Cái
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN MÁI)
1Sản xuất xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,971tấn
2Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,971tấn
3Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,875100 m2
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D114x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,44100 m
5Lắp đặt Co, Lơi D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36cái
6Cùm ống D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,026100 m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,072100 m
9Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
10Đóng trần tôn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,494100 m2
11Chỉ trần nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)232,9m
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)812,618m2
2Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)47,16m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.628,025m2
4Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)174,95m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)313,775m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)645,24m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)270,068m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)859,16m2
9Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)41,525m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)47,85m2
11Ốp gạch tường gạch granite 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)94,72m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)787,88m
13Đắp vữa trang trí, vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,32m
14Láng sê nô dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)198,19m2
15Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)198,19m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)198,19m2
17Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, lát bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)173,458m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)812,618m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.628,025m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.404,033m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.082,686m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2.761,99m2
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.190m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.440m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)380m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)160m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 11mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)288m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)350m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
10Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
11Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)42hộp
12Lắp đặt hộp automatTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24hộp
13Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)54hộp
14Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m - 20wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
15Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bộ
16Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 40wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30bộ
17Lắp đặt đèn Led ba 1,2m - 40wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10bộ
18Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20bộ
19Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30cái
20Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8cái
21Lắp đặt công tắc 10A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)42cái
22Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)48cái
23Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3sứ
24Lắp đặt dây cáp mạng InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)280m
25Lắp đặt ổ cắm InternetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)11cái
26Bộ chia Internet 16 lineTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
27Hệ thống nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1Bộ
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG)
1Lắp đặt hộp (gồm 2 bình bột chữa cháy loại 4kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9hộp
2Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9bảng
3Lắp đặt tủ báo cháy 12 ZONETheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)260m
7Lắp đặt loa báo độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
8Lắp đặt đầu báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)20bộ
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)260m
10Đèn báo sự cố PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14Cái
11Đèn báo thoát hiểm EXITTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5Cái
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,36100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,28100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,81100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,44100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,53100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)76cái
7Lắp đặt Co RT D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)32cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)36cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)44cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa D114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)45cái
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
12Lắp đặt Lavabo âm + bộ xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bể
16Lắp đặt bộ 5 mónTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6cái
17Lắp đặt vòi LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10bộ
18Lắp đặt vòi rửa D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10cái
20Lắp đặt van T D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10bộ
21Lắp đặt van ren D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5bộ
22Lắp đặt van ren D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
23Lắp đặt khung nhôm kính tráng thủy 1600x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4cái
24Lắp đặt khung nhôm kính tráng thủy 800x1200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,205100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,864m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,28m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)9,088m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)33,24m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,022m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,059tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,032100 m2
9Buy cống D1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3m
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7cấu kiện
11Thi công lớp đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,393m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,338m3
S HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ BÁO CHÁY KHỐI HIỆN TRẠNG (PHẦN BỂ NƯỚC PCCC)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,968100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,936m3
3Bê tông đáy bể chứa dạng thành cong vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)8,815m3
4Bê tông thành bể chứa dạng thành cong vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,2m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,584m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,152100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,258100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,522tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,62tấn
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)173,35m2
11Quét dung dịch chống thấm CT11ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)83,44m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,173100 m3
13Jiont mạch ngừng nhựa WATER STOPTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)27m
14Thang leo sắt phi 16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12Cái
T HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ BÁO CHÁY KHỐI HIỆN TRẠNG (PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,514m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,179100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,104tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,116tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,312m3
6Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,24m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)51,28m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6,3m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)57,58m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)57,58m2
11Cung cấp lắp dựng cửa đi sắt kính cả sơn hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2,2m2
U HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ BÁO CHÁY KHỐI HIỆN TRẠNG (PHẦN PCCC KHỐI HIỆN TRẠNG)
1Lắp đặt hộp (gồm 2 bình bột chữa cháy loại 4kg)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12hộp
2Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12bảng
3Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)380m
5Lắp đặt loa báo độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
6Lắp đặt đầu báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)24bộ
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)380m
8Đèn báo sự cố PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16Cái
9Đèn báo thoát hiểm EXITTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)33
3 Quản lý khối lượng và giá 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)33
4 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫusố 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệuchứng minh nguồn gốc thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhàt hầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.Nhà thầu phải chứng min hkhả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III,mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫusố 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệuchứng minh nguồn gốc thiết bị21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->