Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng 5% (Gxd +Gtb)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721277-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng 5% (Gxd +Gtb)
Số hiệu KHLCNT 20220721155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 14:59:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,538,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.808243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.181.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng 5% (Gxd +Gtb)
Trường tiểu học thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà 2 tầng gồm các phòng hiệu bộ, phòng họp và 4 phòng lớp học
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nưa. Địa chỉ: thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Thành Công. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP ĐTPT xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nưa. Địa chỉ: thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nưa. Địa chỉ: thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nưa. Địa chỉ: thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Nưa. Địa chỉ: thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,2732m3
2Cắt bản thang bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,55m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,6577m3
4Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,7044m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0764100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0764100m3/1km
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,5055100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt18,44991m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,5022100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt24,3499m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,6324100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,2279tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,623tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,4427tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt41,8297m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,338100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,1938m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt71,8901m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt52,1118m3
14Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4,9085m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,1706100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,6368tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,1043tấn
18Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt16,5268m3
19Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,7172100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,9728100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,9728100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,0331100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt29,5185m3
C Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,3593100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,2678tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,2678tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,0068tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,8234tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,8286tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,6698tấn
8Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt7,6155m3
9Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt7,6745m3
10Ván khuôn gỗ xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,4276100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt6,9998100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,4769tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,4181tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,2952tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,2312tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,0709tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt7,1796tấn
18Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt14,3471m3
19Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt14,1706m3
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt89,7973m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt61,4362m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt59,4971m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,5341m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt17,524m3
25Xây lam, bậc thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,4636m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,2965100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,1249tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,4383tấn
29Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,5141m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,1787100m2
31Khoan bê tông bằng máy khoan liên kết chắn nắng CN3- Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt161 lỗ khoan
32Hóa chất Ramset G5Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1tuýp
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,367tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,3627tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt6,2955m3
D Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt439,8065m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt955,0244m2
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt70,605m2
4Trát tường thu hồi bao ngăn nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt42,0984m2
5Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt663,5276m2
6Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt69,214m2
7Trát cột, lam chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt149,424m2
8Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt169,9862m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt116,84m
10Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt95,2948m
11Đắp chỉ trang trí XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt12,272m
12Quét tường thu hồi 2 nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt42,0984m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt589,2305m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1.928,3572m2
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,305tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,305tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,602100m2
18Tôn úp nóc B400 dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt52,48m
19Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1.440,8Cái
20Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt88,9794m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt88,9794m2
22Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,16m3
23Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt548,99m2
24Ốp thành bục giảng bằng gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4,0302m2
25Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt41,5632m2
26Màng khò chống thấm sàn vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt26,6825m2
27Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt151,248m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (màu đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt15,572m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (màu đen)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt24,4876m2
30Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt39,1404m2
31Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh nữ bằng tấm CompatcHPL ( bao gồm cả cửa và phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt9,45m2
32Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3,8651m3
33Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,041100m2
34Bê tông lót xây tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,9094m3
35Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4,857m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt28,9838m2
37Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt38,88m2
38Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt15,68m2
39Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt51,84m2
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4,152m2
41Sản xuất lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt7,2m2
42Gia công hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,3835tấn
43Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,0804tấn
44Khoan bê tông bằng máy khoan liên kết lan can hành lang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2401 lỗ khoan
45Bu long inox 304 M10x100Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt240bộ
46Sơn hoa sắt, cầu thang, lan can bằng sơn tĩnh điện (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt92,76m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt51,84m2
48Lắp dựng lan can sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt75,732m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt7,828100m2
E Phần điện, chống sét
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1cái
2Lắp đặt automat MCCB-3P 50A-7,5KATheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1cái
3Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-7,5KATheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1cái
4Lắp đặt automat MCB-1P 63ATheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1cái
5Lắp đặt automat MCB-1P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
6Lắp đặt automat MCB-1P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2cái
7Lắp đặt automat MCB-1P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt18cái
8Lắp đặt automat MCB-1P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt9cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt36bộ
10Lắp đặt đèn panel nổi 12wTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt34bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt18cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt9cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt46cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt20cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4cái
17Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt74hộp
18Lắp đặt hộp chia dâyTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt50hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106PTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt9hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường 9P Romam - RHA109PTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1hộp
21Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt100m
22Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt15m
23Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt12m
24Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt72m
25Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt60m
26Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt114m
27Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt606m
28Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt308m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1.088m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt99m
31Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện loại ống gân xoắn HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt100m
32Gia công, đóng cọc chống sét, V63x5Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cọc
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 30x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt10m
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt50m
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt10cái
36Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1hộp
37Đào rãnh lắp đặt dây thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,0251m3
38Đắp đất trả rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,025m3
F Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4cái
3Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4cái
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt8bộ
7Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt8bộ
8Lắp đặt chậu tiểu đứng namTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4bộ
9Lắp đặt van nhấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4cái
10Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt13cái
11Lắp đặt vòi nước gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1bể
13Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt11 máy
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,3100m
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 (Nối góc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt10cái
16Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 (Ba chạc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt10cái
17Lắp đặt côn thu D110/D42 (đầu nối)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt12cái
18Lắp đặt côn thu D110/D60 (đầu nối)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,4100m
20Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt20cái
21Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (Ba chạc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt18cái
22Lắp đặt côn thu D90/D60 (đầu nối)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt3cái
23Lắp đặt côn thu D90/D48 (đầu nối)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-C1Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,1100m
25Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 (Nối góc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4cái
26Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 (Ba chạc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C1Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,16100m
28Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 (Nối góc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt20cái
29Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt28cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-C1Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C3Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,15100m
32Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Nối góc 90)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
33Lắp đặt măng xông uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
34Lắp đặt côn thu D34/D21 (đầu nối)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
35Lắp đặt Y nhựa uPVC D34 (Ba chạc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C3Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,15100m
37Lắp đặt măng xông uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
38Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 (Nối góc 90)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
39Lắp đặt T nhựa uPVC D27 (Ba chạc 90)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,2100m
41Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt20cái
42Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt20cái
43Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt20cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,3100m
45Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt13cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt26cái
47Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt13cái
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, (taluy 1,2)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,3225100m3
49Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0138100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,134m3
51Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0498100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,1908tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0668tấn
54Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,2666m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt6,3922m3
56Ván khuôn giằng đỉnh bểTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,026100m2
57Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0417tấn
58Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,286m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt32,1476m2
60Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt35,1054m2
61Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0418100m2
62Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,1044tấn
63Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,0191m3
64Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt61cấu kiện
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0855100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,237100m3
G PCCC
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt15 đèn
2Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4Hộp
3Lắp đặt bình chữa cháy bột khô MZ4 loại 4kG chất chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt8Bình
4Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4Bình
5Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4Bộ
H Phần hạ tầng kỹ thuật
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt5,93711m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,767m3
3Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,387m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt30,38m2
5Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0729100m2
6Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,1326tấn
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,1656m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt311cấu kiện
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0186100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,176m3
11Xây hố máy bơm bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,3837m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt7,648m2
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0071100m2
14Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0109tấn
15Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,1144m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt31cấu kiện
17Đào rãnh đặt đường ống cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt121m3
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1100m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt12100m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,725100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,435100m3
22Ni lon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt2,9100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt29m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0073100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0073100m3/1km
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt1,8825100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,9789100m3
28Ni lon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt7,53100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt37,65m3
30Lát sân trường bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB30, vữa dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt753m2
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0188100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt0,0188100m3/1km
I Phần thiết bị trường học
1Bộ bàn ghế học sinh tiểu họcTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt84Bộ
2Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4Bộ
3Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4Cái
4Bảng từ xanh 1,2x3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4Cái
5Tủ hồ sơ giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.808243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.181.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->