Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng 5% (Gxd +Gtb)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng 5% (Gxd +Gtb) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 14:59:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,538,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.808243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.181.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình (Bao gồm chi phí dự phòng 5% (Gxd +Gtb) Trường tiểu học thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà 2 tầng gồm các phòng hiệu bộ, phòng họp và 4 phòng lớp học 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nưa. Địa chỉ: thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nưa. Địa chỉ: thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Nưa. Địa chỉ: thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,2732 | m3 |
| 2 | Cắt bản thang bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,55 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,6577 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,7044 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0764 | 100m3/1km |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,5055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 18,4499 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,5022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 24,3499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,6324 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,2279 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,4427 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 41,8297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,1938 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 71,8901 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 52,1118 | m3 |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4,9085 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,1706 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,6368 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,1043 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 16,5268 | m3 |
| 19 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,7172 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,9728 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,9728 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,0331 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 29,5185 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,3593 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,2678 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,2678 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,0068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,8234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,8286 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,6698 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 7,6155 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 7,6745 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,4276 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 6,9998 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,4769 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,4181 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,2952 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,2312 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,0709 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 7,1796 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 14,3471 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 14,1706 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 89,7973 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 61,4362 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 59,4971 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,5341 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 17,524 | m3 |
| 25 | Xây lam, bậc thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,4636 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,2965 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,1249 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,4383 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,5141 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,1787 | 100m2 |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan liên kết chắn nắng CN3- Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 16 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Hóa chất Ramset G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | tuýp |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTTH, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,367 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, GTHH, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,3627 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, GTTH bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 6,2955 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 439,8065 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 955,0244 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 70,605 | m2 |
| 4 | Trát tường thu hồi bao ngăn nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 42,0984 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 663,5276 | m2 |
| 6 | Trát cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 69,214 | m2 |
| 7 | Trát cột, lam chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 149,424 | m2 |
| 8 | Trát dầm, vữa XM M75 (Trát 1 lớp xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 169,9862 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 116,84 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 95,2948 | m |
| 11 | Đắp chỉ trang trí XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 12,272 | m |
| 12 | Quét tường thu hồi 2 nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 42,0984 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 589,2305 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1.928,3572 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,305 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,305 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,602 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc B400 dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 52,48 | m |
| 19 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1.440,8 | Cái |
| 20 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 88,9794 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 88,9794 | m2 |
| 22 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,16 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 548,99 | m2 |
| 24 | Ốp thành bục giảng bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4,0302 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 41,5632 | m2 |
| 26 | Màng khò chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 26,6825 | m2 |
| 27 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 151,248 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (màu đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 15,572 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (màu đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 24,4876 | m2 |
| 30 | Thi công trần kỹ thuật khu vệ sinh bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 39,1404 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh nữ bằng tấm CompatcHPL ( bao gồm cả cửa và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 9,45 | m2 |
| 32 | Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3,865 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót xây tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,9094 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4,857 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 28,9838 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 38,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 15,68 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 51,84 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4,152 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 7,2 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,3835 | tấn |
| 43 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,0804 | tấn |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan liên kết lan can hành lang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 240 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bu long inox 304 M10x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 240 | bộ |
| 46 | Sơn hoa sắt, cầu thang, lan can bằng sơn tĩnh điện (hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 92,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 51,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 75,732 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 7,828 | 100m2 |
| E | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB-3P 50A-7,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat MCCB-3P 40A-7,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB-1P 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB-1P 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat MCB-1P 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat MCB-1P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat MCB-1P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn panel nổi 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 74 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 50 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6P Romam - RHA106P | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 9 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9P Romam - RHA109P | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 72 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 114 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 606 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 308 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1.088 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 99 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện loại ống gân xoắn HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 100 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét, V63x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 30x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 10 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Đào rãnh lắp đặt dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,025 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất trả rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,025 | m3 |
| F | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (bao gồm cả ống thải) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu đứng nam | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 (Nối góc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 (Ba chạc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D110/D42 (đầu nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D110/D60 (đầu nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 (Ba chạc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D90/D60 (đầu nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D90/D48 (đầu nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 (Nối góc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 (Ba chạc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48-C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 (Nối góc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 (Ba chạc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 (Nối góc 90) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu D34/D21 (đầu nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D34 (Ba chạc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng xông uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 (Nối góc 90) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27 (Ba chạc 90) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 (Nối góc 90) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa uPVC D21 ( Ba chạc 90) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng D21 ( Nối góc 90) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 26 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 13 | cái |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, (taluy 1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,3225 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,134 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0498 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,1908 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,2666 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 6,3922 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng đỉnh bể | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,286 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 32,1476 | m2 |
| 60 | Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 35,1054 | m2 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0418 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,1044 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,0191 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0855 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,237 | 100m3 |
| G | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô MZ4 loại 4kG chất chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 8 | Bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | Bình |
| 5 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | Bộ |
| H | Phần hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 5,9371 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,767 | m3 |
| 3 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,387 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 30,38 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,1326 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,1656 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 31 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0186 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,176 | m3 |
| 11 | Xây hố máy bơm bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,3837 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 7,648 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,1144 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào rãnh đặt đường ống cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 12 | 1m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1 | 100m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 12 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,725 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 22 | Ni lon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 2,9 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 29 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0073 | 100m3/1km |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 1,8825 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,9789 | 100m3 |
| 28 | Ni lon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 7,53 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 37,65 | m3 |
| 30 | Lát sân trường bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 XM PCB30, vữa dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 753 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 0,0188 | 100m3/1km |
| I | Phần thiết bị trường học | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 84 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Bảng từ xanh 1,2x3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V và bản vẽ đã được duyệt | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.808243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.181.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành công trình điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 7tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi