Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709620-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 14:31:00 đến ngày 2022-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,773,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 221,600,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp liên danh, thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,7x (phần công việc đảm nhận).- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.341.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.024.509.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cử nhân kế toán Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự (có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã làm giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là Kỹ thuật thi công chuyên ngành PCCC, cứu hộ, cứu nạn: Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, cứu hộ, cứu nạn, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và cứu hộ, cứu nạn, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >= 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=500A
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 100
13-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 190 Trần Phú - TP. Kon Tum - Kon Tum
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum; Số 190 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260 3868 645.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum; Số 190 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT và XD Kiến Nguyên (Số nhà 07, đường Tố Hữu, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm giám định xây dựng thuộc Sở Xây dựng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Trường Xuân (Số 77 Trần Phú, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum (Số 33 đường Nguyễn Trung Trực, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum; Số 190 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 190 Trần Phú - TP. Kon Tum - Kon Tum
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum; Số 190 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260 3868 645.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 221.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum; Số 190 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260 3868 645.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Kon Tum; Số 190 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260 3868 645.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch – Tài chính (Cục 3)- Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 02438255058.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch – Tài chính (Cục 3)- Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 02438255058.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,994m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,078m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,612m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,115tấn
10Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,577m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,368m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m3
13Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,947m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,348100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666tấn
17Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,436m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565100m3
19Đất đắp cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V149,91m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,452m3
21Xây tường thẳng bằng không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,551m3
23Xây bậc cấp gạch không nung2 lổ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,895m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,463100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,719tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816tấn
31Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
32Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,132m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,799100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,271tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
40Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,179m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,448100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,478tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,122m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,497100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,485m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,101m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,246m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,462m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,786m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V149,336m3
59Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,334m3
60Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,671m3
61Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543m3
62Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
63Gia công xà gồ thép, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,582tấn
64Lắp dựng xà gồ thép, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,582tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,855100m2
66Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,299100m2
67Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V220viên
68Công tác ốp gạch trang trí vào chân móng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,173m2
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V742,422m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V576,871m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.869,369m2
72Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,142m2
73Trát hộp kỹ thuật,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V345,265m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,187m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V610,979m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002,807m2
77Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V378,064m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V378,064m2
79Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V378,064m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.394,37m
81Đắp bọ trang trí mặt đứng kích thước bọ 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
82Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, nền sảnh, viền cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,461m2
83Lát đá granít màu đỏ bậc cấp, nền sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,46m2
84Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,782m2
85Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,398m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,054m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V919,208m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100 (Gạch có kẽ roăng của nhà máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.036,9viên
89Vật liệu phụ và Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,214m2
90Cửa kính cường lực 12 ly (Bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
91Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Phụ kiện khác (Khóa,Tay nắm, chốt, lề kẹp, ti…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Cửa đi (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,238m2
94Cửa sổ (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V197,94m2
95Lắp dựng cửa Nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V322,178m2
96Cửa chống cháy (Bao gồm liệu và phụ kiện đi kèm+Lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
97Khung hoa sắt hộp vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V113,22m2
98Cửa sắt 30x30x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
99Dán Decan mờMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
100Gia công và lắp dựng lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V82,29m
101Trụ tròn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
102Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
103Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,314m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,707m2
105Trần thạch cao thả tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V153,035m2
106Trần thạch cao thả tấm 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V41,993m2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V922,136m2
108Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V431,594m2
109Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.975,51m2
110Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.726,379m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.701,889m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.353,73m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,775100m2
114Lo go ngành đường kính 700 mm bằng mica nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
115Dòng chữ ''Viện kiểm sát nhân dân huyện Đăk Hà'' bằng mi ca nổi, chiều cao chữ 180mm, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
120Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
121Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,708m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
126Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
127Trát hầm tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,76m2
128Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,76m2
129Cát hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
130Cát hạt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
131Sỏi 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
132Đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
133Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,264m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
136Kin thu sét thép CT3 F16, L-1100 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V83m
139Cọc tiếp đất 63x63x6 L=2.5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
140Ống nhựa u.PVC20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
141Bậc thép F18, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
142Bậc thép F18, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
143Côliê kẹp tường bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
146Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
147Lắp đặt dây đơn,loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
148Lắp đặt dây đơn,loại 1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
149CU/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.450m
151Co nhựa cứng luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350cái
152Co nhựa cứng luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
153Ống nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
154Hộp đấu dây âm tường 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
155Hộp công tắc đôi, ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
156Hộp công tắc đôi, ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Hộp công tắc đơn, ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
158Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
159Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
160Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 02 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
161Đèn Led máng đơn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
162Đèn Led ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
163Đèn Led vuông ốp trần D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
165Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Máy điều hòa nhiệt độ loại 1,5ngựaMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
167Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
169MCB 3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170MCB 2P -40AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171MCB 2P -32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172MCB 1P -32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173MCB 1P -25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
174MCB 1P -16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
176Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
177Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
179Rắc Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Bình năng lượng mặt trời 180lít (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Ống nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
184Ống nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
185Co nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
186Co nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
187Tê nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Co giảm nhựa u.PVC27/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Tê giảm nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
190Măng sông nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
191Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Rumine đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
193Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Lavabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước + Chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
196Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
197Vòi tắm hoa sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
199Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Ống nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
201Ống nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
202Co nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
203Co nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
204Tê nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
205Tê nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
206Co giảm nhựa u.PVC60/114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Măng sông nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
208Phểu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
209Ống nhựa u.PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
210Co nhựa u.PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Tê nhựa u.PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Măng sông nhựa u.PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
215Đế báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
216Nút ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
217Chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
218Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
219Trung tâm xử lý 06 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
220Bộ nguồn Backup 24 giờ (24VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
221Cáp tín hiệu CU/LSZH/OSCR/LSZH 2Cx1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
222Ống PVC D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V400m
223Ống PVC D60 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
224Thiết bị đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Đèn báo cháy cửa phòngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
226Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
227Đèn thoát hiểm có mũi tênMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
228Đèn thoát hiểm không có mũi tênMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
229Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m
230Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
231Tê thép tráng kẽm D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
234Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Van khóa chuyên dụng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Hộp đựng lăng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Bình bột chữa cháy khí 5kg CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V36bình
238Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
239Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
242Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
245Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,115tấn
246Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,743m3
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
248Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
251Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786m3
252Gia công cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,006tấn
253Lắp dựng cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,006tấn
254Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
255Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V166cái
256Tôn mắt võngMô tả kỹ thuật theo chương V42,81m2
257Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,729m2
B HỆ THỐNG MẠNG, INETERNET, CAMERA
1Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port (Vật liệu và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Amp us style low profile faceplate, 2-post shuttered,w/label & icon, almond (Vật liệu và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
3Rj 45 connector + plmond (Vật liệu và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
4Amp category 6e utp cable (200mhz), 4-pair, 24a wg solid,cm, 305m, white (Vật liệu và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8thùng
5Wall box 2 post (Vật liệu và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
6Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
8Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ống (co te, khớp nối, khớp răng, kẹp đỡ ống , hộp chia)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
10Điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
11Dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
12Hộp line điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
13Đầu rắc điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
14Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt dây cáp đồng trục cameraMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Màn hình theo dõi 22 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Camera quan sát HDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,259m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,512m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,158m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
9Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông,, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,281m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
13Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,948m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,764m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,693m3
20Xây bậc cấp gạch không nung2 lổ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
24Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
28Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,386m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418tấn
31Đổ bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,948m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,077m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,107m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,885m3
38Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,289m3
39Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,877tấn
40Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,877tấn
41Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m2
42Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V238viên
43Trát chân móng và bó hè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,316m2
44Láng bó hè vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,017m2
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V93,324m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,641m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,615m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,449m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,242m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,01m2
51Trát trụ gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
52Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,595m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,19m
54Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,84m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,426m2
56Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V81,426m2
57Lát đá granít màu đen vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,112m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,358m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,749m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100 (Gạch có kẽ roăng của nhà máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,367viên
61Vật liệu phụ và Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,082m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,496m2
63Cửa đi (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,114m2
64Cửa sổ (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,688m2
65Lắp dựng cửa Nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V49,802m2
66Trần nhựa khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,358m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V227,69m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,957m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V214,659m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V79,042m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V442,349m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,999m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
77Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,708m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
84Trát hầm tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,76m2
85Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,76m2
86Cát hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
87Cát hạt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
88Sỏi 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
89Đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
90Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
91Dây dẫn điện 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
92Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
93Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
95Hộp đấu dây âm tường 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
96Hộp công tắc đơn, ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
97Hộp công tắc đôi, ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Đèn led máng đơn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
103Đèn Led ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Đèn Led vuông ốp trần D600Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4, 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
109Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
111Ống nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
112Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
113Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Rắc Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Bình nước phụ Inox 50 lít và bình năng lượng mặt trời 180lít (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Ống nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
120Co nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
121Tê nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Tê nhựa u.PVC27/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Măng sông nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lavabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước + Chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
126Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Vòi tắm hoa sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Ống nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
129Ống nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
130Co nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Co nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Tê nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Tê nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Măng sông nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Măng sông nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Phểu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Ống nhựa u.PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
138Co nhựa u.PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Cùm ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
140Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D NHÀ GA RA Ô TÔ NHÀ KỸ THUẬT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,323m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,781m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m3
9Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
10Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,901m2
14Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m2
15Diềm ốp tấm Aluminium dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m2
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V36,903m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,808m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,677m2
19Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,471m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,537m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,483m2
22Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m
24Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V27,878m2
25Cửa sổ sắt hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V27,878m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
29Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,621m2
30Gia công đà trần thép hộp 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
31Lắp dựng đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
32Trần tôn dày 2.2zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m2
33Nẹp chỉ trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V59,7m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,685m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,808m2
36Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
37Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Hộp đấu dây âm tường 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
40Hộp công tắc ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đèn Led máng đơn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43MCB 1P -16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4, 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
45Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,871m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,522m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
11Gia công dàn kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
12Gia công xà gồ thép 30x60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
13Lắp dựng dàn kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
15Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,281m2
17Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Đèn Led máng đơn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23MCB 1P -16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,22m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274tấn
10Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt vách bể , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
14Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, , bê tông vách bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,598m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135tấn
18Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,416m3
19Lấp đất bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
20Trát bể nước mặt trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,06m2
21Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,32m2
22Quét si ka chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V197,38m2
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ VÀ HỆ THỐNG BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ WeiFang AZD424 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS65-250/370 (Việt Nam). Thông số kỹ thuật: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37KW; 50Hp. (Bao gồm Ắc quy dự phòng). Xuất xứ: Trung Quốc/ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Model: PTS65-250/370 (Parolli- Việt Nam). Motor điện Trung Quốc. Thông số kỹ thuật: H=89,5 - 54m; Q= 54-156 m3/h; P= 37KW, 50Hp. Xuất xứ: Trung Quốc/ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ điều khiển 2 máy bơm + trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Van đáy DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van 1 chiều DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Van 1 chiều DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van đóng mở DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Van đóng mở DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Van đóng mở DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Y lọc DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Khớp chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Đế bơm bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Mặc bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
15Bu lông DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V368cái
16Giăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Van xả áp DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Van chặn kèm công tắc giám sát DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Công tắc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van xả khí tự đôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Rắc co DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Tủ đựng lăng chữa cháy ngoài nhà 2 ngăn KT 500x700x220mm+ Đế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
30Co thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Co thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Tê thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Tê thép tráng kẽm DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tê thép tráng kẽm DN100/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Nối thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Co thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Co thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Tê thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bồn INox 310 lít (mồi nước )+Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
40Mặt bích mù DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bộ dụng cụ phá dơc thông thường PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Đào rãnh chôn ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
44Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
45Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
48Cáp chống cháy 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
49Ống nhựa xoắn HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Tủ điện sơn tỉnh điện 2 lớp cửa có đèn báo pha KT 400x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52MCCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Cọc thép mạ đồng D16 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
55Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Khoan chôn cọc tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
3Cáp CU/XLPE/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Cáp CU/XLPE/PVC 2x8Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
5Cáp 3x25+1x16 (Chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6CVV2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
7Tủ điện 500x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
8Tủ điện 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9MCCB 3P-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCCB 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCCB 3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13MCB2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14MCB2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Ốp nhựa luồn cáp HPDE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
16Ốp nhựa luồn cáp HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
17Hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Khóa đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đèn cầu 05 nhánh (Bao gồm cả phụ kiện và bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Cột đèn cao áp (Bao gồm cả phụ kiện và bóng Led cao áp 150W)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Trụ điện BTLT cao 8.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Cọc tiếp địa thép V L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
28Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
37Đào rãnh chôn ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
38Đắp cát chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
39Đắp đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
2Ống nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
3Ống nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Ống nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
5Co nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Tê nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Co nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Co nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tê nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Co nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Tê nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Măng sông nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Măng sông nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Măng sông nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Măng sông nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đồng hố nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đào rãnh chôn ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
21Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
22Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
J CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
6Lát đá granít màu đen vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m2
7Gia công và lắp dựng trụ cờ Inox 304 (Bao gồm phụ kiện, lá cờ tổ Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
5Ray thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V107,445kg
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
7Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
19Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226m3
20Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,586m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,616m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,59m
25Công tác ốp đá granit màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9,328m2
26Công tác ốp đá granit màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V23,371m2
27Gia công cổng sắt kéo bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
28Gia công cổng sắt mở bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m2
29Mô tơ điện và phụ kiện, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bánh rayMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Khóa mócMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,816m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,816m2
35Bảng tên cơ quan làm bằng Alu gương đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,976m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,796m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,252m3
39Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,618m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,83m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,236m3
47Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,254m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,34m3
49Công tác ốp gạch trang trí vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,955m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,636m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,816m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,964m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,68m
54Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V123,675m2
55Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V123,675m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,675m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,416m2
L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ +CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,626m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,188m3
3Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,362m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,553m2
5Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V32,553m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V78,958m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400x30 vữa dày 50mm XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V789,58m2
8Đất màu trồng cây (Vận chuyển đến chân công trình bao gồm vô đất và ban đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,104m3
9Thảm cỏ gừng (bao gồm công trồng và chăm sóc khi bàn giao công trình )Mô tả kỹ thuật theo chương V222,8m2
10Cây chuổi ngọc (bao gồm công trồng và chăm sóc khi bàn giao công trình )Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
11Cây cau bụng cao 3m (bao gồm công trồng và chăm sóc khi bàn giao công trình )Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
M NHÀ BẢO VỆ, TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,005m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,604m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
8Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, , bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,726m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
12Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,098m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
16Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,923m3
19Xây bậc cấp gạch không nung2 lổ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
23Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,383m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,188m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,349m3
37Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,678m3
38Gia công xà gồ thép, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,732tấn
39Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,732tấn
40Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181100m2
41Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V128viên
42Máng xối tôn dày 8zemMô tả kỹ thuật theo chương V24m
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08m2
44Láng hè vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,23m2
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V71,893m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,248m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,176m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,539m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,5m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,36m2
51Trát trụ gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,85m2
52Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,159m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,22m
54Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,46m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V47,46m2
56Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V47,46m2
57Lát bậc cấp đá granít màu đen vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984m2
58Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,28m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,378m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100 (Gạch có kẽ roăng của nhà máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,967viên
62Vật liệu phụ và Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,618m2
63Cửa đi (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,034m2
64Cửa sổ (Nhôm Xingfa bao gồm phụ kiện,kính an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,407m2
65Lắp dựng cửa Nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V39,441m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V149,178m2
67Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,08m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V172,335m2
69Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V156,319m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V328,654m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,258m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
76Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,708m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
83Trát hầm tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,76m2
84Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,76m2
85Cát hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
86Cát hạt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
87Sỏi 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
88Đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
89Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
90Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
91Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
92Lắp đặt dây đơn,loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
94Hộp đấu dây âm tường 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
95Hộp công tắc đơn, ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
96Hộp công tắc đôi, ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Hộp công tắc đơn, ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 02 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Đèn Led máng đơn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
103Đèn Led ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Đèn Led vuông ốp trần D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
106Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4, 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
107Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Ống nhựa u.PVC34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
109Ống nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
110Co nhựa u.PVC27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Tê nhựa u.PVC27/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lavabo + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước + Chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Vòi tắm hoa sen lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Ống nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
117Ống nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
118Co nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Co nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Tê nhựa u.PVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Tê nhựa u.PVC114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Phểu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Ống nhựa u.PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
124Co nhựa u.PVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
N CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ - NHÀ BẢO VỆ TIẾP DÂN
1Đào hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V84,02m3
2Lấp đất hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V84,02m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V86m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V411,4m2
O ĐẬP PHÁ THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V122,633m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V208,062m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V137,057m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V101,516m3
6Đào đất nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
7Vận chuyển đất nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
8Vận chuyển đất nền bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V239,852m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V239,852m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,503m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,607m3
14Đào đất nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
15Vận chuyển đất nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
16Vận chuyển đất nền bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,11m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,11m3
19Phá dỡ cổng, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,448m2
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V97,822m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V97,822m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V97,822m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp liên danh, thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự như trên, trong đó có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,7x (phần công việc đảm nhận).- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.341.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.024.509.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp. (kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
4 Quản lý tài chính 1 01 Cử nhân kế toán Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự (có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
5 Kỹ thuật thi công 1 - 01 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Là Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, đã làm giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
6 Kỹ thuật thi công 1 - 01 người là Kỹ thuật thi công chuyên ngành PCCC, cứu hộ, cứu nạn: Là kỹ sư chuyên ngành PCCC, cứu hộ, cứu nạn, có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và cứu hộ, cứu nạn, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
7 Kỹ thuật thi công 1 - 01 người là Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
8 Kỹ thuật thi công 1 - 01 người là Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, có 03 năm kinh nghiệm, đã giám sát kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >= 7 Tấn2
2 Máy đào >0,4m31
3 Máy đầm bàn Công suất >=1,0kW2
4 Thiết bị nâng (cần cẩu) >5 Tấn1
5 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=250l2
8 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW3
9 Máy hàn Công suất >=500A2
10 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW1
11 Máy khoan Công suất >=4,5kW1
12 Giàn giáo Bộ100
13 Cốp pha m2100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->