Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngan sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 14:51:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa và bảo dưỡng nhà Đa chức năng Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngan sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên số 2 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thượng Hải – Giám đốc Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2. + Đ/C: Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 430,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,527 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói để lắp bồn nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,039 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,6247 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5649 | m3 |
| 7 | Cắt bỏ lanh tô trên cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8443 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 538,3816 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 132,1044 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Nhân công thu dọn đồ đạc các phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | công |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,3678 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm trần trong nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 168,1015 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 417,3107 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 129,5131 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 302,2015 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,1408 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,6618 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4732 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4732 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4461 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3117 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3236 | 100m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8844 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8002 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5948 | m3 |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1496 | 100kg |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9473 | 100kg |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3055 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5345 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0499 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2948 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,0844 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9129 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 159,5973 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,847 | m2 |
| 42 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,678 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,7555 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 314,2456 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 761,6468 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 500,8511 | m2 |
| 47 | Thay mới con tiện lan can | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 478,9481 | m2 |
| 49 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,8099 | m2 |
| 50 | Vệ sinh, đánh bóng lại lớp Granito | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,7753 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,449 | m2 |
| 52 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,8976 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,2504 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 164,085 | m2 |
| 55 | Giá đỡ khung thép hộp cho Lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | giá |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2517 | m2 |
| 57 | Vách ngăn Compact HPL chịu ẩm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,168 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao 600x600mm khung xương Vĩnh Tường (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 315,7408 | m2 |
| 59 | Ốp tấm nhựa dày Composite dày 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104,952 | m2 |
| 60 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,77 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,11 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,065 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 1 cánh mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Vách kính cố định( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,625 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,06 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ một số dẫy dẫn điện thừa ra ngoài, trám lại tủ điện củ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công |
| 67 | Đèn Led không choá phản quang 1 bóng 18W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Đèn Led cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Đèn Led ốp trần D280 bóng Led 18W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 70 | Đèn Led Panel 600x600 40W âm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | bộ |
| 71 | Tủ điện tầng 700x400x200mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 72 | Tủ điện phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 75 | Công tắc đảo chiều 10A/220V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A/220V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 77 | MCCB 3P 80A 25KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | MCCB 3P 50A 25KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | MCCB 3P 40A 25KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | MCB 2P 25A 10KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 81 | MCB 2P 16A 6KA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 82 | MCB 1P 10A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 83 | Dây dân Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 860 | m |
| 84 | Dây dân Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 940 | m |
| 85 | Dây dân Cu/PVC 2x(1x6)mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 280 | m |
| 86 | Dây dân Cu/PVC 3x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 210 | m |
| 87 | Dây dân Cu/PVC 4x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 88 | Ống ghen điện cứng PVC D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 680 | m |
| 89 | Ống ghen điện cứng PVC D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 280 | m |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 96 | Vòi rửa Lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 98 | Vòi đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Bình nóng lạnh 20L | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Van phao cơ D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Van phao điện D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 105 | Hệ đỡ bồn nước mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 106 | Van khóa D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK-SV5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Crêfin 1 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 110 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC Class2 D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 113 | Măng xông uPVC D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Măng xông uPVC D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Măng xông uPVC D60 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | Măng xông uPVC D42 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 118 | Tê 135 độ uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Tê 135 độ uPVC D110/42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 121 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 122 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 123 | Tê 90 độ uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 126 | Cút chếch 135 độ, uPVC D90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 128 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 129 | Cút 135 độ uPVC D60/42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 131 | Cút 90 độ uPVC D90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 132 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 133 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 134 | Côn thu uPVC D110/60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 135 | Côn thu uPVC D110/42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 136 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 137 | Nút bịt uPVC D110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 139 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 140 | Măng sông PPR D25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Van 1 chiều máy bơm D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | T PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 144 | T PPR D32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Cút 90 độ PPR D20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 146 | Cút 90 độ PPR D25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 147 | Cút 90 độ PPR D32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 148 | Côn thu PPR D32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Rắc co ống lạnh PPR D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Rắc co ống lạnh PPR D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 14kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ > 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi