Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723126-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220679554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngan sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 14:51:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa và bảo dưỡng nhà Đa chức năng Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngan sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Thường xuyên số 2
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Thường xuyên số 2


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Thường xuyên số 2
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thượng Hải – Giám đốc Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2. + Đ/C: Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V và BVTK được phê duyệt430,5m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt208,527m2
3Tháo dỡ mái ngói để lắp bồn nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt2công
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt34,039m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,6247m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5649m3
7Cắt bỏ lanh tô trên cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8443m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cấu kiện
9Phá dỡ nền gạch látTheo chương V và BVTK được phê duyệt538,3816m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt132,1044m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
15Nhân công thu dọn đồ đạc các phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4công
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt46,3678m2
17Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà dầm trần trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt168,1015m2
18Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt417,3107m2
19Cạo lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt129,5131m2
20Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt302,2015m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt40,1408m2
22Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt93,6618m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4732100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4732100m3/1km
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4461100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,3117100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,3236100m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,8844m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8002m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1452100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5948m3
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1496100kg
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9473100kg
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3055100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5345m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0499tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2948tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,0844m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,9129m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt159,5973m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt64,847m2
42Trát dầm, trần, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,678m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,7555m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt314,2456m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt761,6468m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt500,8511m2
47Thay mới con tiện lan canTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt478,9481m2
49Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,8099m2
50Vệ sinh, đánh bóng lại lớp GranitoTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,7753m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt208,449m2
52Chống thấm bằng màng khò nóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,8976m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt34,2504m2
54Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt164,085m2
55Giá đỡ khung thép hộp cho LavaboTheo chương V và BVTK được phê duyệt5giá
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,2517m2
57Vách ngăn Compact HPL chịu ẩmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,168m2
58Trần thạch cao 600x600mm khung xương Vĩnh Tường (Đã bao gồm lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt315,7408m2
59Ốp tấm nhựa dày Composite dày 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt104,952m2
60Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt49,77m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,11m2
62Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt67,065m2
63Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 1 cánh mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,32m2
64Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Vách kính cố định( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt44,625m2
65Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt69,06m2
66Tháo dỡ một số dẫy dẫn điện thừa ra ngoài, trám lại tủ điện củTheo chương V và BVTK được phê duyệt2công
67Đèn Led không choá phản quang 1 bóng 18WTheo chương V và BVTK được phê duyệt10bộ
68Đèn Led cầu thangTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
69Đèn Led ốp trần D280 bóng Led 18WTheo chương V và BVTK được phê duyệt15bộ
70Đèn Led Panel 600x600 40W âm trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt42bộ
71Tủ điện tầng 700x400x200mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2hộp
72Tủ điện phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt7hộp
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
75Công tắc đảo chiều 10A/220VTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A/220VTheo chương V và BVTK được phê duyệt44cái
77MCCB 3P 80A 25KATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
78MCCB 3P 50A 25KATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
79MCCB 3P 40A 25KATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
80MCB 2P 25A 10KATheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
81MCB 2P 16A 6KATheo chương V và BVTK được phê duyệt25cái
82MCB 1P 10ATheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
83Dây dân Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt860m
84Dây dân Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt940m
85Dây dân Cu/PVC 2x(1x6)mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt280m
86Dây dân Cu/PVC 3x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt210m
87Dây dân Cu/PVC 4x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt70m
88Ống ghen điện cứng PVC D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt680m
89Ống ghen điện cứng PVC D20Theo chương V và BVTK được phê duyệt280m
90Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
93Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
94Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
95Lắp đặt LavaboTheo chương V và BVTK được phê duyệt7bộ
96Vòi rửa LavaboTheo chương V và BVTK được phê duyệt7bộ
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
98Vòi đồngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
99Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
100Bình nóng lạnh 20LTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
101Van phao cơ D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
102Van phao điện D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
104Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
105Hệ đỡ bồn nước máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hệ
106Van khóa D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
107Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK-SV5Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
108Crêfin 1 chiềuTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
109Ống nhựa uPVC Class2 D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m
110Ống nhựa uPVC Class2 D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
111Ống nhựa uPVC Class2 D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
112Ống nhựa uPVC Class2 D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
113Măng xông uPVC D110Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
114Măng xông uPVC D90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
115Măng xông uPVC D60Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
116Măng xông uPVC D42Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
117Tê 135 độ uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
118Tê 135 độ uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
119Tê 135 độ uPVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
120Tê 135 độ uPVC D110/42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
121Tê 135 độ uPVC D60/42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
122Tê 90 độ uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
123Tê 90 độ uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
124Tê 90 độ uPVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
125Cút chếch 135 độ, uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
126Cút chếch 135 độ, uPVC D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
127Cút chếch 135 độ, uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
128Cút chếch 135 độ, uPVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
129Cút 135 độ uPVC D60/42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
130Cút 90 độ uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
131Cút 90 độ uPVC D90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
132Cút 90 độ uPVC D60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
133Cút 90 độ uPVC D42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
134Côn thu uPVC D110/60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
135Côn thu uPVC D110/42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
136Tê kiểm tra uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
137Nút bịt uPVC D110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
138Ống nước lạnh PPR D25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8100m
139Ống nước lạnh PPR D32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
140Măng sông PPR D25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15cái
141Măng sông PPR D32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
142Van 1 chiều máy bơm D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
143T PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt36cái
144T PPR D32/25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
145Cút 90 độ PPR D20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt42cái
146Cút 90 độ PPR D25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
147Cút 90 độ PPR D32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
148Côn thu PPR D32/25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
149Rắc co ống lạnh PPR D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
150Rắc co ống lạnh PPR D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
6 Máy hàn điện 14kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
7 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
9 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
10 Ô tô tự đổ > 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->