Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721845-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220678316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 14:40:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,488,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1732411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.346483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) tối thiểu cấp III. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.141.792.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/cầu đường/ đường bộ/ kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/cầu đường/ đường bộ/ kỹ thuật hạ tầng đô thị- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị có độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất : 130 CV đến 140 CV(có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Lát vỉa hè, thảm bê tông Asphal một số tuyến đường khu phố Lê Hồng Phong, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II Thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Đông Dương. Địa chỉ: Số 31, Ngõ 28, phố Đại Linh, Tổ dân phố 17, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong. Địa chỉ: Khu phố Tiêu Long, Phường Tương Giang, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế xây dựng: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Quy hoạch, Kiến trúc Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II Thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Nhà liên cơ quan I, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Nhà liên cơ quan I, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1Phá dỡ nền gạch block tự chèn (có thể để tận dụng lát chỗ khác)Chương V-E-HSMT1.401,6m2
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT84,096m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,841100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,841100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT247,5452m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V-E-HSMT4.839cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT453,3048m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT8,2151100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT8,215100m3/1km
10Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,4016100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,4016100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,4016100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT3,2363100m2
14Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT97,088m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x30x100cm vữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT1.303,33m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 18x30x50cm, vữa XM M75 (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT167,7m
17Mua Bó vỉa đá granite tự nhiên KT 18x30cmChương V-E-HSMT1.507,8058md
18Lát lề đường bằng đá Granite tự nhiên KT 500x300 dày 30mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT430,029m2
19Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT4.639m2
20Bê tông nền , đổ M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT463,9m3
21Lát đá granite màu ghi sáng KT 25x75x3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3.620,6m2
22Lát đá granite màu tím KT 25x75x3cm có sẻ rãnh, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1.018,4m2
23Ván khuôn bó bồn hoaChương V-E-HSMT1,1562100m2
24Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT14,805m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x15x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT620,4m
26Mua Bó vỉa đá granite Bình ĐịnhChương V-E-HSMT635,91md
27CỎ LẠC TIÊNChương V-E-HSMT112,8m2
28Ghi bảo vệ câyChương V-E-HSMT141bộ
29Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũChương V-E-HSMT18,0325100m2
30Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100Chương V-E-HSMT464,49m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT22,6774100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT22,5892100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (VD bỏ VL tính NC, M)Chương V-E-HSMT10,36100m2
34BTNC 12,5Chương V-E-HSMT75,3379tấn
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V-E-HSMT143,3m2
36Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V-E-HSMT141cấu kiện
37Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V-E-HSMT94cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT6,11m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT10,9583m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,3217100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,3217100m3
42Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT36,9664m3
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,3697100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,3697100m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,6599100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nenChương V-E-HSMT2,2303100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V-E-HSMT6,2552tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mmChương V-E-HSMT0,1739tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT23,0768m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT941cấu kiện
51Ván khuôn giằng BT hố gaChương V-E-HSMT0,767100m2
52Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,1269tấn
53Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,8441tấn
54Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,2717m3
55Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnChương V-E-HSMT47cái
56Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V-E-HSMT47cái
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V-E-HSMT941 cấu kiện
58Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V-E-HSMT26cấu kiện
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT2,08m3
60Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT2,21m3
61Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,0615100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,0615100m3/1km
63Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT7,3034m3
64Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,073100m3
65Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,073100m3/1km
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V-E-HSMT0,1825100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V-E-HSMT0,7855tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mmChương V-E-HSMT0,0225tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT3,0116m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT131cấu kiện
71Ván khuôn cổ hào hào kỹ thuậtChương V-E-HSMT0,2122100m2
72Lắp dựng cốt thép cổ hào hào kỹ thuật, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,0351tấn
73Lắp dựng cốt thép cổ hào hào kỹ thuật, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,2335tấn
74Bê tông cổ ga , đổ rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,7347m3
75Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnChương V-E-HSMT13cái
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V-E-HSMT131 cấu kiện
77Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT5,3048100m
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT100,4027m3
79Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT1,004100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT1,004100m3
81Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT4,2824100m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V-E-HSMT1,1276100m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98 (cấp phối đất đồi)Chương V-E-HSMT0,386100m3
84Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K98Chương V-E-HSMT44,776m3
85Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT0,4013100m3
86Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V-E-HSMT273,58m
87Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,1645100m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,6193100m2
89Đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,1145m3
90Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT24,5642m3
91Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT60,7752m3
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT250,7453m2
93Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT75,2364m2
94Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,4265tấn
95Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT29,9188m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V-E-HSMT3,7982tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V-E-HSMT1,874100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT6221cấu kiện
99Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT38cái
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V-E-HSMT381 cấu kiện
101Lắp đặt ống nhựa HDPE - D125/160Chương V-E-HSMT13,652100 m
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,5796100m3
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,3974100m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,636m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT44,9076m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V-E-HSMT627cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT82,0464m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT1,3946100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT1,3945100m3
6Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,4552100m2
7Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT13,6554m3
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x30x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT197,3m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng bằng đá 18x30x50cm, vữa XM M75 (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT9,6m
10Mua Bó vỉa đá granite tự nhiên KT 18x30cmChương V-E-HSMT212,0725md
11Lát lề đường bằng đá Granite tự nhiên KT 500x300 dày 30mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT62,07m2
12Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT671,9m2
13Bê tông nền , đổ M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT67,19m3
14Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng KT (60-75)x(25-30)x3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT511,7m2
15Lát đá granite màu tím KT 25x75x3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT160,2m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,123100m2
17Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,575m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x15x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT66m
19Mua Bó vỉa đá granite Bình ĐịnhChương V-E-HSMT67,65md
20CỎ LẠC TIÊNChương V-E-HSMT12m2
21Ghi bảo vệ câyChương V-E-HSMT15bộ
22Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũChương V-E-HSMT0,044100m2
23Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100Chương V-E-HSMT458,72m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT4,6312100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT4,5872100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (chỉ tính NC, MTC)Chương V-E-HSMT2,32100m2
27BTNC 12,5Chương V-E-HSMT16,871tấn
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V-E-HSMT36,21m2
29Cắt khe dọc đường bê tông nhựaChương V-E-HSMT0,2656100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT4,6364m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,0464100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,0464100m3
33Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,3789100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,0927100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98 (cấp phối đất đồi)Chương V-E-HSMT0,0195100m3
36Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K98Chương V-E-HSMT2,262m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0211100m3
38Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V-E-HSMT13,28m
39Đắp cát đệm hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0173100m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1705100m2
41Đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,0121m3
42Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,5857m3
43Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,3974m3
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT26,3942m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,9196m2
46Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,0449tấn
47Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT1,8904m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V-E-HSMT0,2627tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V-E-HSMT0,1154100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT341cấu kiện
51Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT4cái
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V-E-HSMT41 cấu kiện
53Lắp đặt ống nhựa HDPE - D125/160Chương V-E-HSMT0,664100 m
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,0179100m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,656m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1Phá dỡ nền gạch block tự chèn (có thể để tận dụng lát chỗ khác)Chương V-E-HSMT1.488,4m2
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT89,304m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,893100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,893100m3/1km
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,893100m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT61,7176m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V-E-HSMT2.862cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT147,6565m3
9Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT2,6642100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT2,6642100m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,4884100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0148100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0148100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,8381100m2
15Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT56,3838m3
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bằng đá 18x30x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT740,1m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng bằng đá 50x30x18cm, vữa XM M75 (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT113,9m
18Mua Bó vỉa đá granite tự nhiên KT 18x30cmChương V-E-HSMT856,3875md
19Mua Bó vỉa đá granite tự nhiên KT 10x30cmChương V-E-HSMT18,9625md
20Lát lề đường bằng đá Granite tự nhiên KT 500x300 dày 40mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT246m2
21Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT2.098,7m2
22Bê tông nền , đổ M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT209,87m3
23Lát đá granite màu ghi sáng KT 25x75x3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.868m2
24Lát granite màu tím KT 25x75x3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT230,7m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,7462100m2
26Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT9,555m3
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x15x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC)Chương V-E-HSMT400,4m
28Mua Bó vỉa đá granite Bình ĐịnhChương V-E-HSMT410,41md
29CỎ LẠC TIÊNChương V-E-HSMT72,8m2
30Ghi bảo vệ câyChương V-E-HSMT91bộ
31Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũChương V-E-HSMT12,4506100m2
32Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100Chương V-E-HSMT1.041,34m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT22,864100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT22,7331100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (chỉ tính NC, MTC)Chương V-E-HSMT16,65100m2
36BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 5,5% -; 1m3 tương đương 2.424 tấn đã bao gồm hao hụt)Chương V-E-HSMT121,0788tấn
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V-E-HSMT146,88m2
38Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V-E-HSMT57cấu kiện
39Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V-E-HSMT38cấu kiện
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT2,47m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT4,43m3
42Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,1301100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1301100m3
44Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT14,9439m3
45Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,1494100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,1494100m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V-E-HSMT0,2668100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chống hôiChương V-E-HSMT0,9016100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V-E-HSMT2,7187tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mmChương V-E-HSMT0,0703tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT9,3289m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT381cấu kiện
53Ván khuôn cổ ga thu nướcChương V-E-HSMT0,3101100m2
54Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,0513tấn
55Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,3412tấn
56Bê tông cổ ga , đổ rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,5354m3
57Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnChương V-E-HSMT19cái
58Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V-E-HSMT19cái
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V-E-HSMT381 cấu kiện
60Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V-E-HSMT12cấu kiện
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,96m3
62Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT1,02m3
63Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,0404100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,0404100m3
65Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT3,3708m3
66Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,0337100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,0337100m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V-E-HSMT0,0842100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V-E-HSMT0,3625tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mmChương V-E-HSMT0,0104tấn
71Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT1,39m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT61cấu kiện
73Ván khuôn cổ hào hào kỹ thuậtChương V-E-HSMT0,0979100m2
74Lắp dựng cốt thép cổ hào hào kỹ thuật, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,0162tấn
75Lắp dựng cốt thép cổ hào hào kỹ thuật, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,1078tấn
76Bê tông cổ ga , đổ rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,8006m3
77Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnChương V-E-HSMT6cái
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V-E-HSMT61 cấu kiện
79Cắt khe dọc đường bê tông nhựaChương V-E-HSMT1,7938100m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT31,9409m3
81Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,3194100m3
82Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,3194100m3
83Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,3238100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V-E-HSMT0,3478100m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98 (cấp phối đất đồi)Chương V-E-HSMT0,0832100m3
86Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K98Chương V-E-HSMT9,6396m3
87Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0932100m3
88Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V-E-HSMT89,69m
89Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0649100m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,6392100m2
91Đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,0452m3
92Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT9,6964m3
93Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT23,9902m3
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT98,9784m2
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT29,6986m2
96Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,1684tấn
97Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT10,349m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V-E-HSMT1,3402tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V-E-HSMT0,6448100m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT2091cấu kiện
101Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT15cái
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V-E-HSMT151 cấu kiện
103Lắp đặt ống nhựa HDPE - D125/160Chương V-E-HSMT4,4845100 m
104Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,1004100m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,1278100m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V-E-HSMT9,016m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1732411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.346483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) tối thiểu cấp III. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.141.792.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/cầu đường/ đường bộ/ kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/cầu đường/ đường bộ/ kỹ thuật hạ tầng đô thị- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử có độ chính xác cao1
2 Máy trộn bê tông 1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất : 130 CV đến 140 CV(có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
4 Cần trục ô tô 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy đào có giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm cóc đáp ứng yêu cầu1
9 Máy khoan bê tông 1,5KW1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->