Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721845-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 14:40:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,488,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1732411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.346483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) tối thiểu cấp III. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.141.792.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/cầu đường/ đường bộ/ kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/cầu đường/ đường bộ/ kỹ thuật hạ tầng đô thị- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 130 CV đến 140 CV(có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Lát vỉa hè, thảm bê tông Asphal một số tuyến đường khu phố Lê Hồng Phong, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Nhà liên cơ quan I, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Nhà liên cơ quan I, đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835.117 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block tự chèn (có thể để tận dụng lát chỗ khác) | Chương V-E-HSMT | 1.401,6 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 84,096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,841 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,841 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 247,5452 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V-E-HSMT | 4.839 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 453,3048 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 8,2151 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 8,215 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,4016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,4016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,4016 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 3,2363 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 97,088 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x30x100cm vữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 1.303,33 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá 18x30x50cm, vữa XM M75 (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 167,7 | m |
| 17 | Mua Bó vỉa đá granite tự nhiên KT 18x30cm | Chương V-E-HSMT | 1.507,8058 | md |
| 18 | Lát lề đường bằng đá Granite tự nhiên KT 500x300 dày 30mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 430,029 | m2 |
| 19 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 4.639 | m2 |
| 20 | Bê tông nền , đổ M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 463,9 | m3 |
| 21 | Lát đá granite màu ghi sáng KT 25x75x3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3.620,6 | m2 |
| 22 | Lát đá granite màu tím KT 25x75x3cm có sẻ rãnh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.018,4 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bó bồn hoa | Chương V-E-HSMT | 1,1562 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 14,805 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x15x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 620,4 | m |
| 26 | Mua Bó vỉa đá granite Bình Định | Chương V-E-HSMT | 635,91 | md |
| 27 | CỎ LẠC TIÊN | Chương V-E-HSMT | 112,8 | m2 |
| 28 | Ghi bảo vệ cây | Chương V-E-HSMT | 141 | bộ |
| 29 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương V-E-HSMT | 18,0325 | 100m2 |
| 30 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V-E-HSMT | 464,49 | m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 22,6774 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 22,5892 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (VD bỏ VL tính NC, M) | Chương V-E-HSMT | 10,36 | 100m2 |
| 34 | BTNC 12,5 | Chương V-E-HSMT | 75,3379 | tấn |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V-E-HSMT | 143,3 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V-E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 37 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V-E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 10,9583 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 42 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V-E-HSMT | 36,9664 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,3697 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,3697 | 100m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,6599 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | Chương V-E-HSMT | 2,2303 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V-E-HSMT | 6,2552 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,1739 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 23,0768 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 94 | 1cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn giằng BT hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,8441 | tấn |
| 54 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,2717 | m3 |
| 55 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Chương V-E-HSMT | 47 | cái |
| 56 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V-E-HSMT | 47 | cái |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V-E-HSMT | 94 | 1 cấu kiện |
| 58 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V-E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,0615 | 100m3/1km |
| 63 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V-E-HSMT | 7,3034 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,073 | 100m3/1km |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,1825 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V-E-HSMT | 0,7855 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 3,0116 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 71 | Ván khuôn cổ hào hào kỹ thuật | Chương V-E-HSMT | 0,2122 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cổ hào hào kỹ thuật, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cổ hào hào kỹ thuật, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 74 | Bê tông cổ ga , đổ rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,7347 | m3 |
| 75 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V-E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 77 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V-E-HSMT | 5,3048 | 100m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 100,4027 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 1,004 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 1,004 | 100m3 |
| 81 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 4,2824 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 1,1276 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98 (cấp phối đất đồi) | Chương V-E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 84 | Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K98 | Chương V-E-HSMT | 44,776 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 0,4013 | 100m3 |
| 86 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V-E-HSMT | 273,58 | m |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,6193 | 100m2 |
| 89 | Đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1145 | m3 |
| 90 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 24,5642 | m3 |
| 91 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 60,7752 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 250,7453 | m2 |
| 93 | Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 75,2364 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,4265 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 29,9188 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Chương V-E-HSMT | 3,7982 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 1,874 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 622 | 1cấu kiện |
| 99 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 38 | cái |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V-E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D125/160 | Chương V-E-HSMT | 13,652 | 100 m |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,5796 | 100m3 |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,3974 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,636 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 44,9076 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V-E-HSMT | 627 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 82,0464 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 1,3946 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 1,3945 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,4552 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 13,6554 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x30x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 197,3 | m |
| 9 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bằng đá 18x30x50cm, vữa XM M75 (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 9,6 | m |
| 10 | Mua Bó vỉa đá granite tự nhiên KT 18x30cm | Chương V-E-HSMT | 212,0725 | md |
| 11 | Lát lề đường bằng đá Granite tự nhiên KT 500x300 dày 30mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 62,07 | m2 |
| 12 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 671,9 | m2 |
| 13 | Bê tông nền , đổ M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 67,19 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn đá granite màu ghi sáng KT (60-75)x(25-30)x3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 511,7 | m2 |
| 15 | Lát đá granite màu tím KT 25x75x3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 160,2 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x15x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 19 | Mua Bó vỉa đá granite Bình Định | Chương V-E-HSMT | 67,65 | md |
| 20 | CỎ LẠC TIÊN | Chương V-E-HSMT | 12 | m2 |
| 21 | Ghi bảo vệ cây | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 23 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V-E-HSMT | 458,72 | m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 4,6312 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 4,5872 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (chỉ tính NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 27 | BTNC 12,5 | Chương V-E-HSMT | 16,871 | tấn |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V-E-HSMT | 36,21 | m2 |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông nhựa | Chương V-E-HSMT | 0,2656 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 4,6364 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,0464 | 100m3 |
| 33 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,3789 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98 (cấp phối đất đồi) | Chương V-E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 36 | Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K98 | Chương V-E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 38 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V-E-HSMT | 13,28 | m |
| 39 | Đắp cát đệm hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1705 | 100m2 |
| 41 | Đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,0121 | m3 |
| 42 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,5857 | m3 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,3974 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 26,3942 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,9196 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 1,8904 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2627 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 51 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D125/160 | Chương V-E-HSMT | 0,664 | 100 m |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,656 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block tự chèn (có thể để tận dụng lát chỗ khác) | Chương V-E-HSMT | 1.488,4 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 89,304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,893 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,893 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 61,7176 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V-E-HSMT | 2.862 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 147,6565 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 2,6642 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 2,6642 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,4884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,8381 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 56,3838 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bằng đá 18x30x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 740,1 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bằng đá 50x30x18cm, vữa XM M75 (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 113,9 | m |
| 18 | Mua Bó vỉa đá granite tự nhiên KT 18x30cm | Chương V-E-HSMT | 856,3875 | md |
| 19 | Mua Bó vỉa đá granite tự nhiên KT 10x30cm | Chương V-E-HSMT | 18,9625 | md |
| 20 | Lát lề đường bằng đá Granite tự nhiên KT 500x300 dày 40mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 246 | m2 |
| 21 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 2.098,7 | m2 |
| 22 | Bê tông nền , đổ M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 209,87 | m3 |
| 23 | Lát đá granite màu ghi sáng KT 25x75x3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.868 | m2 |
| 24 | Lát granite màu tím KT 25x75x3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 230,7 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,7462 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 9,555 | m3 |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x15x100cmvữa XM M75, (chỉ tính VLP, NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 400,4 | m |
| 28 | Mua Bó vỉa đá granite Bình Định | Chương V-E-HSMT | 410,41 | md |
| 29 | CỎ LẠC TIÊN | Chương V-E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 30 | Ghi bảo vệ cây | Chương V-E-HSMT | 91 | bộ |
| 31 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương V-E-HSMT | 12,4506 | 100m2 |
| 32 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V-E-HSMT | 1.041,34 | m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 22,864 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 22,7331 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (chỉ tính NC, MTC) | Chương V-E-HSMT | 16,65 | 100m2 |
| 36 | BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 5,5% -; 1m3 tương đương 2.424 tấn đã bao gồm hao hụt) | Chương V-E-HSMT | 121,0788 | tấn |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V-E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V-E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V-E-HSMT | 38 | cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 44 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V-E-HSMT | 14,9439 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,1494 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,1494 | 100m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,2668 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chống hôi | Chương V-E-HSMT | 0,9016 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V-E-HSMT | 2,7187 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 9,3289 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn cổ ga thu nước | Chương V-E-HSMT | 0,3101 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,3412 | tấn |
| 56 | Bê tông cổ ga , đổ rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,5354 | m3 |
| 57 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 58 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V-E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 60 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V-E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 65 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V-E-HSMT | 3,3708 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V-E-HSMT | 0,3625 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 6mm,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 73 | Ván khuôn cổ hào hào kỹ thuật | Chương V-E-HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cổ hào hào kỹ thuật, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cổ hào hào kỹ thuật, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 76 | Bê tông cổ ga , đổ rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,8006 | m3 |
| 77 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 79 | Cắt khe dọc đường bê tông nhựa | Chương V-E-HSMT | 1,7938 | 100m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 31,9409 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,3194 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,3194 | 100m3 |
| 83 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,3238 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,3478 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98 (cấp phối đất đồi) | Chương V-E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 86 | Đất cấp III (đất đồi) dùng đắp nền đường K98 | Chương V-E-HSMT | 9,6396 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 88 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V-E-HSMT | 89,69 | m |
| 89 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,6392 | 100m2 |
| 91 | Đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,0452 | m3 |
| 92 | Bê tông móng , đổ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 9,6964 | m3 |
| 93 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 23,9902 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V-E-HSMT | 98,9784 | m2 |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 29,6986 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 10,349 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Chương V-E-HSMT | 1,3402 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,6448 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 209 | 1cấu kiện |
| 101 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V-E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D125/160 | Chương V-E-HSMT | 4,4845 | 100 m |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 9,016 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1732411E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.346483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) tối thiểu cấp III. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.141.792.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/cầu đường/ đường bộ/ kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông/cầu đường/ đường bộ/ kỹ thuật hạ tầng đô thị- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp III hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | có độ chính xác cao | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 1 | |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | công suất : 130 CV đến 140 CV(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đào | có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi