Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:03:00 đến ngày 2022-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,230,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa các công trình năm 2022 khu 17 Lạch Tray 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng; Địa chỉ: Số 17 Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và thể thao thành phố Hải Phòng- Địa chỉ: Số 18 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Văn hóa và thể thao Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO DƯỠNG, SỬA CHƯA NHÀ TẬP VÕ | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo thi công trong và ngoài công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6933 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp tháo dỡ hệ thống máy tập, dụng cụ tập luyện ra khỏi phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 7 | Cạo tường, vệ sinh sơn tường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 569,6302 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3806 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3806 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2765 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,574 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 473,0492 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4088 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 552,458 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,155 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8969 | 100m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà wc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164,1 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,67 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164,1 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,32 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa wc bằng cửa nhôm kính xingfa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện, khóa cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Vận chuyển chạc thải thừa ra khỏi công trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chuyến |
| 44 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA PHÒNG VẬN ĐỘNG VIÊN (TẦNG 2 NHÀ THI ĐẤU) | |||
| 1 | Cạo tường, vệ sinh sơn tường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 421,6714 | m2 |
| 2 | Thi công vách bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 151,312 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 247,624 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174,0474 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 421,6714 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà wc tầng 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4884 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,302 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,55 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4884 | m2 |
| C | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA PHÒNG TẬP THỂ LỰC CHUNG | |||
| 1 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương trần wc tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,55 | m2 |
| 3 | Lắp đặt thiết bị,trải thảm vào phòng cử tạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| D | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA PHÒNG QUẢN LÝ HUẤN LUYỆN, CHÍNH TRỊ, TƯ TƯỞNG | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| E | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo tường, vệ sinh sơn tường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 158,744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị hút mùi nhà bếp, dọn dẹp các thiết bị ra khỏi phòng bếp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,431 | m2 |
| 4 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường nhà kho | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,288 | m2 |
| 6 | Vận chuyển chạc thải thừa ra khỏi công trường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,288 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường nhà kho, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,904 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,128 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,431 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,128 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bàn bếp inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Làm tấm ghi chắn rác bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt máy hút mùi nhà bếp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đường ống thoát mùi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt cửa tủ bếp: cửa nhôm nan kín | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9225 | m2 |
| 18 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thoát sàn ống nhựa pvc d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thoát sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Vệ sinh công nghiệp, vệ sinh trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| F | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA BỂ PHỐT (GẦM KHÁN ĐÀI C) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chuyến |
| 5 | Trải nilon phục vụ đổ bê tông lót đáy bể | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7213 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,464 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m2 |
| 15 | Sản xuất và đổ bê tông tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tấm |
| 16 | Đấp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi