Gói thầu: Hoàn thiện các biển báo giao thông để tăng cường kiểm soát tải trọng trên các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Hoàn thiện các biển báo giao thông để tăng cường kiểm soát tải trọng trên các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:03:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,386,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng công trình tương tự cấp IV có giá trị tối thiểu là 1,67 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. - Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng 2,5 – 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Hoàn thiện các biển báo giao thông để tăng cường kiểm soát tải trọng trên các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Hoàn thiện các biển báo giao thông để tăng cường kiểm soát tải trọng trên các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 của nhà thầu; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến đến hết năm 2021; - Chiết tính giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình.
Địa chỉ: Km2, Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871240. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình. Địa chỉ: Km2, Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê Bắc Rịa (Huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | Đê sông Bến Đang (TP.Tam Điệp) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | Đê Bình Minh I (Huyện Kim Sơn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| D | Đê Bình Minh II (Huyện Kim Sơn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| E | Đê Bình Minh III (Huyện Kim Sơn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | Đê Đầm Cút (Huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| G | Đê Đức Long - Gia Tường - Lạc Vân (Huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| H | Đê Hữu Bút Đức Hậu (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| I | Đê Hữu Cầu Hội (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| J | Đê Hữu Sông Đáy (Huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| K | Đê Hữu Sông Đáy (Huyện Hoa Lư) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| L | Đê Hữu Sông Đáy (Huyện Kim Sơn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| M | Đê Hữu Sông Đáy (TP Ninh Bình) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| N | Đê Hữu Sông Đáy (Huyện Yên Khánh) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| O | Đê Hữu Hệ Dưỡng (Huyện Hoa Lư) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| P | Đê Hữu Sông Ghềnh (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| Q | Đê Hữu Sông Ghềnh (Huyện Tam Điệp) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| R | Đê Hữu Hoàng Long (Huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| S | Đê Hữu Hoàng Long (Huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| T | Đê Hữu Sông Mới (Huyện Yên Khánh) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| U | Đê Hữu Sông Trinh Nữ (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| V | Đê Hữu Sông Vạc (Huyện Kim Sơn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| W | Đê Hữu Sông Vạc (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| X | Đê Hữu Thắng Động (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| Y | Đê Năm Căn (Huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| Z | Đê Nam Rịa (Huyện Nho Quan) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AA | Đê Tả Bút Đức Hậu (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AB | Đê Tả Cầu Hội (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AC | Đê Tả Hệ Dưỡng (Huyện Hoa Lư) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AD | Đê Tả Sông Ghềnh (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AE | Đê Tả Hoàng Long (Huyện Gia Viễn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| AF | Đê Tả Sông Mới (Huyện Yên Khánh) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| AG | Đê Tả Sông Trinh Nữ (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AH | Đê Tả Sông Vạc (Huyện Kim Sơn) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| AI | Đê Tả Sông Vạc (Huyện Yên Khánh) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| AJ | Đê Tả Thắng Động (Huyện Yên Mô) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AK | Đê Trường Yên (Huyện Hoa Lư) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng công trình tương tự cấp IV có giá trị tối thiểu là 1,67 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. - Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 3 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng 2,5 – 10 T | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi