Gói thầu: Hoàn thiện các biển báo giao thông để tăng cường kiểm soát tải trọng trên các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719942-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình
Tên gói thầu Hoàn thiện các biển báo giao thông để tăng cường kiểm soát tải trọng trên các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20220649632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:03:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,386,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng công trình tương tự cấp IV có giá trị tối thiểu là 1,67 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. - Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 2,5 – 10 T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Hoàn thiện các biển báo giao thông để tăng cường kiểm soát tải trọng trên các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Hoàn thiện các biển báo giao thông để tăng cường kiểm soát tải trọng trên các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình , địa chỉ: Phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình. Địa chỉ: Km2, Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871240.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành , phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Mai. Địa chỉ: SN 14, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý xây dựng - Sở Nông nghiệp và PTNT huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Số 2, đường Lê Hồng Phong, phường Đông Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình , địa chỉ: Phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình. Địa chỉ: Km2, Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871240.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 của nhà thầu; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến đến hết năm 2021; - Chiết tính giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình. Địa chỉ: Km2, Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871240.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Thủy Lợi Ninh Bình. Địa chỉ: Km2, Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đê Bắc Rịa (Huyện Gia Viễn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,37m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,017100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,13m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,64m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,064100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT8cái
B Đê sông Bến Đang (TP.Tam Điệp)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,21m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0085100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,06m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,32m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,032100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT4cái
C Đê Bình Minh I (Huyện Kim Sơn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,15m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0212100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,18m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,88m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,088100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT11cái
D Đê Bình Minh II (Huyện Kim Sơn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,72m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0333100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,26m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,28m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,128100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT16cái
E Đê Bình Minh III (Huyện Kim Sơn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,76m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0121100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,1m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,48m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,048100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT6cái
F Đê Đầm Cút (Huyện Gia Viễn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,98m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0389100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT0,16m3
4Bê tông nền, M200Chương V của E-HSMT0,1m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,32m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,6m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,16100m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT20cái
G Đê Đức Long - Gia Tường - Lạc Vân (Huyện Nho Quan)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,89m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0201100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,16m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,8m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,08100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT10cái
H Đê Hữu Bút Đức Hậu (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,47m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0239100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,19m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,96m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,096100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT12cái
I Đê Hữu Cầu Hội (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,77m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0122100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,11m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,56m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,056100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT7cái
J Đê Hữu Sông Đáy (Huyện Gia Viễn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,22m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0149100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,13m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,64m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,064100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT8cái
K Đê Hữu Sông Đáy (Huyện Hoa Lư)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,73m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0188100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,14m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,72m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,072100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT9cái
L Đê Hữu Sông Đáy (Huyện Kim Sơn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0184100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,14m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,72m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,072100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT9cái
M Đê Hữu Sông Đáy (TP Ninh Bình)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,21m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0085100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,06m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,32m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,032100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT4cái
N Đê Hữu Sông Đáy (Huyện Yên Khánh)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,11m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0487100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT2m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT25cái
O Đê Hữu Hệ Dưỡng (Huyện Hoa Lư)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,52m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0033100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,03m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,16m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,016100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT2cái
P Đê Hữu Sông Ghềnh (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,8m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0341100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,26m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,28m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,128100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT16cái
Q Đê Hữu Sông Ghềnh (Huyện Tam Điệp)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,78m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0125100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,1m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,48m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,048100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT6cái
R Đê Hữu Hoàng Long (Huyện Gia Viễn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,75m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0323100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,29m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,44m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,144100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT18cái
S Đê Hữu Hoàng Long (Huyện Nho Quan)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,93m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0326100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,27m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,36m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,136100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT17cái
T Đê Hữu Sông Mới (Huyện Yên Khánh)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,11m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0038100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,16m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,8m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,08100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT10cái
U Đê Hữu Sông Trinh Nữ (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,73m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0117100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,1m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,48m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,048100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT6cái
V Đê Hữu Sông Vạc (Huyện Kim Sơn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,65m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0178100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT0,15m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT0,11m3
5Bê tông nền, M200Chương V của E-HSMT0,13m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,18m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,88m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,088100m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT11cái
W Đê Hữu Sông Vạc (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,73m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0371100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,22m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,12m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,112100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT14cái
X Đê Hữu Thắng Động (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,53m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0108100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,08m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,4m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,04100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT5cái
Y Đê Năm Căn (Huyện Nho Quan)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,01m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0419100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,3m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,52m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,152100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT19cái
Z Đê Nam Rịa (Huyện Nho Quan)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,88m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0061100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,05m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,24m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,024100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT3cái
AA Đê Tả Bút Đức Hậu (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,49m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0102100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,08m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,4m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,04100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT5cái
AB Đê Tả Cầu Hội (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,37m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0161100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,13m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,64m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,064100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT8cái
AC Đê Tả Hệ Dưỡng (Huyện Hoa Lư)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,06m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0069100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,06m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,32m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,032100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT4cái
AD Đê Tả Sông Ghềnh (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,25m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0229100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,19m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,96m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,096100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT12cái
AE Đê Tả Hoàng Long (Huyện Gia Viễn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,35m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0851100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,72m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT3,6m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,36100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT45cái
AF Đê Tả Sông Mới (Huyện Yên Khánh)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,16m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0353100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,29m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,44m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,144100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT18cái
AG Đê Tả Sông Trinh Nữ (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,47m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0171100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,13m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,64m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,064100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT8cái
AH Đê Tả Sông Vạc (Huyện Kim Sơn)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,87m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0201100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT0,1m3
4Bê tông nền, M200Chương V của E-HSMT0,04m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,18m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,88m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,088100m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT11cái
AI Đê Tả Sông Vạc (Huyện Yên Khánh)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,94m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0352100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,3m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT1,52m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,152100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT19cái
AJ Đê Tả Thắng Động (Huyện Yên Mô)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,23m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0014100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,02m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,08m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,008100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT1cái
AK Đê Trường Yên (Huyện Hoa Lư)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,86m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0058100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100Chương V của E-HSMT0,05m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200Chương V của E-HSMT0,24m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,024100m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V của E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng công trình tương tự cấp IV có giá trị tối thiểu là 1,67 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. - Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh khi có yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥ 1kW3
2 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg3
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Ô tô vận tải thùng Ô tô vận tải thùng 2,5 – 10 T3
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->