Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ BÌNH PHỤC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:58:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,696,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm đất cầm tay >70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện >14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông >0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ BÌNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học Vĩnh Phú, huyện Phù Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020.2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: xã Bình Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Đại diện là: Ông Hà Kế Tài, Chức vụ: Chủ tịch; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phù Ninh: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.827.019; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Phù Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1897 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0523 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2972 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7404 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9949 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3803 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7732 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0172 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8219 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5363 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2033 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,555 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0227 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 18 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,144 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,096 | m2 |
| 20 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,145 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9426 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1292 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2676 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1968 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1352 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8522 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4388 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5914 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5976 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3882 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6441 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8778 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6759 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0019 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8597 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9283 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3347 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0025 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8154 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1346 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6422 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9108 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8577 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8577 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4213 | 100m2 |
| 57 | Lát gạch Cotto kích thước 400x400 mm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,282 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4824 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,4018 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,6592 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7032 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,8496 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,5 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,8768 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,0692 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,9468 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2816 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,274 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,4252 | m2 |
| 71 | Trát tạo hình , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9058 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,46 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,38 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,8332 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.743,79 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can bằng INOX + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4734 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7172 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4878 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600 , cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,564 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5588 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,564 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.558,8 | kg |
| 86 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 87 | đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1601 | 1m3 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7075 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1955 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,25 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2565 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3621 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | 1m3 |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m3 |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 1m2 |
| 107 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 111 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn compac, 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951 | m |
| 132 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 134 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 135 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4955 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,141 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8873 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8873 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống chơn- Tiết diện gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,738 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,141 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7716 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,9964 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,8839 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,9287 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,7232 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Tê nhựa PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Măng sông PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút góc nhựa 1 đầu rên fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Dây cấp chậu rửa 01 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 38 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút góc nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút nối nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cút nối nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn thu fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 62 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3728 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3444 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông nền (để hạ cốt nền làm WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0998 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,77 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,655 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,438 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6908 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6908 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2913 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8665 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6725 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9655 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7868 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9264 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2571 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8374 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5279 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,272 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,858 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,437 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,858 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,85 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,52 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,425 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,738 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 37 | Sửa chữa cửa gỗ bị cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 38 | Thay kính vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi thanh nhôm hệ 450 một cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ thanh nhôm hệ 450 một cánh mở hất thanh nhôm hệ Việt Pháp ; kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7285 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1031 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3334 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 70 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 78 | Cầu INOX chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100 m |
| 83 | Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 95 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 98 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Cút góc nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 100 | Cút góc PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Côn thu PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Côn thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 108 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 110 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Măng sông PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Van gạt PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Cút góc nhựa PPR đầu 1 ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 124 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 129 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 131 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| D | SAN NỀN + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6705 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6705 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9733 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2055 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,981 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,617 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,421 | m3 |
| 8 | Lắp ống thoát nước qua kè D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m |
| 9 | Đá dăm lọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6346 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4086 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2864 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,427 | m2 |
| 17 | Đắp mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m |
| 18 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,7134 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0214 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8294 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7145 | m3 |
| 8 | Bu lông D18, L= 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2143 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0171 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6357 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2715 | m3 |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110 CV | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥5 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Đầm dùi≥1,5 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm bàn≥ 1,0 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Đầm đất cầm tay >70 kg | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy mài > 1,0 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn điện >14 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông >0,62 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi