Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723133-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ BÌNH PHỤC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:58:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,696,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm đất cầm tay >70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài > 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện >14 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông >0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND XÃ BÌNH PHÚ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học Vĩnh Phú, huyện Phù Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ BÌNH PHÚ , địa chỉ: xã Bình Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: xã Bình Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Đại diện là: Ông Hà Kế Tài, Chức vụ: Chủ tịch;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty TNHH Xây dựng kiến trúc đô thị và nông thôn PTS; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng - UBND huyện Phù Ninh; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng T&C.


- Bên mời thầu: UBND XÃ BÌNH PHÚ , địa chỉ: xã Bình Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: xã Bình Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Đại diện là: Ông Hà Kế Tài, Chức vụ: Chủ tịch;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020.2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: xã Bình Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Đại diện là: Ông Hà Kế Tài, Chức vụ: Chủ tịch;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phù Ninh: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.827.019; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Phù Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1858100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,18971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0523m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,2972m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7404tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,771100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9949m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3803100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7732tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0172tấn
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8219m3
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5363m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2033100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,555m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0227m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
18Kẻ rãnh chống trơn đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,144m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,096m2
20Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,145m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9426m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1292100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2676tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1968m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2285100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V321cấu kiện
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1352m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8522100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4388tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5914m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5976100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3882tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3795tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6441tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8778tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,6759m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0019100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8597tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9283m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3347100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1957tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,0025m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8154m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1346m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6422m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9108m3
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8577tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8577tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4213100m2
57Lát gạch Cotto kích thước 400x400 mm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,282m2
58Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4824m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,4018m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,6592m2
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7032m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,8496m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V945,5m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,8768m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,0692m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V616,9468m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V90,2816m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V56,274m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V188,4252m2
71Trát tạo hình , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9058m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,46m
73Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,38m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V854,8332m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.743,79m2
76Sản xuất lan can bằng INOX + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4734tấn
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7172m2
78Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4878100m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
80Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 2600 , cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
81Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
82Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,564m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5588tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V157,564m2
85Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1.558,8kg
86Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
87đắp trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,16011m3
89Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,025m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7075m3
91Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1955m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2952m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,25m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,95m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2565m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3621100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V481cấu kiện
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,81m3
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m3
103Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841m2
107Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
111Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
112Lắp đặt đèn LED vuông 300x300, 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
113Lắp đặt đèn compac, 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
114Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
115Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
121Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 3-5 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
122Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V710m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V951m
132Tủ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
134Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
135Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4955m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,738m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,141m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8873m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8873m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7214m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0845100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0883tấn
11Lát nền, sàn gạch chống chơn- Tiết diện gạch 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,738m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,141m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7716m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V815,9964m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V270,8839m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
17Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V440,9287m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V661,7232m2
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
21Tê nhựa PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Cút nhựa PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Măng sông PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt van gạt - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Cút góc nhựa 1 đầu rên fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Dây cấp chậu rửa 01 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
38Tê nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Cút góc nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Cút góc nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Cút nối nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Cút nối nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Chếch nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Côn thu fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Lắp đặt đèn LED vuông 300x300, 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
62Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3728m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,3444m2
4Phá dỡ nền bê tông nền (để hạ cốt nền làm WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0998m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V91,77m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V62,52m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V137,655m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V93,78m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V300,438m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6908m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6908m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,29131m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8665m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6725m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9655m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7868m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9264m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2571m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8374m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5279m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1342m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,272m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,858m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,437m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,858m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,85m2
31Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,52m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
33Sơn sắt thép hoa sắt cửa sổ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V229,425m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V456,738m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m2
37Sửa chữa cửa gỗ bị cong vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
38Thay kính vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
39Sản xuất cửa đi thanh nhôm hệ 450 một cánh mở quay thanh nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
40Sản xuất cửa sổ thanh nhôm hệ 450 một cánh mở hất thanh nhôm hệ Việt Pháp ; kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
41Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
42Lắp đặt đèn LED vuông 300x300, 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Tủ điện chiếu sáng 3-5 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
50Lắp đặt các automat 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V248m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
56Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V328m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,26331m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9321m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7285m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0559tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
67Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1031m3
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3334m2
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
70Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
71Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5568m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6528m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335100m3
77Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
78Cầu INOX chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100 m
83Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Tê nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
89Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
94Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
95Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
98Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
99Cút góc nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
100Cút góc PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Côn thu PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Côn thu PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
108Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
110Cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
112Chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Măng sông fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Măng sông PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Van gạt PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Cút góc nhựa PPR đầu 1 ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
124Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
125Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
126Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
129Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
131Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
D SAN NỀN + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6705100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6705100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9733100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V108,20551m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,981m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,617m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,421m3
8Lắp ống thoát nước qua kè D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8m
9Đá dăm lọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6346m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7232m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1862100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4086m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,2864m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,427m2
17Đắp mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,8m
18Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V189,7134m2
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1041m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,666m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,272m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8294m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7145m3
8Bu lông D18, L= 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2143tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2143tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0171100m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6357m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2715m3
F THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥110 CV Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt uốn thép ≥5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm dùi≥1,5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm bàn≥ 1,0 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm đất cầm tay >70 kg Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy mài > 1,0 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy hàn điện >14 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy khoan bê tông >0,62 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy vận thăng Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->