Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế phường Tân Phú, Trạm Y tế phường Đồng Tiến thuộc Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722263-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế phường Tân Phú, Trạm Y tế phường Đồng Tiến thuộc Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20220704958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:55:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,787,790,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế phường Tân Phú, Trạm Y tế phường Đồng Tiến thuộc Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế phường Tân Phú, Trạm Y tế phường Đồng Tiến thuộc Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Lâm, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên; địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Quy; Địa chỉ: Tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và TM dịch vụ Thái Giang; Địa chỉ: Khu dân cư Hồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Lâm, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên; địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên; địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN PHÚ, HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,9389100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ707,622m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần427,5673m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường155,9m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại31,5894m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ568,9139m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần8,0342m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái42,9592m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng42,207m2
10Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, đường ống cấp thoát nước trong và ngoài nhà và các thiết bị vệ sinh; dọn vệ sinh sê nô mái1gói
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công142,64m2
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao6,355m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can bằng thủ công47,571m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,6785m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 205m2
16Cạo rỉ các kết cấu thép77,952m2
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ1,2282m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô28,5182m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 1,7376m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,792m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M750,7322m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7517,696m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7523,071m2
24Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,42m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0199tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0148tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2265m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75136,0504m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7547,18m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M7589,96m
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ447,6875m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ485,9764m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ415,2819m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520,7696m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M7515,213m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tezzarro 400x400, vữa XM M7527,672m2
37Màng chống thấm khò nóng8,1882m2
38Bê tông xỉ1,2282m3
39Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M7516,3764m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75406,126m2
41Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x15019,1625m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng108,9792m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75108,9792m2
44Phụ gia chống thấm108,9792lít
45Phễu thu nước12cái
46Cầu chắn rác12cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm34cái
48Đai nhựa58cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,76100m
50Chụp ống D9012cái
51SXLD cửa đi mở quay trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)53,9m2
52SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)79,02m2
53SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)20,755m2
54SX cửa đi, sen hoa cửa bằng inox683,3392kg
55Bản lề cửa khung inox12cái
56Chốt cửa2cái
57Khóa cửa2bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,34m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa80,725m2
60Gia công lan can bằng inox151,5011kg
61Bu lông, vít nở bắt vào cốn thang24bộ
62Chụp inox ống D762cái
63Lắp dựng lan can15,961m2
64SXLD vách ngăn Compact HPL khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh1,3m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,6483m3
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0383tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0383tấn
68Gia công xà gồ thép0,1634tấn
69Lắp dựng xà gồ thép0,1634tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,2203100m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,25100m2
72Phụ kiện úp nóc, úp sườn tôn dày 0,4mm66md
73Máng inox 150x150 dày 0,414,6737kg
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ77,952m2
75Cạo bỏ vệ sinh bậc thang17,277m2
76Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
77Lắp đặt con sứ chân kim thu sét5cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
79Cọc đỡ dây thu sét80cái
80Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
81Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB kích thước 400x300x1502hộp
82Lắp đặt bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB15hộp
83Lắp đặt hộp nối dây 120x120x607hộp
84Lắp đặt đèn led 1,2m-36w3bộ
85Lắp đặt đèn led 1,2m-2x36w25bộ
86Lắp đặt đèn led - 10w22bộ
87Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A12cái
88Lắp đặt đế đơn chống cháy12hộp
89Mặt công tắc đơn12cái
90Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm10bảng
91Lắp đặt đế đơn chống cháy10hộp
92Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắm10cái
93Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm2bảng
94Lắp đặt đế đơn chống cháy2hộp
95Mặt 3 công tắc, 1 ổ cắm2cái
96Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A (cầu thang)2cái
97Lắp đặt đế đơn chống cháy2hộp
98Mặt công tắc đơn2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A (1 pha)42cái
100Lắp đặt đế đơn chống cháy42hộp
101Mặt ổ cắm đôi42cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind 80w + điều tốc11cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Vinawwind 55w6cái
104Lắp đặt ống nhựa cách điện D=16mm300m
105Lắp đặt ống nhựa cách điện D=27mm30m
106Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm280m
107Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm260m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2180m
109Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2225m
110Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/70A loại có dòng cắt ngắn mạch 18KA1cái
111Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/30A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KA2cái
112Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V/16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA27cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,22100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,55100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,09100m
118Lắp đặt tê nhựa hàn DN502cái
119Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x322cái
120Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x202cái
121Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x2015cái
122Lắp đặt tê nhựa hàn DN2010cái
123Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x251cái
124Lắp đặt tê nhựa ren DN25x202cái
125Lắp đặt tê nhựa ren DN204cái
126Lắp đặt cút nhựa hàn DN502cái
127Lắp đặt cút nhựa hàn DN25x202cái
128Lắp đặt cút nhựa hàn DN2510cái
129Lắp đặt cút nhựa hàn DN2046cái
130Lắp đặt cút nhựa ren DN2036cái
131Lắp đặt côn nhựa DN50x321cái
132Lắp đặt côn nhựa DN25x202cái
133Lắp đặt côn nhựa DN32x252cái
134Lắp đặt van khóa PPR DN502cái
135Lắp đặt van khóa PPR DN254cái
136Lắp đặt van khóa PPR DN205cái
137Lắp đặt van 1 chiều DN501cái
138Lắp đặt van gạt DN202cái
139Lắp đặt rắc co PPR DN504cái
140Lắp đặt rắc co PPR DN258cái
141Lắp đặt rắc co PPR DN2014cái
142Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D1100,3100m
143Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D900,3100m
144Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D760,25100m
145Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D340,1100m
146Lắp đặt tê kiểm tra D1104cái
147Lắp đặt tê nhựa xiên D11010cái
148Lắp đặt cút nhựa xiên D11020cái
149Lắp đặt tê nhựa vuông D9020cái
150Lắp đặt tê nhựa vuông D76x344cái
151Lắp đặt tê nhựa vuông D765cái
152Lắp đặt cút nhựa vuông D904cái
153Lắp đặt cút nhựa vuông D762cái
154Lắp đặt cút nhựa vuông D3430cái
155Lắp đặt cút nhựa vuông D90x346cái
156Lắp đặt côn nhựa D110x762cái
157Lắp đặt côn nhựa D90x762cái
158Lắp đặt ống tránh D904cái
159Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
160Lắp đặt vòi xịt xí bệt4cái
161Lắp đặt lavabo xi phông nhấn10bộ
162Lắp đặt vòi rửa lavabo4bộ
163Lắp đặt vòi cổ ngỗng6bộ
164Lắp đặt gương soi4cái
165Bộ phụ kiện nhà vệ sinh4bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
167Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam2cái
168Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
169Lắp đặt vòi xả đồng4bộ
170Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm10cái
171Bình chữa cháy ABC loại 4kg4bình
172Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg2bình
173Nội quy tiêu lệnh chữa cháy2bộ
174Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m1cái
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN PHÚ, HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,4939100m2
2Tháo tấm lợp tôn0,2298100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,1147tấn
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,19m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3762m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ70,348m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,2m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,1536m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô4,9359m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0314100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,1727m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,6492m3
15Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 0,3098m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7548,022m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7534,33m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7512,21m2
19Đất đắp2,7m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,027100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 1501,35m3
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại7,1168m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ7,1168m2
24Lắp dựng xà gồ thép0,1156tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1846100m2
26Phụ kiện úp nóc, sườn tôn dày 0,4mm3,42md
27SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)1,76m2
28SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)3,19m2
29SX sen hoa bằng inox 30410,5818kg
30Lắp dựng hoa sắt cửa3,19m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ40,996m2
32Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ48,022m2
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400x250, vữa XM M757,263m2
34SXLD trần tôn dày 0,28 (khung, viền, phào chỉ, tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)13,5m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0063100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0103tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1497m3
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,176m2
39Lắp đặt đèn led loại 1,2m-36w/220v2bộ
40Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
43Lắp đặt aptomat 1 pha 20A1cái
44Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm240m
45Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm230m
46Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm250m
47Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat4cái
48Lắp đặt đế âm tường4hộp
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D1660m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,3100m
51Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x201cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR DN2010cái
53Lắp đặt van khóa đồng DN201cái
54Lắp đặt rắc co PPR DN201cái
55Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D900,11100m
56Lắp đặt cút nhựa UPVC D903cái
57Lắp đặt tê nhựa UPVC D901cái
58Lắp đặt chậu rửa inox1bộ
59Lắp đặt vòi cổ ngỗng1bộ
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN PHÚ, HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,798100m3
2Đất đắp54,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20039,9m3
4Cắt khe co giãn mặt sân bê tông2,67100m
5Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,0125m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,2717m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,22m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô1,5042m3
9Gia công cánh cổng inox128,938kg
10Bản lề cối xoay cổng inox8cái
11Bánh xe cánh cổng4cái
12Khóa cổng Việt Tiệp1cái
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,2936m2
14Lam ngang BT 80x40, dài 2,8m2m
15Lam đứng BT 90x40, cao 1,25m14m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,2542m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2000,7225m3
19Thép L63x534,6185kg
20Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 1,5099m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,9444m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,3625m2
23Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 7513,9306m2
24SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox hộp1T.bộ
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0115100m3
26Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,8406m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,0791m3
28Tháo dỡ tường rào sắt8,72m2
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô4,9197m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2562100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,8469m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0449100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1501,4599m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,1225m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 4,8917m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0449100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0569tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,7412m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1926100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III0,0921100m3
41Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 0,7623m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,7969m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,184m2
44Gia công cánh cổng, sen hoa bằng inox223,2025kg
45Bản lề cối xoay cổng inox4cái
46Chốt cổng1cái
47Khóa cổng Việt Tiệp1cái
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,3408m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa18,15m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,184m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ332,1636m2
52Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ332,1636m2
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng 0,3245100m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,1277100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,9239m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 1,3093m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 3,762m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7554,402m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1273100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1171tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,1837m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 601 cấu kiện
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1592100m3
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,297100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ844,5237m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần445,4259m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường161,67m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại348,7837m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ512,1431m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái42,9592m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng27,672m2
9Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, đường ống cấp thoát nước trong và ngoài nhà; dọn vệ sinh sê nô mái1gói
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công151,64m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao28,044m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3762m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,786m3
14Tháo dỡ lan can sắt3,084m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 205m2
16Cạo rỉ các kết cấu thép77,952m2
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ1,2282m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô45,0078m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,594m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M750,7322m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M758,472m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7511,509m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,1075m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,1075m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75117,3896m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7537,1895m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M7585,24m
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ497,483m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ528,7299m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ408,1431m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,0961m2
32Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75332,4073m2
33Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM M7527,672m2
34Màng chống thấm khò nóng8,1882m2
35Bê tông xỉ tôn nền1,2282m3
36Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M7516,3764m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75437,472m2
38Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x15018,795m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng108,9792m2
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75108,9792m2
41Phụ gia chống thấm108,9792lít
42Phễu thu nước14cái
43Cầu chắn rác14cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm40cái
45Đai nhựa68cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,91100m
47Chụp ống D9014cái
48SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)53,9m2
49SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm, dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)82,62m2
50SXLD vách kính khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)16,2m2
51SX cửa đi, sen hoa cửa bằng inox227,6416kg
52Bản lề cửa khung inox12cái
53Chốt cửa2cái
54Khóa cửa2bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,34m2
56Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ17m
57Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thang12,43kg
58Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thang124kg
59Lắp dựng lan can3,4m2
60Cạo rỉ các kết cấu thép15,3m2
61Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ18,7m2
62SXLD vách ngăn Compact HPL khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh1,3m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,6483m3
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0383tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0383tấn
66Gia công xà gồ thép0,1949tấn
67Lắp dựng xà gồ thép0,1949tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,2513100m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,302100m2
70Phụ kiện úp nóc, úp sườn tôn dày 0,4mm66md
71Máng inox 150x150 dày 0,414,6737kg
72SXLD trần tôn dày 0,3mm (khung, viền, phào chỉ tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)26,9336m2
73Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ77,952m2
74Cạo bỏ, vệ sinh đá bậc thang, bậc tam cấp26,907m2
75Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
76Lắp đặt chụp lọc sứ5cái
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
78Cọc đỡ dây thu sét80cái
79Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
80Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB kích thước 400x300x1502hộp
81Lắp đặt bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB15hộp
82Lắp đặt hộp nối dây 120x120x607hộp
83Lắp đặt đèn led 1,2m-36w3bộ
84Lắp đặt đèn led 1,2m-2x36w25bộ
85Lắp đặt đèn led - 10w22bộ
86Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A12cái
87Lắp đặt đế đơn chống cháy12hộp
88Mặt công tắc đơn12cái
89Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm10bảng
90Lắp đặt đế đơn chống cháy10hộp
91Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắm10cái
92Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm2bảng
93Lắp đặt đế đơn chống cháy2hộp
94Mặt 3 công tắc, 1 ổ cắm2cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A (cầu thang)2cái
96Lắp đặt đế đơn chống cháy2hộp
97Mặt công tắc đơn2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A (1 pha)42cái
99Lắp đặt đế đơn chống cháy42hộp
100Mặt ổ cắm đôi42cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind 80w + điều tốc11cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Vinawwind 55w6cái
103Lắp đặt ống nhựa cách điện D=16mm300m
104Lắp đặt ống nhựa cách điện D=27mm30m
105Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm280m
106Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm260m
107Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2180m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2225m
109Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/70A loại có dòng cắt ngắn mạch 18KA1cái
110Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/30A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KA2cái
111Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V/16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA27cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,1100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,27100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,5100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,09100m
117Lắp đặt tê nhựa hàn DN502cái
118Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x322cái
119Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x202cái
120Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x2015cái
121Lắp đặt tê nhựa hàn DN2010cái
122Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x251cái
123Lắp đặt tê nhựa ren DN25x202cái
124Lắp đặt tê nhựa ren DN204cái
125Lắp đặt cút nhựa hàn DN502cái
126Lắp đặt cút nhựa hàn DN2510cái
127Lắp đặt cút nhựa hàn DN2046cái
128Lắp đặt cút nhựa hàn DN25x202cái
129Lắp đặt cút nhựa ren DN2036cái
130Lắp đặt côn nhựa DN50x321cái
131Lắp đặt côn nhựa DN25x202cái
132Lắp đặt côn nhựa DN32x252cái
133Lắp đặt van khóa PPR DN502cái
134Lắp đặt van khóa PPR DN254cái
135Lắp đặt van khóa PPR DN206cái
136Lắp đặt van 1 chiều DN501cái
137Lắp đặt van gạt DN202cái
138Lắp đặt rắc co PPR DN504cái
139Lắp đặt rắc co PPR DN258cái
140Lắp đặt rắc co PPR DN2016cái
141Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D1100,3100m
142Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D900,25100m
143Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D760,25100m
144Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D340,1100m
145Lắp đặt tê kiểm tra D1104cái
146Lắp đặt tê nhựa xiên D11010cái
147Lắp đặt cút nhựa xiên D11020cái
148Lắp đặt tê nhựa vuông D9020cái
149Lắp đặt tê nhựa vuông D76x344cái
150Lắp đặt tê nhựa vuông D765cái
151Lắp đặt cút nhựa vuông D904cái
152Lắp đặt cút nhựa vuông D762cái
153Lắp đặt cút nhựa vuông D3430cái
154Lắp đặt cút nhựa vuông D90x346cái
155Lắp đặt côn nhựa D110x762cái
156Lắp đặt côn nhựa D90x762cái
157Lắp đặt ống tránh D904cái
158Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
159Lắp đặt vòi xịt4cái
160Lắp đặt lavabo xi phông nhấn10bộ
161Lắp đặt vòi rửa lavabo4bộ
162Lắp đặt vòi cổ ngỗng6bộ
163Lắp đặt gương soi4cái
164Bộ phụ kiện nhà vệ sinh4bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
166Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam2cái
167Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
168Lắp đặt vòi xả4bộ
169Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm9cái
170Bình chữa cháy ABC loại 4kg4bình
171Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg2bình
172Nội quy tiêu lệnh chữa cháy2bộ
173Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m1cái
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7575m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,021100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0165tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,35m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 101 cấu kiện
F HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt, sen hoa sắt13,718m2
2Gia công cánh cổng bằng inox138,3984kg
3Bản lề cối xoay cổng inox4cái
4Bánh xe cánh cổng2cái
5Khóa cổng Việt Tiệp1cái
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,2m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,9762m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,176m2
9Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 7514,8433m2
10SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox1T.bộ
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại29,16m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ29,16m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ536,1345m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ536,1345m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
6 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->