Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế phường Tân Phú, Trạm Y tế phường Đồng Tiến thuộc Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế phường Tân Phú, Trạm Y tế phường Đồng Tiến thuộc Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:55:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,787,790,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế phường Tân Phú, Trạm Y tế phường Đồng Tiến thuộc Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế phường Tân Phú, Trạm Y tế phường Đồng Tiến thuộc Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Phổ Yên; địa chỉ: Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN PHÚ, HẠNG MỤC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,9389 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 707,622 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 427,5673 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 155,9 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,5894 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 568,9139 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 8,0342 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 42,9592 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 42,207 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, đường ống cấp thoát nước trong và ngoài nhà và các thiết bị vệ sinh; dọn vệ sinh sê nô mái | 1 | gói | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 142,64 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 6,355 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can bằng thủ công | 47,571 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,6785 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 205 | m2 | |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 77,952 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,2282 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 28,5182 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 1,7376 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,792 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 0,7322 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 17,696 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 23,071 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,42 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0199 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0148 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2265 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 136,0504 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 47,18 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 89,96 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 447,6875 | m2 | |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 485,9764 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 415,2819 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,7696 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | 15,213 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tezzarro 400x400, vữa XM M75 | 27,672 | m2 | |
| 37 | Màng chống thấm khò nóng | 8,1882 | m2 | |
| 38 | Bê tông xỉ | 1,2282 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | 16,3764 | m2 | |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75 | 406,126 | m2 | |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x150 | 19,1625 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 108,9792 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 108,9792 | m2 | |
| 44 | Phụ gia chống thấm | 108,9792 | lít | |
| 45 | Phễu thu nước | 12 | cái | |
| 46 | Cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 34 | cái | |
| 48 | Đai nhựa | 58 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,76 | 100m | |
| 50 | Chụp ống D90 | 12 | cái | |
| 51 | SXLD cửa đi mở quay trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | 53,9 | m2 | |
| 52 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 79,02 | m2 | |
| 53 | SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 20,755 | m2 | |
| 54 | SX cửa đi, sen hoa cửa bằng inox | 683,3392 | kg | |
| 55 | Bản lề cửa khung inox | 12 | cái | |
| 56 | Chốt cửa | 2 | cái | |
| 57 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,34 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 80,725 | m2 | |
| 60 | Gia công lan can bằng inox | 151,5011 | kg | |
| 61 | Bu lông, vít nở bắt vào cốn thang | 24 | bộ | |
| 62 | Chụp inox ống D76 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp dựng lan can | 15,961 | m2 | |
| 64 | SXLD vách ngăn Compact HPL khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh | 1,3 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,6483 | m3 | |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0383 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0383 | tấn | |
| 68 | Gia công xà gồ thép | 0,1634 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1634 | tấn | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,2203 | 100m2 | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,25 | 100m2 | |
| 72 | Phụ kiện úp nóc, úp sườn tôn dày 0,4mm | 66 | md | |
| 73 | Máng inox 150x150 dày 0,4 | 14,6737 | kg | |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,952 | m2 | |
| 75 | Cạo bỏ vệ sinh bậc thang | 17,277 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 79 | Cọc đỡ dây thu sét | 80 | cái | |
| 80 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 81 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB kích thước 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | 15 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x60 | 7 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt đèn led 1,2m-36w | 3 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn led 1,2m-2x36w | 25 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn led - 10w | 22 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 12 | hộp | |
| 89 | Mặt công tắc đơn | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 10 | bảng | |
| 91 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 10 | hộp | |
| 92 | Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 94 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 2 | hộp | |
| 95 | Mặt 3 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A (cầu thang) | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 2 | hộp | |
| 98 | Mặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A (1 pha) | 42 | cái | |
| 100 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 42 | hộp | |
| 101 | Mặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind 80w + điều tốc | 11 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Vinawwind 55w | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa cách điện D=16mm | 300 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa cách điện D=27mm | 30 | m | |
| 106 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 80 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 60 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 225 | m | |
| 110 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/70A loại có dòng cắt ngắn mạch 18KA | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/30A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KA | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V/16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | 27 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,1 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,22 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,55 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,09 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x32 | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x20 | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x20 | 15 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN20 | 10 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x25 | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa ren DN25x20 | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa ren DN20 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25x20 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 | 10 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 | 46 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa ren DN20 | 36 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa DN50x32 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa DN25x20 | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa DN32x25 | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt van khóa PPR DN50 | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt van khóa PPR DN25 | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt van khóa PPR DN20 | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van gạt DN20 | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt rắc co PPR DN50 | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt rắc co PPR DN25 | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | 14 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,25 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110 | 10 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | 20 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 20 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34 | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76 | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76 | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34 | 30 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34 | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa D90x76 | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống tránh D90 | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt lavabo xi phông nhấn | 10 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 4 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | 6 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 165 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 4 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt vòi xả đồng | 4 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 171 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | 4 | bình | |
| 172 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 2 | bình | |
| 173 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 174 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN PHÚ, HẠNG MỤC NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,4939 | 100m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,2298 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,1147 | tấn | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,19 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3762 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 70,348 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,2 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,1536 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 4,9359 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0314 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0035 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,1727 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,6492 | m3 | |
| 15 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 0,3098 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 48,022 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 34,33 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12,21 | m2 | |
| 19 | Đất đắp | 2,7 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 1,35 | m3 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,1168 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,1168 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1156 | tấn | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1846 | 100m2 | |
| 26 | Phụ kiện úp nóc, sườn tôn dày 0,4mm | 3,42 | md | |
| 27 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 1,76 | m2 | |
| 28 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 3,19 | m2 | |
| 29 | SX sen hoa bằng inox 304 | 10,5818 | kg | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,19 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 40,996 | m2 | |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,022 | m2 | |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400x250, vữa XM M75 | 7,263 | m2 | |
| 34 | SXLD trần tôn dày 0,28 (khung, viền, phào chỉ, tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | 13,5 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0063 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0103 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1497 | m3 | |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,176 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt đèn led loại 1,2m-36w/220v | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | 50 | m | |
| 47 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đế âm tường | 4 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | 60 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x20 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van khóa đồng DN20 | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,11 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa inox | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TÂN PHÚ, HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,798 | 100m3 | |
| 2 | Đất đắp | 54,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 39,9 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | 2,67 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,0125 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,2717 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,22 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 1,5042 | m3 | |
| 9 | Gia công cánh cổng inox | 128,938 | kg | |
| 10 | Bản lề cối xoay cổng inox | 8 | cái | |
| 11 | Bánh xe cánh cổng | 4 | cái | |
| 12 | Khóa cổng Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,2936 | m2 | |
| 14 | Lam ngang BT 80x40, dài 2,8m | 2 | m | |
| 15 | Lam đứng BT 90x40, cao 1,25m | 14 | m | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,2542 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,7225 | m3 | |
| 19 | Thép L63x5 | 34,6185 | kg | |
| 20 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 1,5099 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,9444 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,3625 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | 13,9306 | m2 | |
| 24 | SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox hộp | 1 | T.bộ | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0115 | 100m3 | |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,8406 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,0791 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ tường rào sắt | 8,72 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 4,9197 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2562 | 100m3 | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,8469 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0449 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,4599 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,1225 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 4,8917 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0449 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0569 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,7412 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1926 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 0,0921 | 100m3 | |
| 41 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 0,7623 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,7969 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,184 | m2 | |
| 44 | Gia công cánh cổng, sen hoa bằng inox | 223,2025 | kg | |
| 45 | Bản lề cối xoay cổng inox | 4 | cái | |
| 46 | Chốt cổng | 1 | cái | |
| 47 | Khóa cổng Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,3408 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,15 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,184 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 332,1636 | m2 | |
| 52 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 332,1636 | m2 | |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng | 0,3245 | 100m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1277 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,9239 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,3093 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 3,762 | m3 | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 54,402 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1273 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1171 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,1837 | m3 | |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 60 | 1 cấu kiện | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1592 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,297 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 844,5237 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 445,4259 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 161,67 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 348,7837 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 512,1431 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 42,9592 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 27,672 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, đường ống cấp thoát nước trong và ngoài nhà; dọn vệ sinh sê nô mái | 1 | gói | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 151,64 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 28,044 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3762 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,786 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | 3,084 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 205 | m2 | |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 77,952 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,2282 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 45,0078 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,594 | m3 | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 0,7322 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,472 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 11,509 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,1075 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,1075 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 117,3896 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 37,1895 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 85,24 | m | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 497,483 | m2 | |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 528,7299 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 408,1431 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,0961 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | 332,4073 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75 | 27,672 | m2 | |
| 34 | Màng chống thấm khò nóng | 8,1882 | m2 | |
| 35 | Bê tông xỉ tôn nền | 1,2282 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | 16,3764 | m2 | |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75 | 437,472 | m2 | |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x150 | 18,795 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 108,9792 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 108,9792 | m2 | |
| 41 | Phụ gia chống thấm | 108,9792 | lít | |
| 42 | Phễu thu nước | 14 | cái | |
| 43 | Cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 40 | cái | |
| 45 | Đai nhựa | 68 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,91 | 100m | |
| 47 | Chụp ống D90 | 14 | cái | |
| 48 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 53,9 | m2 | |
| 49 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm, dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 82,62 | m2 | |
| 50 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 16,2 | m2 | |
| 51 | SX cửa đi, sen hoa cửa bằng inox | 227,6416 | kg | |
| 52 | Bản lề cửa khung inox | 12 | cái | |
| 53 | Chốt cửa | 2 | cái | |
| 54 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,34 | m2 | |
| 56 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | 17 | m | |
| 57 | Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thang | 12,43 | kg | |
| 58 | Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thang | 124 | kg | |
| 59 | Lắp dựng lan can | 3,4 | m2 | |
| 60 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 15,3 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,7 | m2 | |
| 62 | SXLD vách ngăn Compact HPL khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh | 1,3 | m2 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,6483 | m3 | |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0383 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0383 | tấn | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 0,1949 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1949 | tấn | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,2513 | 100m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,302 | 100m2 | |
| 70 | Phụ kiện úp nóc, úp sườn tôn dày 0,4mm | 66 | md | |
| 71 | Máng inox 150x150 dày 0,4 | 14,6737 | kg | |
| 72 | SXLD trần tôn dày 0,3mm (khung, viền, phào chỉ tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | 26,9336 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,952 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ, vệ sinh đá bậc thang, bậc tam cấp | 26,907 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chụp lọc sứ | 5 | cái | |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 78 | Cọc đỡ dây thu sét | 80 | cái | |
| 79 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 80 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB kích thước 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | 15 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x60 | 7 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt đèn led 1,2m-36w | 3 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn led 1,2m-2x36w | 25 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn led - 10w | 22 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 12 | hộp | |
| 88 | Mặt công tắc đơn | 12 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 10 | bảng | |
| 90 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 10 | hộp | |
| 91 | Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | 10 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 93 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 2 | hộp | |
| 94 | Mặt 3 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A (cầu thang) | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 2 | hộp | |
| 97 | Mặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A (1 pha) | 42 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 42 | hộp | |
| 100 | Mặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind 80w + điều tốc | 11 | cái | |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Vinawwind 55w | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa cách điện D=16mm | 300 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa cách điện D=27mm | 30 | m | |
| 105 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 80 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 60 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 225 | m | |
| 109 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/70A loại có dòng cắt ngắn mạch 18KA | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/30A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KA | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V/16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | 27 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,1 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,27 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,5 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,09 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50 | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x32 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x20 | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x20 | 15 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN20 | 10 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x25 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa ren DN25x20 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa ren DN20 | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 | 46 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25x20 | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa ren DN20 | 36 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa DN50x32 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa DN25x20 | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa DN32x25 | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van khóa PPR DN50 | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt van khóa PPR DN25 | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt van khóa PPR DN20 | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt van gạt DN20 | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt rắc co PPR DN50 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt rắc co PPR DN25 | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | 16 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,25 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110 | 10 | cái | |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | 20 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | 20 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34 | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76 | 5 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76 | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34 | 30 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34 | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa D90x76 | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống tránh D90 | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt lavabo xi phông nhấn | 10 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 4 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | 6 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 164 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 4 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt vòi xả | 4 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 170 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | 4 | bình | |
| 171 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 2 | bình | |
| 172 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 173 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 75 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,021 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0165 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | 1 cấu kiện | |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN, HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt, sen hoa sắt | 13,718 | m2 | |
| 2 | Gia công cánh cổng bằng inox | 138,3984 | kg | |
| 3 | Bản lề cối xoay cổng inox | 4 | cái | |
| 4 | Bánh xe cánh cổng | 2 | cái | |
| 5 | Khóa cổng Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,2 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,9762 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,176 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | 14,8433 | m2 | |
| 10 | SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox | 1 | T.bộ | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 29,16 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,16 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 536,1345 | m2 | |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 536,1345 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi