Gói thầu: Xây lắp (Nhựa hóa mặt đường kênh 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722285-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Nhựa hóa mặt đường kênh 3)
Số hiệu KHLCNT 20220669071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:52:00 đến ngày 2022-07-16 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,753,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứngminh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu GTNT hoặc cấp cao hơn.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầuđường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựngcôngtrình giao thông(đường bộ và cầuđường bộ) hạngIII trởlên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toànlaođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao động theoquyđịnh.- Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ. (Đínhkèmbiên bản nghiệmthu bàn giaođưa vàosử dụng các côngtrình có tên chỉ huytrưởng hoặc xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkiểmtrachất lượngthicôngxây dựng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thôngđường bộ) hạng III trởlên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toàn laođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quyđịnh.-Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 côngtrìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ.(Đính kèmxác nhận của Chủ đầutư để chứngminh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ tráchhạng mục cầu, đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thông(đường bộ) hạng IIItrở lên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toàn laođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quyđịnh.-Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ.(Đính kèmxác nhận của Chủ đầutư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchcôngtác trắc đạc vàquantrắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhtrắc đạc hoặctrắcđịabản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụtráchquảnlýchấtlượngvật tư,vật liệu,cấukiệnsản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhvật liệuxâydựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchquảnlýkhối lượng, chiphí thanhquyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhkinh tế xâydựng.-Có chứng chỉhànhnghề định giáxâydựng hạng IIItrởlên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách quản lýtiến độ thicông xâydựng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại họctrởlên thuộc kinh tếxâydựng hoặc quảnlý dựán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đạihọc trở lên thuộcngànhbảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtráchmôitrường xâydựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại họctrởlên thuộc ngànhmôitrường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bảngốc tài liệu(bằngcấp,chứngchỉ,chứngminhnhândânhoặcCCCD...)đểđối chiếutrongtrường hợpđượcmời thươngthảohợp đồng.-Trườnghợp liên danhcácnhà thầutrongliêndanhphải bốtrínhân sự phùhợpkhối lượngcôngviệcđảm nhậntrong liêndanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 25t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành10t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành 25t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm50m3/h -60m3/h
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích 25t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan 200t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tàu đóng cọc 2,5t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tàu kéo và phục vụ thi côngthủy
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Nhựa hóa mặt đường kênh 3)
Nhựa hóa mặt đường kênh 3 (Đoạn qua xã Tân Tây)
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Hiệp Thắng Lợi L.A , số 389/4Châu Thị Kim, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Đạt Toàn Thắng Long An, số 9, QL62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35,đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công tyTNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 20
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính 0,685tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính 4,616tấn
3Gia công thép tấm chờ hàn hộp nối cọc0,283tấn
4Gia công thép hộp nối cọc0,996tấn
5Lắp đặt thép tấm nối cọc0,283tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)23,388m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc1,571100m2
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm12mối nối
9Đào đất thi công mố0,183100m3
10Chờ đóng cọc thử1ca
11Đóng cọc thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,308100m
12Đóng cọc xiên trên cạn bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,308100m
13Đập đầu cọc0,54m3
14Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,49m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 0,042tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 2,149tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm0,947tấn
18Bê tông mố đá 1x2, vữa bê tông mác 30032,206m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn1,187100m2
20Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,008m3
21Làm lớp đá đệm bản quá độ8,812m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,035tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,379tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm1,221tấn
25Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 30013,3m3
26Ván khuôn thép bản quá độ0,123100m2
27Quét nhựa bitum và dán bao tải liên kết bản quá độ với thân mố4,8m2
28Lắp dầm cầu4cái
29Dầm BTCT DUL I.650 (65% HL93) L=18m4dầm
30Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su8cái
31Gối cao su loại 300x150x44mm8cái
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,015tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,093tấn
34Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 3500,835m3
35Ván khuôn thép dầm ngang0,101100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 0,853tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm1,653tấn
38SXLD thép hình khe co giãn0,154tấn
39SXLD thép tấm khe co giãn0,041tấn
40Cốt thép khe co giãn mặt cầu d>10mm0,006tấn
41Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)13,702m3
42Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)2,686m3
43Ván khuôn thép mặt cầu + gờ chắn0,916100m2
44Gia công thép tấm lan can0,623tấn
45Thép tấm STK626,085kg
46Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 60mm0,056100m
47Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 70mm0,432100m
48Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 90mm0,056100m
49Lắp đặt thép ống không rỉ, đường kính ống 100mm0,432100m
50Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu1281bộ
51Bulon d=16128cái
52Sơn lan can bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ21m2
53Lắp đặt thép ống không rỉ thoát nước mặt cầu, đường kính ống 100mm0,08100m
54San đầm đất bãi đúc cọc1,48100m3
55Thi công móng cấp phối đá 0x4 bãi đúc cọc0,125100m3
56Lớp nylon ngăn cách75m2
57Lớp vữa bãi đúc cọc, vữa XM mác 10075m2
58Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ngập đất0,2100m
59Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I k ngập đất (HS: 0.75)0,12100m
60Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I0,312100m
61Cọc bạch đàn31,2m
62Gia công, lắp dựng dầm gỗ cầu tạm1,231m3 cấu kiện
63Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu0,9m3 cấu kiện
64Gia công, lắp dựng các kết cấu lan can0,422m3 cấu kiện
65Gỗ mặt cầu, lan can tay vịn2,553m3 cấu kiện
66Tháo, lắp bu lông các bộ phận561bộ
67Bulon d=1028bộ
68Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,850,795100m3
69Thi công mặt đường tạm bằng đá dăm0,63100m3
70Phá dỡ bê tông cầu cũ2,678m3
71Phá dỡ bê tông trụ cầu1,723m3
72Đào xúc đất đắp vòng vây thi công0,594100m3
73Đắp đất vòng vây thi công0,54100m3
74Đào phá đất vòng vây0,54100m3
75Đóng cọc bạch đàn vòng vây thi công đoạn ngập đất2,43100m
76Đóng cọc bạch đàn vòng vây thi công đoạn không ngập đất (nhân công, máy thi công: 0,75)0,81100m
77Nhổ cọc bạch đàn vòng vây thi công3,24100m
78Cọc bạch đàn162m
79Gia công lắp dựng, tháo dỡ gỗ vòng vây thi công3,42m3 cấu kiện
80Thép tròn gông vòng vây đk84kg
81Bạc chắn đất trắng xanh150m2
82Vét hữu cơ0,779100m3
83Đánh cấp nền đường0,258100m3
84Đào nền đường10,496100m3
85Đắp đất nền đường (đất tận dụng)5,404100m3
86Đắp cát nền đường, K=0,959,521100m3
87Đắp cát nền đường, K=0,981,459100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,73100m3
89Lớp nylon ngăn cách486,827m2
90Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 25087,631m3
91Thi mặt đường cấp phối đá dăm 0x4 nút giao1,152100m3
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật + tròn2cái
93Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm7cái
94Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm7cái
95Biển báo tên cầu, biển báo phản quang kích thướt 0,3x0,5m2cái
96Biển báo tròn phản quang đường kính 70cm2cái
97Trụ biển báo Ø90, L=3,5m3trụ
98Trụ biển báo Ø90, L=3,0m6trụ
99Bê tông móng cọc tiêu + móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,707m3
100Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m54cái
101Đào móng chân khay0,416100m3
102Đóng cừ tràm móng chân khay19,62100m
103Đắp cát đệm móng chân khay3,48m3
104Bê tông móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,14m3
105Ván khuôn bê tông móng chân khay0,216100m2
106Làm lớp đá đệm móng chân khay13,48m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép tứ nón mố, đường kính cốt thép 0,524tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép tứ nón mố, đường kính cốt thép 0,168tấn
109Bê tông tứ nón mố đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,28m3
110Ván khuôn thép tứ nón mố0,022100m2
111Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 49mm0,032100m
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 22
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính 1,369tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính 9,265tấn
3Lắp đặt thép tấm nối cọc0,565tấn
4Gia công thép tấm chờ hàn hộp nối cọc0,565tấn
5Gia công thép hộp nối cọc2tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)51,379m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc3,141100m2
8Chờ đóng cọc thử1ca
9Đào đất thi công mố0,078100m3
10Đóng cọc thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,308100m
11Đóng cọc xiên trên cạn bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,308100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm12mối nối
13Đập đầu cọc0,54m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 0,04tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 0,789tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm0,785tấn
17Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,49m3
18Bê tông mố đá 1x2, vữa bê tông mác 30014,226m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,575100m2
20Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,103m3
21Làm lớp đá đệm bản quá độ9,372m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,034tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép 0,379tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm1,221tấn
25Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 30013,3m3
26Ván khuôn thép bản quá độ0,167100m2
27Quét nhựa bitum và dán bao tải liên kết bản quá độ với thân mố4,8m2
28Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,413100m
29Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 2,203100m
30Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm12mối nối
31Đập đầu cọc0,54m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu d0,05tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu d0,469tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu d> 18mm0,8tấn
35Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa BT M30011,041m3
36Bê tông gối trụ cầu đá 1x2, vữa BTM 3000,166m3
37Ván khuôn gối + trụ cầu0,376100m2
38Dầm BTCT DƯL I.280 (65% HL93), L=6m8dầm
39Dầm BTCT DƯL I.400 (65% HL93), L=12m4dầm
40Vận chuyển dầm1chuyến
41Lắp dầm cầu12cái
42Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su24cái
43Gối cao su 300x150x398cái
44Gối cao su 300x150x2816cái
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,106tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,036tấn
47Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 3500,854m3
48Ván khuôn thép dầm ngang0,143100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 1,134tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm2,196tấn
51Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)19,537m3
52Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)4,2m3
53Ván khuôn thép mặt cầu + gờ chắn1,168100m2
54Gia công thép tấm lan can0,933tấn
55Thép tấm STK937,283kg
56Lắp đặt thép ống không rỉ, đường kính ống 100mm0,546100m
57Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 90mm0,08100m
58Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 70mm0,546100m
59Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 60mm0,08100m
60Bulon neo lan can D20192bộ
61Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu1921bộ
62Sơn lan can bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ28m2
63SXLD thép tấm khe co giãn0,082tấn
64SXLD thép hình khe co giãn0,309tấn
65Cốt thép khe co giãn mặt cầu d>10mm0,012tấn
66Lắp đặt thép ống không rỉ thoát nước mặt cầu, đường kính ống 100mm0,072100m
67Đóng cọc thép hình khung định vị (đoạn không ngập đất; Hệ số NC, MTC: 0,75)0,48100m
68Đóng cọc thép hình khung định vị (đoạn ngập đất)0,6100m
69Nhổ cọc thép hình khung định vị1,08100m cọc
70Hao hụt thép250,163kg
71Lắp dựng kết cấu thép giằng khung định vị6,359tấn
72Tháo dỡ kết cấu thép giằng khung định vị6,359tấn
73Hao hụt thép giằng572,342kg
74San đầm bãi đúc cọc1,48100m3
75Thi công móng cấp phối đá 0x4 bãi đúc cọc0,125100m3
76Lớp nylon ngăn cách75m2
77Lớp vữa bãi đúc cọc, vữa XM mác 10075m2
78Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I k ngập đất (HS: 0.75)0,16100m
79Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ngập đất0,16100m
80Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I0,32100m
81Cọc bạch đàn32m
82Gia công, lắp dựng dầm gỗ cầu tạm1,231m3 cấu kiện
83Gia công, lắp dựng các kết cấu lan can0,422m3 cấu kiện
84Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu0,9m3 cấu kiện
85Gỗ mặt cầu, lan can tay vịn2,553m3
86Bulong D1028bộ
87Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,850,595100m3
88Thi công mặt đường tạm bằng đá dăm0,425100m3
89Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ1,913tấn
90Phá dỡ bê tông cầu cũ3,17m3
91Đào móng chân khay0,147100m3
92Đóng cừ tràm móng chân khay26,235100m
93Đắp cát đệm móng chân khay4,206m3
94Làm lớp đá đệm móng chân khay14,92m3
95Ván khuôn bê tông móng chân khay0,253100m2
96Bê tông móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,79m3
97Bê tông tứ nón đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,82m3
98Ván khuôn thép tứ nón mố0,012100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép tứ nón mố, đường kính cốt thép 0,547tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép tứ nón mố, đường kính cốt thép 0,204tấn
101Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 49mm0,048100m
102Đắp đất trước mố, độ chặt yêu cầu K=0,950,05100m3
103Vét hữu cơ + đánh cấp nền đường1,939100m3
104Đào nền đường8,383100m3
105Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,956,329100m3
106Đào xúc đất đắp nền9,49100m3
107Đắp cát nền đường, K=0,959,336100m3
108Đắp cát nền đường, K=0,981,25100m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,626100m3
110Lớp nylon ngăn cách416,892m2
111Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 25074,833m3
112Bê tông móng cọc tiêu + móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,789m3
113Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m52cái
114Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật + tròn2cái
115Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm2cái
116Trụ biển báo Ø90, L=3,0m2trụ
117Trụ biển báo Ø90, L=3,5m2trụ
118Biển báo tròn phản quang đường kính 70cm2cái
119Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm2cái
120Biển báo tên cầu, biển báo phản quang kích thướt 0,3x0,5m2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứngminh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu GTNT hoặc cấp cao hơn.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầuđường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựngcôngtrình giao thông(đường bộ và cầuđường bộ) hạngIII trởlên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toànlaođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao động theoquyđịnh.- Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ. (Đínhkèmbiên bản nghiệmthu bàn giaođưa vàosử dụng các côngtrình có tên chỉ huytrưởng hoặc xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh)53
2 Cán bộ phụ tráchkiểmtrachất lượngthicôngxây dựng (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thôngđường bộ) hạng III trởlên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toàn laođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quyđịnh.-Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 côngtrìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ.(Đính kèmxác nhận của Chủ đầutư để chứngminh)53
3 Cán bộ chính phụ tráchhạng mục cầu, đường 1 - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thông(đường bộ) hạng IIItrở lên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toàn laođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quyđịnh.-Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ.(Đính kèmxác nhận của Chủ đầutư để chứng minh)53
4 Cán bộ phụ tráchcôngtác trắc đạc vàquantrắc 1 - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhtrắc đạc hoặctrắcđịabản đồ.32
5 Cán bộphụtráchquảnlýchấtlượngvật tư,vật liệu,cấukiệnsản phẩm 1 - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhvật liệuxâydựng32
6 Cán bộ phụ tráchquảnlýkhối lượng, chiphí thanhquyết toán 1 - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhkinh tế xâydựng.-Có chứng chỉhànhnghề định giáxâydựng hạng IIItrởlên32
7 Cán bộ phụtrách quản lýtiến độ thicông xâydựng côngtrình 1 -Tốt nghiệp đại họctrởlên thuộc kinh tếxâydựng hoặc quảnlý dựán32
8 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 - Tốt nghiệp đạihọc trở lên thuộcngànhbảo hộ lao động32
9 Cán bộ phụtráchmôitrường xâydựng 1 -Tốt nghiệp đại họctrởlên thuộc ngànhmôitrường32
10 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bảngốc tài liệu(bằngcấp,chứngchỉ,chứngminhnhândânhoặcCCCD...)đểđối chiếutrongtrường hợpđượcmời thươngthảohợp đồng.-Trườnghợp liên danhcácnhà thầutrongliêndanhphải bốtrínhân sự phùhợpkhối lượngcôngviệcđảm nhậntrong liêndanh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn -Tài liệu chứng minh.1
2 Cần cẩu bánh hơi 25t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
3 Máy cắt uốn cốt thép -Tài liệu chứng minh.2
4 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh.2
5 Máy đầm bàn -Tài liệu chứng minh.2
6 Máy đóng cọc chạy trên ray -Tài liệu chứng minh.1
7 Máy trộn bê tông -Tài liệu chứng minh.2
8 Máy đào 0,8m3 -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
9 Máy lu bánh thép tự hành10t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
10 Máy lu rung tự hành 25t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
11 Máy rải cấp phối đá dăm50m3/h -60m3/h -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
12 Máy ủi -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
13 Cần cẩu bánh xích 25t -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
14 Sà lan 200t -Tài liệu chứng minh.1
15 Tàu đóng cọc 2,5t -Tài liệu chứng minh.1
16 Tàu kéo và phục vụ thi côngthủy -Tài liệu chứng minh.1
17 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->