Gói thầu: Xây lắp (Nhựa hóa mặt đường kênh 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Nhựa hóa mặt đường kênh 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:52:00 đến ngày 2022-07-16 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,753,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứngminh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu GTNT hoặc cấp cao hơn. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầuđường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựngcôngtrình giao thông(đường bộ và cầuđường bộ) hạngIII trởlên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toànlaođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao động theoquyđịnh.- Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ. (Đínhkèmbiên bản nghiệmthu bàn giaođưa vàosử dụng các côngtrình có tên chỉ huytrưởng hoặc xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkiểmtrachất lượngthicôngxây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thôngđường bộ) hạng III trởlên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toàn laođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quyđịnh.-Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 côngtrìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ.(Đính kèmxác nhận của Chủ đầutư để chứngminh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ tráchhạng mục cầu, đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thông(đường bộ) hạng IIItrở lên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toàn laođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quyđịnh.-Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ.(Đính kèmxác nhận của Chủ đầutư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcôngtác trắc đạc vàquantrắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhtrắc đạc hoặctrắcđịabản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtráchquảnlýchấtlượngvật tư,vật liệu,cấukiệnsản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhvật liệuxâydựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchquảnlýkhối lượng, chiphí thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhkinh tế xâydựng.-Có chứng chỉhànhnghề định giáxâydựng hạng IIItrởlên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách quản lýtiến độ thicông xâydựng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại họctrởlên thuộc kinh tếxâydựng hoặc quảnlý dựán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đạihọc trở lên thuộcngànhbảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchmôitrường xâydựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại họctrởlên thuộc ngànhmôitrường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bảngốc tài liệu(bằngcấp,chứngchỉ,chứngminhnhândânhoặcCCCD...)đểđối chiếutrongtrường hợpđượcmời thươngthảohợp đồng.-Trườnghợp liên danhcácnhà thầutrongliêndanhphải bốtrínhân sự phùhợpkhối lượngcôngviệcđảm nhậntrong liêndanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 25t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành 25t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm50m3/h -60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích 25t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan 200t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tàu đóng cọc 2,5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu kéo và phục vụ thi côngthủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Nhựa hóa mặt đường kênh 3) Nhựa hóa mặt đường kênh 3 (Đoạn qua xã Tân Tây) 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước + vốn tài trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 20 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính | 0,685 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính | 4,616 | tấn | |
| 3 | Gia công thép tấm chờ hàn hộp nối cọc | 0,283 | tấn | |
| 4 | Gia công thép hộp nối cọc | 0,996 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thép tấm nối cọc | 0,283 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) | 23,388 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 1,571 | 100m2 | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 12 | mối nối | |
| 9 | Đào đất thi công mố | 0,183 | 100m3 | |
| 10 | Chờ đóng cọc thử | 1 | ca | |
| 11 | Đóng cọc thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,308 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc xiên trên cạn bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,308 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc | 0,54 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,49 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,042 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 2,149 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm | 0,947 | tấn | |
| 18 | Bê tông mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 32,206 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 1,187 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,008 | m3 | |
| 21 | Làm lớp đá đệm bản quá độ | 8,812 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,379 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | 1,221 | tấn | |
| 25 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 13,3 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép bản quá độ | 0,123 | 100m2 | |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải liên kết bản quá độ với thân mố | 4,8 | m2 | |
| 28 | Lắp dầm cầu | 4 | cái | |
| 29 | Dầm BTCT DUL I.650 (65% HL93) L=18m | 4 | dầm | |
| 30 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 8 | cái | |
| 31 | Gối cao su loại 300x150x44mm | 8 | cái | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 34 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 0,835 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép dầm ngang | 0,101 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,853 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | 1,653 | tấn | |
| 38 | SXLD thép hình khe co giãn | 0,154 | tấn | |
| 39 | SXLD thép tấm khe co giãn | 0,041 | tấn | |
| 40 | Cốt thép khe co giãn mặt cầu d>10mm | 0,006 | tấn | |
| 41 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) | 13,702 | m3 | |
| 42 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) | 2,686 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ chắn | 0,916 | 100m2 | |
| 44 | Gia công thép tấm lan can | 0,623 | tấn | |
| 45 | Thép tấm STK | 626,085 | kg | |
| 46 | Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 60mm | 0,056 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 70mm | 0,432 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 90mm | 0,056 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt thép ống không rỉ, đường kính ống 100mm | 0,432 | 100m | |
| 50 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | 128 | 1bộ | |
| 51 | Bulon d=16 | 128 | cái | |
| 52 | Sơn lan can bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 21 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt thép ống không rỉ thoát nước mặt cầu, đường kính ống 100mm | 0,08 | 100m | |
| 54 | San đầm đất bãi đúc cọc | 1,48 | 100m3 | |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 bãi đúc cọc | 0,125 | 100m3 | |
| 56 | Lớp nylon ngăn cách | 75 | m2 | |
| 57 | Lớp vữa bãi đúc cọc, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| 58 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ngập đất | 0,2 | 100m | |
| 59 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I k ngập đất (HS: 0.75) | 0,12 | 100m | |
| 60 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 0,312 | 100m | |
| 61 | Cọc bạch đàn | 31,2 | m | |
| 62 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ cầu tạm | 1,231 | m3 cấu kiện | |
| 63 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu | 0,9 | m3 cấu kiện | |
| 64 | Gia công, lắp dựng các kết cấu lan can | 0,422 | m3 cấu kiện | |
| 65 | Gỗ mặt cầu, lan can tay vịn | 2,553 | m3 cấu kiện | |
| 66 | Tháo, lắp bu lông các bộ phận | 56 | 1bộ | |
| 67 | Bulon d=10 | 28 | bộ | |
| 68 | Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,795 | 100m3 | |
| 69 | Thi công mặt đường tạm bằng đá dăm | 0,63 | 100m3 | |
| 70 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 2,678 | m3 | |
| 71 | Phá dỡ bê tông trụ cầu | 1,723 | m3 | |
| 72 | Đào xúc đất đắp vòng vây thi công | 0,594 | 100m3 | |
| 73 | Đắp đất vòng vây thi công | 0,54 | 100m3 | |
| 74 | Đào phá đất vòng vây | 0,54 | 100m3 | |
| 75 | Đóng cọc bạch đàn vòng vây thi công đoạn ngập đất | 2,43 | 100m | |
| 76 | Đóng cọc bạch đàn vòng vây thi công đoạn không ngập đất (nhân công, máy thi công: 0,75) | 0,81 | 100m | |
| 77 | Nhổ cọc bạch đàn vòng vây thi công | 3,24 | 100m | |
| 78 | Cọc bạch đàn | 162 | m | |
| 79 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | 3,42 | m3 cấu kiện | |
| 80 | Thép tròn gông vòng vây đk | 84 | kg | |
| 81 | Bạc chắn đất trắng xanh | 150 | m2 | |
| 82 | Vét hữu cơ | 0,779 | 100m3 | |
| 83 | Đánh cấp nền đường | 0,258 | 100m3 | |
| 84 | Đào nền đường | 10,496 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất nền đường (đất tận dụng) | 5,404 | 100m3 | |
| 86 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | 9,521 | 100m3 | |
| 87 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | 1,459 | 100m3 | |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,73 | 100m3 | |
| 89 | Lớp nylon ngăn cách | 486,827 | m2 | |
| 90 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 87,631 | m3 | |
| 91 | Thi mặt đường cấp phối đá dăm 0x4 nút giao | 1,152 | 100m3 | |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật + tròn | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 94 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 95 | Biển báo tên cầu, biển báo phản quang kích thướt 0,3x0,5m | 2 | cái | |
| 96 | Biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | 2 | cái | |
| 97 | Trụ biển báo Ø90, L=3,5m | 3 | trụ | |
| 98 | Trụ biển báo Ø90, L=3,0m | 6 | trụ | |
| 99 | Bê tông móng cọc tiêu + móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,707 | m3 | |
| 100 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 54 | cái | |
| 101 | Đào móng chân khay | 0,416 | 100m3 | |
| 102 | Đóng cừ tràm móng chân khay | 19,62 | 100m | |
| 103 | Đắp cát đệm móng chân khay | 3,48 | m3 | |
| 104 | Bê tông móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,14 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn bê tông móng chân khay | 0,216 | 100m2 | |
| 106 | Làm lớp đá đệm móng chân khay | 13,48 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tứ nón mố, đường kính cốt thép | 0,524 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tứ nón mố, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | |
| 109 | Bê tông tứ nón mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,28 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn thép tứ nón mố | 0,022 | 100m2 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 49mm | 0,032 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 22 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính | 1,369 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc đường kính | 9,265 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt thép tấm nối cọc | 0,565 | tấn | |
| 4 | Gia công thép tấm chờ hàn hộp nối cọc | 0,565 | tấn | |
| 5 | Gia công thép hộp nối cọc | 2 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) | 51,379 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 3,141 | 100m2 | |
| 8 | Chờ đóng cọc thử | 1 | ca | |
| 9 | Đào đất thi công mố | 0,078 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,308 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc xiên trên cạn bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 1,308 | 100m | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 12 | mối nối | |
| 13 | Đập đầu cọc | 0,54 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,04 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,789 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm | 0,785 | tấn | |
| 17 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,49 | m3 | |
| 18 | Bê tông mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 14,226 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,575 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,103 | m3 | |
| 21 | Làm lớp đá đệm bản quá độ | 9,372 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,379 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | 1,221 | tấn | |
| 25 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 13,3 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép bản quá độ | 0,167 | 100m2 | |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải liên kết bản quá độ với thân mố | 4,8 | m2 | |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 0,413 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | 2,203 | 100m | |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 12 | mối nối | |
| 31 | Đập đầu cọc | 0,54 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu d | 0,05 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu d | 0,469 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu d> 18mm | 0,8 | tấn | |
| 35 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, vữa BT M300 | 11,041 | m3 | |
| 36 | Bê tông gối trụ cầu đá 1x2, vữa BTM 300 | 0,166 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gối + trụ cầu | 0,376 | 100m2 | |
| 38 | Dầm BTCT DƯL I.280 (65% HL93), L=6m | 8 | dầm | |
| 39 | Dầm BTCT DƯL I.400 (65% HL93), L=12m | 4 | dầm | |
| 40 | Vận chuyển dầm | 1 | chuyến | |
| 41 | Lắp dầm cầu | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 24 | cái | |
| 43 | Gối cao su 300x150x39 | 8 | cái | |
| 44 | Gối cao su 300x150x28 | 16 | cái | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,106 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 47 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | 0,854 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép dầm ngang | 0,143 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | 1,134 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | 2,196 | tấn | |
| 51 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) | 19,537 | m3 | |
| 52 | Bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) | 4,2 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép mặt cầu + gờ chắn | 1,168 | 100m2 | |
| 54 | Gia công thép tấm lan can | 0,933 | tấn | |
| 55 | Thép tấm STK | 937,283 | kg | |
| 56 | Lắp đặt thép ống không rỉ, đường kính ống 100mm | 0,546 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 70mm | 0,546 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt thép ống không rỉ lan can, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 60 | Bulon neo lan can D20 | 192 | bộ | |
| 61 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | 192 | 1bộ | |
| 62 | Sơn lan can bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 28 | m2 | |
| 63 | SXLD thép tấm khe co giãn | 0,082 | tấn | |
| 64 | SXLD thép hình khe co giãn | 0,309 | tấn | |
| 65 | Cốt thép khe co giãn mặt cầu d>10mm | 0,012 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt thép ống không rỉ thoát nước mặt cầu, đường kính ống 100mm | 0,072 | 100m | |
| 67 | Đóng cọc thép hình khung định vị (đoạn không ngập đất; Hệ số NC, MTC: 0,75) | 0,48 | 100m | |
| 68 | Đóng cọc thép hình khung định vị (đoạn ngập đất) | 0,6 | 100m | |
| 69 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | 1,08 | 100m cọc | |
| 70 | Hao hụt thép | 250,163 | kg | |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép giằng khung định vị | 6,359 | tấn | |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu thép giằng khung định vị | 6,359 | tấn | |
| 73 | Hao hụt thép giằng | 572,342 | kg | |
| 74 | San đầm bãi đúc cọc | 1,48 | 100m3 | |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 bãi đúc cọc | 0,125 | 100m3 | |
| 76 | Lớp nylon ngăn cách | 75 | m2 | |
| 77 | Lớp vữa bãi đúc cọc, vữa XM mác 100 | 75 | m2 | |
| 78 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I k ngập đất (HS: 0.75) | 0,16 | 100m | |
| 79 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ngập đất | 0,16 | 100m | |
| 80 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 0,32 | 100m | |
| 81 | Cọc bạch đàn | 32 | m | |
| 82 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ cầu tạm | 1,231 | m3 cấu kiện | |
| 83 | Gia công, lắp dựng các kết cấu lan can | 0,422 | m3 cấu kiện | |
| 84 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu | 0,9 | m3 cấu kiện | |
| 85 | Gỗ mặt cầu, lan can tay vịn | 2,553 | m3 | |
| 86 | Bulong D10 | 28 | bộ | |
| 87 | Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,595 | 100m3 | |
| 88 | Thi công mặt đường tạm bằng đá dăm | 0,425 | 100m3 | |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | 1,913 | tấn | |
| 90 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 3,17 | m3 | |
| 91 | Đào móng chân khay | 0,147 | 100m3 | |
| 92 | Đóng cừ tràm móng chân khay | 26,235 | 100m | |
| 93 | Đắp cát đệm móng chân khay | 4,206 | m3 | |
| 94 | Làm lớp đá đệm móng chân khay | 14,92 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn bê tông móng chân khay | 0,253 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,79 | m3 | |
| 97 | Bê tông tứ nón đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,82 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thép tứ nón mố | 0,012 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tứ nón mố, đường kính cốt thép | 0,547 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tứ nón mố, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 49mm | 0,048 | 100m | |
| 102 | Đắp đất trước mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,05 | 100m3 | |
| 103 | Vét hữu cơ + đánh cấp nền đường | 1,939 | 100m3 | |
| 104 | Đào nền đường | 8,383 | 100m3 | |
| 105 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,329 | 100m3 | |
| 106 | Đào xúc đất đắp nền | 9,49 | 100m3 | |
| 107 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | 9,336 | 100m3 | |
| 108 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | 1,25 | 100m3 | |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,626 | 100m3 | |
| 110 | Lớp nylon ngăn cách | 416,892 | m2 | |
| 111 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 74,833 | m3 | |
| 112 | Bê tông móng cọc tiêu + móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,789 | m3 | |
| 113 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 52 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật + tròn | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 116 | Trụ biển báo Ø90, L=3,0m | 2 | trụ | |
| 117 | Trụ biển báo Ø90, L=3,5m | 2 | trụ | |
| 118 | Biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | 2 | cái | |
| 119 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 120 | Biển báo tên cầu, biển báo phản quang kích thướt 0,3x0,5m | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứngminh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu GTNT hoặc cấp cao hơn. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầuđường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựngcôngtrình giao thông(đường bộ và cầuđường bộ) hạngIII trởlên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toànlaođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao động theoquyđịnh.- Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ. (Đínhkèmbiên bản nghiệmthu bàn giaođưa vàosử dụng các côngtrình có tên chỉ huytrưởng hoặc xác nhậncủa Chủ đầu tư đểchứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchkiểmtrachất lượngthicôngxây dựng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thôngđường bộ) hạng III trởlên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toàn laođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quyđịnh.-Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 côngtrìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ.(Đính kèmxác nhận của Chủ đầutư để chứngminh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chính phụ tráchhạng mục cầu, đường | 1 | - Tốt nghiệp đại họctrở lên thuộc ngànhxây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thông(đường bộ) hạng IIItrở lên.- Có chứng chỉhoặc chứng nhận huấnluyện An toàn laođộng Vệ sinh laođộng hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quyđịnh.-Đã từng phụtrách ở vị trí tương tựít nhất 01 công trìnhgiao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểulà 3,025 tỷ.(Đính kèmxác nhận của Chủ đầutư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcôngtác trắc đạc vàquantrắc | 1 | - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhtrắc đạc hoặctrắcđịabản đồ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộphụtráchquảnlýchấtlượngvật tư,vật liệu,cấukiệnsản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhvật liệuxâydựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ tráchquảnlýkhối lượng, chiphí thanhquyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đạihọctrở lên thuộcngànhkinh tế xâydựng.-Có chứng chỉhànhnghề định giáxâydựng hạng IIItrởlên | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụtrách quản lýtiến độ thicông xâydựng côngtrình | 1 | -Tốt nghiệp đại họctrởlên thuộc kinh tếxâydựng hoặc quảnlý dựán | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đạihọc trở lên thuộcngànhbảo hộ lao động | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụtráchmôitrường xâydựng | 1 | -Tốt nghiệp đại họctrởlên thuộc ngànhmôitrường | 3 | 2 |
| 10 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bảngốc tài liệu(bằngcấp,chứngchỉ,chứngminhnhândânhoặcCCCD...)đểđối chiếutrongtrường hợpđượcmời thươngthảohợp đồng.-Trườnghợp liên danhcácnhà thầutrongliêndanhphải bốtrínhân sự phùhợpkhối lượngcôngviệcđảm nhậntrong liêndanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 25t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy đóng cọc chạy trên ray | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | -Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành10t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành 25t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm50m3/h -60m3/h | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ủi | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích 25t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Sà lan 200t | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 15 | Tàu đóng cọc 2,5t | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 16 | Tàu kéo và phục vụ thi côngthủy | -Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 17 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi