Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:51:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,027,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Thi công Hệ thống điện chiếu sáng đô thị. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị, Có các chứng chỉ/chứng nhận khác liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; Đã trực tiếp làm phụ trách hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trang thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng công trình Hồ công viên Văn Lang giai đoạn 2016 - 2020 (phần điều chỉnh, bổ sung) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định tại Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và chi phí dự phòng (0%) bằng 0 đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì.
Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.843.823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ di chuyển cột đèn, bóng đèn led cũ, thu hồi cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn led ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cột |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| B | Rãnh cáp qua nền đất | |||
| 1 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,9 | 1m3 |
| 2 | Đào đường cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,7271 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5762 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.297,5 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4875 | 100m2 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.677,5 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6775 | 1000v |
| 9 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | sứ |
| 10 | Bê tông mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | tấm |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,618 | m3 |
| C | Rãnh cáp qua vỉa hè lát gạch (gạch block lục giác và gạch terazzo) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,6 | m2 |
| 2 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | 1m3 |
| 3 | Đào dường cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0034 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1949 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4262 | 100m3 |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,5 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7825 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.008,5 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0085 | 1000v |
| 10 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | sứ |
| 11 | Bê tông mốc M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tấm |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,718 | m3 |
| 15 | Lát hoàn trả gạch block lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 16 | Lát hoàn trả bằng gạch terrazzo KT 300x300mm dày 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,9 | m2 |
| D | Rãnh cáp trên nền đá | |||
| 1 | Cắt khe đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2 | 10m |
| 2 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | 1m3 |
| 3 | Đào đường cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3896 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3823 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9893 | 100m3 |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.474 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,474 | 1000v |
| 10 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | sứ |
| 11 | Bê tông mốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tấm |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,577 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (đá lát hè 400x400x40mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,6 | m2 |
| E | Rãnh cáp trên nền taluy | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513 | m2 |
| 2 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,3831 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1911 | 100m3 |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,275 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.695 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,695 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,979 | m3 |
| 11 | Lát gạch taluy trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513 | m2 |
| F | Rãnh tiếp địa lặp lại (20 tiếp địa lặp lại trên nền đất; 2 tiếp địa lặp lại trên nền gạch tezzaro) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (gồm 6 cọc tiếp địa V63x63x6x2500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 bộ |
| G | Tủ chiếu sáng (3 tủ xây dựng mới) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7682 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | m3 |
| 6 | Khung móng: Lắp khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Tủ chiếu sáng: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| H | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn chữ S nghệ thuật cao 7m: Cắt khe rãnh đá, bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4875 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,355 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6244 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (móng cột đèn 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8992 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9227 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5235 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | 1 bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | 1 bộ |
| 11 | Móng cột đèn pha: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,736 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,736 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khung móng cột đa giác M24x1200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,4311 | m3 |
| 17 | Cột đèn nghệ thuật chữ S cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cột |
| 18 | Cột đèn đa giác cao H=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m (cột đèn chữ S cao 7,5m nghệ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | 1 cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao c(cột đèn pha cao 12m)cột ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 23 | Đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | bộ |
| 24 | Đèn led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 25 | Lắp bóng đèn 100W+ đèn led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | bộ |
| 26 | Lọng bắt đèn pha đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp lọng bắt đèn pha đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +2 aptomat 10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | bảng |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +6 aptomat 10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cửa |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | 1 đầu cáp |
| 32 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Bịt đầu cáp B25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.565 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,9 | 10 đầu cốt |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/ PVC(3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,185 | 100m |
| 39 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m |
| 40 | Dây cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,185 | 100m |
| 41 | Đai thép D60 giữ ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,845 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Thi công Hệ thống điện chiếu sáng đô thị. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị, Có các chứng chỉ/chứng nhận khác liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; Đã trực tiếp làm phụ trách hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,4m3 | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | ≥3T | 1 |
| 3 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m | ≥12m | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 11 | Trang thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi