Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722898-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:51:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,027,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Thi công Hệ thống điện chiếu sáng đô thị. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị, Có các chứng chỉ/chứng nhận khác liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; Đã trực tiếp làm phụ trách hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị ≥12m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trang thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng công trình
Hồ công viên Văn Lang giai đoạn 2016 - 2020 (phần điều chỉnh, bổ sung)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.843.823.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng Phú Thọ, Địa chỉ: thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; + Thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.843.823.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định tại Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và chi phí dự phòng (0%) bằng 0 đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.843.823.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ di chuyển cột đèn, bóng đèn led cũ, thu hồi cáp ngầm
1Tháo dỡ bóng đèn led ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V97bộ
2Tháo dỡ cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V571 cột
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cột
4Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6591km/1 dây (4 sợi)
B Rãnh cáp qua nền đất
1Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V211,91m3
2Đào đường cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,071100m3
3Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V677,7271m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5762100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5.297,5m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4875100m2
7Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V47.677,5viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V47,67751000v
9Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V265sứ
10Bê tông mốc M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Tấm mốc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V265tấm
13Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V625,618m3
C Rãnh cáp qua vỉa hè lát gạch (gạch block lục giác và gạch terazzo)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V222,6m2
2Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,261m3
3Đào dường cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0034100m3
4Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,1949m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4262100m3
6Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V556,5m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7825100m2
8Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5.008,5viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5,00851000v
10Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V28sứ
11Bê tông mốc M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V28tấm
14Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,718m3
15Lát hoàn trả gạch block lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
16Lát hoàn trả bằng gạch terrazzo KT 300x300mm dày 3,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V300,9m2
D Rãnh cáp trên nền đá
1Cắt khe đáMô tả kỹ thuật theo Chương V77,210m
2Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,441m3
3Đào đường cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3896100m3
4Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,3823m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9893100m3
6Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V386m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93100m2
8Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3.474viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4741000v
10Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V19sứ
11Bê tông mốc, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Tấm mốc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V19tấm
14Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,577m3
15Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (đá lát hè 400x400x40mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,6m2
E Rãnh cáp trên nền taluy
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V513m2
2Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,21m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,078100m3
4Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,3831m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1911100m3
6Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V855m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V4,275100m2
8Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7.695viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6951000v
10Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,979m3
11Lát gạch taluy trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V513m2
F Rãnh tiếp địa lặp lại (20 tiếp địa lặp lại trên nền đất; 2 tiếp địa lặp lại trên nền gạch tezzaro)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,561m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9504100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m3
5Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (gồm 6 cọc tiếp địa V63x63x6x2500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 bộ
G Tủ chiếu sáng (3 tủ xây dựng mới)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9181m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7682m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015100m3
5Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,753m3
6Khung móng: Lắp khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
7Tủ chiếu sáng: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
8Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
H Đèn chiếu sáng
1Móng cột đèn chữ S nghệ thuật cao 7m: Cắt khe rãnh đá, bờ kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m
2Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17151m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4875m3
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5,355m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6244m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (móng cột đèn 7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,89921m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9227100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,5235m3
9Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2061 bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2061 bộ
11Móng cột đèn pha: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7361m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6912100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,736m3
14Lắp đặt khung móng cột đa giác M24x1200x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
15Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
16Bốc xếp, vận chuyển đất các loại, vật liệu rời (từ công viên ra nơi tập kết vận chuyển và vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,4311m3
17Cột đèn nghệ thuật chữ S cao 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V209cột
18Cột đèn đa giác cao H=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
19Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V209cột
20Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m (cột đèn chữ S cao 7,5m nghệ thuật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2091 cột
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao c(cột đèn pha cao 12m)cột ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
23Đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V418bộ
24Đèn led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
25Lắp bóng đèn 100W+ đèn led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V466bộ
26Lọng bắt đèn pha đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Lắp lọng bắt đèn pha đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cần đèn
28Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +2 aptomat 10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209bảng
29Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +6 aptomat 10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
30Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V209cửa
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4341 đầu cáp
32Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
33Bịt đầu cáp B25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.565cái
35Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,910 đầu cốt
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/ PVC(3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8100m
38Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,185100m
39Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84100m
40Dây cáp đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,185100m
41Đai thép D60 giữ ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,845100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Thi công Hệ thống điện chiếu sáng đô thị. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị, Có các chứng chỉ/chứng nhận khác liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; Đã trực tiếp làm phụ trách hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m32
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T ≥3T1
3 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m ≥12m2
4 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt2
5 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
9 Ô tô tự đổ ≥7T2
10 Máy toàn đạc điện tử Kiểm tra hiện trường1
11 Trang thiết bị thí nghiệm, kiểm tra hiện trường (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->