Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình công trình (hệ thống cây xanh, hệ thống lan can, đảo Mai An Tiêm, khu nhà vệ sinh công cộng, bổ sung chòi nghỉ chân xung quanh công viên, cải tạo cống thông hồ từ hồ Đồng Cả ra kênh tiêu Đông Nam, cải tạo thông hồ từ hồ Đồng Cận sang Đồng Cả, cải tạo hệ thống đường dạo quanh hồ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723226-03
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình công trình (hệ thống cây xanh, hệ thống lan can, đảo Mai An Tiêm, khu nhà vệ sinh công cộng, bổ sung chòi nghỉ chân xung quanh công viên, cải tạo cống thông hồ từ hồ Đồng Cả ra kênh tiêu Đông Nam, cải tạo thông hồ từ hồ Đồng Cận sang Đồng Cả, cải tạo hệ thống đường dạo quanh hồ)
Số hiệu KHLCNT 20220722584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:49:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,179,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: - Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000.000 VNĐ- Thi công Công trình xây dựng dân dụng, cấp III: Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình+ Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên+ Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành có liên quan đến lĩnh vực thi công như: chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng+ Quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng …hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công thanh quyết toán công trình.+ Phụ trách hoàn công, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…+ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 6
8-Cần cẩu, sức nâng: ≥25 T
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 27: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình công trình (hệ thống cây xanh, hệ thống lan can, đảo Mai An Tiêm, khu nhà vệ sinh công cộng, bổ sung chòi nghỉ chân xung quanh công viên, cải tạo cống thông hồ từ hồ Đồng Cả ra kênh tiêu Đông Nam, cải tạo thông hồ từ hồ Đồng Cận sang Đồng Cả, cải tạo hệ thống đường dạo quanh hồ)
Hồ công viên Văn Lang giai đoạn 2016 - 2020 (phần điều chỉnh, bổ sung)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định thiết kế: Sở Xây dựng Phú Thọ, Địa chỉ: thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; + Thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định tại Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và không bao gồm chi phí dự phòng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẢO MAI AN TIÊM
1Đào xúc khai thác đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5723100m3
2Vận chuyển đất III tập kết đến bờ hồ, vận chuyển đất từ bờ hồ ra vị trí thi công trên hồMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5723100m3
3San đắp đất đảo Mai An Tiêm trên hồMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5723100m3
4Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,048100 cây
5Bốc lên tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V274,3167100 cây
6Vận chuyển cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V8.090,84m
7Vận chuyển lắp đặt phên treMô tả kỹ thuật theo Chương V904,6968m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V80,9084100m
9Gạch vỡ giữ chân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1.318,8m3
10Vận chuyển câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
11Trồng bụi tre (10 cây) (bao gồm đào hố, trồng cây, bón phân, đắp đất trồng cây, tưới và chăm sóc đảm bảo cây sống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bụi
12Trồng cây lộc vừng đường kính D≥20cm, cao 5-6m (bao gồm đào hố, trồng cây, bón phân, đắp đất trồng cây, tưới và chăm sóc đảm bảo cây sống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
13Trồng cây liễu đường kính D≥20cm, cao 5-6m (bao gồm đào hố, trồng cây, bón phân, đắp đất trồng cây, tưới và chăm sóc đảm bảo cây sống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
14Trồng cây sung đường kính D≥20cm, cao 5-6m (bao gồm đào hố, trồng cây, bón phân, đắp đất trồng cây, tưới và chăm sóc đảm bảo cây sống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
B HẠNG MỤC: LAN CAN
1HẠNG MỤC: LAN CAN INOX HỒ ĐỒNG CẬN: Lan can inox nghệ thuật (bao gồm cả bu lông bản mã , phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V438,254m2
2Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V438,254m2
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3875m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8517100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3875m3
6Xúc hỗn hợp gach đá, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639100m3
7PHÁ DỠ LAN CAN HỒ VĂN LANG: Tháo dỡ, vận chuyển lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1.865,376m2
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
9Xúc hỗn hợp gach đá, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
10LAN CAN HỒ VĂN LANG: Gia công lan can (bằng thép ống và thép tấm, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ, bao gồm cả bulong, bản mã phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.849,093m2
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.849,093m2
12Móng trụ lan can (3978 trụ): Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0013100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,507m3
14Khoan RamsetMô tả kỹ thuật theo Chương V15.912lỗ
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,5491m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,272m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.121,3734m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.614,6454m2
C HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ
1Lối vào thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
2Phá dỡ đường mặt lát terazo: Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V242,0406m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V968,1624m3
4Đào xúc cát cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,068100m3
5Phá dỡ đường mặt lát gạch lục giác: Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V156,8055m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V533,1387m3
7Đào xúc cát cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5681100m3
8Tháo dỡ bó vỉa: Phá dỡ bó vỉa đá 180x220x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.821,66cấu kiện
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,465m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,7581m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7105100m3
12Đường cải tạo: Đào xúc, vận chuyển đất để đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7358100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7358100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5505100m3
15Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V191,0099100m2
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.820,198m3
17Cắt khe 2x4 của đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V396,37210m
18Chét khe bằng ma títMô tả kỹ thuật theo Chương V3.963,72m
19Mài bóng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19.100,99m2
20Lắp đặt Bó vỉa: Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4785100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,8738m3
22Bó vỉa hè bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75 (vỉa cũ tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.365,325m
23Bó vỉa hè bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75 (làm mới 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,925m
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1NHÀ VỆ SINH 1 (1 NHÀ): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8346m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5564m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2342100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1735m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4215m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6079m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4919100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4798tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1823m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1883100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0715m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3037tấn
16Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2108100m3
17Phần thân: Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0377m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1887100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4416m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0526tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3352tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9202m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5218100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
28Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058tấn
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0658m3
32Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0023m3
33Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8056m3
34Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,5952m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2907m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,18m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,5952m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà màu ghi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,668m2
42Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9003m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9003m2
44Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm giả bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,22m2
45Lát nền, sàn bằng gạch giả gỗ 15x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 300x600 mm màu giả bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,242m2
47Tấm compact màu ghi, dày 1.2mm chống nước phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
48Lăp dựng tấm CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
49Bàn đá granit màu đen kim xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m2
50Nẹp đá đen kim xa 900x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Thanh
51Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,0032m2
52Lát gạch lá nem vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,96m2
53Công tác ốp đá ong xám lát chữ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8896m2
54Nan sắt sơn màu ghi nhạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,988m2
55Trần nhựa An Wood WPC An -159T9 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,964m2
56Tam cấp: Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376m3
57Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901m3
58Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m2
59Phào chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
60Phần cửa: Cửa đi cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
61Khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4md
62Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m2
64Bể phốt : Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0779m3
65Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3593m3
66Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472100m3
67Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,918m3
68Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302tấn
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293100m2
71Xây không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,656m3
72Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,463m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7392m2
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,795m3
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m2
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Cấp thoát nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt xí bệt, vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
90Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Tê d32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93Tê d40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Tê 25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
95Tê 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
96Côn 32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Côn d 25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
98Cút 90 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
100Cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
101Cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Măng sông D 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Măng sồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
106Cút một đầu ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
107Thoát nước: Ống U.PVC Dn110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
108Ống U.PVC Dn90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
109Ống U.PVC Dn42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
110Tê chếch 45 DN: 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
111Tê chếch 45 DN: 90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
112Tê chếch 45 DN: 90x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
113Cút 135 DN:110Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
114Cút 135 DN:90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Cút 135 DN:42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
116Cút 90 DN:60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Măng sông nối ống DN: 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Măng sông nối ống DN: 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Thử áp lực đường ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11100m
120Phần điện: Tủ điện Hộp box điện 150x150x50MMMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
121Lắp đặt cácMCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt đèn ĐOWNLIGHT âm trần bóng led 220V/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, ĐÈN TUÝP L1200MM, LED 220V/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt công tắc đơn-1 CHIỀU 220V/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt công tắc đôi- 1 CHIỀU 220V/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Đế âm tường và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
129Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
130Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
131NHÀ VỆ SINH 2 KẾT HỢP DỊCH VỤ (2 NHÀ): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3382m3
132Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6264m3
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3468100m3
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4988100m3
135Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9976100m3
136Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896100m2
137Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7904m3
138Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4388100m2
139Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5542m3
140Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7792tấn
141Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0816tấn
142Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8576m3
143Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5008100m2
144Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4538m3
145Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4156m3
146Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3438tấn
147Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1864tấn
148Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6942100m3
149Kết cấu Phần thân: Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6532m3
150Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0278100m2
151Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456tấn
152Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0994tấn
153Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1668m3
154Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8476100m2
155Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6088tấn
156Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8788tấn
157Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,6124m3
158Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5988100m2
159Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5552tấn
160Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708100m2
161Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9396m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1214tấn
163Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1258m3
164Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m2
165Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4812tấn
166Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,901tấn
167Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,901tấn
168Phần kiến trúc: Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2506m3
169Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2414m3
170Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2176m3
171Tam cấp: Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9362m3
172Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3596m3
173Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0354100m2
174Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,532m3
175Trát bồn cây, bệ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2026m2
176Lát đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V124,362m2
177Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7228m3
178Công tác ốp đá ong xámMô tả kỹ thuật theo Chương V60,928m2
179Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 giả bê tông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,4488m2
180Lát nền, sàn chống trơn 300x300 màu bê tông kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,78m2
181Công tác ốp gạch granit vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,036m2
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,7798m2
183Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,856m2
184Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,08m2
185Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,6848m2
186Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V366,8384m2
187Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà màu ghi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V549,7648m2
188Công tác ốp đá ong xám 150x150x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,2812m2
189Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,482m2
190Tấm compact màu ghi, dày 1.2mm chống nước phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,26m2
191Lăp dựng tấm CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V86,26m2
192Bàn đá granit màu đen kim xaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,008m2
193Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,78m2
194Phần cửa: Cửa đi cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
195Khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8md
196Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
197Lắp dựng cửa vào khuôn képMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
198Mái ngói: Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7692100m2
199Bể phốt: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1558m3
200Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7186m3
201Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2944100m3
202Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m2
203Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m3
204Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342100m2
205Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
206Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2604tấn
207Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2378m3
208Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,386m2
209Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,386m2
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,404m2
211Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3712m2
212Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
213Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m2
214Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2028tấn
215Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
216Ống nước PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
217Ống nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
218Cấp nước: Lắp đặt Lavabo, bàn gương, bộ vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
219Lắp đặt xí bệt, vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
220Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
222Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
223Lắp đặt phễu thu đường kính 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
224Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
226Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
228Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
229Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
231Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
232Tê d40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Tê d40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Tê d32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
235Tê 25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
236Tê 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
237Côn d 40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
238Côn d 40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Côn 32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
240Côn d 25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
241Cút 90 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
242Cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
243Cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
244Cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
245Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
246Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
247Măng sông D 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
248Măng sồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
249Cút một đầu ren trong DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
250Thoát nước: Ống U.PVC Dn125-class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
251Ống U.PVC Dn110-class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
252Ống U.PVC Dn90 -class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
253Ống U.PVC Dn60 -class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
254Ống U.PVC Dn42 -class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
255Tê chếch 45 DN: 110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
256Tê chếch 45 DN: 90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
257Tê chếch 45 DN: 90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
258Cút 135 DN:110Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
259Cút 135 DN:90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
260Cút 90 DN:42Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
261Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
262Măng sông nối ống DN: 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
263Măng sông nối ống DN: 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
264Măng sông nối ống DN: 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
265Thử áp lực đường ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22100m
266Phần điện: Tủ điện mặt nhựa, âm tường loại 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
267Áp tô mát 1 pha MCB 2P-32A-6ka/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Áp tô mát 1 pha MCB 1P-16A-6ka/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
269Áp tô mát 1 pha MCB 1P-10A-6ka/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Lắp đặt đèn ĐOWNLIGHT âm trần bóng led 220V/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
271Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, ĐÈN TUÝP L1200MM, LED 220V/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
272Lắp đặt quạt điện - Quạt trục kiểu gắn tường 250m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
273Lắp đặt công tắc đơn-1 CHIỀU 220V/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
274Lắp đặt công tắc đôi- 1 CHIỀU 220V/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
275Lắp đặt công tắc ba- 1 CHIỀU 220V/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
276Ổ cắm 3 cực âm tường loại chống nước 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
277Ổ cắm3 cực âm tường 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
278Ổ cắm 2 chẩu loại âm tường 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
279Đế âm tường và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
280Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
281Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
282Lắp đặt dây dẫn Cu.XLPE.PVC (2x6)+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
283Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
284Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
285CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Đồng hồ nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
286Móng đường ống D32 qua đường: L=30m: Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
287Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m3
288Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1628100m3
289Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995100m3
290Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3585100m3
291Hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m2
292Móng đường ống vìa hè: D32 -D140: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5927100m3
293Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5204100m3
294Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5927100m3
295Hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V72,28m2
296Lắp đặt đường ống D32: Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m
297Móng đường ống PVC D140: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523100m3
298Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523100m3
299Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523100m3
300Hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V72,28m2
301Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
302Hố ga thoát nước thải 3 cái: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m3
303Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m3
304Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555m3
305Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m2
306Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2208m3
307Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
308Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146100m2
309Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161m3
310Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
311Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
312Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0002100m2
313Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
E HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ (6 cái)
1Phần móng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5038m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9754m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0332100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3828100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7656100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3436m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,02m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9386100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8592tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,854m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5232100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7552m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1614tấn
16Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7644100m3
17Phần thân: Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,983m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,906100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1272tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3216tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4116m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2464100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3216tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0184tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,0862m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8088100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0916tấn
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
30Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,02m3
31Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7248m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,4192m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,64m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,88m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà màu ghi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V636,1632m2
36Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,494m3
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,94m2
38Lát nền, sàn bằng đá xanh khò mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V194,94m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,12m2
40Công tác ốp đá granít tự nhiên tím mông cổ dày 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
41Bồn cây: Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824100m2
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368m3
43Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5144m3
44Công tác ốp gạch chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m2
45Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8088100m2
46Phần điện: Hộp box 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
47Áp tô mát 1 pha MCB 2P20A-6ka/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 220V/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
49Lắp đặt công tắc đơn-1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V324m
51Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
F HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cỏ bờ hồ đoạn từ cầu Tiên Dung đến nút giao thông C4 (đường Hai Bà Trưng giao đường Nguyễn Tất Thành): Đất giá thể để đắp trồng (bao gồm cả San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.676,524m3
2Trồng cỏ - Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,3962100m2
3Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3434100m2/ lần
4Cây Chuỗi Ngọc tạo viền H= 400mm (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4371100m2
5Cây Cô Tòng lá vàng (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0586100m2
6Cây Cô Tòng đuôi lươn (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9186100m2
7Cây Cô Tòng Lá Đốm (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1168100m2
8Cây xác pháo (35 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2446100m2
9Cây dừa thái (30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4986100m2
10Cây Cẩm Tú Cầu (6 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8708100m2
11Cây thảm lá gấm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0327100m2
12Cây bụi Hoa mười giờ (rộng 400mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9768100m2
13Trồng và duy trì hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V69,15461m2/tháng
14Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V69,1546100m2/ lần
15Lối đi trải gạch rộng 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V449,81m2
16Trồng cây vỉa hè Khu lạc Long Quân (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng): Cây sang D≥0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
17Cây bàng đài loan D≥0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
18Cây Sao đen D≥0,2m,Hpc>=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
19Thay thế, bổ sung thêm trồng cây đường Trần Phú (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng) Cây Sao đen D≥0,2m,Hvn=5-7 m, Hpc>=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V46cây
20Cây xanh từ khu Sơn Tinh Thủy Tinh đến Lạc Long Quân (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng): Cây bàng đài loan D≥0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V51cây
21Cây Long Não D≥0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
22Thay thế, bổ sung thêm trồng cây đường Nguyễn Tất Thành và trong công viên (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng): Cây Bàng Đài Loan D≥0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V79cây
23Cây xanh hồ Đồng Cận (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng): Cây Giáng Hương (D1.3 ≥ 0,2m,Hvn=5-7m, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
24Cây Ngọc lan (D1.3 ≥ 0,1m-0,13m,Hvn=4-6m, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
25Cây Lát Hoa (D1.3 ≥ 0.2m,Hvn=5-7, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
26Cây Giáng Hương (D1.3 ≥ 0,2-0,5,Hvn=4-6m, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cây
27Cây vàng anh (D1.3 ≥ 0,2m,Hvn=4-5, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
28Cây Sò đo cam (D1.3: 0,18-2.0; D ,Hvn=5-6, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
29Cây Muồng hoàng yến (D1.3 ≥ 0,15m,Hvn=4-5, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
30Cây Lộc vừng (D1.3 ≥ 0,2m,Hvn=4-5, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
31Cây muồng đào (D1.3 ≥ 0,2m,Hvn=4-5, Hpc=>2.0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
32Cây cau vua DK 30-40, H=8-10mMô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
33Cây xoài DK 20-25,H=6-7mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
34Cây chay DK 25-30, H=5-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
35Cây phượng DK 30-40,H=5-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
36Cây phượng DK 15-20,H=6-7mMô tả kỹ thuật theo Chương V38cây
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỐNG THÔNG HỒ TỪ HỒ ĐỒNG CẢ RA KÊNH TIÊU ĐÔNG NAM
1Phá dỡ hiện trạng: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3548m3
2Phá dỡ cầu thang thép rộng 0.2m, cao 3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Phá dỡ phai cống gỗ rộng 2.4m, cao 5.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Vận chuyển đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m3
5Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5474100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4632m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6452tấn
9Cửa cống: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6548m3
10Phá dỡ phai cống gỗ rộng 2.4m, cao 5.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Phá dỡ cầu thang thép rộng 0.2m, cao 3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Phá dỡ lan can thép cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
13Vận chuyển đá hỗn hợp đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0865100m3
142. Phần mở rộng đầu cồng: Đập tràn Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
15Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1972m3
163. Phần mở rộng đầu cống: Tường cánh: Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V159lỗ
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2108tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
20Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m2
22Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
244. Phần mở rộng đầu cống: Tấm bảo vệ, song chắn rác: Gia công tấm bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6588m2
25Lắp dựng tấm bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6588m2
26Gia công song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m2
27Lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m2
285. Phần mở rộng đầu cống: Tấm bê tông chắn nước: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2346m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
33Công tác ốp đá mapberMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m2
34Lưới thép cửa cống phía nam: Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,52m2
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,52m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỐNG THÔNG HỒ TỪ HỒ ĐỒNG CẬN SANG ĐỒNG CẢ
1Cải tạo cống hiện trạng số 1: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4505100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2632m3
3Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1858100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,105m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,74m3
12Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m3
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0993100m3
16Nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Thép hình chữ HMô tả kỹ thuật theo Chương V199,6kg
18Thép hình chữ IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,93kg
19Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
20Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m
21Biện pháp thi công : Thuê cừ larsen IV loại 6m , diện tích thi công 8x3,2m (thi công trong vòng 30 ngày )Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
22Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
23Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
24Vận chuyển cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
25Vận chuyển cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
26Vận chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
27Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
28Cống ngầm lối 2 hồ Đồng Cận - Đồng Cả: Hố Cửa phai số 2: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2096100m3
29Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V60,4784m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m3
31Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,492m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,079m3
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6672m3
37Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7937100m2
38Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9206m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821tấn
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0845100m2
41Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2759m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
46Nắp ga CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Cống ngầm lối 2 hồ Đồng Cận - Đồng Cả: Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 800mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 800mm chiều dày 58,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,7m
50Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63mối nối
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
52Cửa cống số 1: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
53Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867100m3
55Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1733100m3
56Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
57Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
58Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5625m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484tấn
60Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m2
61Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1037tấn
63Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
64Cửa xả ra hồ Văn Lang: Phá dỡ kết cấu kè đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181m3
65Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512m2
66Hố ga 1200x1200x1500: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443100m3
67Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1064m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m3
69Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m3
70Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
72Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
73Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
74Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
75Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3052tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
81Đào đắp móng đặt ống bê tông: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,393100m3
82Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V184,824m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9338100m3
84Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075100m3
85Biện pháp thi công: Thuê cừ larsen IV loại 8m, diện tích thi công 8x3,2m (thi công trong vòng 30 ngày )Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,2m
86Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V5,272100m
87Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo Chương V5,272100m
88Vận chuyển cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
89Vận chuyển cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
90Vận chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
91Hoàn trả: Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9037100m2
92Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,037m3
93Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,37m2
94Lát đá xanh 300x300x30 (S=290.37 m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684100m2
95Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,684m3
96Lát đá xanh 300x300x30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,84m2
97Bó vỉa đá xanh: Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626100m2
98Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1898m3
99Lớp vữa đệm mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6358m2
100Bó vỉa hè bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (vỉa mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,31m
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Thiết bị cửa phai: Cửa phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Động cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Máy tập thể thao: Tay vai đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Xà đơn 3 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Xà đơn 2 bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Xà képMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lưng bụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Đi bộ trên khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Đạp xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Đạp xe tựa lưngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Toàn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Tay vai đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Ghế ngồi chờ xe điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: - Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000.000 VNĐ- Thi công Công trình xây dựng dân dụng, cấp III: Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình+ Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên+ Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét105
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 3 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành có liên quan đến lĩnh vực thi công như: chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét53
3 Kỹ thuật quản lý chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng+ Quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét53
4 Kỹ thuật phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng …hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công thanh quyết toán công trình.+ Phụ trách hoàn công, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ… 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…+ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m35
2 Máy lu bánh thép tự hành ≥16T5
3 Máy ủi ≥110CV5
4 Ô tô tự đổ ≥10T10
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít5
6 Máy trộn vữa ≥80 lít5
7 Máy hàn điện ≥23kw6
8 Cần cẩu, sức nâng: ≥25 T ≥25T2
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường3
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->