Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711834-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình )
Số hiệu KHLCNT 20220560620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 16:01:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,755,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61335065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2267013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình NN&PTNT, Tối thiểu là cấp IV, có hạng mục: Cầu tràn liên Hợp; Xử lý sạt trượt; Cống;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu dung tích ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô Tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình )
Sửa chữa, khắc phục đường công vụ từ Đồn biên phòng 499 lên đường tuần tra biên giới xã Mường Mìn, huyện Quan Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết năm 2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU TRÀN LIÊN HỢP
1Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIITheo Mục II Chương V0,3469100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVTheo Mục II Chương V16,3292100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IVTheo Mục II Chương V2,1163100m3
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IVTheo Mục II Chương V13,01581m3
5Đào đất không thích hợp - Cấp đất IVTheo Mục II Chương V4,3476100m3
6Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo Mục II Chương V35,8089100m3
7Đào xúc đất đắp nền đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V15,0478100m3
8Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m đầu - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V15,0478100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V15,0478100m3/1km
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V1,3317100m3
11Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V11,9849100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V2,3455100m3
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo Mục II Chương V1,0424100m2
14Nilon lót tái sinhTheo Mục II Chương V1.563,66m2
15Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V312,732m3
16Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V193,75m3
17Ván khuôn chân khayTheo Mục II Chương V5,9024100m2
18Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V146,83m3
19Bê tông mái taluy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V242,18m3
20Cốt thép mái taluy ĐK Theo Mục II Chương V11,2008tấn
21Thi công lớp đá đệm móng Rãnh, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V53,55m3
22Nilon tái sinhTheo Mục II Chương V714,81m2
23Ván khuôn rãnhTheo Mục II Chương V0,7369100m2
24Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V81,06m3
25Ván khuôn ụ tiêuTheo Mục II Chương V0,4173100m2
26Cốt thép ụ tiêu, ĐK Theo Mục II Chương V0,1626tấn
27Bê tông ụ tiêu, đá 1x2, M200, PC40Theo Mục II Chương V2,68m3
28Lắp đặt ụ tiêuTheo Mục II Chương V1071 cấu kiện
29Đào chân khay, cầu bản KĐ = 5,4m , đất C3Theo Mục II Chương V16,8251100m3
30Bê tông lót móng cầu, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V51,43m3
31Bê tông xà dầm, cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V20,7m3
32Bê tông móng cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V315,17m3
33Bê tông tường mố, tường cánh, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V149,85m3
34Ván khuôn tườngTheo Mục II Chương V3,972100m2
35Ván khuôn móngTheo Mục II Chương V4,2954100m2
36Ván khuôn mũ mố cầuTheo Mục II Chương V0,4935100m2
37Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Mục II Chương V0,2211tấn
38Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Mục II Chương V0,0427tấn
39Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V17,52m3
40Ván khuôn dầm bản + khớp nối:Theo Mục II Chương V78,33m2
41Cốt thép bản, khớp nối, đường kính Theo Mục II Chương V1,6473tấn
42Cốt thép bản, khớp nối, đường kính Theo Mục II Chương V3,3267tấn
43Bê tông dầm bản, khớp nối, M300, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V32,16m3
44Bê tông phủ mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V14,31m3
45Lắp đặt kết cấu thép mặt cầu D6, ô lưới 10x10cmTheo Mục II Chương V0,6209tấn
46Đắp đất, trả móng cầu, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V0,9100m3
47Làm lớp đá đệm bãi đúcTheo Mục II Chương V18m3
48Láng bãi đúc, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo Mục II Chương V180m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V15cái
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II Chương V4,2m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II Chương V18m3
52Đào đất dẫn dòng, đất C3Theo Mục II Chương V1,92100m3
53Đắp bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V2,025100m3
54Đào thanh thải bờ vâyTheo Mục II Chương V4,125100m3
55Đào xúc đất đắp nền đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V6,73100m3
56V/c đất đổ thải, phạm vi≤1000m đầu - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V6,73100m3
57V/c đất đổ thải 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V6,73100m3/1km
58Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V6,73100m3
59Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,8718100m3
60Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,2794100m3
61Đào xúc đất đắp nền đường tránh - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V10,2351100m3
62V/c đất đổ thải, phạm vi ≤1000m đầu - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V10,2351100m3
63V/c đất đổ thải 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V10,2351100m3/1km
64Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V1,0076100m3
65Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V9,0688100m3
66Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo Mục II Chương V45,6m3
67Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mTheo Mục II Chương V121 rọ
68Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1800mmTheo Mục II Chương V241 đoạn ống
69Tháo dỡ ống cốngTheo Mục II Chương V24cái
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V0,9788100m3
71Đào thanh thải đường tránhTheo Mục II Chương V10,0764100m3
B HẠNG MỤC 2: XỬ LÝ SẠT TRƯỢT
1Phát rừng loại II , mật độ cây TC/100m2:Theo Mục II Chương V5,7103100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II Chương V51,732m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V18,671m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V3,5478100m3
5Đào rãnh, đất không thích hợp, đào XD kè-Cấp đất IITheo Mục II Chương V154,981m3
6Đào rãnh, đất không thích hợp, đào XD kè -Cấp đất IITheo Mục II Chương V29,4475100m3
7Đào XD kè - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V54,131m3
8Đào XD kè - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V10,2855100m3
9Phá đá xây dựng kè - Cấp đá IVTheo Mục II Chương V1,9403100m3
10Đánh cấp - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V11,331m3
11Đánh cấp - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V2,1527100m3
12Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V4,841m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,9204100m3
14Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IITheo Mục II Chương V30,9973100m3
15Đào xúc đất đắp nền đường - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V35,3935100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m đầu - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V35,3935100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V35,3935100m3/1km
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V48,7876100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V0,5799100m3
20Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo Mục II Chương V0,2745100m2
21Nilon lót tái sinhTheo Mục II Chương V386,6m2
22Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V77,32m3
23Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V14,52m3
24Nilon lótTheo Mục II Chương V143,75m2
25Ván khuôn móng rãnhTheo Mục II Chương V0,1452100m2
26Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V21,3m3
27Ván khuôn gờ chắn bánhTheo Mục II Chương V1,3726100m2
28Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M250Theo Mục II Chương V10,29m3
29Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,4653tấn
30Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,6307tấn
31Thi công lớp đá đệm móng Gia cố mái, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V95,63m3
32Cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V1,8149tấn
33Cốt thép mái taluy, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,3572tấn
34Bê tông mái taluy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V38,52m3
35Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V170,62m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V11,41m3
37Ván khuôn dầm dọc, dầm ngangTheo Mục II Chương V3,1015100m2
38Bê tông dầm dọc, dầm ngang mái taluy, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V44,74m3
39Cốt thép dầm dọc, dầm ngang mái taluy, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V3,528tấn
40Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mTheo Mục II Chương V1181 rọ
41Vải địa kỹ thuật bọc rọ đáTheo Mục II Chương V5,4100m2
42Khoan cấy thép Tường kèTheo Mục II Chương V231,561 lỗ khoan
43Cốt thép móng kè, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2854tấn
44Cốt thép móng kè, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V2,2843tấn
45Cốt thép móng kè, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V2,5808tấn
46Cốt thép móng kè, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V9,4329tấn
47Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V35,02m3
48Bê tông móng , đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V406,42m3
49Bê tông tường kè, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V580,82m3
50Ván khuôn móng tường kèTheo Mục II Chương V2,0262100m2
51Ván khuôn thân tường kèTheo Mục II Chương V7,5383100m2
52Vải địa kỹ thuật bọc lớp đá 2x4Theo Mục II Chương V1,042100m2
53Lắp đặt ống nhựa HDPE - ĐK ống 50mmTheo Mục II Chương V2,3536100 m
54Lớp đá 2x4Theo Mục II Chương V12,157m3
55Lớp đất sétTheo Mục II Chương V28,366m3
56Ván khuôn bê tông lót móng nối cốngTheo Mục II Chương V0,048100m2
57Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V2,4m3
58Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V1,76m3
59Ván khuôn bậc nướcTheo Mục II Chương V0,3074100m2
60Bê tông bậc nước đá 1x2 M200Theo Mục II Chương V13,35m3
61Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmTheo Mục II Chương V81 đoạn ống
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo Mục II Chương V81 cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo Mục II Chương V81 cấu kiện
C HẠNG MỤC 3: CỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II Chương V6,3m3
2Ván khuôn mặt đường hoàn trảTheo Mục II Chương V0,04100m2
3Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V7m3
4Đào đất xây dựng cống, đất C4Theo Mục II Chương V11,381m3
5Đào đất xây cống, đất C4Theo Mục II Chương V1,0243100m3
6Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,1382100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,3794100m3
8Đào xúc đất đắp hoàn trả cống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,4287100m3
9Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m đầu-Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,4287100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,4287100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V5,87m3
12Ván khuôn móng cống, sân gia cốTheo Mục II Chương V0,7897100m2
13Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V11,12m3
14Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V19,48m3
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo Mục II Chương V0,0762100m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,52m3
17Ván khuôn thân cốngTheo Mục II Chương V0,3648100m2
18Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V7,3m3
19Ván khuôn mũ mốTheo Mục II Chương V0,144100m2
20Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V2,2m3
21Cốt thép mũ mố, ĐK >=10mmTheo Mục II Chương V0,0399tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,1322100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V3,48m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,1622tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2556tấn
26Vữa đệm bản dày 2cm M100Theo Mục II Chương V3,42m2
27Bê tông móng phủ mặt bản, M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,24m3
D HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục II Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61335065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2267013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình NN&PTNT, Tối thiểu là cấp IV, có hạng mục: Cầu tràn liên Hợp; Xử lý sạt trượt; Cống;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu dung tích ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy đào gầu dung tích ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Ôtô Tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
4 Máy Lu ≥9T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy Toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy Bơm nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->