Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723643-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220682240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:35:00 đến ngày 2022-07-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,041,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.562613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5125226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.219.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.587.658.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành giao thông, ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân tối thiểu 25 người kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Láng Hạ năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ 528; ngách 426/6, 426/20 đường Láng; ngách 25/77, 25/81 Vũ Ngọc Phan; ngách 107/1/41, 107/1/51 Láng Trung; ngõ 97 Nguyễn Chí Thanh; ngõ 9 Hoàng Ngọc Phách; ngõ 36 Láng Hạ; hẻm 26/80 ngõ 82 phố Yên Lãng; ngõ 27, ngách 49/29 Huỳnh Thúc Kháng; ngõ 18, 26, 28, 34 Nguyên Hồng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ , địa chỉ: 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Phường Láng Hạ, địa chỉ: Số 79A ngõ 25 phố Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, Q.Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024) 37.764.758
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn và Xây dựng Hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Phòng 1105 tòa nhà 29T2, khu đô thị N05 - đông nam Trần Duy Hưng ; + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư tổng hợp Hà Nội, địa chỉ Ô C22 Lô 12, Khu đô thị Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HN72, địa chỉ Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Láng Hạ , địa chỉ: 79A ngõ 25 Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Phường Láng Hạ, địa chỉ: Số 79A ngõ 25 phố Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, Q.Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024) 37.764.758


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và các tài liệu chứng mình năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Láng Hạ, địa chỉ: Số 79A ngõ 25 phố Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, Q.Đống Đa, Hà Nội.Điên thoại (024) 37.764.758
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đống Đa, địa chỉ: 59, Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (024) 38513524.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Láng Hạ, địa chỉ: Số 79A ngõ 25 phố Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, Q.Đống Đa, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Phường Láng Hạ, địa chỉ: Số 79A ngõ 25 phố Vũ Ngọc Phan, phường Láng Hạ, Q.Đống Đa, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1Phá dỡ nền gạch BlockChương V-Yêu cầu về xây lắp2.338,7m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-Yêu cầu về xây lắp406,19m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp5,4651100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp5,4651100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp5,4651100m3
6Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp5,4651m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp343,82m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,4382100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,4382100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp3,4382100m3
11Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V-Yêu cầu về xây lắp110,2m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,102100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,102100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V-Yêu cầu về xây lắp1,102100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,724100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-Yêu cầu về xây lắp194,263m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu về xây lắp14,4954100m2
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V-Yêu cầu về xây lắp42,897100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,5738100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,5738100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp2,5738100m3
22Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp257,38m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-Yêu cầu về xây lắp42,897100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V-Yêu cầu về xây lắp42,897100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,6413m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu về xây lắp0,145100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,8291m3
28Lát gạch P7-P10Chương V-Yêu cầu về xây lắp2.338,7m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. Cát vàngChương V-Yêu cầu về xây lắp116,935m3
30Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,3387100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp109,281m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp3,5928100m2
33Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cmChương V-Yêu cầu về xây lắp1.497m
34Đan rãnh bê tông 30x50x6cmChương V-Yêu cầu về xây lắp449,1m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,32m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,24100m2
37Bó vỉa vát bê tông 26x23x100cmChương V-Yêu cầu về xây lắp120m
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp677,6m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp677,6m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp275m3
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp275m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp2,1061000v
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp2,1061000v
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp3,021000v
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp3,021000v
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp130,601tấn
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp130,601tấn
B Hạng mục 2: Phần thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp384,24m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,8424100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,8424100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu về xây lắp3,8424100m3
5Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp384,24m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,9641100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp19,86m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp13,965m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,285100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp17,56m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp107,58m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,28m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,38100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,8m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,228100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,3344tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp951 cấu kiện
18thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp135,09kg
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,1351tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,1351tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp40,662m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,753100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp57,43m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp361,44m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp6,024m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp1,004100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp12,048m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,6426100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp1,0793tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp251cái
31thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp379,2kg
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,3792tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,3792tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,588m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,012100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,704m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp4,4m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,096m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,16m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0096100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0141tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,63m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu về xây lắp0,1331100m2
46Mua rãnh hỗn hợp BTCT KT: 0.28x0.45mChương V-Yêu cầu về xây lắp66m
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V-Yêu cầu về xây lắp66cái
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp66cái
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp36,1m3
50Bao tải (tạm tính 30bao/m3)Chương V-Yêu cầu về xây lắp36,1m3
51Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp36,1m3
52Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lẫn rácChương V-Yêu cầu về xây lắp36,1m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,361100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,361100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-Yêu cầu về xây lắp0,361100m3
56Tháo dỡ tấm đanChương V-Yêu cầu về xây lắp4011 cấu kiện
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,08100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,08100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-Yêu cầu về xây lắp0,08100m3
60Xử lý phế thải xây dựngChương V-Yêu cầu về xây lắp8m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp3,5m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp16m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp8m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,48100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,704tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp4011 cấu kiện
67thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp606,72kg
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,6067tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,6067tấn
70Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Chương V-Yêu cầu về xây lắp1.200m dài
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-Yêu cầu về xây lắp0,6m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,88m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0298100m2
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,48m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp8,16m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,28m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0347100m2
78Khung nắp lưới chắn rác tải trọng 250KNChương V-Yêu cầu về xây lắp4bộ
79Lắp Khung nắp lưới chắn rác tải trọng 250KNChương V-Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về xây lắp2,31m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0744100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp5,14m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu về xây lắp31,96m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp1,15m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu về xây lắp0,1472100m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,972m3
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về xây lắp0,0648100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu về xây lắp0,1356tấn
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu về xây lắp20cái
90Thép góc 40x40Chương V-Yêu cầu về xây lắp255,96kg
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,256tấn
92Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu về xây lắp0,256tấn
93Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp231,3m3
94Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp231,3m3
95Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp104,6m3
96Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp104,6m3
97Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp47,7471000v
98Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp47,7471000v
99Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp47,067tấn
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng baoChương V-Yêu cầu về xây lắp47,067tấn
101Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp3,869tấn
102Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V-Yêu cầu về xây lắp3,869tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.562613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5125226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình giao thông (gồm các hạng mục cải tạo đường giao thông; Hệ thống thoát nước).- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.529.219.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.587.658.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Số lượng: ≥ 01 người chuyên ngành giao thông, ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tựKèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ.32
4 Công nhân kỹ thuật 25 Có danh sách công nhân tối thiểu 25 người kèm theo chứng chỉ, chứng nhận đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông 1.5KW Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Ô tô vận chuyển ≥ 2,5 tấn Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh lốp Hoạt động tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
12 Máy phun nhựa đường. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->