Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721395-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220693742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:35:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,542,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.314.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích > 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, Trọng tải > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Sửa chữa trụ sở Quận ủy Đồ Sơn; Hạng mục: Sửa chữa phòng họp ban chấp hành, phòng khách, phòng làm việc của Bí thư, Phó bí thư Thường trực, Ủy viên Ban Thường vụ Quận ủy và một số hạng mục phụ trợ; Diệt mối, phòng chống mối toàn bộ Trụ sở Quận ủy
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam , địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng Quận ủy Đồ Sơn (Địa chỉ: Số 242 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.236)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322). + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam , địa chỉ: Thửa 2/51 Đằng Lâm, phường Đằng Lâm, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng Quận ủy Đồ Sơn (Địa chỉ: Số 242 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.236)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Quận ủy Đồ Sơn (Địa chỉ: Số 242 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.236)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Đồ Sơn (Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.303
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA PHÒNG TRƯỞNG BAN DÂN VẬN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
2Phào thạch cao cổ trần bản 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,36md
3Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,2518m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2518m2
5Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,0073m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,2591m2
7Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,1731m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m2
10Đèn Led âm trần D90, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, 40w + bộ khung âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ điện nhựa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
B SỬA CHỮA PHÒNG CHÁNH VĂN PHÒNG TẦNG 1
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
2Phào thạch cao cổ trần bản 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,36md
3Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,2518m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2518m2
5Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,0073m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,2591m2
7Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,1731m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m2
10Đèn Led âm trần D90, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, KT 40w + bộ khung âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ điện nhựa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2828m3
C SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ BÍ THƯ TẦNG 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,7688m2
2Đục tường mở rộng sang 2 bên cạnh cửa và dưới dạ cửa sổ rộng thêm 20 cm để tháo khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6831m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,19m
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9007m3
5Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,19m cấu kiện
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,7569m2 cấu kiện
7Khuôn cửa đơn KT 110x55mm gỗ nhóm 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,19md
8Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,745m2
9Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0119m2
10Nẹp che khuôn cửa gỗ nhóm 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,82md
11Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cremol cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,182m2
14Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,182m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,182m2
16Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt trong nhà + má cửachiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4947m2
17Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt ngoài nhà vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5046m2
18Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,6209m2
19Cạo lớp sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,0094m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,1156m2
21Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,0094m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,125m2
23Bả gắn vá tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5046m2
24Sơn gắn vá tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,5046m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701100m2
26Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1708m3
27Tháo dỡ đèn mắt trâu cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
28Đèn Led âm trần D110, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Đèn chùm pha lê cao cấp phòng kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Công tắc đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Dây điện CV 2 x2,5mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
D SỬA CHỮA PHÒNG BÍ THƯ TẦNG 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3882m2
2Đục tường mở rộng sang 2 bên cạnh cửa và dưới dạ cửa sổ rộng thêm 20 cm để tháo khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,7084m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,865m
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9042m3
5Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33,865m cấu kiện
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,7136m2 cấu kiện
7Khuôn cửa đơn KT 110x55mm gỗ lim Nam phi cửa Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,29md
8Khuôn cửa đơn KT 110x55mm gỗ nhóm 3 hoặc tương đương cửa S1, Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,575md
9Cửa đi pa nô gỗ lim nam Phi cửa Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m2
10Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,745m2
11Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6746m2
12Nẹp che khuôn cửa gỗ nhóm 3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,12md
13Khoa cửa đi Việt Tiệp, cửa đi Đ2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Khóa cửa đi Việt Tiệp thông minh INNOVITI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cremol cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4,788m2
17Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,788m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,788m2
19Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt trong + má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2628m2
20Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt ngoài vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3184m2
21Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V136,0529m2
22Cạo lớp sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,8604m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V143,315m2
24Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,8604m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V207,1754m2
26Bả gắn vá tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3184m2
27Sơn gắn vá tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3184m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6386100m2
29Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,1771m3
30Tháo dỡ đèn mắt trâu cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
31Đèn Led âm trần D110, 12wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Đèn chùm pha lê cao cấp cho phòng khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Công tắc đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Dây điện CV 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
E SỬA CHỮA PHÒNG KHÁCH TẦNG 2
1Tháo dỡ tấm ốp tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V26,488m2
2Lắp đặt khung xương kẽm 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V81,4808m2
3Ốp tường nan gỗ MDF dày 25mm tạo sóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,639m2
4Ốp tường tấm ốp gỗ MDF dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,8418m2
5Phào chân tường gỗ MDFMô tả kỹ thuật theo chương V24,08md
6Phào cổ trần gỗ MDFMô tả kỹ thuật theo chương V28,5md
7Chỉ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V95,68md
8Tháo dỡ đèn treo tường + đèn tuýt âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
9Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
11Đèn Led Panel âm trần KT 300x600, KT 24wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
F SỬA CHỮA PHÒNG TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TẦNG 2
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
2Phào thạch cao cổ trần bản 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,36md
3Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,569m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,569m2
5Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,2181m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,7871m2
7Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,7011m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m2
10Đèn Led âm trần D90, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, KT 40w + bộ khung âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ điện nhựa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642m3
G SỬA CHỮA PHÒNG TRƯỞNG BAN TUYÊN GIÁO TẦNG 2
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
2Phào thạch cao cổ trần bản 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,36md
3Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,569m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,569m2
5Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,2181m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,7871m2
7Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,7011m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m2
10Đèn Led âm trần D90, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, KT 40w + bộ khung âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ điện nhựa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596m3
H SỬA CHỮA PHÒNG HỌP TẦNG 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,9018m2
2Đục tường mở rộng sang 2 bên cạnh cửa và dưới dạ cửa sổ rộng thêm 20 cm để tháo khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,9653m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V93,45m
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2762m3
5Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 6.38mm, kính trắng (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06m2
6Cửa sổ nhôm hệ 44, kính dày 6.38mm, kính trắng (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m2
9Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,364m2
10Trát gắn vá tường xây hèm cửa + tường xây bịt cửa đi thành cửa sổ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4707m2
11Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt ngoài nhà vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6463m2
12Tháo dỡ đèn máng âm trần cũMô tả kỹ thuật theo chương V3công
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
14Cắt trần hiện trạng tạo lỗ lắp đèn panel 600x600 + gia cường khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
15Vệ sinh, cạo tẩy lớp bả, sơn trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V107,455m2
16Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V147,9257m2
17Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,9257m2
18Cạo lớp sơn tường mặt ngoài phòng Hội trường tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V139,884m2
19Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài Hội trường tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V150,5303m2
20Sơn tường mặt ngoài phòng Hội trường tầng 3 đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,5303m2
21Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V100,8188m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V100,8188m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8188m2
24Lát nền nhà gạch 600x600 vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8188m2
25Ốp tường nan gỗ MDF dày 25mm tạo sóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,22m2
26Ốp tường tấm ốp gỗ MDF dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,941m2
27Lắp đặt khung xương kẽm không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V163,161m2
28Phào chân tường gỗ MDFMô tả kỹ thuật theo chương V43,42md
29Phào cổ trần gỗ MDFMô tả kỹ thuật theo chương V48,92md
30Chỉ gỗ góc tường, cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,68md
31Nẹp đồng chỉ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
32Rèm nhựa giả gỗ hệ 1 dây kéoMô tả kỹ thuật theo chương V9,576M2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m2
34Đèn Led âm trần D90, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
35Đèn tuýt đơn 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đèn Led Panel âm trần KT 600x600, KT 40w + bộ khung âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
37Đèn đồng gắn tường 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
I HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng lại điều hòa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
3Ống đồng D12mm + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Kẹp giữ ống InoxMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Ống cứng PVC -C2-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Cút 90 độ PVC - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Vật tư phụ (băng cuốn, bạc hàn, ôxy, gas R410...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4
J HỆ THỐNG DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Tủ điện nhựa 14-18 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Công tắc đơn + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc đôi + đê âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Dây điện CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
13Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
14Hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
15Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,8747m3
K SỬA CHỮA PHÒNG CHỦ NHIỆM ỦY BAN KIỂM TRA TẦNG 3
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
2Phào thạch cao cổ trần bản 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,36md
3Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,9816m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9816m2
5Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,9264m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,908m2
7Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,822m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791100m2
10Đèn Led âm trần D90, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, KT 40w + bộ khung âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ điện nhựa 4-6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Dây điện CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Dây điện CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Hộp phân dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2745m3
L PHÒNG CHỨC NĂNG TẦNG 4
1Tháo dỡ tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,957m2
2Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ cao 90cm, tấm nhựa lam 4 sóng, 3 mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,835m2
3Phào nhựa giả gỗ chân tường và phía trên đỉnh tường ốpMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m
4Ốp tường tấm ốp gỗ MDF dày 15mm, tường trục CMô tả kỹ thuật theo chương V13,282m2
5Lắp đặt khung xương gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V13,282m2
6Lắp đặt vách gỗ trang trí cắt CNCMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
7Lắp đặt tranh trúc chỉ 81x107mm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Viền gỗ trang trí xung quanh tranh trúc chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,58m
9Lát nền nhựa giả gỗ phòng chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V23,587m2
10Đèn Led âm trần D90, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Đèn Led Panel âm trần KT 300x600,24wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Ống Gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Cạo lớp sơn cũ trên tường trong, trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,8865m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,2995m2
18Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,587m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,8865m2
M THAY CỬA ĐI CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
2Đục tường để tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V156m
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8107m3
5Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 6.38mm, kính trắng (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
6Trát gắn vá tường xây hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,165m2
7Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V167,165m2
8Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,165m2
9Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,718m3
N THOÁT NƯỚC
1Cắt nền sân bê tông để đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V104,6m
2Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7656m3
3Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,1921m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7656m3
5Xây tường rãnh gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7175m3
6Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,69m2
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,886m2
8Đánh màu tường rãnh bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V42,886m2
9Bê tông tấm đan nắp rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9001m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153100m2
11Cốt thép tấm đan nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562tấn
12Lắp đặt tấm đan nắp rãnh - bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
13Lấp đất hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,4518m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5059m3
15Đục tường ga cũ để đấu rãnh thoát nước mới, trát gắn váMô tả kỹ thuật theo chương V2công
O SỬA CHỮA BỒN HOA
1Bồn hoa số 01, 04:
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4835m3
2Cắt tỉa cành cây, bồn hoa số 01, tháo dỡ cột đèn, chuyển cây từ bồn hoa số 1 ra vườn sau nhà xe otoMô tả kỹ thuật theo chương V6công
3Đào móng tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469m3
4Bê tông lót móng bồn hoa 01, 04 đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
5Xây tường bồn hoa gạch không nung (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2367m3
6Trát tường bồn hoa 04 xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8023m2
7Ốp tường bồn hoa số 04 đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V1,8023m2
8Đổ đất màu trông cây (đất tận dụng từ bồn hoa số 1 chuyển về bồn hoa số 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
10Lát nền sân gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,12m2
11Bồn hoa số 02, 03:Cắt nền sân bê tông để làm bồn hoa số 02Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
12Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,445m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn hoa 02 đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0752m3
14Xây tường bồn hoa 02, 03 gạchkhông nung(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3033m3
15Trát tường bồn hoa 02+03 bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6998m2
16Ốp tường bồn hoa số 02+03 đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V29,6998m2
17Đổ đất màu vào bồn cây 02, 04 cao TB30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0793m3
18Tiền mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V5,7396m3
19Ghế xi măng giả gỗ, ghế dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
20Trồng cây Long lão, đường kính >=20cm, cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
21Trồng cây Bưởi (cây có sẵn )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5279m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m3
P LÁT SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8426m3
3Lát nền sân gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V539m2
4Xây tường bậc tam cấp gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1633m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,306m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3728100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3/1km
8Đèn led hắt gắn tường 15wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Đèn led chiếu sáng sân đường 100wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Cần đèn bắt tường phi 60x2, thép mạ kẽm + nhân công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Nẹp điện nhựa đặt nối 30x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Q SỬA CHỮA NHÀ XE Ô TÔ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3423m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6298m3
4Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,9186m2
5Phá dỡ nền bê tông bê tông không cốt thép , bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,9919m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2762m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6668m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4701m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3093m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2749tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1556100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7338m3
15Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9631m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5063m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sê nô mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3619m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2289100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0685m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa S1 , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa S1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô cửa S1, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2796tấn
32Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
33Tôn phẳng úp nóc, bó bòMô tả kỹ thuật theo chương V23,62md
34Máng nước tôn mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V7,42md
35Trát tường chắn sê nô mặt trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
36Đánh màu tường sê nô xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
37Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,783m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,498m2
40Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V105,783m2
41Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,498m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,281m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,671m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V95,671m2
45Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,671m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0846m3
47Lát nền gạch terazo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9414m2
48Lắp dựng nhôm hệ 44Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
49Cửa sổ nhôm hệ 44, kính trắng an toàn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
50Lắp dựng cửa nhôm cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V20,469m2
51Cửa nhôm cuốn kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V20,469m2
52Hộp che cửa cuốn khung nhôm bọc AlumechMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
56Đèn tuýt đơn Led đế nổi 1,2 gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Tủ điện âm tường 5-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Công tắc đơn+ đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60ổ cắm đôi 2 chấu 16A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Dây điện CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Dây điện CXV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
63Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4872100m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5879100m2
R Chống mối nhà làm việc 4 tầng
1Tạo hàng rào phòng chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V115,616m
2Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V260,84m
S Chống mối nhà hội trường
1Tạo hàng rào phòng chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V132m
2Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V152,92m
T Thiết bị bàn ghế phòng họp
1Ghế chủ tọa (gỗ sồi, bọc nỉ đỏ cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Ghế đại biểu (gỗ sồi, bọc nỉ đỏ cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Bàn họp chủ tọa, ngồi 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bàn họp B1, ngồi 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bàn họp B2, ngồi 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bàn họp B3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U Thiết bị âm thanh phòng họp
1Micro chủ tọa JTS CS-1CH hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Micro đại biểu JTS CS-1DU hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Bộ Thiết Bị Trung Tâm TOA TS-780hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Appli công suất 240W Toa P - 2240 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Loa hội trường AUDIOCENTER SA312 GERMANY/China hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Cáp Micro hội thảo nối dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
7Jack tín hiệu Canon Newtrick hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40đôi
8Giá treo Loa: H2Pro hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tủ thiết bị có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Cáp tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
V Nội thất phòng chức năng tầng 4
1Bàn số 01 gỗ hương đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bàn số 02 gỗ hương đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bàn đôn số 01: gỗ hương đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.314.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy khoan Máy khoan2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích > 250,0 lít1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ, Trọng tải > 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->