Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:35:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,542,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích > 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, Trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Sửa chữa trụ sở Quận ủy Đồ Sơn; Hạng mục: Sửa chữa phòng họp ban chấp hành, phòng khách, phòng làm việc của Bí thư, Phó bí thư Thường trực, Ủy viên Ban Thường vụ Quận ủy và một số hạng mục phụ trợ; Diệt mối, phòng chống mối toàn bộ Trụ sở Quận ủy 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại chương IV + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Quận ủy Đồ Sơn (Địa chỉ: Số 242 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.236) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.804.322) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Đồ Sơn (Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, phường Vạn Sơn, quận Đồ Sơn, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.861.303 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG TRƯỞNG BAN DÂN VẬN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 2 | Phào thạch cao cổ trần bản 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | md |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2518 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2518 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0073 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2591 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1731 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 10 | Đèn Led âm trần D90, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, 40w + bộ khung âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhựa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG CHÁNH VĂN PHÒNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 2 | Phào thạch cao cổ trần bản 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | md |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2518 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2518 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0073 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2591 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1731 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 10 | Đèn Led âm trần D90, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, KT 40w + bộ khung âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhựa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | m3 |
| C | SỬA CHỮA PHÒNG PHÓ BÍ THƯ TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7688 | m2 |
| 2 | Đục tường mở rộng sang 2 bên cạnh cửa và dưới dạ cửa sổ rộng thêm 20 cm để tháo khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6831 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9007 | m3 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7569 | m2 cấu kiện |
| 7 | Khuôn cửa đơn KT 110x55mm gỗ nhóm 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | md |
| 8 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m2 |
| 9 | Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0119 | m2 |
| 10 | Nẹp che khuôn cửa gỗ nhóm 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | md |
| 11 | Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cremol cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m2 |
| 14 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m2 |
| 16 | Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt trong nhà + má cửachiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4947 | m2 |
| 17 | Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt ngoài nhà vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5046 | m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6209 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0094 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1156 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0094 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,125 | m2 |
| 23 | Bả gắn vá tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5046 | m2 |
| 24 | Sơn gắn vá tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5046 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ đèn mắt trâu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 28 | Đèn Led âm trần D110, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Đèn chùm pha lê cao cấp phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Công tắc đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây điện CV 2 x2,5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG BÍ THƯ TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3882 | m2 |
| 2 | Đục tường mở rộng sang 2 bên cạnh cửa và dưới dạ cửa sổ rộng thêm 20 cm để tháo khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7084 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,865 | m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9042 | m3 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,865 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7136 | m2 cấu kiện |
| 7 | Khuôn cửa đơn KT 110x55mm gỗ lim Nam phi cửa Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | md |
| 8 | Khuôn cửa đơn KT 110x55mm gỗ nhóm 3 hoặc tương đương cửa S1, Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,575 | md |
| 9 | Cửa đi pa nô gỗ lim nam Phi cửa Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m2 |
| 10 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m2 |
| 11 | Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6746 | m2 |
| 12 | Nẹp che khuôn cửa gỗ nhóm 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | md |
| 13 | Khoa cửa đi Việt Tiệp, cửa đi Đ2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa đi Việt Tiệp thông minh INNOVITI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cremol cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| 17 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| 19 | Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt trong + má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2628 | m2 |
| 20 | Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3184 | m2 |
| 21 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0529 | m2 |
| 22 | Cạo lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8604 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,315 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8604 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1754 | m2 |
| 26 | Bả gắn vá tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3184 | m2 |
| 27 | Sơn gắn vá tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3184 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1771 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ đèn mắt trâu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 31 | Đèn Led âm trần D110, 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Đèn chùm pha lê cao cấp cho phòng khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Công tắc đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Dây điện CV 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| E | SỬA CHỮA PHÒNG KHÁCH TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,488 | m2 |
| 2 | Lắp đặt khung xương kẽm 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4808 | m2 |
| 3 | Ốp tường nan gỗ MDF dày 25mm tạo sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,639 | m2 |
| 4 | Ốp tường tấm ốp gỗ MDF dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8418 | m2 |
| 5 | Phào chân tường gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | md |
| 6 | Phào cổ trần gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | md |
| 7 | Chỉ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | md |
| 8 | Tháo dỡ đèn treo tường + đèn tuýt âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Đèn Led Panel âm trần KT 300x600, KT 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| F | SỬA CHỮA PHÒNG TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TẦNG 2 | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 2 | Phào thạch cao cổ trần bản 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | md |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2181 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7871 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7011 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 10 | Đèn Led âm trần D90, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, KT 40w + bộ khung âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhựa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | m3 |
| G | SỬA CHỮA PHÒNG TRƯỞNG BAN TUYÊN GIÁO TẦNG 2 | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 2 | Phào thạch cao cổ trần bản 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | md |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,569 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2181 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7871 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7011 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 10 | Đèn Led âm trần D90, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, KT 40w + bộ khung âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhựa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | m3 |
| H | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9018 | m2 |
| 2 | Đục tường mở rộng sang 2 bên cạnh cửa và dưới dạ cửa sổ rộng thêm 20 cm để tháo khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9653 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,45 | m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2762 | m3 |
| 5 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 6.38mm, kính trắng (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ 44, kính dày 6.38mm, kính trắng (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m2 |
| 10 | Trát gắn vá tường xây hèm cửa + tường xây bịt cửa đi thành cửa sổ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4707 | m2 |
| 11 | Trát gắn vá tường xây chèn khuôn cửa mặt ngoài nhà vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6463 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn máng âm trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 14 | Cắt trần hiện trạng tạo lỗ lắp đèn panel 600x600 + gia cường khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 15 | Vệ sinh, cạo tẩy lớp bả, sơn trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,455 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9257 | m2 |
| 17 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9257 | m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn tường mặt ngoài phòng Hội trường tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,884 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài Hội trường tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5303 | m2 |
| 20 | Sơn tường mặt ngoài phòng Hội trường tầng 3 đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5303 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8188 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8188 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8188 | m2 |
| 24 | Lát nền nhà gạch 600x600 vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8188 | m2 |
| 25 | Ốp tường nan gỗ MDF dày 25mm tạo sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 26 | Ốp tường tấm ốp gỗ MDF dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,941 | m2 |
| 27 | Lắp đặt khung xương kẽm không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,161 | m2 |
| 28 | Phào chân tường gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,42 | md |
| 29 | Phào cổ trần gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | md |
| 30 | Chỉ gỗ góc tường, cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | md |
| 31 | Nẹp đồng chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 32 | Rèm nhựa giả gỗ hệ 1 dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | M2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 34 | Đèn Led âm trần D90, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 35 | Đèn tuýt đơn 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đèn Led Panel âm trần KT 600x600, KT 40w + bộ khung âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 37 | Đèn đồng gắn tường 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng lại điều hòa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Ống đồng D12mm + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Kẹp giữ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Ống cứng PVC -C2-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút 90 độ PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Vật tư phụ (băng cuốn, bạc hàn, ôxy, gas R410...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lô |
| J | HỆ THỐNG DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện nhựa 14-18 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Công tắc đơn + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đê âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Dây điện CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 14 | Hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8747 | m3 |
| K | SỬA CHỮA PHÒNG CHỦ NHIỆM ỦY BAN KIỂM TRA TẦNG 3 | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 2 | Phào thạch cao cổ trần bản 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | md |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9816 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9816 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9264 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,908 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,822 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 10 | Đèn Led âm trần D90, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đèn Led Panrl âm trần KT 300x600, KT 40w + bộ khung âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (máy cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Bộ vật tư phụ lắp đặt điều hòa (ống đồng, ống thoát nước, bảo ôn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện nhựa 4-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | m3 |
| L | PHÒNG CHỨC NĂNG TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,957 | m2 |
| 2 | Ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ cao 90cm, tấm nhựa lam 4 sóng, 3 mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,835 | m2 |
| 3 | Phào nhựa giả gỗ chân tường và phía trên đỉnh tường ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m |
| 4 | Ốp tường tấm ốp gỗ MDF dày 15mm, tường trục C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khung xương gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vách gỗ trang trí cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tranh trúc chỉ 81x107mm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Viền gỗ trang trí xung quanh tranh trúc chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m |
| 9 | Lát nền nhựa giả gỗ phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,587 | m2 |
| 10 | Đèn Led âm trần D90, 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn Led Panel âm trần KT 300x600,24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống Gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong, trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8865 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2995 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,587 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8865 | m2 |
| M | THAY CỬA ĐI CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 2 | Đục tường để tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | m3 |
| 5 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính dày 6.38mm, kính trắng (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 6 | Trát gắn vá tường xây hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,165 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,165 | m2 |
| 8 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,165 | m2 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| N | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông để đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7656 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1921 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7656 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7175 | m3 |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,886 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,886 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9001 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh - bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4518 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5059 | m3 |
| 15 | Đục tường ga cũ để đấu rãnh thoát nước mới, trát gắn vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| O | SỬA CHỮA BỒN HOA | |||
| 1 | Bồn hoa số 01, 04: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4835 | m3 |
| 2 | Cắt tỉa cành cây, bồn hoa số 01, tháo dỡ cột đèn, chuyển cây từ bồn hoa số 1 ra vườn sau nhà xe oto | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 3 | Đào móng tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bồn hoa 01, 04 đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 5 | Xây tường bồn hoa gạch không nung (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | m3 |
| 6 | Trát tường bồn hoa 04 xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8023 | m2 |
| 7 | Ốp tường bồn hoa số 04 đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8023 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trông cây (đất tận dụng từ bồn hoa số 1 chuyển về bồn hoa số 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 10 | Lát nền sân gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 11 | Bồn hoa số 02, 03:Cắt nền sân bê tông để làm bồn hoa số 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 12 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn hoa 02 đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | m3 |
| 14 | Xây tường bồn hoa 02, 03 gạchkhông nung(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3033 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn hoa 02+03 bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6998 | m2 |
| 16 | Ốp tường bồn hoa số 02+03 đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6998 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu vào bồn cây 02, 04 cao TB30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0793 | m3 |
| 18 | Tiền mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7396 | m3 |
| 19 | Ghế xi măng giả gỗ, ghế dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 20 | Trồng cây Long lão, đường kính >=20cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 21 | Trồng cây Bưởi (cây có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5279 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m3 |
| P | LÁT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8426 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m2 |
| 4 | Xây tường bậc tam cấp gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1633 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3/1km |
| 8 | Đèn led hắt gắn tường 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đèn led chiếu sáng sân đường 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cần đèn bắt tường phi 60x2, thép mạ kẽm + nhân công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Nẹp điện nhựa đặt nối 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | SỬA CHỮA NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3423 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6298 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9186 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bê tông không cốt thép , bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9919 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2762 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6668 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4701 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3093 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7338 | m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9631 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5063 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sê nô mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0685 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa S1 , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa S1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô cửa S1, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 33 | Tôn phẳng úp nóc, bó bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | md |
| 34 | Máng nước tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | md |
| 35 | Trát tường chắn sê nô mặt trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 36 | Đánh màu tường sê nô xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 37 | Láng đáy sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,783 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,783 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,281 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,671 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,671 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,671 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0846 | m3 |
| 47 | Lát nền gạch terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9414 | m2 |
| 48 | Lắp dựng nhôm hệ 44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ 44, kính trắng an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,469 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm cuốn kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,469 | m2 |
| 52 | Hộp che cửa cuốn khung nhôm bọc Alumech | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Đèn tuýt đơn Led đế nổi 1,2 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tủ điện âm tường 5-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Công tắc đơn+ đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | ổ cắm đôi 2 chấu 16A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Dây điện CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Dây điện CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 63 | Ống Gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5879 | 100m2 |
| R | Chống mối nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,616 | m |
| 2 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,84 | m |
| S | Chống mối nhà hội trường | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 2 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,92 | m |
| T | Thiết bị bàn ghế phòng họp | |||
| 1 | Ghế chủ tọa (gỗ sồi, bọc nỉ đỏ cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế đại biểu (gỗ sồi, bọc nỉ đỏ cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Bàn họp chủ tọa, ngồi 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn họp B1, ngồi 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bàn họp B2, ngồi 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bàn họp B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Thiết bị âm thanh phòng họp | |||
| 1 | Micro chủ tọa JTS CS-1CH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Micro đại biểu JTS CS-1DU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bộ Thiết Bị Trung Tâm TOA TS-780hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Appli công suất 240W Toa P - 2240 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Loa hội trường AUDIOCENTER SA312 GERMANY/China hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cáp Micro hội thảo nối dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 7 | Jack tín hiệu Canon Newtrick hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đôi |
| 8 | Giá treo Loa: H2Pro hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tủ thiết bị có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Cáp tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| V | Nội thất phòng chức năng tầng 4 | |||
| 1 | Bàn số 01 gỗ hương đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn số 02 gỗ hương đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn đôn số 01: gỗ hương đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện về an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích > 250,0 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ, Trọng tải > 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi