Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:34:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,512,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.616.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.808.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa thể thao xã Tân Thành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện năm 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,3324 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1547 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9409 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2822 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9374 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1692 | tấn |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,815 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8814 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,56 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8865 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4878 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7731 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1768 | 100m3 |
| 9 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1259 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,52 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7986 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,0048 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,552 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,112 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,369 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6974 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1738 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9164 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1322 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2624 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1681 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1414 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5155 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0916 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5103 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5239 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1215 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4979 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6229 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9313 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8723 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0788 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3835 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0713 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0892 | tấn |
| 38 | bu long M12 ,bộ bao gồm 1 bu long+2 êcu, sử dụng cho lắp dựng vì kèo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | bộ |
| 39 | bu long neo M18. bộ bao gồm 1 bulong L=0,5m+2 êcu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0892 | tấn |
| 41 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x10x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.189,69 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1897 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9966 | 100m2 |
| 44 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,2 | viên |
| 45 | Ngói chạc ngã ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | viên |
| 46 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0299 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,6841 | 1m2 |
| 48 | lam nhôm trang trí sơn màu nâu (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,392 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,312 | m2 |
| 50 | Phụ kiện lan can (Mũ chụp, …) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,02 | m2 |
| 52 | Vật tư cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55, kính trắng dày 8 ly, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,46 | m2 |
| 53 | Vật tư cửa wc khung nhôm hệ 700, lam ri nhôm màu gỗ, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 54 | Vật tư cửa wc khung gỗ căm xe hệ 1000, tấm gỗ căm xe, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 55 | Vật tư cửa sổ lùa khung nhôm cao cấp hệ 93, kính trắng dày 8 ly, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 56 | Vật tư vách kính khung nhôm cố định hệ 55, kính trắng dày 8 ly, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 57 | Vật tư khung bảo vệ lam nhôm sơn nâu,lắp sau khung kính cố định S2,S3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,12 | m2 |
| 58 | Vật tư cửa sổ bật wc, khung nhôm kính 5ly, hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 59 | Làm trần prima khung nhôm, tấm prima dày 3,5mm(VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 452,01 | m2 |
| 60 | làm mái che khung thép hộp, lợp tấm polycacbonat 10mm(VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 61 | Khung sắt trang trí (300 mmx1800 mm)được gia công cắt CNC từ thép bản dày 8mm sơn dầu hoàn thiện , lắp dựng trong ô trống 18 cột trang trí(chi tiết 2,3,6)(NC+VT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4264 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,628 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,272 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,755 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,86 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,1536 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,338 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,88 | m2 |
| 71 | Lát nền, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640,87 | m2 |
| 72 | Lát nền, gạch nhám 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,205 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,6226 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch len chân tường 120x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,276 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,87 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch gốm 100x200 vào chân tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,405 | m2 |
| 77 | phun đá cột trang trí (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,1736 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,1736 | m2 |
| 79 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,746 | m2 |
| 80 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,34 | m2 |
| 81 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7734 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,6744 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,84 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,96 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,52 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,465 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,4 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 542,282 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 463,75 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,168 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,7 | m |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406,448 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406,448 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 542,282 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,465 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890,15 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,48 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.432,432 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,945 | m2 |
| D | HỐ GA. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8476 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5376 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK 8 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0577 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,0328 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0519 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3011 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4024 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4432 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0111 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0206 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đale đáy hầm tự hoại, ĐK 6 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,982 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,38 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,41 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | co nhựa PVC D 21 (ren trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | co nhựa PVC D 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | co giảm PVC D 27-21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | tê nhựa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | van nhựa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BÊN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Phễu thu nước 140x140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 7 | máy bơm tăng áp 0,5 HP (350w) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 2 | cầu chắn rác Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| J | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9564 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0052 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0689 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1052 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1086 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,612 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3256 | m2 |
| 18 | lắp vách bằng tôn kẽm(không khung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x40w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D230, 1x50W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D167, 1x12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D190, 1x15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt (sử dụng ty treo 1,5M) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Hai công tắc 1 chiều + 1 Dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Hai Dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Bốn Dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A (ổ cắm có dây tiếp đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-125A, Dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-10A, Dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện 24 đường (sử dụng tủ kim loại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Dây CV - 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.550 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây CV - 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây CXV - 25mm2 (dự kiến cấp nguồn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 730 | m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 26 | Ống nối trơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 27 | Khớp nối ren các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 28 | Cọc tiếp đất thép mạ đồng D14, L=2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Ốc siếc cáp U16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 31 | Thép tròn D8 treo quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 32 | thép hộp 30x30 dày 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 34 | Bình chữa cháy bột 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 35 | Giá treo bình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 36 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | cung cấp vật tư hệ thống kim thu sét tia tiên đạo Rbv=107m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | cung cấp vật tư cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | cung cấp vật tư cáp thoát sét bọc CVX 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây dây thoát sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 6 | Puly 40x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Vis cố định puly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | con |
| 8 | Đóng cọc đồng fi 16 dài 2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 10 | Lắp đặt ống STK fi 42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 12 | Keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | týp |
| 13 | Kéo rải dây cáp thép neo 11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 14 | Tăng dưa fi 14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Bas gắn dây chằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7712 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,2213 | 100m3 |
| 3 | vật tư cát lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.517,0035 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9127 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm gia cố ta luy, chiều dài cọc=4,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | 100m |
| O | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8499 | 100m3 |
| 2 | Rải nylon sinh học | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6465 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,7368 | m3 |
| 4 | Cắt khe ô vuông cách khoảng 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | 10m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6367 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,4014 | m2 |
| 7 | Sơn thành bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,4014 | m2 |
| P | NHÀ XE KHÁCH, NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0122 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 5 | Rải nylon sinh học chốt mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5772 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,772 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 8 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0972 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0994 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3381 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3381 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8601 | tấn |
| 15 | Bu long neo fi 22, L=500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8602 | tấn |
| 17 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2452 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,12 | m2 |
| Q | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7415 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1963 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4583 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0229 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5438 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1189 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3807 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1996 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1633 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1633 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,772 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1989 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1654 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5376 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1683 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0424 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2461 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0418 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1268 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1644 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12 mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7603 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,984 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0945 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6608 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,24 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,33 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,5485 | m2 |
| 38 | Lắp dựng thép chông đầu hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,69 | m2 |
| 39 | Gia công thép chông đầu hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 40 | Sơn chông rào - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2112 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0197 | 1m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8509 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 44 | Lắp dựng lưới thép B40(NC+VT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,332 | md |
| 45 | thép D8 căng rào B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,2911 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27681E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.616.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc, hệ khung bê tông cốt thép); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.808.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi