Gói thầu: Tổ chức Diễn đàn kinh tế hợp tác, hợp tác xã năm 2022 Biên soạn, thiết kế, in ấn tài liệu; thiết kế, in giấy mời, pano, phướn, băng rôn, áp phích, tờ rơi phục vụ diễn đàn; thuê và trang trí hội trường, trang thiết bị, nước uống giữ giờ, thuê phiên dịch; xét nghiệm Covid, phòng nghỉ, đưa đón đại biểu và dịch vụ khác cho tổ chức Diễn đàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục phát triển Hợp tác xã |
| Tên gói thầu | Tổ chức Diễn đàn kinh tế hợp tác, hợp tác xã năm 2022 Biên soạn, thiết kế, in ấn tài liệu; thiết kế, in giấy mời, pano, phướn, băng rôn, áp phích, tờ rơi phục vụ diễn đàn; thuê và trang trí hội trường, trang thiết bị, nước uống giữ giờ, thuê phiên dịch; xét nghiệm Covid, phòng nghỉ, đưa đón đại biểu và dịch vụ khác cho tổ chức Diễn đàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622420 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:09:00 đến ngày 2022-07-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là944.932.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 283.479.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 661.452.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành hội nghị/hội thảo (gồm phòng nghỉ đại biểu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học Cử nhân quản trị kinh doanh/ du lịch – khách sạn hoặc chuyên ngành khác liên quan - Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện – điện tử, điện dân dụng, công nghệ thông tin- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phiên dịch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phiên dịch: 1 tổ phiên dịch tiếng Anh Việt (ít nhất 2 người): trình độ tối thiểu Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tiếng Anh; Có kinh nghiệm phiên dịch hội nghị trong nước và quốc tế.- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên soạn tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tiến sỹ;- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm về kinh tế tập thể, Hợp tác xã;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trực tiếp với khu vực hợp tác xã quốc tế;- Biên soạn tối thiểu 01 cuốn sách;- Có tối thiểu 05 bài báo hoặc tài liệu nghiên cứu về Hợp tác xã;- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trường Mỹ thuật Công nghiệp hoặc các trường đại học tương đương chuyên ngành: thiết kế; mỹ thuật; đồ họa.- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ truyền thông, biên tập tài liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí, có chứng chỉ nghiệp vụ báo viết. Làm việc cùng Ban tổ chức và bộ phận thiết kế. Phụ trách lên ý tưởng, viết nội dung tuyên truyền, quảng bá, truyền thông cho sự kiện- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc sự kiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành về Quản trị KD, Du lịch, Văn hóa du lịch/ Ngoại ngữ- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Quay phim tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim điện ảnh truyền hình- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lễ tân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Lễ tân yêu cầu trang phục áo dài đồng phục, chiều cao ≥ 160cm, trong độ tuổi lao động theo quy định.- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục phát triển Hợp tác xã |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Diễn đàn kinh tế hợp tác, hợp tác xã năm 2022 Biên soạn, thiết kế, in ấn tài liệu; thiết kế, in giấy mời, pano, phướn, băng rôn, áp phích, tờ rơi phục vụ diễn đàn; thuê và trang trí hội trường, trang thiết bị, nước uống giữ giờ, thuê phiên dịch; xét nghiệm Covid, phòng nghỉ, đưa đón đại biểu và dịch vụ khác cho tổ chức Diễn đàn Mua sắm và dự toán kinh phí tổ chức Diễn đàn kinh tế hợp tác, hợp tác xã năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đầy đủ các thành phần E-HSDT theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 và yêu cầu khác của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Phát triển Hợp tác xã, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phòng nghỉ | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Phòng | 125 | |
| 2 | Ô tô đưa đón đại biểu | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Xe | 6 | |
| 3 | Các dịch vụ khác | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 4 | Biên soạn, thiết kế, in ấn tài liệu làm kỷ yếu diễn đàn | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Bộ | 500 | |
| 5 | Phiên dịch | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT (1 tổ/2 buổi) | Buổi | 2 | |
| 6 | Về Hội trường tổ chức Diễn đàn | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 7 | Sảnh hoặc hội trường làm gian hàng triển lãm (ngày chính thức và ngày dàn dựng) | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 8 | Thiết kế, in giấy mời và thẻ đại biểu | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT (500 giấy mời/500 thẻ) | Giấy mời/Thẻ | 500 | |
| 9 | Xét nghiệm Covid cho đại biểu | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Người | 500 | |
| 10 | Thiết kế và In pano, phướn, băng rôn, áp phích, tờ rơi phục vụ Diễn đàn | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 | |
| 11 | Trang thiết bị (âm thanh, ánh sáng, màn hình LED,…) phục vụ Diễn đàn | Xem Mục 2 chương V- E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.44932E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 283.479.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là944.932.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 283.479.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 661.452.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành hội nghị/hội thảo (gồm phòng nghỉ đại biểu) | 2 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học Cử nhân quản trị kinh doanh/ du lịch – khách sạn hoặc chuyên ngành khác liên quan - Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện – điện tử, điện dân dụng, công nghệ thông tin- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 5 | 3 |
| 3 | Phiên dịch | 2 | Phiên dịch: 1 tổ phiên dịch tiếng Anh Việt (ít nhất 2 người): trình độ tối thiểu Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tiếng Anh; Có kinh nghiệm phiên dịch hội nghị trong nước và quốc tế.- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Biên soạn tài liệu | 1 | Trình độ tiến sỹ;- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm về kinh tế tập thể, Hợp tác xã;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc trực tiếp với khu vực hợp tác xã quốc tế;- Biên soạn tối thiểu 01 cuốn sách;- Có tối thiểu 05 bài báo hoặc tài liệu nghiên cứu về Hợp tác xã;- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 10 | 10 |
| 5 | Thiết kế | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trường Mỹ thuật Công nghiệp hoặc các trường đại học tương đương chuyên ngành: thiết kế; mỹ thuật; đồ họa.- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ truyền thông, biên tập tài liệu: | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí, có chứng chỉ nghiệp vụ báo viết. Làm việc cùng Ban tổ chức và bộ phận thiết kế. Phụ trách lên ý tưởng, viết nội dung tuyên truyền, quảng bá, truyền thông cho sự kiện- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 5 | 3 |
| 7 | Nhân viên chăm sóc sự kiện | 3 | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành về Quản trị KD, Du lịch, Văn hóa du lịch/ Ngoại ngữ- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 5 | 5 |
| 8 | Quay phim | 2 | Quay phim tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim điện ảnh truyền hình- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 7 | 5 |
| 9 | Lễ tân | 5 | Lễ tân yêu cầu trang phục áo dài đồng phục, chiều cao ≥ 160cm, trong độ tuổi lao động theo quy định.- Quy định chi tiết tại mục 2.2 Chương III E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi