Gói thầu: Gói thầu số 01: In ấn mẫu biểu, sổ sách cho Trung tâm Y tế Ứng Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: In ấn mẫu biểu, sổ sách cho Trung tâm Y tế Ứng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674817 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách và nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:27:00 đến ngày 2022-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,952,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là357.952.700(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in ấn. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: In ấn mẫu biểu, sổ sách cho Trung tâm Y tế Ứng Hòa Gói thầu: In ấn mẫu biểu, sổ sách cho Trung tâm Y tế Ứng Hòa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách và nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lê, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có). - Lưu ý: Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu Nhà thầu kê khai để đối chiếu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng, trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc hoặc có cung cấp nhưng đối chiếu không khớp với các thông tin mà Nhà thầu đã kê khai trên hệ thống thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt tiêu chí đó và bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo các quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa, địa chỉ: Số 3, Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Nội – Địa chỉ: Số 4, Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 0243.8437021 - Fax: 024.37340671 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổ chức - tài vụ/ Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Số 3, Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội – Địa chỉ: Số 4, Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 0243.8437021 - Fax: 024.37340671 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 2 | Sổ bàn giao thuốc thường trực hàng ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 3 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực hàng ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 4 | Sổ tai nạn rủi ro nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 5 | Sổ bàn giao dụng cụ hấp sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 6 | Sổ thực hiện y lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 7 | Sổ kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 8 | Sổ bàn giao chất thải tái chế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 9 | Sổ bàn giao chất thải nguy hại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 10 | Nhật ký vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 11 | Bảng kiểm đánh giá vệ sinh buồng, phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 12 | Thông báo tai nạn rủi ro nghề nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 500 | |
| 13 | Sổ đăng ký khám bệnh A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 100 | |
| 14 | Phiếu xét nghiệm huyết học | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 15 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 16 | Phiếu XQ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 17 | Phiếu Siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 18 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 19 | Đơn thuốc theo TT52 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 20 | Sổ đăng ký khám bệnh Đông y A3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 21 | Bệnh án ngoại trú (YHCT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 22 | Tờ điều trị (YHCT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 6.000 | |
| 23 | Phiếu thủ thuật YHCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 24 | Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 25 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 26 | Bệnh án Quản lý sức khỏe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 5.000 | |
| 27 | Tờ tái khám | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 40.000 | |
| 28 | Bệnh án ngoại trú | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 200 | |
| 29 | Sổ Giao ban | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 100 | |
| 30 | Bao đựng phim 18 x 24cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Cái | 2.000 | |
| 31 | Bao đựng phim 24 x 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Cái | 1.000 | |
| 32 | Bao đựng phim 30 x 40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Cái | 1.000 | |
| 33 | Bao đựng phim 35 x 35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Cái | 3.000 | |
| 34 | Sổ xét nghiệm sinh hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 35 | Sổ xét nghiệm huyết học | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 36 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 6 | |
| 37 | Sổ nội soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 6 | |
| 38 | Sổ siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 39 | Sổ chụp X-quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 10 | |
| 40 | Sổ kiểm kê thuốc hướng tâm thần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 41 | Sổ kiểm nhập thuốc hướng tâm thần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 42 | Sổ xuất nhập thuốc hướng tâm thần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 43 | Sổ kiểm nhập thuốc gây nghiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 44 | Sổ kiểm kê thuốc gây nghiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 45 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 46 | Sổ kiểm nhập thuốc BHYT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 47 | Sổ kiểm kê thuốc BHYT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 48 | Sổ xuất nhập thuốc BHYT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 200 | |
| 49 | Sổ kiểm nhập thuốc CT CSSKSS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 50 | Sổ kiểm kê thuốc CT CSSKSS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 51 | Sổ xuất nhập thuốc CT CSSKSS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 52 | Sổ kiểm nhập thuốc CT Lao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 53 | Sổ kiểm kê thuốc CT Lao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 54 | Sổ xuất nhập thuốc CT Lao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 55 | Sổ kiểm nhập vắc xin CT TCMR | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 70 | |
| 56 | Sổ kiểm kê vắc xin CT TCMR | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 70 | |
| 57 | Sổ xuất nhập vắc xin CT TCMR | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 160 | |
| 58 | Sổ kiểm nhập thuốc các chương trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 59 | Sổ kiểm kê thuốc các chương trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 60 | Sổ xuất nhập thuốc các chương trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 61 | Sổ kiểm nhập vật tư tiêu hao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 62 | Sổ kiểm kê vật tư tiêu hao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 60 | |
| 63 | Sổ xuất nhập vật tư tiêu hao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 120 | |
| 64 | Sổ kiểm nhập thuốc cấp cứu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 65 | Sổ kiểm kê thuốc cấp cứu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 40 | |
| 66 | Sổ xuất nhập thuốc cấp cứu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 100 | |
| 67 | Sổ theo dõi thuốc bị đình chỉ lưu hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 68 | Sổ bình đơn thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 69 | Sổ vệ sinh kho thuốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 70 | Đơn cấp thuốc thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 71 | Đơn cấp thuốc hướng thần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 72 | Tờ sơ kết 6 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 73 | Phiếu uống Vitamin A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 74 | Phiếu uống Vitamin A - cân đo trẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 75 | Giấy mời cân, đo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 76 | Sổ theo dõi uống Vitamin A bổ sung hàng tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 36 | |
| 77 | Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em từ 0-59 tháng 29 ngày tuổi bị suy dinh dưỡng hàng tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 78 | Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em từ 0-59 tháng 29 ngày tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 79 | Sổ điều tra cơ bản vệ sinh môi trường năm 20… | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 160 | |
| 80 | Sổ theo dõi chẩn đoán và điều trị nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 25 | |
| 81 | Sổ khám sức khỏe người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 82 | Sổ theo dõi đánh giá mức độ và kết quả hướng dẫn luyện tập người tàn tật có nhu cầu phục hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 83 | Sổ quản lý người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 84 | Sổ quản lý bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen phế quản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 85 | Sổ quản lý điều trị bệnh nhân Lao (M15) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 86 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn Lao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 87 | Phiếu xét nghiệm chẩn đoán Lao tiềm ẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 88 | Biên bản giám sát ATTP năm 2022 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Bộ | 350 | |
| 89 | Sổ theo dõi công tác truyền thông Giáo dục sức khỏe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 32 | |
| 90 | Sổ quản lý tài liệu và trang thiết bị truyền thông Giáo dục sức khỏe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 32 | |
| 91 | Sổ tiêm vắc xin phòng dại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 5 | |
| 92 | Sổ theo dõi quản lý bệnh nhân HIV tại xã, thị trấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 93 | Sổ theo dõi cấp phát vật tư dụng cụ can thiệp giảm tác hại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 94 | Phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc (Phôi vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 95 | Bệnh án bệnh nhân điều trị MMT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 200 | |
| 96 | Phiếu theo dõi bệnh nhân điều trị duy trì Methadone | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 1.500 | |
| 97 | Biểu mẫu tư vấn trong quá trình điều trị Buprenophine | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 98 | Biểu đánh giá ban đầu trước khi tham gia CT Buprenophine | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 99 | Sổ theo dõi sử dụng bao cao su, viên uống tránh thai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 100 | Sổ theo dõi biến động dân số tại xã, thị trấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 101 | Sổ giao ban công tác Dân số - KHHGĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 102 | Sổ theo dõi công tác truyền thông Dân số - KHHGĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 103 | Sổ khám bệnh nhân dân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 100 | |
| 104 | Sổ khám bệnh BHYT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 150 | |
| 105 | Sổ khám bệnh trẻ em dưới 06 tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 90 | |
| 106 | Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường, vệ sinh học đường, vệ sinh an toàn thực phẩm tại trường mầm non | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 50 | |
| 107 | Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường, vệ sinh học đường (Trường ….) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 100 | |
| 108 | Sổ khám sức khỏe người cao tuổi (trên 80 tuổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 45 | |
| 109 | Sổ khám sức khỏe người cao tuổi (từ 60 -79 tuổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 45 | |
| 110 | Phiếu xét nghiệm HIV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 111 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 112 | Phiếu cam kết tham gia giám sát bệnh nhân Lao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 113 | Sổ theo dõi tai nạn thương tích | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 114 | Sổ theo dõi tử vong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 30 | |
| 115 | Giấy chứng nhận gia đình an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Tờ | 1.400 | |
| 116 | Sổ theo dõi khách hàng đến phòng tư vấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 117 | Sổ quản lý người cao tuổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 45 | |
| 118 | Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường hộ gia đình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 35 | |
| 119 | Sổ kiểm tra vệ sinh môi trường ngoại cảnh năm … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 160 | |
| 120 | Sổ theo dõi khám sức khỏe cho công chức, viên chức | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chuong V, E-HSMT | Quyển | 390 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.579527E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là357.952.700(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in ấn. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan bằng cấp của Nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân in | 3 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi