Gói thầu: Quan trắc đánh giá chất lượng môi trường xung quanh khu vực Nhà máy tinh bột sắn Quảng Nam; Khu chứa xử lý rác thải thị trấn Đông Phú và Khu vực Bàu Xuân Yên thị trấn Hương An huyện Quế Sơn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN QUẾ SƠN |
| Tên gói thầu | Quan trắc đánh giá chất lượng môi trường xung quanh khu vực Nhà máy tinh bột sắn Quảng Nam; Khu chứa xử lý rác thải thị trấn Đông Phú và Khu vực Bàu Xuân Yên thị trấn Hương An huyện Quế Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674124 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:12:00 đến ngày 2022-07-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là295.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.590.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất, nội dung cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường theo yêu cầu tại Chương V.(Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 413.420.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì (phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Địa lý, Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự đã thực hiện trước đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người thực hiện quan trắc, lấy mẫu tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc, lấy mẫu hiện trường,(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự đã thực hiện trước đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự đã thực hiện trước đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN QUẾ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc đánh giá chất lượng môi trường xung quanh khu vực Nhà máy tinh bột sắn Quảng Nam; Khu chứa xử lý rác thải thị trấn Đông Phú và Khu vực Bàu Xuân Yên thị trấn Hương An huyện Quế Sơn năm 2022 Quan trắc đánh giá chất lượng môi trường xung quanh khu vực Nhà máy tinh bột sắn Quảng Nam; Khu chứa xử lý rác thải thị trấn Đông Phú và Khu vực Bàu Xuân Yên thị trấn Hương An huyện Quế Sơn năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu có Quyết định/giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. - Chứng chỉ ISO 17025:2017 |
| E-CDNT 15.2 | - Sao y bản chính các hợp đồng đề tài/ nhiệm vụ hay hợp đồng kinh tế về quan trắc phóng xạ có liên quan đến nội dung thầu trong vòng 03 năm gần đây. - Danh sách các thiết bị (Model, hãng) mà nhà thầu sẽ sử dụng để lấy mẫu, phân tích mẫu có cam kết thiết bị của nhà thầu. - Báo cáo tài chính là bản chụp có công chứng trong 02 năm tài chính gần đây (2020,2021); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Quế Sơn, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3 501797. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Bi - Trưởng phòng, Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Quế Sơn, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3 501797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Quế Sơn, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3 501797. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Quế Sơn, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0235 3 501797. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 2 | Chỉ số Permanganat | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 3 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 4 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 5 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 6 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 7 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 8 | Pb | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 9 | Asen (As) | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 10 | Sắt (Fe) | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 11 | Mangan (Mn) | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 12 | Coliform | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 13 | E.Coli | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 14 | pH | Quan trắc chất lượng nước ngầm. Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm) địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 15 | Nhiệt độ | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 16 | Độ ẩm | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 17 | Vận tốc gió | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 18 | Hướng gió | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 19 | Tiếng ồn | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 20 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 21 | CO | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 22 | NO2 | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 23 | SO2 | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 24 | Hydrosunfua (H2S) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 25 | Amoniac (NH3) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 26 | Mercaptan (CH3SH) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Tinh bột sắn Quảng Nam |
| 27 | pH | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 28 | Chỉ số Permanganat | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 29 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 30 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 31 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 32 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 33 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 34 | Pb | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 35 | Asen (As) | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 36 | Sắt (Fe) | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 37 | Mangan (Mn) | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 38 | Coliform | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 39 | E.Coli | Quan trắc môi trường nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 16 | 4 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 40 | Nhiệt độ | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 41 | Độ ẩm | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 42 | Tiếng ồn | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 43 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 44 | CO | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 45 | NO2 | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 46 | SO2 | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 47 | Hydrosunfua (H2S) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 48 | Amoniac (NH3) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 49 | Mercaptan (CH3SH) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm)Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bãi chứa và xử lý rác thải Rừng Sặc |
| 50 | pH | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 51 | Chỉ số Permanganat | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 52 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 53 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 54 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 55 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 56 | Pb | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 57 | As | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 58 | Sắt (Fe) | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 59 | Mangan (Mn) | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 60 | Coliform | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 61 | E.Coli | Quan trắc chất lượng nước ngầm Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 20 | 5 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 62 | Nhiệt độ | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 63 | Độ ẩm | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 64 | Vận tốc gió | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 65 | Hướng gió | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 66 | Tiếng ồn | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 67 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 68 | CO | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 69 | NO2 | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 70 | SO2 | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 71 | Hydrosunfua (H2S) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 72 | Amoniac (NH3) | Quan trắc chất lượng không khí Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT. | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 73 | pH | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 74 | DO | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 75 | TSS | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 76 | BOD5 | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 77 | COD | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 78 | Amoni | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 79 | Clorua | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 80 | Nitrat | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 81 | Photphat | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 82 | Xianua | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 83 | As | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 84 | Cr (VI) | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 85 | Zn | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 86 | Fe | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 87 | Hg | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 88 | Chất hoạt động bề mặt | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 89 | Tổng dầu mỡ | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
| 90 | Coliform | Quan trắc chất lượng nước mặt Chi tiết theo Mục 2, Chương V-EHSMT | Mẫu/tần xuất | 4 | 1 mẫu x 4 tần xuất (Tần suất (lần/năm). Địa điểm: Quan trắc môi trường khu vực dân cư xung quanh Bàu Xuân Yên, TT Hương An |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.953E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.590.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là295.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 88.590.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất, nội dung cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường theo yêu cầu tại Chương V.(Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 413.420.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì (phụ trách chung) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Địa lý, Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự đã thực hiện trước đó) | 5 | 3 |
| 2 | Người thực hiện quan trắc, lấy mẫu tại hiện trường | 4 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc, lấy mẫu hiện trường,(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự đã thực hiện trước đó) | 3 | 3 |
| 3 | Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. | 3 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu(Hồ sơ chứng minh là bằng cấp, hợp đồng lao động, hồ sơ nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự đã thực hiện trước đó) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi