Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị năm 2022 cho đề tài mã số: VINIF.2020.DA08
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị năm 2022 cho đề tài mã số: VINIF.2020.DA08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Danh sách doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:50:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị năm 2022 cho đề tài mã số: VINIF.2020.DA08 Cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị năm 2022 cho đề tài mã số: VINIF.2020.DA08 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Danh sách doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nafion-212 (0.09 m2) | Nhà thầu đề xuất | 15 | 30 x 30cm/tấm | * Thông số kỹ thuật yêu cầu- Kích thước màng (cm): 30 x 30- Độ dày: 50,8 micromet (2 mil)- Trọng lượng cơ bản (g/m²): 100- Độ bền kéo - tối đa (MPa): 32 (MD), 32 (TD) - Phương pháp: ASTM D 882- Độ giãn dài để đứt (%): 343 (MD), 352 (TD) - Phương pháp: ASTM D 882- Trọng lượng riêng (23 ° C, 50% RH): 1,97- Hàm lượng nước (% nước): 5,0 ± 3,0% - Phương pháp: ASTM D 570- Hút nước (% nước): 50,0 ± 5,0% - Phương pháp: ASTM D 570* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau và cung cấp COA (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao.(Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 01 loại hàng hóa/ tổng hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng) | |
| 2 | Chlorosulfonic Acid | Nhà thầu đề xuất | 2 | 500g/ chai | * Thông số kỹ thuật yêu cầu- Độ tinh khiết: ≥ 97%- Khối lượng phân tử: 116.52 g/mol- Tỷ trọng: 1.75g/ml- Công thức phân tử: ClSO3H * Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao.(Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 01 loại hàng hóa/ tổng hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng) | |
| 3 | Toluen | Nhà thầu đề xuất | 6 | 1 lít/ chai | * Thông số kỹ thuật yêu cầu- Độ tinh khiết: ≥99.5%- Cấp chất lượng: 200- Khối lượng phân tử: 92.14 g/mol- Dạng lỏng- Tỷ trọng: 0.865 g/mL ở 25 °C- Công thức phân tử: C6H5CH3* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng (COA) của hàng hóa khi bàn giao.(Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 01 loại hàng hóa/ tổng hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng) | |
| 4 | 1,2-Dichloroethane | Nhà thầu đề xuất | 2 | 500ml/chai | * Thông số kỹ thuật yêu cầu- Độ tinh khiết: ≥99%- Khối lượng phân tử: 98.96 g/mol- Dạng lỏng, không màu- Công thức phân tử: C2H4Cl2* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSYC (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và hạn sử dụng tối thiểu còn lại 50% theo qui định của nhà sản xuất (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp: Tài liệu chứng nhận chất lượng của hàng hóa (COA) khi bàn giao.(Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 01 loại hàng hóa/ tổng hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng) | |
| 5 | Máy chiếu | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầu- Cường độ chiếu sáng: 5500 Ansi Lumens- Độ phân giải: 1200x800 (WXGA)- Độ tương phản 16000:1- Bóng đèn 280W UHM- Tuổi thọ Filter trên 7000 giờ- Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco)- Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình- Kích thước phóng to màn hình 30-300”- Cổng kết nối: computer 1 in, computer 2in / 1 out, video in, 2x HDMI in, 3x audio in, variable audio out, USB a (dc out), serial in, LanCung cấp bao gồm:- Máy chính - Bộ lưu điện 2000VA- Tài liệu hướng dẫn sử dụng * Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp:Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO) và Tài liệu chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hàng hóa khi bàn giao.(Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 01 loại hàng hóa/ tổng hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng) | |
| 6 | Máy tính bàn | Nhà thầu đề xuất | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật yêu cầuDòng CPU: Core i5Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 10CPU: Intel Core i5-10400F ( 2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng )RAM: 1 x 8GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB )Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPMHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bitChip đồ họa: GeForce GT 730 2GB GDDR5Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 NVMe, 1 x M.2 , 1 x 3.5" SATACổng kết nối: 1 x USB Type C , 4 x USB 3.0 , 4 x USB 2.0 , Audio combo , LAN 1 Gb/sCổng xuất hình: 1 x HDMI, 1 x VGA/D-subKết nối không dây: Bluetooth 4.2; WiFi 802.11acỔ đĩa quang: DVD/CD RWĐầu đọc thẻ: 1 x SD card slotCung cấp bao gồm:- Máy chính - Màn hình LCD 23.8 Inch, 1 VGA; 1 DisplayPort™ 1.2 (with HDCP support); 1 HDMI 1.4 (with HDCP support) - Bộ lưu điện 3000VA 2400W- Tài liệu hướng dẫn sử dụng* Yêu cầu khác- Hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu và phải kèm theo catalogue (Đính kèm E-HSĐX); Hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (Kê khai tại E-HSĐX). Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau (Thực hiện bằng cam kết kèm E-HSĐX)-Cam kết cung cấp:Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO) và Tài liệu chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hàng hóa khi bàn giao.(Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu (tại mục mô tả hàng hóa yêu cầu) từ 01 loại hàng hóa/ tổng hàng hóa dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi