Gói thầu: Cung cấp hàng hóa thực hiện chế độ độc hại bằng hiện vật năm 2022 (Sữa đặc và sữa tươi tiệt trùng có đường + sữa tươi tiệt trùng không đường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa thực hiện chế độ độc hại bằng hiện vật năm 2022 (Sữa đặc và sữa tươi tiệt trùng có đường + sữa tươi tiệt trùng không đường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện và Trung tâm dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:23:00 đến ngày 2022-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm bản Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho gói thầu này với giá trị là: 280.000.000 đồng- Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp Sữa, thực phẩm dinh dưỡng .- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tối thiểu là 974.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 974.000.000 đồng(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đă giao nhưng không đạt chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan thẩm quyền trong vòng 24 tiếng kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng hóa thực hiện chế độ độc hại bằng hiện vật năm 2022 (Sữa đặc và sữa tươi tiệt trùng có đường + sữa tươi tiệt trùng không đường) Cung cấp hàng hóa thực hiện chế độ độc hại bằng hiện vật năm 2022 (Sữa đặc và sữa tươi tiệt trùng có đường + sữa tươi tiệt trùng không đường) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Bệnh viện và Trung tâm dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu theo mục 10 chương I. Chỉ dẫn nhà thầu đă được nêu tại E-HSMT này. a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Đối với nhà thầu là đơn vị sản xuất hàng hóa cung ứng cho gói thầu: 1. Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm 2. Bảng công bố hợp quy (còn gọi là bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm) theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP hoặc Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp. 3. Mẫu sản phẩm * Đối với nhà thầu là đơn vị thương mại: Yêu cầu nhà thầu cung cấp: 1. Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, hợp đồng ký kết với nhà sản xuất hoặc đại lý, nhà phân phối (kèm theo tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối của nhà sản xuất được chào thầu) 2. Tài liệu chứng minh nhà máy sản xuất hoặc đơn vị cung cấp sữa đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, đảm bảo tiêu chuẩn quản lý môi trường, tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm, tiêu chuẩn về nguồn nguyên liệu, quy trình một chiều từ chăn nuôi, sản xuất, bảo quản, vận chuyển và các tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về sản xuất, kinh doanh sữa 3. Bảng công bố hợp quy (còn gọi là bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm) theo mẫu sô 02 ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP hoặc Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp. 4. Mẫu sản phẩm * Đối với hàng hóa nhập khẩu: 1. Đơn hàng nhập khẩu 2. Hợp đồng kinh tế nhập khẩu theo đúng quy định của pháp luật về hợp đồng kinh tế và danh mục kèm theo; 3. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của từng lô hàng hóa do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp (C/O) 4. Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa phù hợp với tiêu chuẩn của nước sản xuất hoặc các tiêu chuẩn quốc tế (C/Q) kèm bản dịch ra Tiếng Việt (có công chứng); |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hóa đă bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1. Đối với sữa đặc có đường, trọng lượng hộp 380g: 12 tháng tính từ thời điểm giao hàng. 2. Đối với sữa tươi tiệt trùng có đường và không đường đựng trong hộp giấy, dung tích 180ml: 06 tháng tính từ thời điểm giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, vận chuyển theo danh mục đă trúng thầu. 2. Nhà thầu cam kết thu hồi hàng hóa nếu không đạt chất lượng trong vòng 24h có văn bản từ chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Cung cấp hàng hóa thực hiện chế độ độc hại bằng hiện vật năm 2022 (Sữa đặc và sữa tươi tiệt trùng có đường + sữa tươi tiệt trùng không đường)
Tên dự án là: Cung cấp hàng hóa thực hiện chế độ độc hại bằng hiện vật năm 2022 (Sữa đặc và sữa tươi tiệt trùng có đường + sữa tươi tiệt trùng không đường).
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hňa 19 Yersin – Phường Lộc Thọ - Nha Trang – Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa đặc có đường | 41.000 | Lon | Sữa đặc có đường, trọng lượng hộp 380g.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g là:- Năng lượng ≥ 330 kcal- Cacbonhydrat ≥ 55 g- Chất béo ≥ 8,0 g- Chất đạm ≥ 5,0g- Calci ≥ 180mgThành phần bao gồm: đường, sữa, dầu thực vật, chất nhũ hóa… | ||
| 2 | Sữa tươi tiệt trùng có đường | 50.000 | Hộp | Sữa tươi tiệt trùng có đường đựng trong hộp giấy, dung tích 180ml.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml là:- Năng lượng ≥ 80 kcal- Cacbonhydrat ≥ 8,3g- Chất béo ≥ 3,75g- Chất đạm ≥ 2,9 g- Calci ≥ 102 mgThành phần bao gồm: đường, sữa, dầu thực vật, chất nhũ hóa… | ||
| 3 | Sữa tươi tiệt trùng không đường | 17.000 | Hộp | Sữa tươi tiệt trùng không đường đựng trong hộp giấy, dung tích 180ml.Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml là:- Năng lượng ≥ 66kcal- Cacbonhydrat ≥ 4,8 g- Chất béo ≥ 3,9 g- Chất đạm ≥ 3,0 g- Calci ≥ 104 mgThành phần bao gồm: đường, sữa, dầu thực vật, chất nhũ hóa… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp kèm bản Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho gói thầu này với giá trị là: 280.000.000 đồng- Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp Sữa, thực phẩm dinh dưỡng .- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tối thiểu là 974.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 974.000.000 đồng(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đă giao nhưng không đạt chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan thẩm quyền trong vòng 24 tiếng kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi