Gói thầu: Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723484-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220723335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giao không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:23:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 309,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng, sai sót: 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (xác định theo đăng ký kinh doanh hoặcCam kết của nhà thầu tham dự)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Sinh-Hóa-Môi trường hoặc tương đương (tính theo ngày tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm
Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm, thuộc nhiệm vụ đặc thù phục vụ quản lý nhà nước năm 2022 của Trung tâm Ứng dụng và Đổi mới sáng tạo
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí giao không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo (Tên cũ là: Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN Vĩnh Phúc) Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: +Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư TM&XD Lam Sơn (Lập E-HSMT), Công ty Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Mạnh Đạt (Thẩm định E-HSMT); +Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư TM&XD Lam Sơn (Đánh giá E-HSDT), Công ty Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Mạnh Đạt (Thẩm định báo cáo KQLCNT). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo


- Bên mời thầu: Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, Thành Phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo (Tên cũ là: Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN Vĩnh Phúc) Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng và theo các yêu cầu cụ thể của các loại hàng hóa theo bảo hành của Nhà sản suất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu đã đăng tải kèm theo HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo (Tên cũ là: Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN Vĩnh Phúc) Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo (Tên cũ là: Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN Vĩnh Phúc) Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở khoa học công nghệ Vĩnh Phúc Số 42, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862987
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở khoa học công nghệ Vĩnh Phúc Số 42, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862987
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KNO3Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương9Kg- Dang: Tinh thể màu trăng - Khối lượng mol: 101.103g/mol. - Khối lượng riêng: 2,109g/cm3. - Điểm nóng chảy: 334°C - Độ hòa tan: tan nhiều trong nước. - Loại: tinh khiết
2NH4NO3Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương9Kg- Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 0,004336g/mol. - Khối lượng riêng: 1,73 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 169°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
3MgSO4.7H2OXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương9Kg- Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 246,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,68 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 200°C - Độ hòa tan: 710g/l - Loại: tinh khiết
4KH2PO4Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương13Kg- Dạng: Tinh thể rắn màu trắng - Khối lượng mol: 136,08 g/mol. - Khối lượng riêng: 136,08 g/cm3. - Điểm nóng chảy:253°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
5CaCl2.2H2OXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương7Kg- Dạng: tinh thể hạt màu trắng - Khối lượng mol: g/mol. - Khối lượng riêng: 2,15 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 772°C - Độ hòa tan: 74,5 g/100ml (20oC) - Loại: tinh khiết
6H3BO3Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương6Kg- Dạng: chất rắn kết tinh màu trắng - Khối lượng mol: 61,8g/mol. - Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 170,9oC - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
7MnSO4Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Kg- Dạng: tinh thể trắng (khan) - Khối lượng mol: 151 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,25 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 710°C - Độ hòa tan: tan ít trong nước - Loại: tinh khiết
8ZnSO4Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Kg- Dạng: có màu trắng - Khối lượng mol: 161,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,54 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 680°C - Độ hòa tan: tan được trong nước - Loại: tinh khiết
9KIXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương4,5Lọ 500g- Dạng: Tinh thể hạt màu trắng - Khối lượng mol: 166 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,123 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 681°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
10Na2MoO4Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1,5Lọ 500g- Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 241,95 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,71 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 687°C - Độ hòa tan: 840 g/l - Loại: tinh khiết
11CuSO4Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1,5Kg- Dạng: tinh thể màu xanh nước biển - Khối lượng mol: 159,62 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,603 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 150°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
12CaCl2Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1,5Lọ 100g- Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 110.984 g/mol. - Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 772-782°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
13Na2EDTAXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương4,5Kg- Dạng: bột trắng - Khối lượng mol: g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy:334°C - Độ hòa tan: - Loại: tinh khiết
14FeSO4.7H2OXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1,5Kg- Dạng: có màu xanh, dạng bột - Khối lượng mol: 151,91 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,65 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 680°C - Độ hòa tan: tan tốt trong nước - Loại: tinh khiết
15GlycineXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1,5Lọ 100g- Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 92,09 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,26 g/cm3. - Điểm nóng chảy: °C - Độ hòa tan: tan vô hạn trong nước - Loại: tinh khiết
16AgarXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương15Kg- Dạng: Bột màu trắng đục - Điểm nóng chảy: 80-90°C
17Myo-InositolXuất xứ Đức hoặc tương đương18Lọ 50g- Dạng: Bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 18.16 g/mol. - Khối lượng riêng: 1.752g/cm3. - Điểm nóng chảy: 225 - 227°C - Độ hòa tan: hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết
18Nicotinic acidXuất xứ Anh hoặc tương đương2Lọ 100g- Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 123,1 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 237 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
19ThiaminXuất xứ Mỹ hoặc tương đương3Lọ 10g- Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 265.35 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: °C - Độ hòa tan: tan trongnước - Loại: tinh khiết
20PyridoxinXuất xứ Mỹ hoặc tương đương3Lọ 25g- Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 169.18g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 205°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
21BAPXuất xứ Đức hoặc tương đương5Lọ 10g- Dạng: tinh thể bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 225.26 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 230-233°C - Độ hòa tan: không hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết 99%
22NAAXuất xứ Đức hoặc tương đương6Lọ 25g- Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 186.21 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 141-143°C - Độ hòa tan: ít tan trong nước - Loại: tinh khiết 99%
23IAAXuất xứ Đức hoặc tương đương5Lọ 25g- Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 175.19 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 167°C - Độ hòa tan: không tan trong nước - Loại: tinh khiết 99%
24Cán daoXuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương4ChiếcDạng: Thép không rỉ.
25Lưỡi daoXuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương2HộpDạng : thép không rỉ
26PanhXuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương3ChiếcDạng : thép không rỉ
27CồnXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương70Lít- Dạng: Dung dịch lỏng trong suốt - Khối lượng mol: g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: - 117,30 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: Tinh khiết 90%
28Bông không thấmXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương13KgDạng: mềm min đã loại bỏ tạp chất (100% từ bông tự nhiên)
29Bình tam giác 500mlXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương800CáiDạng: Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt
30Bình tam giác 250mlXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương800CáiDạng: Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt
31Cốc đong nhựa 5LXuất xứ Đức hoặc tương đương5CáiDạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt
32Cốc đong nhựa 2LXuất xứ Đức hoặc tương đương5CáiDạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt
33Cốc đong nhựa 1LXuất xứ Đức hoặc tương đương5CáiDạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt
34Cốc đong nhựa 0,5LXuất xứ Đức hoặc tương đương5CáiDạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt
35Cốc đong nhựa 0,2LXuất xứ Đức hoặc tương đương5CáiDạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt
36Pipet 10mlXuất xứ Đức hoặc tương đương30CáiDạng: Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, có chia vạch định mức.
37Pipet 5mlXuất xứ Đức hoặc tương đương30CáiDạng: Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, có chia vạch định mức.
38PeptonXuất xứ Đức hoặc tương đương3Lọ 100g- Dạng: bột mịn màu vàng nhạt
39D-glucoseXuất xứ Ấn độ hoặc tương đương1Kg- Dạng: tinh thể bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 180.16g/mol. - Khối lượng riêng: 1.54g/cm3. - Điểm nóng chảy: 146 -150°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
40Cao thịtXuất xứ Ấn độ hoặc tương đương2Hộp 500g- Dạng: dạng hạt màu nâu vàng -
41Cao nấm menXuất xứ Ấn độ hoặc tương đương3Hộp 500g- Dạng: bột mịn màu vàng đậm
42Tinh bột tanXuất xứ Đức hoặc tương đương1Kg- Dạng: Bột màu trắng - PH(20g/l, 25)°C - Sấy khô mất mát nhỏ hơn 13% - Dư lượng đánh lửa nhỏ hơn 0,5%
43MgSO4 tinh khiếtXuất xứ Đức hoặc tương đương1KgDạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 246,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,68 g/cm3. - Điểm nóng chảy:200°C - Độ hòa tan: 710g/l - Loại: tinh khiết
44K2 HPO4 tinh khiếtXuất xứ Đức hoặc tương đương1KgDạng: Tinh thể rắn màu trắng - Khối lượng mol: 2.44 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 340°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
45NaClXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1Kg- Dạng: chất rắn - Khối lượng mol: 58,5 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,165 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 801 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
46FeSO4Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương1Kg- Dạng: bột - Khối lượng mol: 151,9 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,84 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 70 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
47NaHCO3Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương4Kg- Dạng: chất rắn màu trắng - Khối lượng mol: 84 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,159g/cm3. - Điểm nóng chảy: 50 °C - Độ hòa tan: 7,8 g/100 ml - Loại: tinh khiết
48MgSO4.7H2OXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương4KgDạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 246,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,68 g/cm3. - Điểm nóng chảy:200°C - Độ hòa tan: 710g/l - Loại: tinh khiết
49Ca3(PO4)2Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương4Kg- Dạng: bột màu trắng - Khối lượng mol: 310.74g/mol. - Khối lượng riêng: 3.14g/cm3. - Điểm nóng chảy:1391°C - Độ hòa tan: tan nhiều trong nước - Loại: tinh khiết
50FeSO4.7H2OXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Kg- Dạng: có màu xanh, dạng bột - Khối lượng mol: 151,91 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,65 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 680°C - Độ hòa tan: tan tốt trong nước - Loại: tinh khiết
51MnSO4.4H2OXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3KgDạng: tinh thể trắng (khan) - Khối lượng mol: 151 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,25 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 710°C - Độ hòa tan: tan ít trong nước - Loại: tinh khiết
52ZnSO4.7H2OXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3KgDạng: có màu trắng - Khối lượng mol: 161,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,54 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 680°C - Độ hòa tan: tan được trong nước - Loại: tinh khiết
53Na2MoO4.2H2OXuất xứ Đức hoặc tương đương3Kg- Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 241,95 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,71 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 687°C - Độ hòa tan: 840 g/l - Loại: tinh khiết
54CuSO4.5H2OXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3KgDạng: tinh thể màu xanh nước biển - Khối lượng mol: 159,62 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,603 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 150°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
55CaCl2.6HXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3KgDạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 110.984 g/mol. - Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 772-782°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
56Pirydoxine (B6)Xuất xứ Ấn độ hoặc tương đương2Lọ 50g- Dạng: Bột mịn màu trắng - Độ hòa tan: hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết
57Biotin (H)Xuất xứ Ấn độ hoặc tương đương3Lọ- Dạng: Bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 244.31g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 232°C - Độ hòa tan: hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết
58Nicotinic Acid (P.P)Xuất xứ Anh hoặc tương đương3Lọ- Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 123,1 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 237 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
59Thiamin-HCl (B1)Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương3Lọ- Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 265.35 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: °C - Độ hòa tan: tan trongnước - Loại: tinh khiết
60Pantotate-CaXuất xứ Mỹ hoặc tương đương3Lọ- pH 6.8 - 7.2 - Bảo quản ở nhiệt độ + 2 ° C đến + 8 ° C
61Indolebutyric acid (IBA)Xuất xứ Đức hoặc tương đương2Lọ- Dạng: tinh thể bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 264.23g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 125°C - Độ hòa tan: không hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết 99%
62Kinetin (KIN)Xuất xứ Đức hoặc tương đương2Lọ- Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 215.2g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 266-267°C - Độ hòa tan: không tan trong nước - Loại: tinh khiết
63NaOHXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Kg- Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 40 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,1 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 318 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
64HClXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Lít- Dạng: dịch thể lỏng - Khối lượng mol: 36,5 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3. - Điểm nóng chảy: -27,32 °C - Độ hòa tan: tan trong nước giới hạn - Loại: tinh khiết
65K2Cr2O7Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Kg- Dạng: tinh thể rắn màu cam đỏ - Khối lượng mol: 294 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,68g/cm3. - Điểm nóng chảy: 398 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
66H2SO4Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Lít- Dạng: dịch thể lỏng - Khối lượng mol: 98 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,83 g/cm3. - Điểm nóng chảy: -0,43 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại:tinh khiết
67HypochoritXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Lít- Dạng:Dịch thể lỏng - Khối lượng mol: 51 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: °C - Độ hòa tan: - Loại: tinh khiết
68H2O2Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương3Lít- Dạng: Dịch thể lỏng trong sốt - Khối lượng mol: 34.014g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: -11°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết
69TDZXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương40Mg- Dạng: Bột màu trắng đến vàng nhạt - Khối lượng mol: g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 210.5-212.5°C - Độ hòa tan: không hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết
70Than hoạt tínhXuất xứ Đức hoặc tương đương1,5Kg- Dạng: cacbon bột mịn màu đen - Không tan trong nước hoặc dung môi - Độ pH: 8-9
71Ống nghiệmXuất xứ Anh hoặc tương đương50Cái- Dạng: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt - Có nắp - Kích thước: 25x150mm
72Xe đẩy inoxXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương2Cái- Dạng: Inox 304 - Kích thước (DxRxC): 95cm*45cm*85cm - 4 bánh xe
73Khay inoxXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương4Cái- Dạng: Inox 304 - Kích thước (DxR): 53cm*32cm
74Đèn cồnXuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương5Bộ- Dạng: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt - Dung tích:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng, sai sót: 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (xác định theo đăng ký kinh doanh hoặcCam kết của nhà thầu tham dự)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Sinh-Hóa-Môi trường hoặc tương đương (tính theo ngày tốt nghiệp đại học)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->