Gói thầu: Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:23:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng, sai sót: 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (xác định theo đăng ký kinh doanh hoặcCam kết của nhà thầu tham dự) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Sinh-Hóa-Môi trường hoặc tương đương (tính theo ngày tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm Cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ thí nghiệm, thuộc nhiệm vụ đặc thù phục vụ quản lý nhà nước năm 2022 của Trung tâm Ứng dụng và Đổi mới sáng tạo 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giao không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng và theo các yêu cầu cụ thể của các loại hàng hóa theo bảo hành của Nhà sản suất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu đã đăng tải kèm theo HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo (Tên cũ là: Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN Vĩnh Phúc) Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm ứng dụng và đổi mới sáng tạo (Tên cũ là: Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN Vĩnh Phúc) Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc, Số điện thoại/Fax: 02113846078; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở khoa học công nghệ Vĩnh Phúc Số 42, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862987 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở khoa học công nghệ Vĩnh Phúc Số 42, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862987 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KNO3 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 9 | Kg | - Dang: Tinh thể màu trăng - Khối lượng mol: 101.103g/mol. - Khối lượng riêng: 2,109g/cm3. - Điểm nóng chảy: 334°C - Độ hòa tan: tan nhiều trong nước. - Loại: tinh khiết | |
| 2 | NH4NO3 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 9 | Kg | - Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 0,004336g/mol. - Khối lượng riêng: 1,73 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 169°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 3 | MgSO4.7H2O | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 9 | Kg | - Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 246,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,68 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 200°C - Độ hòa tan: 710g/l - Loại: tinh khiết | |
| 4 | KH2PO4 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 13 | Kg | - Dạng: Tinh thể rắn màu trắng - Khối lượng mol: 136,08 g/mol. - Khối lượng riêng: 136,08 g/cm3. - Điểm nóng chảy:253°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 5 | CaCl2.2H2O | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 7 | Kg | - Dạng: tinh thể hạt màu trắng - Khối lượng mol: g/mol. - Khối lượng riêng: 2,15 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 772°C - Độ hòa tan: 74,5 g/100ml (20oC) - Loại: tinh khiết | |
| 6 | H3BO3 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 6 | Kg | - Dạng: chất rắn kết tinh màu trắng - Khối lượng mol: 61,8g/mol. - Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 170,9oC - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 7 | MnSO4 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | - Dạng: tinh thể trắng (khan) - Khối lượng mol: 151 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,25 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 710°C - Độ hòa tan: tan ít trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 8 | ZnSO4 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | - Dạng: có màu trắng - Khối lượng mol: 161,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,54 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 680°C - Độ hòa tan: tan được trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 9 | KI | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4,5 | Lọ 500g | - Dạng: Tinh thể hạt màu trắng - Khối lượng mol: 166 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,123 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 681°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 10 | Na2MoO4 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1,5 | Lọ 500g | - Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 241,95 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,71 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 687°C - Độ hòa tan: 840 g/l - Loại: tinh khiết | |
| 11 | CuSO4 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1,5 | Kg | - Dạng: tinh thể màu xanh nước biển - Khối lượng mol: 159,62 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,603 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 150°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 12 | CaCl2 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1,5 | Lọ 100g | - Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 110.984 g/mol. - Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 772-782°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 13 | Na2EDTA | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4,5 | Kg | - Dạng: bột trắng - Khối lượng mol: g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy:334°C - Độ hòa tan: - Loại: tinh khiết | |
| 14 | FeSO4.7H2O | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1,5 | Kg | - Dạng: có màu xanh, dạng bột - Khối lượng mol: 151,91 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,65 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 680°C - Độ hòa tan: tan tốt trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 15 | Glycine | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1,5 | Lọ 100g | - Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 92,09 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,26 g/cm3. - Điểm nóng chảy: °C - Độ hòa tan: tan vô hạn trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 16 | Agar | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 15 | Kg | - Dạng: Bột màu trắng đục - Điểm nóng chảy: 80-90°C | |
| 17 | Myo-Inositol | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 18 | Lọ 50g | - Dạng: Bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 18.16 g/mol. - Khối lượng riêng: 1.752g/cm3. - Điểm nóng chảy: 225 - 227°C - Độ hòa tan: hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 18 | Nicotinic acid | Xuất xứ Anh hoặc tương đương | 2 | Lọ 100g | - Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 123,1 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 237 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 19 | Thiamin | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | 3 | Lọ 10g | - Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 265.35 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: °C - Độ hòa tan: tan trongnước - Loại: tinh khiết | |
| 20 | Pyridoxin | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | 3 | Lọ 25g | - Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 169.18g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 205°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 21 | BAP | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 10g | - Dạng: tinh thể bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 225.26 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 230-233°C - Độ hòa tan: không hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết 99% | |
| 22 | NAA | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 6 | Lọ 25g | - Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 186.21 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 141-143°C - Độ hòa tan: ít tan trong nước - Loại: tinh khiết 99% | |
| 23 | IAA | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 5 | Lọ 25g | - Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 175.19 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 167°C - Độ hòa tan: không tan trong nước - Loại: tinh khiết 99% | |
| 24 | Cán dao | Xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Dạng: Thép không rỉ. | |
| 25 | Lưỡi dao | Xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 2 | Hộp | Dạng : thép không rỉ | |
| 26 | Panh | Xuất xứ Ấn Độ hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Dạng : thép không rỉ | |
| 27 | Cồn | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 70 | Lít | - Dạng: Dung dịch lỏng trong suốt - Khối lượng mol: g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: - 117,30 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: Tinh khiết 90% | |
| 28 | Bông không thấm | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 13 | Kg | Dạng: mềm min đã loại bỏ tạp chất (100% từ bông tự nhiên) | |
| 29 | Bình tam giác 500ml | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 800 | Cái | Dạng: Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt | |
| 30 | Bình tam giác 250ml | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 800 | Cái | Dạng: Thủy tinh trong suốt chịu nhiệt | |
| 31 | Cốc đong nhựa 5L | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 5 | Cái | Dạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt | |
| 32 | Cốc đong nhựa 2L | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 5 | Cái | Dạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt | |
| 33 | Cốc đong nhựa 1L | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 5 | Cái | Dạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt | |
| 34 | Cốc đong nhựa 0,5L | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 5 | Cái | Dạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt | |
| 35 | Cốc đong nhựa 0,2L | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 5 | Cái | Dạng: Nhựa PVP, màu trong đục chịu nhiệt | |
| 36 | Pipet 10ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 30 | Cái | Dạng: Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, có chia vạch định mức. | |
| 37 | Pipet 5ml | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 30 | Cái | Dạng: Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, có chia vạch định mức. | |
| 38 | Pepton | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 3 | Lọ 100g | - Dạng: bột mịn màu vàng nhạt | |
| 39 | D-glucose | Xuất xứ Ấn độ hoặc tương đương | 1 | Kg | - Dạng: tinh thể bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 180.16g/mol. - Khối lượng riêng: 1.54g/cm3. - Điểm nóng chảy: 146 -150°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 40 | Cao thịt | Xuất xứ Ấn độ hoặc tương đương | 2 | Hộp 500g | - Dạng: dạng hạt màu nâu vàng - | |
| 41 | Cao nấm men | Xuất xứ Ấn độ hoặc tương đương | 3 | Hộp 500g | - Dạng: bột mịn màu vàng đậm | |
| 42 | Tinh bột tan | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 1 | Kg | - Dạng: Bột màu trắng - PH(20g/l, 25)°C - Sấy khô mất mát nhỏ hơn 13% - Dư lượng đánh lửa nhỏ hơn 0,5% | |
| 43 | MgSO4 tinh khiết | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 1 | Kg | Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 246,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,68 g/cm3. - Điểm nóng chảy:200°C - Độ hòa tan: 710g/l - Loại: tinh khiết | |
| 44 | K2 HPO4 tinh khiết | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 1 | Kg | Dạng: Tinh thể rắn màu trắng - Khối lượng mol: 2.44 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 340°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 45 | NaCl | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Kg | - Dạng: chất rắn - Khối lượng mol: 58,5 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,165 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 801 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 46 | FeSO4 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | Kg | - Dạng: bột - Khối lượng mol: 151,9 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,84 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 70 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 47 | NaHCO3 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | Kg | - Dạng: chất rắn màu trắng - Khối lượng mol: 84 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,159g/cm3. - Điểm nóng chảy: 50 °C - Độ hòa tan: 7,8 g/100 ml - Loại: tinh khiết | |
| 48 | MgSO4.7H2O | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | Kg | Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 246,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,68 g/cm3. - Điểm nóng chảy:200°C - Độ hòa tan: 710g/l - Loại: tinh khiết | |
| 49 | Ca3(PO4)2 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | Kg | - Dạng: bột màu trắng - Khối lượng mol: 310.74g/mol. - Khối lượng riêng: 3.14g/cm3. - Điểm nóng chảy:1391°C - Độ hòa tan: tan nhiều trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 50 | FeSO4.7H2O | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | - Dạng: có màu xanh, dạng bột - Khối lượng mol: 151,91 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,65 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 680°C - Độ hòa tan: tan tốt trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 51 | MnSO4.4H2O | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | Dạng: tinh thể trắng (khan) - Khối lượng mol: 151 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,25 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 710°C - Độ hòa tan: tan ít trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 52 | ZnSO4.7H2O | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | Dạng: có màu trắng - Khối lượng mol: 161,47 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,54 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 680°C - Độ hòa tan: tan được trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 53 | Na2MoO4.2H2O | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 3 | Kg | - Dạng: Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 241,95 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,71 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 687°C - Độ hòa tan: 840 g/l - Loại: tinh khiết | |
| 54 | CuSO4.5H2O | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | Dạng: tinh thể màu xanh nước biển - Khối lượng mol: 159,62 g/mol. - Khối lượng riêng: 3,603 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 150°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 55 | CaCl2.6H | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 110.984 g/mol. - Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 772-782°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 56 | Pirydoxine (B6) | Xuất xứ Ấn độ hoặc tương đương | 2 | Lọ 50g | - Dạng: Bột mịn màu trắng - Độ hòa tan: hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 57 | Biotin (H) | Xuất xứ Ấn độ hoặc tương đương | 3 | Lọ | - Dạng: Bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 244.31g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 232°C - Độ hòa tan: hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 58 | Nicotinic Acid (P.P) | Xuất xứ Anh hoặc tương đương | 3 | Lọ | - Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 123,1 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 237 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 59 | Thiamin-HCl (B1) | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | 3 | Lọ | - Dạng: bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 265.35 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: °C - Độ hòa tan: tan trongnước - Loại: tinh khiết | |
| 60 | Pantotate-Ca | Xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | 3 | Lọ | - pH 6.8 - 7.2 - Bảo quản ở nhiệt độ + 2 ° C đến + 8 ° C | |
| 61 | Indolebutyric acid (IBA) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ | - Dạng: tinh thể bột mịn màu trắng - Khối lượng mol: 264.23g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 125°C - Độ hòa tan: không hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết 99% | |
| 62 | Kinetin (KIN) | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 2 | Lọ | - Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 215.2g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 266-267°C - Độ hòa tan: không tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 63 | NaOH | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | - Dạng: tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 40 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,1 g/cm3. - Điểm nóng chảy: 318 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 64 | HCl | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Lít | - Dạng: dịch thể lỏng - Khối lượng mol: 36,5 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3. - Điểm nóng chảy: -27,32 °C - Độ hòa tan: tan trong nước giới hạn - Loại: tinh khiết | |
| 65 | K2Cr2O7 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Kg | - Dạng: tinh thể rắn màu cam đỏ - Khối lượng mol: 294 g/mol. - Khối lượng riêng: 2,68g/cm3. - Điểm nóng chảy: 398 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 66 | H2SO4 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Lít | - Dạng: dịch thể lỏng - Khối lượng mol: 98 g/mol. - Khối lượng riêng: 1,83 g/cm3. - Điểm nóng chảy: -0,43 °C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại:tinh khiết | |
| 67 | Hypochorit | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Lít | - Dạng:Dịch thể lỏng - Khối lượng mol: 51 g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: °C - Độ hòa tan: - Loại: tinh khiết | |
| 68 | H2O2 | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | Lít | - Dạng: Dịch thể lỏng trong sốt - Khối lượng mol: 34.014g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: -11°C - Độ hòa tan: tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 69 | TDZ | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 40 | Mg | - Dạng: Bột màu trắng đến vàng nhạt - Khối lượng mol: g/mol. - Khối lượng riêng: g/cm3. - Điểm nóng chảy: 210.5-212.5°C - Độ hòa tan: không hòa tan trong nước - Loại: tinh khiết | |
| 70 | Than hoạt tính | Xuất xứ Đức hoặc tương đương | 1,5 | Kg | - Dạng: cacbon bột mịn màu đen - Không tan trong nước hoặc dung môi - Độ pH: 8-9 | |
| 71 | Ống nghiệm | Xuất xứ Anh hoặc tương đương | 50 | Cái | - Dạng: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt - Có nắp - Kích thước: 25x150mm | |
| 72 | Xe đẩy inox | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Cái | - Dạng: Inox 304 - Kích thước (DxRxC): 95cm*45cm*85cm - 4 bánh xe | |
| 73 | Khay inox | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Cái | - Dạng: Inox 304 - Kích thước (DxR): 53cm*32cm | |
| 74 | Đèn cồn | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 5 | Bộ | - Dạng: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt - Dung tích: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng, sai sót: 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (xác định theo đăng ký kinh doanh hoặcCam kết của nhà thầu tham dự) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực Sinh-Hóa-Môi trường hoặc tương đương (tính theo ngày tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi