Gói thầu: Mua sắm thiết bị, triển khai lắp đặt cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ dự án Trang bị hạ tầng công nghệ thông tin tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, triển khai lắp đặt cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ dự án Trang bị hạ tầng công nghệ thông tin tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và/hoặc vốn vay của Tổng công ty Phát điện 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:23:00 đến ngày 2022-07-29 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,782,322,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 867,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7334696689E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 đồng (Bốn mươi mốt tỷ đồng);Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị công nghệ thông tin bao gồm dịch vụ lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ nhận được dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục 24x7 từ Nhà thầu và Nhà sản xuất. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 02 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố. + Nếu trong trường hợp nhà thầu hỗ trợ từ xa không thành công, cán bộ kỹ thuật của bên nhà thầu sẽ phải tới tận nơi để kết hợp cùng bên mời thầu khắc phục sự cố trong vòng 48 tiếng từ khi bên mời thầu yêu cầu bằng các hình thức: Email, điện thoại (có xác nhận đầu mối hai bên) hoặc bằng văn bản+ Đảm bảo hàng hóa và dịch vụ sau sửa lỗi, bảo trì có chất lượng tương đương sản phẩm mới. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc Toán tin, hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử;- Đã tham gia ít nhất 1 gói thầu tương tự với vị trí Quản lý dự án tương tự đang yêu cầu tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý dự án công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên cấu hình, cài đặt thiết bị, triển khai đào tạo và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc Toán tin, hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử;- Có ít nhất 02 người có chứng nhận chuyên môn chương trình đào tạo của hãng sản xuất thiết bị tường lửa cung cấp trong gói thầu;- Có ít nhất 02 người có chứng nhận chương trình đào tạo của hãng sản xuất thiết bị máy chủ cung cấp trong gói thầu;- Có ít nhất 02 người có chứng nhận chương trình đào tạo của hãng sản xuất thiết bị SAN cung cấp trong gói thầu;- Có ít nhất 02 người có chứng nhận chương trình đào tạo của hãng sản xuất thiết bị Backup cung cấp trong gói thầu.- Tất cả nhận sự đã tham gia ít nhất 1 gói thầu tương tự với vị trí tương tự đang yêu cầu tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc Toán tin, hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc Toán tin, hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, triển khai lắp đặt cài đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ dự án Trang bị hạ tầng công nghệ thông tin tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 1 Trang bị hạ tầng công nghệ thông tin tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và/hoặc vốn vay của Tổng công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành); hóa đơn theo hợp đồng; 3. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c), Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. 4. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu số 04 (webform trên hệ thống)- E HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu đính kèm trong E-HSĐXKT: 1. Nhà thầu cam kết cung cấp: (i) Toàn bộ hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng có đặc tính/thông số kỹ thuật của sản phẩm đáp ứng yêu cầu E-HSMT. Đối với các hàng hóa nhập khẩu từ mục 1 đến mục 7 thuộc phạm vi cung cấp được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. (ii) Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng nhận xuất xưởng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. (iii) Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá. 2. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện đầy đủ đặc tính và thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu để chứng minh chất lượng của hàng hóa, các thông số kỹ thuật phù hợp hoặc tốt hơn so với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu kỹ thuật kèm theo E-HSDT có thể tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác ngoài 2 ngôn ngữ này thì phải dịch thuật sang tiếng Việt và được công chứng dịch thuật. 4. Bản cam kết chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị, linh kiện và các vấn đề khác liên quan tới dịch vụ sau bán hàng. - Bản cam kết bảo hành, đào tạo chuyển giao công nghệ; 5. Nhà thầu phải cam kết phần mềm do nhà thầu cung cấp có bản quyền chính hãng |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu được quy định tại khoản b mục 4.2. Phương thức bảo hành – Chương V YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT – E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 867.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty phát điện 1 – Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.730.89.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty phát điện 1 – Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại liên hệ: 024.730.89.789 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa+ Bản quyền tường lửa 01 năm | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Switch Layer 3 cho Datacenter | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Switch Layer 2 | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chủ | 16 | Bộ | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | SAN switch | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | SAN | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị backup | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Module quang SFP+ 10Gbps | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Module quang HBA 16Gbps | 4 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Card mạng 10Gbps cho máy chủ DELL R730 cũ (Kèm 02 transceiver sfp+) | 5 | Card | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Card mạng 10Gbps cho máy chủ Fujitsu RX2350m5 cũ (Kèm 02 transceiver sfp+) | 2 | Card | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Card mạng 10Gbps cho máy chủ Lenovo x3650m4 cũ (Kèm 02 transceiver sfp+) | 5 | Card | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Card mạng 10Gbps cho máy chủ HPE DL360 Gen8 cũ (Kèm 02 transceiver sfp+) | 2 | Card | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Card HBA kết nối SAN switch cho máy chủ cũ Lenovo X3650M4 (Kèm 02 transceiver FC 16GB) | 5 | Card | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Card HBA kết nối SAN switch cho máy chủ cũ Fujitsu RX2530M5 (Kèm 02 transceiver FC 16GB) | 2 | Card | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Card HBA kết nối SAN switch cho máy chủ cũ Dell R730 (Kèm 02 transceiver FC 16GB) | 5 | Card | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ổ cứng SSD cho máy chủ cũ Fujitsu RX2530M5 | 4 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ổ cứng SSD cho máy chủ cũ 5xDELL R730 | 10 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ổ cứng SSD cho máy chủ cũ 5xLenovo x3650M4 | 10 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ổ cứng SSD cho máy chủ cũ 2xHPE DL360 | 4 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | RAM Nâng cấp cho máy chủ Lenovo x3650 M4 | 56 | Thanh | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | RAM Nâng cấp cho máy chủ DELL R730 | 60 | Thanh | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | RAM Nâng cấp cho máy chủ Fujitsu RX2530 m5 | 12 | Thanh | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ vi xử lý nâng cấp cho Máy chủ Fujitsu RX2530 m5 | 4 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nguồn cho máy chủ Lenovo x3650 m4 550W | 5 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây nhảy LC - LC, Multimode, Duplex, OM4, 10GB, dài 10m | 160 | Sợi | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dây nhảy LC - LC, Multimode, Duplex, OM4, 10GB, dài 30m | 15 | Sợi | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp CAT6 | 2 | Hộp | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu RJ45 CAT6 | 2 | Hộp | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Module Card cho thiết bị SG310 (kèm theo 4 transceiver sfp+) | 2 | Card | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu jack KVM | 32 | Cái | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ điều hành Windows Server 2019 Standard x64 (tương đương hoặc mới hơn) -16 Core License Pack | 35 | License | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy phép truy cập hệ điều hành Windows (Microsoft Windows Server 2019 Standard x64 ( tương đương hoặc mới hơn) User CAL). | 100 | CAL | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | SQL Server Enterprise 2019 x64 - 2 Core License Pack (hoặc tương đương) | 2 | License | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Microsoft SharedPoint 2019 (hoặc tương đương) | 2 | License | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy phép truy cập Microsoft Shared Point 2019 (Microsoft SharedPoint 2019 User CAL) (hoặc tương đương) | 100 | CAL | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bản quyền Nền tảng ảo hóa và Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho Nền tảng ảo hóa (3 năm) | 56 | License | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bản quyền cho phần mềm quản lý máy chủ ảo tập trung và Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm quản lý máy chủ ảo tập trung (3 năm) | 1 | License | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bản quyền sao lưu dự phòng cho máy chủ ảo 1 năm và gói hỗ trợ kỹ thuật 3 năm | 10 | License | Chi tiết như mục 2.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7334696689E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 đồng (Bốn mươi mốt tỷ đồng);Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư/thiết bị công nghệ thông tin bao gồm dịch vụ lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Chủ đầu tư sẽ nhận được dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục 24x7 từ Nhà thầu và Nhà sản xuất. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 02 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố. + Nếu trong trường hợp nhà thầu hỗ trợ từ xa không thành công, cán bộ kỹ thuật của bên nhà thầu sẽ phải tới tận nơi để kết hợp cùng bên mời thầu khắc phục sự cố trong vòng 48 tiếng từ khi bên mời thầu yêu cầu bằng các hình thức: Email, điện thoại (có xác nhận đầu mối hai bên) hoặc bằng văn bản+ Đảm bảo hàng hóa và dịch vụ sau sửa lỗi, bảo trì có chất lượng tương đương sản phẩm mới. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc Toán tin, hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử;- Đã tham gia ít nhất 1 gói thầu tương tự với vị trí Quản lý dự án tương tự đang yêu cầu tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý dự án công nghệ thông tin. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên cấu hình, cài đặt thiết bị, triển khai đào tạo và hướng dẫn sử dụng | 8 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc Toán tin, hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử;- Có ít nhất 02 người có chứng nhận chuyên môn chương trình đào tạo của hãng sản xuất thiết bị tường lửa cung cấp trong gói thầu;- Có ít nhất 02 người có chứng nhận chương trình đào tạo của hãng sản xuất thiết bị máy chủ cung cấp trong gói thầu;- Có ít nhất 02 người có chứng nhận chương trình đào tạo của hãng sản xuất thiết bị SAN cung cấp trong gói thầu;- Có ít nhất 02 người có chứng nhận chương trình đào tạo của hãng sản xuất thiết bị Backup cung cấp trong gói thầu.- Tất cả nhận sự đã tham gia ít nhất 1 gói thầu tương tự với vị trí tương tự đang yêu cầu tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc Toán tin, hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, hoặc Toán tin, hoặc Điện tử viễn thông, hoặc Điện tử; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi