Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637343 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên Sự nghiệp Thể dục thể thao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:18:00 đến ngày 2022-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị thể thao tương tự gói thầu đang mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng và sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ tập luyện thường xuyên năm 2022 cho các đội Bóng chuyền bãi biển, Bơi và Cử tạ đang tập huấn tại Trung tâm Huấn luyện Thể thao quốc gia Cần Thơ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên Sự nghiệp Thể dục thể thao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalog kèm tài liệu kỹ thuật để chứng minh việc đáp ứng các tính năng kỹ thuật của hàng hóa nếu tài liệu là tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp giấy Chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị dụng cụ thể thao. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất). Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất). Tên nhà sản xuất (Phải có). Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của môn Cử tạ (Tạ tập luyện, Tạ thi đấu nam, Tạ thi đấu nữ, Sàn thi đấu). Trường hợp trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Tờ khai hải quan; Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn thi đấu của Liên đoàn Cử tạ quốc tế (IWF) của các hàng hóa được quy định ở trên khi thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa cho gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn, đào tạo và chuyển giao công nghệ tại đơn vị nhận bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện Thể thao quốc gia Cần Thơ, Địa chỉ: Khu vực 12, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, TP Cần Thơ; Điện thoại: 02923736602- 02923737288 – 0974838300; Fax : 02923736602; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục TDTT Số 36 Trần Phú - Ba Đình - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính- Tổng cục TDTT (36 Trần Phú - Ba Đình - Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Hành chính, Tổng hợp - Trung tâm Huấn luyện Thể thao quốc gia Cần Thơ. - Địa chỉ: Khu vực 12, phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, TP Cần Thơ; - Điện thoại: 02923736602 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính | 10 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Quần áo tập luyện | 32 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Quần áo thi đấu | 6 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng gối dài | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bóng tập | 32 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Xe đựng bóng nhôm | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Túi chườm đá | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nón tập luyện và thi đấu (mũ mềm) | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kem chống nắng | 80 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây kéo đàn hồi | 16 | Sợi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây nhảy | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kính | 10 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Quần áo tập luyện | 32 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Quần áo thi đấu | 6 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Băng gối dài | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bóng tập | 32 | Quả | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xe đựng bóng nhôm | 1 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kem chống nắng | 80 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nón tập luyện và thi đấu (Mũ mềm) | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây kéo đàn hồi tập tay | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dây nhảy | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Túi chườm đá | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kính chống nắng | 14 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Mũ mềm | 24 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quần áo chuyên dụng (Quần áo tập luyện) | 24 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Băng gối ngắn | 12 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kem chống nắng | 96 | Hộp | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Quần cản nước | 26 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Quần bơi đùi (tập luyện) | 96 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Áo bơi | 40 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kính bơi (tập luyện) | 52 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mũ bơi | 78 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chân vịt đôi | 26 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn quạt cả bàn tay | 26 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây cao su tập cạn | 52 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dây cao su kéo nước | 26 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây nhảy | 26 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ván (phao bơi) | 26 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khăn ướt (khăn thấm nước) | 26 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Vòi hơi | 26 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thảm yoga (thảm nghỉ) | 26 | Tấm | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thiết bị do nhịp tim, mạch (thiết bị đo mạch) | 26 | Cái | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đai da tập luyện | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giầy tập luyện | 16 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Quần áo tập luyện | 32 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quần bó | 32 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bột xoa tay | 20 | Ký | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây kéo | 64 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Túi chườm đá | 16 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giá gánh tạ | 2 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tạ tập luyện | 3 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tạ thi đấu nam | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tạ thi đấu nữ | 1 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sàn tập luyện | 4 | Sàn | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sàn thi đấu | 1 | Sàn | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Băng tay | 64 | Cuộn | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ đồ ép cân | 16 | Bộ | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bó gối | 64 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây nhảy | 32 | Chiếc | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Quấn cổ tay | 32 | Đôi | Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị thể thao tương tự gói thầu đang mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng và sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi