Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất tự thực hiện xét nghiệm bệnh động vật, thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất tự thực hiện xét nghiệm bệnh động vật, thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện chương trình Phòng, chống dịch bệnh ngành Nông nghiệp và PTNT, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:10:00 đến ngày 2022-07-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8082725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61654E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.687.721.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.375.442.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất tự thực hiện xét nghiệm bệnh động vật, thủy sản Kinh phí phòng chống dịch bệnh động vật trên cạn và động vật thủy sản nuôi năm 2022 của Chi cục Chăn nuôi và Thú y 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện chương trình Phòng, chống dịch bệnh ngành Nông nghiệp và PTNT, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, xuất xứ, tờ khai hải quan và các giấy tờ liên quan theo quy định khi giao hàng (đối với hàng hóa nhập khẩu). - Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu. - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, chất lượng đảm bảo, đúng thông số kỹ thuật, quy cách, nguồn gốc, xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Địa chỉ: Tổ 9, khu 6, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3623.381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 10, Khu liên cơ quan số 3, Cột 8, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033835661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555 và Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0972672085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Chăn nuôi và Thú y; Địa chỉ: Tổ 9, khu 6, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3623.381 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất tách chiết DNA, RNA dành cho động vật | 660 | Mẫu | Hóa chất chiết tách RNA/DNA phù hợp với phương pháp chiết tách bằng cột dành cho các nền mẫu là mẫu mô, mẫu huyết thanh; đóng gói 50-200 mẫu/gói | ||
| 2 | Master Mix Real-time RT PCR dành cho bệnh động vật (1,5pứ/mẫu x 720 mẫu; 660 mẫu nguyên + 60 mẫu subtype) | 1.080 | p.ư | Hỗn hợp chứa các thành phần chính của phản ứng Real-time RT PCR (xác định vi rút có hệ gen RNA/DNA); phản ứng PCR chạy 1 bước, dùng cho đầu dò đặc hiệu Probe; phù hợp với hệ máy real-time PCR Aligent MX 3005P; đề nghị kèm theo CO/CQ và hướng dẫn sử dụng (nếu có) | ||
| 3 | Primer xuôi và ngược (1,5pứ/mẫu x 720 mẫu; 660 mẫu nguyên + 60 mẫu subtype) | 1.080 | p.ư | Đoạn mồi có trình tự acid nucleic phù hợp để xác định vi rút gây bệnh cúm gia cầm (cúm A, sub H, sub N), bệnh lở mồm long móng, bệnh tai xanh ở động vật trên cạn; đề nghị kèm theo CO/CQ và hướng dẫn sử dụng (nếu có) | ||
| 4 | Probe (1,5pứ/mẫu x 720 mẫu; 660 mẫu nguyên + 60 mẫu subtype) | 1.080 | p.ư | Đầu dò đặc hiệu chứa tín hiệu huỳnh quang phù hợp với hệ máy real-time PCR Aligent MX 3005P (FAM, HEX, ROX, CY3,CY5) của các bệnh: cúm gia cầm (cúm A, sub H, sub N), bệnh lở mồm long móng, bệnh tai xanh ở động vật trên cạn; đề nghị kèm theo CO/CQ và hướng dẫn sử dụng (nếu có) | ||
| 5 | Đối chứng dương (0,2 pứ/mẫu x 720 mẫu; 660 mẫu nguyên + 60 mẫu subtype) | 144 | p.ư | Đối chứng dương đã được phân lập xác định hoặc Amplicon của các bệnh: cúm gia cầm (cúm A, sub H, sub N), bệnh lở mồm long móng, bệnh tai xanh ở động vật trên cạn; đề nghị kèm theo CO/CQ, OD, nồng độ và hướng dẫn sử dụng (nếu có) | ||
| 6 | Đối chứng âm (0,1 pứ/mẫu x 720 mẫu; 660 mẫu nguyên + 60 mẫu subtype) | 72 | p.ư | Nước tinh sạch RNA/DNA để làm đối chứng âm | ||
| 7 | Hóa chất tách chiết DNA, RNA dành cho thủy sản (tôm, cá biển, nhuyễn thể, cá rô phi) | 2.930 | mẫu | Hóa chất chiết tách RNA/DNA phù hợp với phương pháp chiết tách bằng cột dành cho nền mẫu là mẫu mô, mẫu bùn nước; đóng gói 50-200 mẫu/gói | ||
| 8 | Master Mix Real-time PCR/Real-time RT PCR (1,5pứ/mẫu x 2.750 mẫu; 100 mẫu bùn nước, 2600 mẫu tôm, 50 mẫu cá biển) | 4.125 | p.ư | Hỗn hợp chứa các thành phần chính của phản ứng Real-time PCR/RT PCR (xác định vi rút, vi khuẩn, ký sinh trùng có hệ gen DNA, RNA; phản ứng Realtime RT PCR chạy 1 bước), dùng cho đầu dò đặc hiệu Probe; phù hợp với hệ máy real-time PCR Aligent MX 3005P; đề nghị kèm theo CO/CQ và hướng dẫn sử dụng (nếu có) | ||
| 9 | Master Mix PCR (1,5pứ/mẫu x 180 mẫu; 100 mẫu nhuyễn thể, 80 mẫu cá rô phi) | 270 | p.ư | Hỗn hợp chứa các thành phần chính của phản ứng PCR thông thường | ||
| 10 | Hóa chất chạy PCR chuyển hệ gen của vi rút TiLV từ RNA sang DNA (cDNA) (1,5 pứ/mẫu x 80) | 120 | p.ư | Hỗn hợp chứa các thành phần phản ứng để chạy PCR chuyển hệ gen vi rút từ RNA sang DNA | ||
| 11 | Primer xuôi và ngược (1,5pứ/mẫu x 2.930 mẫu) | 4.395 | p.ư | Đoạn mồi có trình tự acid nucleic phù hợp để xác định vi rút, vi khuẩn, ký sinh trùng gây bệnh: AHPND, WSD, EHP, IHHNV trên tôm nuôi; bệnh VNN trên cá biển; bệnh Perkinsus olseni, P.marinus trên nhuyễn thể; bệnh TiLV trên cá rô phi; đề nghị kèm theo CO/CQ và hướng dẫn sử dụng (nếu có) | ||
| 12 | Probe (1,5pứ/mẫu x 2.750 mẫu; 100 mẫu bùn nước, 2600 mẫu tôm, 50 mẫu cá biển) | 4.125 | p.ư | Đoạn mồi có đầu dò đặc hiệu chứa tín hiệu huỳnh quang phù hợp với hệ máy real-time PCR Aligent MX 3005P (FAM, HEX, ROX, CY3,CY5) của các bệnh: AHPND, WSD, EHP, IHHNV trên tôm và bệnh VNN trên cá biển | ||
| 13 | Đối chứng dương (0,2 pứ/mẫu x 2930 mẫu) | 586 | p.ư | Đối chứng dương đã được phân lập xác định hoặc Amplicon của các bệnh: AHPND, WSD, EHP, IHHNV trên tôm nuôi; bệnh VNN trên cá biển; bệnh Perkinsus olseni, P.marinus trên nhuyễn thể; bệnh TiLV trên cá rô phi; đề nghị kèm theo CO/CQ, OD, nồng độ và hướng dẫn sử dụng (nếu có) | ||
| 14 | Đối chứng âm (0,1 pứ/mẫu x 2930 mẫu) | 293 | p.ư | Nước tinh sạch RNA/DNA để làm đối chứng âm | ||
| 15 | Hóa chất điện di: Agarose (0,35 g/mẫu x 180 mẫu) | 63 | Gram | Agarose tinh chất để đổ gel điện di sản phẩm DNA | ||
| 16 | Hóa chất điện di: Sybr safe (2ul/mẫu x 180 mẫu) | 360 | µl | Thuốc nhuộm theo dõi quá trình điện di sản phẩm DNA, chất có tỷ trọng cao và không độc với người sử dụng | ||
| 17 | Hóa chất điện di: TBE buffer 10X (5ml/mẫu x 180 mẫu) | 900 | ml | Tris-Borat-EDTA nồng độ 10X để làm dung dịch đổ gel và chạy điện di | ||
| 18 | Hóa chất điện di: 1000 bp DNA Ladder (8ul/mẫu x 180 mẫu) | 1.440 | µl | Thang chuẩn để ước tính kích thước của các phân tử DNA chưa rõ khi tiến hành điện di trên gel, có độ dài 1000 bp, dải phân cách từ 200bp-10.000bp | ||
| 19 | Hóa chất điện di: Loading dye (10ul/mẫu x 180 mẫu) | 1.800 | µl | Dung dịch nạp mẫu bao gồm chất có tỷ trọng cao và chất chỉ thị giúp theo dõi các sợi DNA trong quá trình điện di. | ||
| 20 | Cồn đốt khử trùng dụng cụ (15ml/mẫu x 2930 mẫu) | 43.950 | ml | Cồn 70 độ để đốt và khử trùng | ||
| 21 | Vikon khử trùng bề mặt các tủ ATSH (5g/mẫu x 2930 mẫu) | 14.650 | ml | Hóa chất dùng để vô trùng các bề mặt sau khi tách chiết DNA tránh lây nhiễm chéo. | ||
| 22 | Ống fancol 50ml (660 mẫu động vật + 2930 mẫu thủy sản) x 1 ống/mẫu | 3.590 | Ống | Ống đáy nhọn có nắp vặn, dung tích 50ml; nắp đậy kín, không dò rỉ, dễ thao tác | ||
| 23 | Ống falcon 15ml (660 mẫu động vật + 2930 mẫu thủy sản) x 1 ống/mẫu | 3.590 | Ống | Ống đáy nhọn có nắp vặn, dung tích 15ml; nắp đậy kín, không dò rỉ, dễ thao tác | ||
| 24 | Ống chữ V 1,5ml (4 ống/mẫu x 660 mẫu động vật) + (2 ống/mẫu x60 mẫu subtype) + (1 ống/mẫu x 2750 mẫu tôm cá biển) + (1 ống/mẫu x 100 mẫu nhuyễn thể) + (1 ống/mẫu x 80 mẫu cá rô phi) | 5.690 | Ống | Ống dạng đáy nhọn, nắp đậy, dung tích 1,5ml; nắp đậy kín, không dò rỉ, dễ thao tác | ||
| 25 | Ống chữ V 0,5ml (4 ống/mẫu x 660 mẫu động vật) + (3 ống/mẫu x60 mẫu subtype) + (1 ống/mẫu x 2750 mẫu tôm cá biển) + (1 ống/mẫu x 100 mẫu nhuyễn thể) + (1 ống/mẫu x 80 mẫu cá rô phi) | 5.750 | Ống | Ống dạng đáy nhọn, nắp đậy, dung tích 0,5ml; nắp đậy kín, không dò rỉ, dễ thao tác | ||
| 26 | Tuýp có lọc 1000ul (10 cái/mẫu x 660 mẫu động vật) + (3 cái/mẫu x60 mẫu subtype) + (10 cái/mẫu x 2750 mẫu tôm cá biển) + (10 cái/mẫu x 100 mẫu nhuyễn thể) + (10 cái/mẫu x 80 mẫu cá rô phi) | 36.080 | Cái | Đầu tuýp sử dụng cho micropipet, dung tích 1000ul; đóng gói 96 cái/hộp | ||
| 27 | Tuýp có lọc 20 - 200ul (4 cái/mẫu x 660 mẫu động vật) + (4 cái/mẫu x60 mẫu subtype) + (4 cái/mẫu x 2750 mẫu tôm cá biển) + (2 cái/mẫu x 100 mẫu nhuyễn thể) + (2 cái/mẫu x 80 mẫu cá rô phi) | 14.240 | Cái | Đầu tuýp sử dụng cho micropipet, dung tích 200ul; đóng gói 96 cái/hộp | ||
| 28 | Tuýp có lọc 0.5-10ul (6 cái/mẫu x 660 mẫu động vật) + (6 cái/mẫu x60 mẫu subtype) + (6 cái/mẫu x 2750 mẫu tôm cá biển) + (14 cái/mẫu x 100 mẫu nhuyễn thể) + (14 cái/mẫu x 80 mẫu cá rô phi) | 23.340 | Cái | Đầu tuýp sử dụng cho micropipet, dung tích 10ul; đóng gói 96 cái/hộp | ||
| 29 | Cột lọc 1 cái/mẫu x (660 mẫu động vật + 2930 mẫu thủy sản) | 3.590 | Cái | Cột ly tâm có chứa chất bám Silica cho phép gắn chọn lọc RNA/DNA phù hợp với phương pháp tách chiết bằng cột lọc | ||
| 30 | Ống PCR(8 tube) (2 cái/mẫu x 660 mẫu động vật) + (2 cái/mẫu x60 mẫu subtype) + (2 cái/mẫu x 2750 mẫu tôm cá biển) + (2 cái/mẫu x 100 mẫu nhuyễn thể) + (2 cái/mẫu x 80 mẫu cá rô phi) | 7.300 | Cái | Ống microtubes nắp phẳng, dung tích 0,2ml làm bằng nhựa PP nguyên sinh, không phát sinh độc tố ngoại lai; không Rnase và DNase | ||
| 31 | Găng tay y tế (4 đôi/mẫu x 660 mẫu động vật) + (3 đôi/mẫu x60 mẫu subtype) + (4 đôi/mẫu x 2750 mẫu tôm cá biển) + (4 đôi/mẫu x 100 mẫu nhuyễn thể) + (4 đôi/mẫu x 80 mẫu cá rô phi) | 14.540 | đôi | Găng tay không bột, cỡ M, đóng gói 50 đôi/hộp | ||
| 32 | Khẩu trang y tế (2 cái/mẫu x 660 mẫu động vật) + (2 cái/mẫu x60 mẫu subtype) + (2 cái/mẫu x 2750 mẫu tôm cá biển) + (2 cái/mẫu x 100 mẫu nhuyễn thể) + (2 cái/mẫu x 80 mẫu cá rô phi) | 7.300 | Cái | Khẩu trang y tế 4 lớp phục vụ thí nghiệm | ||
| 33 | Bộ Kit kiểm tra nhanh 5 yếu tố môi trường phục vụ điều tra ổ dịch (độ mặn, oxy hòa tan, pH, nhiệt độ, chất rắn hòa tan) | 5 | Bộ | Hộp riêng lẻ, có đầy đủ dung dịch hiệu chuẩn, hướng dẫn sử dụng | ||
| 34 | Bộ kit kiểm tra các yếu tố môi trường đơn lẻ (độ kiềm, NH3, H2S, NO2, NO3, PO4, Fe) phục vụ điều tra ổ dịch | 6 | Bộ | Hộp riêng lẻ, có đầy đủ dụng cốc đo, hướng dẫn sử dụng | ||
| 35 | Lọ thu mẫu | 2.480 | Lọ | Ống đáy nhọn có nắp vặn, dung tích 50ml; nắp đậy kín, không dò rỉ, dễ thao tác | ||
| 36 | Cồn bảo quản mẫu | 60 | Lít | Cồn Ethanol 96%, đóng chai nhựa có nắp vặn, dung tích 1000 ml | ||
| 37 | Thùng lạnh thu mẫu | 5 | Chiếc | Thùng nhựa có nắp đậy chắc chắn, quai xách, dễ thao tác, dung tích 10 - 20 lít | ||
| 38 | Đồ bảo hộ phục vụ lấy mẫu, chống dịch (ủng, áo mưa) | 10 | Bộ | Bộ rời, chất liệu mềm, dễ vận động | ||
| 39 | Thùng xốp đựng mẫu để gửi đến cơ quan xét nghiệm | 2 | Thùng | Kích thước (D x R x C): 60 x 40 x 40 (cm) | ||
| 40 | Bông y tế | 3 | Kg | Đóng gói rời | ||
| 41 | Đá khô | 7 | kg | Dạng túi hoặc hộp nhựa trọng lượng 250 - 500g | ||
| 42 | Găng tay y tế | 100 | Đôi | Găng tay không bột, cỡ M, đóng gói 50 đôi/hộp | ||
| 43 | Túi ziper | 3 | kg | Size 20 - 30 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8082725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61654E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.687.721.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.375.442.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi