Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719830-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220479734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:27:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,082,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp điện …+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.671.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ chuyên ngành trắc địa: 1 người+ Cán bộ chuyên ngành phần điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm; Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh và Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng điện lực. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra TKBVTC, DT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm; Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm; Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm, Số 1, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm; Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm; Số 3, Phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.36763112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG
B SAN NỀN
1Vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,04100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT603,995m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,08100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,08100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,08100m3
6Đắp nền K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,022100m3
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4m3
2Vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,758100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,099m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,758100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,758100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,758100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m3
14Đắp nền K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,962100m3
15Đắp hè K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,524100m3
16BTN hạt trung dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,106100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,106100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,374100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,149100m3
20Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,414100m2
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,513100m3
22Lát gạch Block dày 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337,68m2
23Cát đệm dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,884m3
24Cát vàng gia cố xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,338100m3
25Bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,571m3
26Cát vàng đệm dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,786m3
27Lắp đặt bó vỉa 15x18cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,32m
28Lát đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,82m2
29Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,368m3
30Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,408m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,09m3
32Bồi đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
33Khung chống câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
34Đánh cây xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cây
35Cây sấu đường kính thân d>=15 cm tính từ mặt đất 1.3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cây
36Trồng cây bóng mátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cây
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,061m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,574m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,617m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296100m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,85m2
D THOÁT NƯỚC
E PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,762100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,463m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594100m3
7Bê tông móng đá 2x4 mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,818m3
8Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,08m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,62m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m3
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,217tấn
13Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,184tấn
14Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m2
15Lắp tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
16Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m3
17Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m2
18Nắp ga chắn rác Composite 860x430 tải trọng 250KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
19Lắp đặt nắp ga chắn rác Composite 860x430Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
20Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,539m3
21Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,415100m2
22Bê tông rãnh đá 1x2 mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,647m3
23Cốt thép rãnh, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,833tấn
24Ván khuôn rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94100m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,124m3
26Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,079tấn
27Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,665100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2081 cấu kiện
29Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,85m
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông móng đá 2x4 mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,74m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,48m2
5Bê tông cổ ga đá 1x2 mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m3
6Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,251100m2
7Lắp đặt nắp ga Composite tải trọng 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
8Cốt thép bậc thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
9Bê tông lòng máng mác 150 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m3
10Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,49m3
11Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,283100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,678m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,595tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,547100m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,924m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,06tấn
17Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,425100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1421 cấu kiện
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,225100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,497m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m3
G CẤP NƯỚC
1Ống thép đen D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
2Ống HDPE D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,72100m
3Ống HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m
4Van ren DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Đai khởi thủy HDPE DN110x2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tê HDPE DN63x63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Cút HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Nút bịt HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Trong kép DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Măng sông ren ngoài DN60x2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Măng sông ống nối DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Đai khởi thủy HDPE DN63x3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
13Măng sông RN DN25x3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
14Nút bịt HDPE DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
15Miệng khóa vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Ống nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,206100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,201100m3
22Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,41m3
23Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
27Hoàn trả bê tông asphal, hạt trung dày 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
28Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
29Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp Đèn led chiếu sáng 40WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép liền cần đơn cao 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cột
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 (khung móng M16x240x240x525 cho cột thép 6m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
9Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
11Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3959100m
12Rải Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3959100m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,38100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,187m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1083m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0098100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,381m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1243100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1381100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0094100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0094100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0094100m3
23Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50Cái
24Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10đầu cáp
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10đầu cáp
26Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,510 cột
I Phần điện
J TRUNG THẾ
1Lắp đặt dây AC150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.163m
2Lắp đặt dây chống sét TK-50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT721m
3Dây buộc cổ sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
4Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136cái
5Lắp đặt xà hãm cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
7Lắp đặt xà nánh cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Lắp đặt Xà đỡ chống sét đường dây X-CS2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
9Lắp đặt Xà đỡ chống sét đường dây X-CS5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt Khóa léo dây chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
11Lắp đặt gông cột kép 14-16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
12Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53quả
13Lắp đặt Sứ bát thủy tinh kết thành chuỗi đơn 24kV (gồm 3 bát sứ thủy tinh 120kN + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41chuỗi
14Dựng cột BTLT16-13.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cột
K TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
5Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2757tấn
13Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0304tấn
14Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2109tấn
15Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22quả
16Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
17Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-320A-50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
18Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-2x10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
19Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT361 m
20Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 m
21Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 m
22Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
23Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
24Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
25Ép đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Kẹp quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
27Kẹp hotlineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
28Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
29Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
30Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 bộ
31Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
L HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156m
2Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 150mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt hộp đầu cáp 150mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Ép đầu cốt M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
5Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 tủ
7Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0672tấn
8Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
9Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
10Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT475m
11Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,572100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5741000v
M TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,129100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,696m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2896m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7064100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,702100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1716tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4224tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,049m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,802m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2875100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2875100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2875100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,64m3
14Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cọc
15Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,5m
16Kéo dây tiếp địa D10 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,5m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1664100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39m
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2m3
N TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0806100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8064m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,428m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,402m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0762100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cọc
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
17Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
O HẠ THẾ
1Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154m
2Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT475m
3Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5973m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0063100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0063100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0063100m3
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0086100m3
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0096100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0672m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9061100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4061100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,572100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4347100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4347100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4347100m3
P Phần thiết bị
1Máy biến áp 180kVA - 22/0,4kV sứ thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
2Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Cầu chì tự rơi 24kV-100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp điện …+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.671.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Cán bộ chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ chuyên ngành trắc địa: 1 người+ Cán bộ chuyên ngành phần điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy phun, tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy nén khí Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy khoan, cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
19 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
20 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
21 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->