Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664518-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220664507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 16:41:00 đến ngày 2022-07-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,575,395,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo nhà bếp ăn Huyện ủy huyện Yên Minh
8 Tháng
E-CDNT 3 Bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,28m2
2Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,611100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,5286m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,82m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,02m2
6Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,12m2
7Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,656m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,12m
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,77m2
10Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,656m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9729m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3497m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,3837m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,2625m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,1511m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,7875m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật340,0346m2
18Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,574100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8456100m2
21Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,56m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8224m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1306m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1757m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0194tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0052100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0205100m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,66m2
32Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m cấu kiện
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2 cấu kiện
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,52m2
35Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
36Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,928m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,28m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9025100m2
39Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,08m
40Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
41Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
45Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,02m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,6337m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,0625m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,377m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,442m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,5286m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,82m2
55Đánh giấy giáp, sơn lại con tiện lan can hành hang tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật784,7164m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,85m2
58Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,8m2
59Cửa khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,66m2
60Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
61Khuôn cửa gỗ công nghiệp 65*70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m
62Nẹp cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,6m
63Cửa pa nô đặc gỗ công nghiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2
64Bản lề INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
65Khóa ổ việt tiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
66Clê mônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
67Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,52m2
68Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,928m2
69Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Cửa mái ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Ốp gỗ công nghiệp vào tường , trụ ( Gồm ván + xương gỗ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,36m2
73CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
78Đèn LED dây trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
79Nguồn cho đèn LED dây 220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
80Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
81Đèn pha LED 40w hắt tranhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Đèn led panel 300*300 , 40wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
83Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Đèn gắn tường bóng LED BULB 9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
85Đèn soi pha lê WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 PanasonicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
87Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 PanasonicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Công tắc 3 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68030 PanasonicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
91Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
92Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
94Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
98Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
99Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.080cái
100Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282m
105Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
106Điều hòa 2 chiều nóng lạnh công suất 24000BTU/H ( Âm trần )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
107Chi phí lắp đặt điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
108Nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
109Kệ thép đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Bình chữa cháy khí ABC 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bình
111Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bình
112Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
114Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Tê nhựa PP-R D=32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Cút nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
118Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Măng sông nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Van khóa nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
125Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
127Vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
128Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
137Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
138Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
147Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
153Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
154Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8808100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1808100m2
3Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,08m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6078m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,084m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4708m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,078m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4848100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,674m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7645m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5805m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9127m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8385m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,262m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2598tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0646tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3676tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0851100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1308100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2262100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7906m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,228m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8964m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0291tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1818tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0845tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7647tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1019tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0456tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0095tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2576100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3774100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6428100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,55m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,539m2
46Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1931tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1931tấn
48Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108cái
49Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108cái
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9025100m2
51Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,26m
52Máng tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,85m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3m
55Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3745100m
57Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
59Ống nhựa D30 thoát nước qua dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,137m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,4125m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,3085m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,28m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,682m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1955m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,8m
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,497m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2525m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,794m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,92m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,643m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,17m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,161m2
76Cửa khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
83Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
88Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
92Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
93Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360cái
94Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
100Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
102Nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
103Kệ thép đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Bình chữa cháy khí ABC 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bình
105Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
106Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
108Tê nhựa PP-R D=32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Cút nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Cút nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Côn nhựa PP-R D=32*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Măng sông nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
117Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
6 Máy khoan cầm tay Khoan kết cấu1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá1
8 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->