Gói thầu: Xây dựng thôn đạt chuẩn NTM Thôn 1,3,4 xã Vĩnh Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685140-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH TRUNG
Tên gói thầu Xây dựng thôn đạt chuẩn NTM Thôn 1,3,4 xã Vĩnh Trung
Số hiệu KHLCNT 20220665672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố móng Cái, Nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:22:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành như: Kỹ sư trắc địa; Kỹ sư địa hình.- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 kW (hoặc 110VC)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xác định tuyến, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trung
E-CDNT 1.2 Xây dựng thôn đạt chuẩn NTM Thôn 1,3,4 xã Vĩnh Trung
Xây dựng thôn đạt chuẩn NTM thôn 1,3,4 xã Vĩnh Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố móng Cái, Nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trung , địa chỉ: Thôn 2 - Xã Vĩnh Trung - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Xã Vĩnh Trung, Thôn 2 xã Vĩnh Trung, TP Móng Cái, Quảng Ninh. SDT 02033.785.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng NTD, Địa chỉ Khu 2, Phường Hải Hòa, TP Móng Cái, QN


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trung , địa chỉ: Thôn 2 - Xã Vĩnh Trung - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Xã Vĩnh Trung, Thôn 2 xã Vĩnh Trung, TP Móng Cái, Quảng Ninh. SDT 02033.785.949


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộcsở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Vĩnh Trung, Thôn 2 xã Vĩnh Trung, TP Móng Cái, Quảng Ninh. SDT 02033.785.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Vĩnh Trung, Thôn 2 xã Vĩnh Trung, TP Móng Cái, Quảng Ninh. SDT 02033.785.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Xã Vĩnh Trung, Thôn 2 xã Vĩnh Trung, TP Móng Cái, Quảng Ninh. SDT 02033.785.949
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Vĩnh Trung, Thôn 2 xã Vĩnh Trung, TP Móng Cái, Quảng Ninh. SDT 02033.785.949
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MƯƠNG THÔN 3
1Đào bùn trong trong rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,71m3
4Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật284,94m2
5Đổ bê tông đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m3
6Xây gạch tường bằng chỉ VXM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
7Trát tường dầy1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450m2
8Đổ bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
9Cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1283tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật401 cau kien
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Đào san đất, đầm đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô <= 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2802100m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,6m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,3m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật254,02m2
8Lắp đặt cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐỘI 12 THÔN 4
1Đào bùn trong rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,615m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1162100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1162100m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.205,442m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,205m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.131,032m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2411100m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CÂP ĐƯỜNG 3 THÔN 13
1Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.135,29M2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320,31m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,83100m2
E HẠNG MỤC: THU GOM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4603100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật719,7100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2723md
4Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,09100m3
5Bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
6Bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,21m3
7Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1946Tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2304100m2
9Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0153Tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9556Tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7828100m2
12Bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0074Tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1344Tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0947100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32caukien
17Bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
18Lắp đặt ống nhựa dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
19Đào móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,813100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3753100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335,03100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
23Bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
24Bê tông móng, rộng < 250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
25Bê tông xà dần bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,45m3
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1726100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0918tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2237tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87tấn
30Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,48m3
31Trát tường trong dày 2,0cm,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,69m2
32Bê tông móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,73m3
33Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0669100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0755tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2101tấn
36Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,79m3
37Ván khuôn tường sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2929100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7142tấn
39Bê tông tấm đan, Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0011tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cau kien
44Bê tông cột M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
45Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1816100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0304tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1578tấn
48Bê tông xà dầm giằng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
49Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1206100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0265tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1418tấn
52Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0635100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0759tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cau kien
58Bê tông ống buy đường kính bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,113100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0158tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cau kien
62Giá thể vi sinh dạng tấm - dạng tổ ong - ứng dụng trong xử lý nước thảiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
63Vật liệu lọc (than củi)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4bộ
64Lắp đặt côn nhựa, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
65Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,444100m
66Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,47m3
67Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,47m3
68Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,93m3
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,51m3
70Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,72m2
71Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
72Gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0442100m2
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0676tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cau kien
76Xếp đá khan hộcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,01m3
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,25m3
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 0,5x1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
79Trồng cây thực vật chuối mỏ két trên lớp đá dămTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cây
80Lắp đặt ống nhựa, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m
81Xây tường hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
82Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trinh 1 - - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình. (Tài liệu chứng minh gồm văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình).32
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình như: Kỹ sư giao thông; Kỹ sư cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành như: Kỹ sư trắc địa; Kỹ sư địa hình.- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít1
4 Máy xúc đào đất Công suất ≥70 kW1
5 Máy ủi Công suất ≥80 kW (hoặc 110VC)1
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥5,5HP1
7 Máy khoan phá bê tông Công suất ≥ 600w1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
10 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Xác định tuyến, định vị công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->