Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704311-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220678569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:20:00 đến ngày 2022-07-18 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,882,221,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.118.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng 02 phòng học, 05 phòng bộ môn, 01 phòng hỗ trợ học tập và các hạng mục khác Trường THCS Đức Liễu, xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG BỘ MÔN, PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ lan can khối 04 phòng học bộ môn cũ (vị trí đấu nối)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Hạng mục
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,2614100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế33,037m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,3945100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,3945100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1973100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,2998100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,2998100m3
9Mua đất cấp 3 đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế243,248m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,4325100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,7299100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế41,919m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế41,854m3
14Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,936m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,7785m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế56,4337m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,664m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,834m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế56,366m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế93,2955m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,9621m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,9692m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,784100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,1456100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,4893100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,8814100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,2453100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,4269100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,173tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,6758tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6588tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1674tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,5767tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,6806tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,569tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,2532tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,1773tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,6631tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1297tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,103tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5148tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8271tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0632tấn
44Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế26,4776m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,9238m3
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19 không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,891m3
47Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12,4976m3
48Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,9616m3
49Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế78,157m3
50Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế70,6793m3
51Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30,2274m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế161,645m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế949,382m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế362,06m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế727,616m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế13m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế189,208m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế370,425m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế111,775m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế856,655m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,84m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế236,946m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế243,5m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế176,7m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế215,7m
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế103,11m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế241,765m2
68Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.676,998m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.653,234m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế949,382m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2.380,85m2
72Ốp đá chẻ không quy cáchĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế82,435m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế156,8m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế89,12m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế803,9742m2
76Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,8953tấn
77Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,8953tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,9265100m2
79Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1465100m2
80Trừ khối lượng li tô gỗ vì đã tính li tô thép hộpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế (khối lượng âm)0,0624m3
81SXLD trần nhựa thả tấm loại 600x600 khung xương nổiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế45,6m2
82SX lan can inoxĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,9005m2
83SXLD tay vịn inox D60, chống đứng D34Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế96,5md
84Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế22,9005m2
85Sản xuất cửa sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,36m2
86SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế64,036m2
87Sản xuất cửa đi nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,76m2
88Sản xuất cửa sổ nhôm kínhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế108m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0721tấn
90SXLD kính trắng dày 5 lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế37,3568m2
91SXLD ổ khóa cửa sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16Bộ
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế172,756m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế169,2m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế108m2
95Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,556m2
96Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 12mm tính cả phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế113,36m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,8707100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,1867100m2
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế97bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế19bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế44cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
107Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
110SXLD công tắc đảo + đế âm tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế50cái
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế550m
113Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế120m
114Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế450m
115Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.300m
116Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.800m
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế35hộp
118SXLD tủ điện âm tường sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,095100m
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bể
121SLXD phao điện điều khiển tự độngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Bộ
122Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20bộ
123Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20cái
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20cái
125Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16bộ
127Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế30bộ
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cái
130Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,2100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,2100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế23cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế17cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
145SXLD dán keo ốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cái
146Lắp đặt cùm omega neo ống D90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
147Lắp đặt cùm omega neo ống D114Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế15cái
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1408100m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,355m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0548100m3
151Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,0474m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,704m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6m3
154Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,6544m3
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0259tấn
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0185100m2
157Cung cấp ống buy làm giếng thấmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8cấu kiện
159Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,2m2
160Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,2m2
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,06100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,015100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,03100m
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
167Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4Cái
168Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4Cái
169Bộ tiêu lệnh PCCCĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4Cái
170Bình chữa cháy xe đẩy bột BC loại 35 KGĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4Cái
171Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cọc
172Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế60m
173Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60m
174Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30m
175SXLD hóa chất GEAMĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5bao
176SXLD kim thu sét INGESCO PDC-5.3, Rbv= 95m + công lắp đặtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1kim
177SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1trụ
178SXLD giá đỡ trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
179Hộp kiểm traĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1hộp
180SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1
181Cáp neo 8mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế45m
B SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,4553100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,1612100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế671,41m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế64,755m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế208,12m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế443,648m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế176,1792m2
8Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.076,5568m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.115,058m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế449,0542m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.109,12m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.531,549m2
13Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế30Lỗ
14Đục lỗ thành sê nôĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế30Lỗ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1100m
16xử lý lại lỗ đục thànhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế40Lỗ
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế66,1m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,983m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế66,1m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế129,56m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế249,54m2
22Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1Hạng mục
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế249,54m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế249,54m2
25Tháo dỡ và thay mới kính trắng dày 5 lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10m2
26Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,351m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,9m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,9m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,9m2
30SXLD tay vịn INOX D90 thanh đứng D60Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6md
C SỬA CHỮA 04 PHÒNG BỘ MÔN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,8555100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8882100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế77,44m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế109,76m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế117,555m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế42,668m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế77,44m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế269,983m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế269,983m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế77,44m2
11Vệ sinh tường cũ trước khi sơnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế238,68m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế238,68m2
13Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16Lỗ
14Đục lỗ thành sê nôĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế16Lỗ
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,07100m
16xử lý lại lỗ đục thànhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28Lỗ
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế53,58m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,6074m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế53,58m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế107,055m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế11gốc cây
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế47,6m3
5Cắt ron sân bê tông khoảng cách 3m x 3mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế780m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,04m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0035100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,52m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8528m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.118.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
2 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
3 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
8 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
9 Máy trộn vữa, bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
10 Vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
11 Ô tô tự đổ ≥10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->