Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa Dinh dưỡng và Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Phục Hồi chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723455-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa Dinh dưỡng và Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Phục Hồi chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220713610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:18:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,818,676,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa Dinh dưỡng và Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Phục Hồi chức năng
Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa Dinh dưỡng và Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Phục Hồi chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: ông ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ Thái Giang; Địa chỉ: Khu dân cư Hồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Tháo dỡ (Nhà phục hồi chức năng 3 tầng)
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V10,765m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương V10,2m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại chương V2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V2bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại chương V2bộ
7Tháo dỡ hệ thống nồi hơiTheo yêu cầu tại chương V5công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại chương V0,5375m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V3,043m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V32,0355m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V23,0222m2
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu tại chương V2,2331m3
13Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V1,25221m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V10,78m2
15Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại chương V7bộ
16Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V7bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu tại chương V7bộ
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V8,215m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V25,8768m2
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V5,0507m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V268,5542m2
22Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu tại chương V28,392m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V28,8m2
24Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V9,76m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V14,4m2
26Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại chương V30,5372m3
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V11,5343100m2
28Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V1.008,2235m2
29Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương V1.924,652m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V1.107,4982m2
B Hạng mục: Cải tạo (Nhà phục hồi chức năng 3 tầng)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,2269m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,9833m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,034tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0356100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,1804m3
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V67,39m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V7,47m2
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Theo yêu cầu tại chương V4,2158m3
9Lát nền KT gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V17,9774m2
10Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V23,958m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,286m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,2m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0593100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0545tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,4589m3
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,2641m2
17SXLD tay vịn Inox 201Theo yêu cầu tại chương V95,4385KG
18SX khung tủ (thép hộp mạ kẽm):Theo yêu cầu tại chương V712,7722kg
19Bản nề cửaTheo yêu cầu tại chương V4bộ
20Chốt cửaTheo yêu cầu tại chương V4bộ
21Bọc xung quanh tấm alumiliumTheo yêu cầu tại chương V61,84m2
22V nẹp nhôm xung quanh cánh cửaTheo yêu cầu tại chương V37,2md
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,0233tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0252100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,132m3
26Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 (gạch men 60x60cm)Theo yêu cầu tại chương V3,51m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V22,512m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,8m2
29Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông nền WCTheo yêu cầu tại chương V21,5649m2
30Chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V51,1329m2
31Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V29,568m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,21100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V14cái
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu tại chương V3,2347m3
35Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,5649m2
36Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm)Theo yêu cầu tại chương V29,568m2
37Lắp đặt thoát sànTheo yêu cầu tại chương V7cái
38Lắp đặt xí bệt (tận dung lại xí bệt cũ)Theo yêu cầu tại chương V7bộ
39Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng lại cửa cũ)Theo yêu cầu tại chương V10,781m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương V44,0124m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 (gạch men 60x60cm)Theo yêu cầu tại chương V268,5542m2
42Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu tại chương V11,6412m2
43Chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V28,0332m2
44Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 (đục lõ để lắp đường ống thoát nước ra ngoài)Theo yêu cầu tại chương V12lỗ
45Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo yêu cầu tại chương V12Vị trí
46Láng nền, sàn tạo độ dốc, chiều dầy trung bình dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V30,26m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nug 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V8,5087m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V6,9609m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V0,0397tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0394100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,2552m3
52Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V144,142m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V15,76m2
54Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V32,2644m2
55Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm)Theo yêu cầu tại chương V88,391m2
56Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 (gạch men 60x60cm)Theo yêu cầu tại chương V14,0787m2
57SXDL vách nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V138,605m2
58SXDL cửa sổ hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V26,794m2
59SXDL cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V33,133m2
60SXDL cửa panô nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V6,16m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75 (Đắp phào kép chống thấm cửa sổ trục 1,9:)Theo yêu cầu tại chương V12,6m
62Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.008,2235m2
63Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V3.328,9922m2
64Gia công vì kèo khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương V0,1174tấn
65Lắp vì kèo, xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1174tấn
66Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1651tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,1651tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo yêu cầu tại chương V0,6751100m2
69Máng xối tôn dấy 0,4 ly KT: 300x300mmTheo yêu cầu tại chương V31,05m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (tủ tổng 400x500x210mm)Theo yêu cầu tại chương V2hộp
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (tủ tổng 400x600x210mm)Theo yêu cầu tại chương V1hộp
72Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo yêu cầu tại chương V1cái
73Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo yêu cầu tại chương V1cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu tại chương V3cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo yêu cầu tại chương V3cái
76Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo yêu cầu tại chương V42cái
77Lắp đặt đèn máng không chóa Led 2x18WTheo yêu cầu tại chương V11bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn ốp trần Led)Theo yêu cầu tại chương V49bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt)Theo yêu cầu tại chương V33cái
80Lắp đặt công tắc 2 đôi (đế + mặt)Theo yêu cầu tại chương V12cái
81Lắp đặt công tắc 1 đơn (đế + mặt)Theo yêu cầu tại chương V2cái
82Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V10cái
83Lắp đặt Dimmer đơn điều khiển quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V10cái
84Lắp đặt ống gen máng có lắp 28x14mmTheo yêu cầu tại chương V490m
85Lắp đặt ống gen máng có lắp 60x40mmTheo yêu cầu tại chương V65m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây 2x1.5mm)Theo yêu cầu tại chương V185m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2.5mm)Theo yêu cầu tại chương V150m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm)Theo yêu cầu tại chương V90m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm)Theo yêu cầu tại chương V40m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x10mm)Theo yêu cầu tại chương V40m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x16mm)Theo yêu cầu tại chương V60m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (dây 3x16+1x10mm2)Theo yêu cầu tại chương V68m
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V12bộ
94Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V6bộ
95Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V6cái
96Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại chương V6bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí)Theo yêu cầu tại chương V6cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
99Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (20L)Theo yêu cầu tại chương V7bộ
100Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
101Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 (đục lỗ để lắp đường ống cấp nước xuống)Theo yêu cầu tại chương V2lỗ
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương V0,16100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm (ống cấp nước nóng)Theo yêu cầu tại chương V0,1100m
106Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
107Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V15cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm (cút ren trong)Theo yêu cầu tại chương V29cái
111Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
112Lắp đặt vòi rửa sànTheo yêu cầu tại chương V6bộ
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại chương V0,05100m
117Lắp đặt cút PVC - D110Theo yêu cầu tại chương V2cái
118Lắp đặt cút + chếch PVC - D90Theo yêu cầu tại chương V14cái
119Lắp đặt cút + T PVC - D60Theo yêu cầu tại chương V14cái
120Lắp đặt cút PVC - D34Theo yêu cầu tại chương V4cái
121Hút bể tự hoạiTheo yêu cầu tại chương V1khoản
122Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại chương V1641 cấu kiện
123Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V10,045m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V0,1005100m3
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại chương V1641 cấu kiện
126Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,0778100m3
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,8641m3
128Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V1,44m3
129Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,76m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V22m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,04m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0608100m2
133Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V0,1111tấn
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại chương V201 cấu kiện
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V2,4m3
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ, M100Theo yêu cầu tại chương V10,3887m3
137Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu tại chương V6,1029m3
138Lắp đặt ông nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V0,036100m
139Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,2025m3
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1,35m2
141Cắt sân bê tông hiện cóTheo yêu cầu tại chương V910m
142Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V1,35m3
143Đào đường cấp điện cho cột CS1,2, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V81m3
144Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,14100m3
145Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu tại chương V1,35m3
146Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200Theo yêu cầu tại chương V4m3
147Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,4845100m3
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm)Theo yêu cầu tại chương V140m
149Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo yêu cầu tại chương V100m
150Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại chương V4cái
151Khung thép móngTheo yêu cầu tại chương V4Bộ
152Lắp dựng cột thép bát giác liền cần H=8mTheo yêu cầu tại chương V41 cột
153Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V41 bảng
154Lắp đặt đèn cao áp 150W (bao gồm cả chóa)Theo yêu cầu tại chương V4Bộ
C HẠNG MỤC: Thang thoát hiểm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V0,63m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V4,51m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V1,6248m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,123100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V3,36m3
6Bulong D18, L=1,2mTheo yêu cầu tại chương V30cái
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V0,0721tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V0,1318tấn
9Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại chương V2,1496tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại chương V2,1496tấn
11Bulong D16 (liên kết bản mã 2 với dầm BT)Theo yêu cầu tại chương V6cái
12Gia công tôn nhám dày 3mm (mặt bậc, chiếu nghỉ, chiếu tới)Theo yêu cầu tại chương V0,5686tấn
13Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu tại chương V0,5686tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V107,7121m2
15Gia công lan canTheo yêu cầu tại chương V0,6906tấn
16Sơn tĩnh diện lan canTheo yêu cầu tại chương V690,6kg
17Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng: ≥ 5T1
3 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->