Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa Dinh dưỡng và Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Phục Hồi chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa Dinh dưỡng và Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Phục Hồi chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:18:00 đến ngày 2022-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,676,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa Dinh dưỡng và Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Phục Hồi chức năng Sửa chữa, bảo dưỡng nhà Khoa Dinh dưỡng và Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Phục Hồi chức năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Tháo dỡ (Nhà phục hồi chức năng 3 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 10,765 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V | 10,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống nồi hơi | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5375 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,043 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 32,0355 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 23,0222 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2331 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2522 | 1m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 10,78 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,215 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 25,8768 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0507 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 268,5542 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu tại chương V | 28,392 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 28,8 | m2 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 9,76 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 30,5372 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 11,5343 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1.008,2235 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1.924,652 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 1.107,4982 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo (Nhà phục hồi chức năng 3 tầng) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2269 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9833 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,034 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1804 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 67,39 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,47 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2158 | m3 |
| 9 | Lát nền KT gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,9774 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,958 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,286 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0545 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4589 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,2641 | m2 |
| 17 | SXLD tay vịn Inox 201 | Theo yêu cầu tại chương V | 95,4385 | KG |
| 18 | SX khung tủ (thép hộp mạ kẽm): | Theo yêu cầu tại chương V | 712,7722 | kg |
| 19 | Bản nề cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 20 | Chốt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bọc xung quanh tấm alumilium | Theo yêu cầu tại chương V | 61,84 | m2 |
| 22 | V nẹp nhôm xung quanh cánh cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 37,2 | md |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0233 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,132 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 (gạch men 60x60cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,51 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,512 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8 | m2 |
| 29 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông nền WC | Theo yêu cầu tại chương V | 21,5649 | m2 |
| 30 | Chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 51,1329 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,568 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,21 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2347 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,5649 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 29,568 | m2 |
| 37 | Lắp đặt thoát sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt (tận dung lại xí bệt cũ) | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng lại cửa cũ) | Theo yêu cầu tại chương V | 10,78 | 1m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V | 44,0124 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 (gạch men 60x60cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 268,5542 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 11,6412 | m2 |
| 43 | Chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 28,0332 | m2 |
| 44 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 (đục lõ để lắp đường ống thoát nước ra ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | lỗ |
| 45 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | Vị trí |
| 46 | Láng nền, sàn tạo độ dốc, chiều dầy trung bình dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,26 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nug 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,5087 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9609 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0397 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2552 | m3 |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 144,142 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,76 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,2644 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 88,391 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 (gạch men 60x60cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 14,0787 | m2 |
| 57 | SXDL vách nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 138,605 | m2 |
| 58 | SXDL cửa sổ hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 26,794 | m2 |
| 59 | SXDL cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 33,133 | m2 |
| 60 | SXDL cửa panô nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,16 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 (Đắp phào kép chống thấm cửa sổ trục 1,9:) | Theo yêu cầu tại chương V | 12,6 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.008,2235 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 3.328,9922 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép hộp mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1174 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo, xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1174 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1651 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1651 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6751 | 100m2 |
| 69 | Máng xối tôn dấy 0,4 ly KT: 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 31,05 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (tủ tổng 400x500x210mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat (tủ tổng 400x600x210mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn máng không chóa Led 2x18W | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn ốp trần Led) | Theo yêu cầu tại chương V | 49 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 đôi (đế + mặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 đơn (đế + mặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Dimmer đơn điều khiển quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống gen máng có lắp 28x14mm | Theo yêu cầu tại chương V | 490 | m |
| 85 | Lắp đặt ống gen máng có lắp 60x40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 65 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây 2x1.5mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 185 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2.5mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x10mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x16mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (dây 3x16+1x10mm2) | Theo yêu cầu tại chương V | 68 | m |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (20L) | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 101 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 (đục lỗ để lắp đường ống cấp nước xuống) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | lỗ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm (ống cấp nước nóng) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm (cút ren trong) | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút PVC - D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút + chếch PVC - D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút + T PVC - D60 | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC - D34 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 121 | Hút bể tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | khoản |
| 122 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại chương V | 164 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 10,045 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại chương V | 164 | 1 cấu kiện |
| 126 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,864 | 1m3 |
| 128 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | m3 |
| 129 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,04 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 133 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1111 | tấn |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ, M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,3887 | m3 |
| 137 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1029 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m |
| 139 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2025 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,35 | m2 |
| 141 | Cắt sân bê tông hiện có | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | 10m |
| 142 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,35 | m3 |
| 143 | Đào đường cấp điện cho cột CS1,2, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | 1m3 |
| 144 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | 100m3 |
| 145 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,35 | m3 |
| 146 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4845 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 151 | Khung thép móng | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Bộ |
| 152 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần H=8m | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1 cột |
| 153 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1 bảng |
| 154 | Lắp đặt đèn cao áp 150W (bao gồm cả chóa) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,123 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Bulong D18, L=1,2m | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0721 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1318 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1496 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1496 | tấn |
| 11 | Bulong D16 (liên kết bản mã 2 với dầm BT) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Gia công tôn nhám dày 3mm (mặt bậc, chiếu nghỉ, chiếu tới) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5686 | tấn |
| 13 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5686 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 107,712 | 1m2 |
| 15 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6906 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh diện lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 690,6 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng: ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi