Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo đảm ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo đảm ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:13:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,158,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành trên 80% khối lượng, đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.622.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo đảm ATGT) Đường giao thông từ Quốc lộ 45 đi Trạm bơm thôn Phú Lai 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thiệu Long;
Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Long; Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thiệu Long; Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 4,106 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo Chương V; phần 2 | 1,9116 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Theo Chương V; phần 2 | 11,0748 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 4,723 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 7,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 7,03 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 15,18 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất đá thải xử lý nền K95 | Theo Chương V; phần 2 | 2,621 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đá thải đắp nền + đắp trả rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 829,872 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 7,03 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 8,818 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V; phần 2 | 50,483 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V; phần 2 | 50,483 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường bằng BTN dày 2cm | Theo Chương V; phần 2 | 38,581 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 50,483 | 100m2 |
| 17 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V; phần 2 | 782,303 | tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo Chương V; phần 2 | 7,823 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 7,823 | 100tấn |
| 20 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 234,74 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 106,7 | m3 |
| 22 | Lót nilon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 2.134,02 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 3,021 | 100m2 |
| 24 | Thi công khe co | Theo Chương V; phần 2 | 283,2 | m |
| 25 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V; phần 2 | 2,818 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V; phần 2 | 2,818 | 100m2 |
| 27 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo Chương V; phần 2 | 33,454 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo Chương V; phần 2 | 0,335 | 100tấn |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,818 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 0,335 | 100tấn |
| 31 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,601 | 100m3 |
| 32 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 44,06 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 20,03 | m3 |
| 34 | Lót nilon tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 120,15 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V; phần 2 | 0,154 | 100m2 |
| B | Rảnh thoát nước, vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 26,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,725 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 36,24 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 67,66 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 405,94 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 14,74 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,198 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 1,74 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,871 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,665 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 18,88 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 242 | 1cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 1,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,26 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,31 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 29,52 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,68 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,044 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 0,065 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,062 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 9 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,23 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,34 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,025 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 9 | 1 cấu kiện |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 38,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 1,039 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 48,49 | m3 |
| 33 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 76,19 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 346,34 | m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 31,17 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,22 | tấn |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 3,186 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 1,073 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,965 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 19,38 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 346 | 1cấu kiện |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 3,52 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,095 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,08 | m3 |
| 45 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 11,22 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 50,6 | m2 |
| 47 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,53 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,139 | tấn |
| 49 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 0,202 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,068 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,125 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,23 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 22 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,57 | m3 |
| 55 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,84 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,061 | tấn |
| 57 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,163 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 22 | 1 cấu kiện |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 5,67 | m3 |
| 60 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 16,73 | m3 |
| 61 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,97 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,366 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thân rãnh+mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 2,071 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,27 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,74 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,96 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 57 | 1cấu kiện |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 5,7 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,214 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 7,13 | m3 |
| 71 | Xây móng Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 9,27 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 57,03 | m2 |
| 73 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,35 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,354 | tấn |
| 75 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 0,513 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,213 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,067 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,48 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 71 | 1cấu kiện |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 20,82 | m3 |
| 81 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 61,43 | m3 |
| 82 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 14,58 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,344 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thân rãnh+mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 7,605 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,986 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,701 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, | Theo Chương V; phần 2 | 18,1 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 208 | 1cấu kiện |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 1,153 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,112 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 28,57 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 250 | 1cấu kiện |
| 93 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 4,95 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,01 | 100m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,306 | 100m |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,27 | m3 |
| 98 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,63 | m3 |
| 99 | Ván khuôn hố thu | Theo Chương V; phần 2 | 0,076 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,013 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,027 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,18 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 9 | 1cấu kiện |
| 104 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,23 | m3 |
| 105 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,34 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,025 | tấn |
| 107 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,067 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 9 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 9,27 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,01 | 100m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,891 | 100m |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,27 | m3 |
| 114 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,63 | m3 |
| 115 | Ván khuôn hố thu | Theo Chương V; phần 2 | 0,076 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,013 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,027 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,18 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 9 | 1cấu kiện |
| 120 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,23 | m3 |
| 121 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,34 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,025 | tấn |
| 123 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,067 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 9 | 1 cấu kiện |
| 125 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,39 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,051 | 100m2 |
| 127 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,65 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 42,11 | m2 |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 2,206 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 28,68 | m3 |
| 131 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 8,151 | 100m2 |
| 132 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 51,63 | m3 |
| 133 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.063,65 | m |
| 134 | Lắp đặt bó vỉa cong, kích thước 23x26x40cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 39,46 | m |
| 135 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,553 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,28 | m3 |
| 137 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 6,38 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 28,96 | m2 |
| 139 | Lát gạch Terrazzo, kích thước 30x30x2,7cm | Theo Chương V; phần 2 | 1.021,23 | m2 |
| 140 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Theo Chương V; phần 2 | 1.021,23 | m2 |
| 141 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 51,06 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,404 | 100m2 |
| 143 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 4,55 | m3 |
| 144 | Xây hố trồng cây - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 4,67 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 86,12 | m2 |
| 146 | Đào xúc đất để đắp - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 19,59 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 24,15 | m3 |
| 148 | Mua đất màu trồng cây | Theo Chương V; phần 2 | 24,15 | m3 |
| 149 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính 5-7cm, cao 3-4m | Theo Chương V; phần 2 | 47 | cây |
| 150 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,073 | 100m2 |
| 151 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,55 | m3 |
| 152 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 0,76 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 21,49 | m2 |
| 154 | Trát granitô gời vỉa, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V; phần 2 | 10,93 | m2 |
| 155 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo Chương V; phần 2 | 24,37 | m3 |
| 156 | Trồng hoa, cỏ lá tre | Theo Chương V; phần 2 | 81,23 | m2 |
| 157 | Lắp đặt cột + Biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang + Biển chữ nhật 90x45cm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 159 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 160 | Biển báo chữ nhật S | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 161 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V; phần 2 | 27 | md |
| 162 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,125 | 1m3 |
| 163 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo Chương V; phần 2 | 47,4 | m2 |
| 164 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo Chương V; phần 2 | 42,25 | m2 |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 3,43 | m3 |
| 166 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố thu, chân khay M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,03 | m3 |
| 167 | Bê tông thân tường đầu, thân tường cánh, thân hố thu M150 | Theo Chương V; phần 2 | 12,28 | m3 |
| 168 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,14 | m3 |
| 169 | Bê tông phủ bản, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,37 | m3 |
| 170 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,45 | m3 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V; phần 2 | 15 | 1cấu kiện |
| 172 | Vữa đệm bản dày 2cm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,102 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,182 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,77 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,158 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,2 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn thân cống bán, tường đầu, tường cánh, sân cống. | Theo Chương V; phần 2 | 0,752 | 100m2 |
| 179 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,1516 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,576 | 100m3 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 4,5 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,501 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V; phần 2 | 0,045 | 100m3 |
| C | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo Chương V; phần 2 | 866 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo Chương V; phần 2 | 77 | m |
| 3 | Móng cột đèn MBGC-8m | Theo Chương V; phần 2 | 32 | móng |
| 4 | Móng tủ ĐKCS | Theo Chương V; phần 2 | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Theo Chương V; phần 2 | 32 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RC2, tiếp địa lặp lại | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 70 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1.093 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M10 | Theo Chương V; phần 2 | 1.093 | m |
| 11 | Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 288 | m |
| 12 | Cột thép bát giác tròn côn 8m mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cột |
| 13 | Bộ đèn LED 100W | Theo Chương V; phần 2 | 32 | bộ |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Theo Chương V; phần 2 | 32 | bộ |
| 15 | Ống thép đen D65 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đường | Theo Chương V; phần 2 | 77 | m |
| 16 | Măng sông thép D65 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa F40/30 bảo vệ cáp chiếu sáng | Theo Chương V; phần 2 | 1.068 | m |
| 18 | Lắp tủ ĐKCS | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 19 | Đầu cốt đồng S25 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S10 | Theo Chương V; phần 2 | 320 | cái |
| 21 | Aptomat tủ hạ thế nhánh chiếu sáng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo Chương V; phần 2 | 32 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V; phần 2 | 4 | 1sợi, 1ruột |
| D | Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Còi điều khiển | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 2 | Cờ hiệu | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 3 | áo phản quang | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo Chương V; phần 2 | 400 | m |
| 6 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo Chương V; phần 2 | 90 | công |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo biển chữ nhật I.440 (KT:80x140) cm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo biển chữ nhật I.440 (KT:160x100) cm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo biển tam giác | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ hướng S.507 (KT: 120x25) | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Thép góc L50x50x4 | Theo Chương V; phần 2 | 0,018 | tấn |
| 12 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo Chương V; phần 2 | 115 | m |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo Chương V; phần 2 | 1,35 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 100 | 1 cấu kiện |
| 15 | Sơn cột màu trắng, đỏ (2 lớp) | Theo Chương V; phần 2 | 25,12 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành trên 80% khối lượng, đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.622.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi