Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo đảm ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723232-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo đảm ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220723095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:13:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,158,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành trên 80% khối lượng, đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo đảm ATGT)
Đường giao thông từ Quốc lộ 45 đi Trạm bơm thôn Phú Lai
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Long , địa chỉ: xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Long; Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Minh Đức. Địa chỉ: Lô 191, MBQH 2155, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Thiệu Long. Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Long , địa chỉ: xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Long; Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Long; Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Long; Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thiệu Long; Địa chỉ: Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền đườngTheo Chương V; phần 24,106100m3
2Đào nền đườngTheo Chương V; phần 20,319100m3
3Đào khuôn đườngTheo Chương V; phần 21,9116100m3
4Đào rãnh thoát nướcTheo Chương V; phần 211,0748100m3
5Đắp trả rãnhTheo Chương V; phần 24,723100m3
6Đào đất không thích hợp Cấp đất ITheo Chương V; phần 27,03100m3
7Vận chuyển đất Cấp đất ITheo Chương V; phần 27,03100m3
8Đánh cấp nền đườngTheo Chương V; phần 215,181m3
9Đắp đất đá thải xử lý nền K95Theo Chương V; phần 22,621100m3
10Mua đất đá thải đắp nền + đắp trả rãnhTheo Chương V; phần 2829,872m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo Chương V; phần 27,03100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 28,818100m3
13Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo Chương V; phần 250,483100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V; phần 250,483100m2
15Bù vênh mặt đường bằng BTN dày 2cmTheo Chương V; phần 238,581100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V; phần 250,483100m2
17Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V; phần 2782,303tấn
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V; phần 27,823100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo Chương V; phần 27,823100tấn
20Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo Chương V; phần 2234,74m3
21Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo Chương V; phần 2106,7m3
22Lót nilon tái sinhTheo Chương V; phần 22.134,02m2
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V; phần 23,021100m2
24Thi công khe coTheo Chương V; phần 2283,2m
25Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo Chương V; phần 22,818100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V; phần 22,818100m2
27Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo Chương V; phần 233,454tấn
28Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo Chương V; phần 20,335100tấn
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V; phần 22,818100m2
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo Chương V; phần 20,335100tấn
31Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,601100m3
32Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo Chương V; phần 244,06m3
33Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo Chương V; phần 220,03m3
34Lót nilon tái sinhTheo Chương V; phần 2120,15m2
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V; phần 20,154100m2
B Rảnh thoát nước, vỉa hè, cây xanh
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 226,58m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 20,725100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 236,24m3
4Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 267,66m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2405,94m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 214,74m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 21,198tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo Chương V; phần 21,74100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,871100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 21,665tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 218,88m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 22421cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 21,35m3
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 20,039100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,26m3
16Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 25,31m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 229,52m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,68m3
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,044tấn
20Ván khuôn mũ mốTheo Chương V; phần 20,065100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,032100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,062tấn
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,7m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 291cấu kiện
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,23m3
26Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,34m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,025tấn
28Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V; phần 20,067100m2
29Lắp đặt bó vỉaTheo Chương V; phần 291 cấu kiện
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 238,1m3
31Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 21,039100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 248,49m3
33Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 276,19m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2346,34m2
35Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 231,17m3
36Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 22,22tấn
37Ván khuôn mũ mốTheo Chương V; phần 23,186100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 21,073100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 21,965tấn
40Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 219,38m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 23461cấu kiện
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 23,52m3
43Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 20,095100m2
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,08m3
45Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 211,22m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 250,6m2
47Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,53m3
48Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,139tấn
49Ván khuôn mũ mốTheo Chương V; phần 20,202100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,068100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,125tấn
52Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,23m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 2221cấu kiện
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,57m3
55Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,84m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,061tấn
57Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V; phần 20,163100m2
58Lắp đặt bó vỉaTheo Chương V; phần 2221 cấu kiện
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 25,67m3
60Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 216,73m3
61Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,97m3
62Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,366tấn
63Ván khuôn thân rãnh+mũ mốTheo Chương V; phần 22,071100m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,27100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,74tấn
66Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 24,96m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 2571cấu kiện
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 25,7m3
69Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 20,214100m2
70Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 27,13m3
71Xây móng Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 29,27m3
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 257,03m2
73Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 24,35m3
74Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,354tấn
75Ván khuôn mũ mốTheo Chương V; phần 20,513100m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,213100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,067tấn
78Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,48m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 2711cấu kiện
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 220,82m3
81Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 261,43m3
82Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 214,58m3
83Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 21,344tấn
84Ván khuôn thân rãnh+mũ mốTheo Chương V; phần 27,605100m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,986100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 22,701tấn
87Bê tông tấm đan M250, đá 1x2,Theo Chương V; phần 218,1m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 22081cấu kiện
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 21,153100m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 22,112tấn
91Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 228,57m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 22501cấu kiện
93Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 24,951m3
94Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,01100m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V; phần 20,36m3
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Chương V; phần 20,306100m
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 20,27m3
98Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,63m3
99Ván khuôn hố thuTheo Chương V; phần 20,076100m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,013100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,027tấn
102Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,18m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 291cấu kiện
104Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,23m3
105Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,34m3
106Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,025tấn
107Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V; phần 20,067100m2
108Lắp đặt bó vỉaTheo Chương V; phần 291 cấu kiện
109Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 29,271m3
110Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,01100m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V; phần 20,36m3
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Chương V; phần 20,891100m
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 20,27m3
114Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,63m3
115Ván khuôn hố thuTheo Chương V; phần 20,076100m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,013100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,027tấn
118Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,18m3
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 291cấu kiện
120Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,23m3
121Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,34m3
122Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,025tấn
123Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V; phần 20,067100m2
124Lắp đặt bó vỉaTheo Chương V; phần 291 cấu kiện
125Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,39m3
126Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 20,051100m2
127Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 25,65m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 242,11m2
129Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 22,206100m2
130Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 228,68m3
131Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V; phần 28,151100m2
132Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 251,63m3
133Lắp đặt bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 21.063,65m
134Lắp đặt bó vỉa cong, kích thước 23x26x40cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 239,46m
135Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 20,553100m2
136Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 24,28m3
137Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 26,38m3
138Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 228,96m2
139Lát gạch Terrazzo, kích thước 30x30x2,7cmTheo Chương V; phần 21.021,23m2
140Vữa đệm M75 dày 2cmTheo Chương V; phần 21.021,23m2
141Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 251,06m3
142Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 20,404100m2
143Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 24,55m3
144Xây hố trồng cây - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V; phần 24,67m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 286,12m2
146Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IITheo Chương V; phần 219,591m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V; phần 224,15m3
148Mua đất màu trồng câyTheo Chương V; phần 224,15m3
149Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính 5-7cm, cao 3-4mTheo Chương V; phần 247cây
150Ván khuôn móng dàiTheo Chương V; phần 20,073100m2
151Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,55m3
152Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 20,76m3
153Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 221,49m2
154Trát granitô gời vỉa, vữa lót vữa XM cát mịn M75Theo Chương V; phần 210,93m2
155Mua đất màu trồng cỏTheo Chương V; phần 224,37m3
156Trồng hoa, cỏ lá treTheo Chương V; phần 281,23m2
157Lắp đặt cột + Biển tam giác cạnh 87,5cmTheo Chương V; phần 27cái
158Lắp đặt cột và biển báo phản quang + Biển chữ nhật 90x45cmTheo Chương V; phần 22cái
159Biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo Chương V; phần 27cái
160Biển báo chữ nhật STheo Chương V; phần 22cái
161Cột đỡ biển báoTheo Chương V; phần 227md
162Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,1251m3
163Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo Chương V; phần 247,4m2
164Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo Chương V; phần 242,25m2
165Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V; phần 23,43m3
166Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố thu, chân khay M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 25,03m3
167Bê tông thân tường đầu, thân tường cánh, thân hố thu M150Theo Chương V; phần 212,28m3
168Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,14m3
169Bê tông phủ bản, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,37m3
170Bê tông tấm bản + khớp nối M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,45m3
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V; phần 2151cấu kiện
172Vữa đệm bản dày 2cmTheo Chương V; phần 212m2
173Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,102tấn
174Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V; phần 20,182tấn
175Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,77tấn
176Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,158100m2
177Ván khuôn móngTheo Chương V; phần 20,2100m2
178Ván khuôn thân cống bán, tường đầu, tường cánh, sân cống.Theo Chương V; phần 20,752100m2
179Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,1516100m3
180Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,576100m3
181Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V; phần 24,5m3
182Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,501100m3
183Vận chuyển phế thảiTheo Chương V; phần 20,045100m3
C Hệ thống điện chiếu sáng
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo Chương V; phần 2866m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngTheo Chương V; phần 277m
3Móng cột đèn MBGC-8mTheo Chương V; phần 232móng
4Móng tủ ĐKCSTheo Chương V; phần 21móng
5Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V; phần 21 Bộ
6Tiếp địa cột đèn RC-1Theo Chương V; phần 232bộ
7Tiếp địa cột RC2, tiếp địa lặp lạiTheo Chương V; phần 26bộ
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo Chương V; phần 270 m
9Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Chương V; phần 21.093m
10Dây đồng mềm M10Theo Chương V; phần 21.093m
11Dây đấu lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V; phần 2288m
12Cột thép bát giác tròn côn 8m mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V; phần 232cột
13Bộ đèn LED 100WTheo Chương V; phần 232bộ
14Bảng điện cửa cộtTheo Chương V; phần 232bộ
15Ống thép đen D65 bảo vệ cáp chiếu sáng qua đườngTheo Chương V; phần 277m
16Măng sông thép D65Theo Chương V; phần 26cái
17Ống nhựa F40/30 bảo vệ cáp chiếu sángTheo Chương V; phần 21.068 m
18Lắp tủ ĐKCSTheo Chương V; phần 21tủ
19Đầu cốt đồng S25Theo Chương V; phần 28 cái
20Đầu cốt đồng S10Theo Chương V; phần 2320cái
21Aptomat tủ hạ thế nhánh chiếu sángTheo Chương V; phần 21cái
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo Chương V; phần 2321 vị trí
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V; phần 241sợi, 1ruột
D Bảo đảm an toàn giao thông
1Còi điều khiểnTheo Chương V; phần 22cái
2Cờ hiệuTheo Chương V; phần 22cái
3áo phản quangTheo Chương V; phần 22cái
4Đèn cảnh báoTheo Chương V; phần 22cái
5Dây phản quangTheo Chương V; phần 2400m
6Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo Chương V; phần 290công
7Sản xuất, lắp đặt biển báo biển chữ nhật I.440 (KT:80x140) cmTheo Chương V; phần 22cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo biển chữ nhật I.440 (KT:160x100) cmTheo Chương V; phần 22cái
9Sản xuất, lắp đặt biển báo biển tam giácTheo Chương V; phần 26cái
10Sản xuất, lắp đặt biển chỉ hướng S.507 (KT: 120x25)Theo Chương V; phần 22cái
11Thép góc L50x50x4Theo Chương V; phần 20,018tấn
12Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo Chương V; phần 2115m
13Bê tông móng cọc tiêu M150Theo Chương V; phần 21,35m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Chương V; phần 21001 cấu kiện
15Sơn cột màu trắng, đỏ (2 lớp)Theo Chương V; phần 225,121m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành trên 80% khối lượng, đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.73
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.73
3 Kỹ thuật thi công 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
3 Ô tô tự đổ 5-12 tấn còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.3
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
5 Máy ủi ≥ 110CV còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
6 Máy cắt sắt còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
7 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
8 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->