Gói thầu: Xây lắp (Cải tạo khu bệnh truyền nhiễm thành khu thu dung điều trị Covid -19 tại Trung tâm y tế huyện Thạnh Hóa )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Cải tạo khu bệnh truyền nhiễm thành khu thu dung điều trị Covid -19 tại Trung tâm y tế huyện Thạnh Hóa ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:08:00 đến ngày 2022-07-16 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhxâydựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệkhung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng0,778 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựngcông trình dân dụng; - Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,778 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp, chứngchỉ,chứng minhnhân dânhoặcCCCD...) đểđối chiếu trongtrường hợp đượcmời thương thảohợpđồng.-Trườnghợp liên danh cácnhà thầu trong liêndanhphải bố trínhân sự phù hợpkhối lượngcôngviệc đảm nhậntrong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Cải tạo khu bệnh truyền nhiễm thành khu thu dung điều trị Covid -19 tại Trung tâm y tế huyện Thạnh Hóa ) Cải tạo khu bệnh truyền nhiễm thành khu thu dung điều trị Covid -19 tại Trung tâm y tế huyện Thạnh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,325 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 30,195 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,33 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 11 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | 5 | công | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 99,052 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 60,34 | m2 | |
| 10 | Thay mới ổ khóa cửa đi tay gạt Việt Tiệp (VL+NC) | 8 | cái | |
| 11 | Vệ sinh lại cửa sổ, cửa sổ bật, cửa đi nhôm kính | 3 | công | |
| 12 | Cửa đi kính mờ khung nhôm TungKang hệ 1000 (VL+NC) + Phụ kiện | 8,325 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ gạch nền, gạch ốp các loại | 3 | công | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 161,07 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 98,5 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 367,57 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 158,93 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 367,57 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 161,07 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 158,93 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 98,5 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 526,5 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,57 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch tiết diện 300x300, vữa XM mác 75 | 5,18 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giá để xà phòng sứ | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt RCBO 1P-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt giá treo | 5 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI CẢI TẠO-HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED M36 1x18W | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần Ø220 18W | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED âm trần Downlingt Ø110/9W | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần đường kính 1,4m 80W + điều tốc | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút gắn tường Panasonic | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A | 28 | cái | |
| 7 | Lắp đặt 1 Công tắc 1 chiều trên mặt 1 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt 2 Công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt 4 Công tắc 1 chiều trên mặt 4 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt 2 Dimmer quạt trên mặt 2 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 2 Công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện 18 đường | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện 6 đường | 6 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA iC60N | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA iC60N | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 | 480 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 | 140 | m | |
| 25 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV-4,0mm2 | 475 | m | |
| 26 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV-6,0mm2 | 180 | m | |
| 27 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV-2x16mm2 (dự kiến cấp nguồn) | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt Ống điện nhựa Ø 20 | 155 | m | |
| 29 | Lắp đặt Ống điện nhựa Ø 25 | 220 | m | |
| 30 | Lắp đặt Ống điện nhựa Ø 32 | 30 | m | |
| 31 | Lắp đặt Nối măng sông các loại | 135 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Kẹp C các loại | 405 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Đế âm công tắc, ổ cắm | 46 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt Đầu nối ven răng các loại | 70 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Hộp tròn nối dây + nắp | 62 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt Hộp nối dây vuông 150x150 | 10 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 3 | sứ | |
| 38 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 39 | Lắp đặt Dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt | 3 | cọc | |
| 41 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | 2 | bình | |
| 42 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | 2 | bình | |
| 43 | Lắp đặt Đế để 2 bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG LÀM VIỆC BÁC SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,418 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,333 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 2,301 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 5,023 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,247 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,005 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,434 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,235 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,308 | 100m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính nhân công) | 0,734 | tấn | |
| 13 | Thép STK 100x100x2,5mm | 85,85 | m | |
| 14 | Bản mã thép dày 6mm | 77 | kg | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,734 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 12,754 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 149,194 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,572 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 37,993 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 242,11 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,467 | m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,153 | 100m3 | |
| 23 | Rải nilong | 1,397 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,272 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 104,37 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 (Dùng gạch 250x400 cắt len tường) | 6,916 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | 27,84 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm TungKang (hệ 700), kính bông 5 ly, có khung sắt bảo vệ + phụ kiện | 13,44 | m2 | |
| 30 | Cửa đi khung nhôm TungKang (hệ 1000), kính bông 5 ly, có khung sắt bảo vệ + phụ kiện | 21,6 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ bật khung nhôm TungKang (hệ 700), kính bông 5 ly, có khung sắt bảo vệ + phụ kiện | 1,44 | m2 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,239 | tấn | |
| 33 | Thép STK 60x120x1,8mm | 40,8 | m | |
| 34 | Thép STK 40x80x1,8mm | 10,75 | m | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,239 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính nhân công) | 0,386 | tấn | |
| 37 | Thép STK 40x80x1,4mm | 150 | m | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,386 | tấn | |
| 39 | Khoan bắt bulong D14 bán kèo mái (VL+NC) | 10 | cái | |
| 40 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 1,898 | 100m2 | |
| 41 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,309 | 100m2 | |
| 42 | Đóng trần Prima 600x600 (VL+NC) | 103,06 | m2 | |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính nhân công) | 0,274 | tấn | |
| 44 | Thép STK 30x30x1,4mm | 217,5 | m | |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,274 | tấn | |
| 46 | Thi công vách bằng tấm cemboad 4,5mm khổ 1,22x2,44m | 117,12 | m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,171 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,369 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,975 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,004 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,15 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,13 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,86 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,034 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 1 | cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4m, D27x1,8mm | 0,205 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4m, D21x1,6mm | 0,05 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt Co PVC D27 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co giảm PVC D27-21 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Ren D21mm (Trong, ngoài) | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống PVC bằng phương pháp dán keo, L 4m, D114x3,2mm | 0,095 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PVC bằng phương pháp dán keo, L 4m, D60x2,0mm | 0,207 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4m, D49x2,4mm | 0,025 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống PVC bằng phương pháp dán keo, L=4m, D34x2,0mm | 0,1 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D34 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D114 | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Co PVC D60 | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y PVC D60 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Co lơi PVC D49 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Co giảm PVC D60-49 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Bồn nhựa tự hoại dung tích 2,0m3 | 1 | bể | |
| 29 | Lắp đặt Chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Vòi + bộ xả Lavabo | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Phễu thu 150x150 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt Giá để xà phòng sứ | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Thùng đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Giá treo | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Van thau D27 | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG LÀM VIỆC BÁC SỸ-HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED M36 1x18W | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led âm trần Downlingt Ø110/9W | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần đường kính 1,4m 80W + điều tốc | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt 1 Công tắc 1 chiều trên mặt 1 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt 2 Công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt 4 Công tắc 1chiều trên mặt 4 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt 2 Dimmer quạt trên mặt 2 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện 18 đường | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện 6 đường | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt RCBO 1P-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA iC60N | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV-1,5mm2 | 420 | m | |
| 18 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV-4,0mm2 | 580 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV-6,0mm2 | 140 | m | |
| 20 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV-2x10mm2 (dự kiến cấp nguồn) | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt Ống điện nhựa Ø 20 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt Ống điện nhựa Ø 25 | 240 | m | |
| 23 | Lắp đặt Ống điện nhựa Ø 32 | 30 | m | |
| 24 | Lắp đặt Nối măng sông các loại | 130 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Đế âm công tắc, ổ cắm | 36 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt Nối ven răng các loại | 60 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Hộp nối dây + nắp | 44 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt Hộp nối dây vuông 150x150 | 6 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt giá treo quạt | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 3 | sứ | |
| 31 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 32 | Lắp đặt Dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 33 | Lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt USA | 3 | cọc | |
| 34 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | 2 | bình | |
| 35 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | 2 | bình | |
| 36 | Lắp đặt Đế để 2 bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,206 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,023 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 6 | Bulong Ø10 | 16 | cái | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính nhân công) | 0,134 | tấn | |
| 8 | Thép STK 30x60x1,4mm | 24,1 | m | |
| 9 | Thép STK 30x30x1,4mm | 90,292 | m | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,134 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,008 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính nhân công) | 0,019 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,019 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Hoa Sen | 0,293 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,824 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,093 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 6 | Bulong Ø10 | 64 | cái | |
| 7 | Gia công cổng sắt (Chỉ tính nhân công) | 0,684 | tấn | |
| 8 | Thép 200x200x5mm | 25 | kg | |
| 9 | Thép STK 40x80x1,8mm | 64,96 | m | |
| 10 | Thép STK 30x60x1,4mm | 232,34 | m | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,684 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt bánh xe cao su D120 (VL+NC) | 8 | cái | |
| 13 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 1,196 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt lưới B40, khổ 1,8m | 11,5 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhxâydựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệkhung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng0,778 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công tác xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,-Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựngcông trình dân dụng; - Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 0,778 tỷ.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp, chứngchỉ,chứng minhnhân dânhoặcCCCD...) đểđối chiếu trongtrường hợp đượcmời thương thảohợpđồng.-Trườnghợp liên danh cácnhà thầu trong liêndanhphải bố trínhân sự phù hợpkhối lượngcôngviệc đảm nhậntrong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy đào 0,80 m3 | - Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặcgiấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 10 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơngiấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trườnghợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi