Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724218-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220673582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:42:00 đến ngày 2022-07-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,262,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gàu 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà Văn hóa khối 14, phường Cửa Nam
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có giấy phép khai thác mỏ vật liệu còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hiếu Lam - Chủ tịch UBND phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt20,8561100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,1178100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt20,8561100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt20,8561100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,1178100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,1178100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt636,510210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt88,404210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.856,488110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.121,700710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt928,24410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt541,033710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt238,691310m³/1km
14Mua đất tại mỏ (Theo thông báo giá đất Q3/2021 khu vực thành phố Vinh) Mỏ đất Rú Thành, xã Hưng Phú, huyện Hưng NguyênTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.911,69m3 
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,1169100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,2942100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt27,86431m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,62291m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,9281100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9744100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,8026m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7084tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,7201tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt56,8403m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0609tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2086tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3261tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3367100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,0323m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0309tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1946tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1946100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1402m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt23,2261m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,4862m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,1678m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,0478m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0897m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,2215100m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,4569m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt51,8372m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,3952m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,6898m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 (Đá xẻ màu đen KT 15x30x3cm), vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,5846m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt37,2416m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt37,2416m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2686tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3793tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5572tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9421100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,2874m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4058tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1835tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9445tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6373100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,0976m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,5938tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7592100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,8027m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0292tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1382tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2224100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5215m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt56,7781m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,2715m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6853m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,5796m3
53Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2165tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2165tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt188,241m2
56Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,138100m2
57Tôn ốp nóc khổ rộng 0.6m, tôn dày 0.42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt47,2md
58Ke chống bão 4 cái/m2 lợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.256cái
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch vân đá rối trang trí KT 300x600mm), vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,2648m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch inax trang trí), vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,736m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch Granit KT 600x600mm), vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt210,1251m2
62Chống thấm sàn mái bằng Bitum khò lạnh (Bao gồm vật liệu và nhân công)Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,0732m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,0732m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt80,78m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt96,3m
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,18m
67SXLD biển hiệu khung xương thép hộp 50x50x1.8 mặt ốp tôn phẳng mạ dày 0.45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,6m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt237,2482m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt236,98m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt75,9922m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt185,97m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt275,92m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.011,2284m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt313,2404m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt697,988m2
76Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,68m2
77Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,52m2
78Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 2 cánh mở trượt (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,32m2
79SXLD hoa sắt hộp 16x16, sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt22,32m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian hoàn thiện 1 tháng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,3884100m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1025100m2
82Lắp đặt dây cáp 2x10mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt130m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt210m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt320m
86Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt13bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
91Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
92Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
93Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt22cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
97Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 ModuleTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
98Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt12hộp
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt380m
100Băng dính Thái LanTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cuộn
101Phụ kiện các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
104Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cọc
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt112m
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt58m
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt481m3
110Đo điện trở nối đấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Ca
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,34461m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2099100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1188m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,1465m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,4448m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,29m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0666m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,036tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1664tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8579m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1669100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1579100m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,5446m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0854100m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,661m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0496tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,168tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,165100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5814m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3463tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3694100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,128m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0151tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0374100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1958m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,2856m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1673m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4283m3
29Chống thấm sà mái bằng Bitum khò lạnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,5644m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,5644m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch Ceramic KT 300x300), vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,3508m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch Ceramic 300x600mm2), vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,56m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,8m
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt27,45m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,78m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt32,286m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,944m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,24m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,94m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt174,851m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt85,385m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt89,466m2
43Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,95m2
44Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 1 cánh mở quay (hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,16m2
45SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn chống gỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,16m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian 1 tháng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7779100m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt15m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt45m
49Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt60m
55Lắp đặt Hộp điện phòng 2-4 modulTheo chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,77191m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3838m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3082m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0389m3
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1405m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0077tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0083tấn
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0072100m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0067100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt31 cấu kiện
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,3455m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5026m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0312100m3
69Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,12m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0312100m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,28100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,04100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
80Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
82Keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt6tuýp
83Máy bơm nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
84Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
85Van phao điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,38100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
90Van khóa nhựa PVC D27Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
91Vòi rửa rumine đồng D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
92Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
93Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
94Lắp đặt cút nhựa chuyển bậc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
95Lắp đặt xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
97Lắp đặt chậu rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
98Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
100Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt16,94461m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,817m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0567tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0591tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0938100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,8146m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0565100m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,2946m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1129100m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0157tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1223tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1148100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6316m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0182tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1223tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0611100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6722m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2902tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2766100m2
20Lớp xỉ thanTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,3168m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,1576m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,0463m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,76m2
24Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0557tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0557tấn
26Dây đồng 1.0mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt130m
27Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1972100m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,4979m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,62m
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,4979m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,4979m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4896100m2
33SXLD cánh cổng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 nan vuông 40x40x1.4Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,882m2
34SXLD biển hiệu trên cổng khung xương thép hộp 50x50x1.8 mặt ốp tôn phẳng mạ dày 0.45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,07m2
E HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,75351m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,97731m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0558100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,6838m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0523tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9485tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7132100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,2097m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt60,0875m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,391100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,096tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4646tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,849100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,6696m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,9459m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,0572m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,2224m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,6915m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1736tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0888tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7901100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt101,1204m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt412,0181m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt103,7464m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt295,86m
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt84,48m
27Soi chỉ lõm (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3)Theo chương V và BVTK được phê duyệt20công
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt616,8849m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt616,8849m2
30SXLD cánh cổng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 nan vuông 40x40x1.4Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,977m2
F SÂN ĐƯỜNG , BÓ VỈA
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt105,543m3
2Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt703,62m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,20941m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,4503m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,0402m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt63,441m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt30,051m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,12721m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1915100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,2413m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,1796m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1475m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2043100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,4973m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1965tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1148100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,576m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt1151cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt56,5324m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1343100m3
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,847m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2685100m3
H Chi phí mua sắm thiết bị
1Bàn hội trường yếm sát đất, khung bằng gỗ tự nhiên Acacia và mặt bàn bằng Veneer.
Hãng sx: The One (Tên mới của Hòa Phát)
KT: 1500 x 500 x 750mm
KH: BHT15DH4V
Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
2Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên AcaciaHãng sx: The OneKT: W430 x D520 x H1050 mmKH: TGA01Theo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
3Ghế phòng chờ 3 chỗ ngồi khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bằng mút bọc PVC.Hãng sx: The OneKT: W1455 x D580 x H910 mmKH: PC51-3Theo chương V và BVTK được phê duyệt52Bộ
4Micro để bàn (TOA EC-100M Micro cổ ngỗng để bàn) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
5Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpHãng sx: The OneKT: W800 x D600 x H1200 (mm).KH: LT03Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
6Micro không dây Kiwi A1 hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2Bộ
7Loa hội trường JBL SRX 715 Loa sân khấu, đám cưới, hội trường (Gồm 2 thùng) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
8Âm ly California Pro 128b-II ( hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
9Phông sân khấu màu xanh bằng vải nhung kích thước 8100x4100mm và giải nhung đỏ để treo Búa liềm - Sao vàng , thanh treo bằng inox.....)(Phông nhung hội trường sản phẩm Hàn Quốc loại cao cấp)Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,21m2
10Bảng biển khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM- Bộ sao vàng, cờ đỏ búa liềm bằng Mika nhũ vàng kích thước đường kính 50cm.Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
11Tượng bác Hồ bằng thạch cao nhũ đồng, Kích thước (70x58x33cm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
12Bục để tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU.Hãng SX: The OneKT: W765 x D600 x H1200 (mm).KH: LTS02Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
13Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa. Khoang dưới có 2 cánh sắt lùa.Hãng sx: The OneKT: W1000 x D450 x H1830 mmKH: TU09K3BTheo chương V và BVTK được phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép tự hành 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
2 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy đào dung tích gàu 1,2 m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
8 Máy đào dung tích gàu 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
9 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
13 Máy trộn vữa 80lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
14 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->