Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723969-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220704379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:38:00 đến ngày 2022-07-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,395,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.593607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598934E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất một hợp đồng phải có hạng mục mua sắm bàn ghế công sở.- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.477.016.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.954.033.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người là kỹ sư có chuyên ngành điện, 01 người có Trình độ là kỹ sư công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có thể tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Hoàn thiện cơ sở vật chất công sở UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Báo cáo tài chính (03 năm: 2019, 2020, 2021), Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý II/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ là: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ Tịch UBND thị trấn Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT19,1708m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT9,8357m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT0,374m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu của E-HSMT31,7862m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT8,02m2
6Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT5Công
7Phá dỡ nền gạch các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT35,723m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT29,6093m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT12,99131m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E-HSMT0,7198100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT71,98m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT78,3m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT1,08m3
14Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hình, cột thépTheo yêu cầu của E-HSMT1t.bộ
15Vận chuyển về bãi tập kết của chủ đầu tư phạm vị Theo yêu cầu của E-HSMT10Công
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT33,6294m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT37,2176m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT5,0663m3
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT114,86m2
20Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1t.bộ
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT47,15m2
22Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống nướcTheo yêu cầu của E-HSMT10Công
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT56,8643m3
24Phá dỡ nền gạch các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT154,8756m2
25Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT46,46271m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E-HSMT1,7924100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT179,24m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT81,0857m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT1,9003m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT5,49m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT127,092m3
32Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT59,8081m3
33Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E-HSMT1,1658100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT116,58m3
35Tháo dỡ cổng sắt cũTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT18,45m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT6,5685m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT2,372m3
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT2,8m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT11,385m3
41Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT41m3
42Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của E-HSMT0,2033100m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT20,33m3
B TƯỜNG RÀO - CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,2776100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT14,1961m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,4196100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT6,72m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,7m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu của E-HSMT0,228100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,9108m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,5822100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4659tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3815tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0752tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT46,8m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT16,588m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,9m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6496100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,5544tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,9964m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21,1257m3
19Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT209,722m2
20Trát ô thoáng tường rào, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT91,6608m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT61,142m2
22Đắp phào cột, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT30,4m
23Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,844m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,6128m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,4608100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1099tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của E-HSMT1921 cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,4732100m3
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT362,5248m2
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2,9865100m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT33,18321m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT15,708m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,9m3
34Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu của E-HSMT0,516100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,5876m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,3175100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,0544tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,8634tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1703tấn
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT109,8188m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT38,8423m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,6603m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT1,5185100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,0797tấn
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT13,5708m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT53,6382m3
47Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT522,45m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT138,374m2
49Đắp phào cột, khung tranh vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT352,6m
50Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,66m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT660,824m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT1,1061100m3
53Mua đất đắp trả móng tường ràoTheo yêu cầu của E-HSMT178,4609m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8/0,8/15,4kmTheo yêu cầu của E-HSMT17,846110m³/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2/1/15,4kmTheo yêu cầu của E-HSMT17,846110m³/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7/9,7/15,4kmTheo yêu cầu của E-HSMT17,846110m³/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3/10/15,4kmTheo yêu cầu của E-HSMT17,846110m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15,4/15,4/15,4kmTheo yêu cầu của E-HSMT17,846110m³/1km
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT14,561m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,8m3
61Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,016100m2
62Bê tông móng, mố, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,394m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0432100m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,918m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,1224100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,08tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0137tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0572tấn
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,086m3
70Trát tường ngoài dày, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,24m2
71Ốp cột đá Granit có gờ chỉTheo yêu cầu của E-HSMT26,24m2
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0085100m3
73Cung cấp, lắp đặt cửa quay cánh sắt sơn, phụ kiện hoàn chỉnhTheo yêu cầu của E-HSMT16,2m2
74Cung cấp lắp đặt 2 quả cầu đá trang trí đường kính 30cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0948100m3
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,76051m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0761100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,36m3
79Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,8125m3
80Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,9375m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,12m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,012100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0104m2
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,376m3
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,0778m2
86Ốp đá ganit biển tên công sở:Theo yêu cầu của E-HSMT5,67m2
87Cung cấp lắp đặt chữ tên công sở: "TT Nông Cống" chữ đồng dày 1.5 liTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
88Sản xuất lắp đặt Quốc Huy chữ đồng dày 1.5 liTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
C SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, CAMERA AN NINH
1Đào đất yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,2679100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,2679100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT11,4588100m3
4Ni lon tái sinh chống mất nướcTheo yêu cầu của E-HSMT1.842,05m2
5Ván khuôn sân bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,5265100m2
6Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT276,3075m3
7Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT1.842,05m2
8Cắt mạch bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT351md
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT5,7211m3
10Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT41,4696m2
11Bó vỉa đá tự nhiênTheo yêu cầu của E-HSMT8,6712m3
12Đất hữu cơ trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT78,71m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT197,0417m3
14Con tiện bằng bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT107,5808md
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT33,44m
16Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT135,8152m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT33,44m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT169,2552m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,5254100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT16,94881m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT18,0306m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,2884m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,3402100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT46,4033m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT459,27m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,968m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT5,576100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,714tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT1701cấu kiện
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,748100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,87m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0977100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,08591m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,9526m3
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,649m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,025100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,1648m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21m2
39Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,4657m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0222100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2916tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT61cấu kiện
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0222100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,2176m3
45Ổ cứng lưu trữ HHD 3TBTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
46Cài đặt máy chủ hệ thống cameraTheo yêu cầu của E-HSMT11 thiết bị
47Camera an ninh ngoài trời, hồng ngoạiTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
48Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệTheo yêu cầu của E-HSMT6thiết bị
49Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu của E-HSMT31,6210 m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT80m
51Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
52Lắp đặt Swich 5POTTheo yêu cầu của E-HSMT11 thiết bị
53Nguồn camera 12VTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
55Switch 8 cổng POETheo yêu cầu của E-HSMT21 thiết bị
56Màn hinh 43inchTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
57Đo thử kiểm tra toàn hệ thốngTheo yêu cầu của E-HSMT1ht
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT67,7508m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT256,9332m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT63,2m2
4Tháo dỡ hệ thống cấp điện và cấp thoát nước cũTheo yêu cầu của E-HSMT10công
5Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu của E-HSMT383,5554m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,0322m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT24,9481m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu của E-HSMT477,2864m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT47,396m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT320,4516m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT3,6456100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của E-HSMT3,1248100m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT27,24281m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,352m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,1478100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0947tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1187tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,2139m3
19Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,8108m3
20Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3464100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0961tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4302tấn
23Đắp Cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,6196100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT38,3555m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,5294m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2781100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0394tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1995tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,9054m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1732100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0246tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1123tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,4049m3
34Ván khuôn BT lanh tôTheo yêu cầu của E-HSMT0,2434100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0494tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2381tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT101,7981m3
38Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT291,73m2
39Trát tường trong, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT344,812m2
40Trát sê nô, tường thu hồi vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT82,9528m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT29,11m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,208m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT117,588m2
44Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT43,5622m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT165,9056m2
46Quét sika chống thấm sàn mái sê nôTheo yêu cầu của E-HSMT165,9056m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT354,1966m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT29,3588m2
49Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT87,036m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT2,5693100m2
51Ke chống bão (5 cái/m2)Theo yêu cầu của E-HSMT1.284,65cái
52Tôn úp nóc, tôn ốp biênTheo yêu cầu của E-HSMT29,625md
53Vệ sinh, sơn chống gỉ vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của E-HSMT1t.bộ
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT518,1702m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT645,6516m2
56Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của E-HSMT231,7908m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT19,44m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT24,96m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT16,56m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT2m2
61Vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT16,152m2
62Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp (sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu của E-HSMT21,968m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT27m2
64Bảng điện tử trước nhà làm việcTheo yêu cầu của E-HSMT5,28m2
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT27cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT44cái
68Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT21bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT19bộ
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT460m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT380m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT120m
74Lắp đặt dây dẫn nguồn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT100m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT710m
76Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu của E-HSMT1hộp
77Điều hòa 12000BT 1 chiềuTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT6máy
79Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT6cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT6cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của E-HSMT6cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
83Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
84Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
85Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT7cọc
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT80m
87Bật sắt Fi10Theo yêu cầu của E-HSMT28cái
88Kẹp kiểm traTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
89Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT7,8121m3
90Dây tiếp địa lập là 40x4mmTheo yêu cầu của E-HSMT25m
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT7,812100m3
92Hộp kiểm traTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
93Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
95Lắp đặt 1 vòi tắm hoa senTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
96Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
99Thoát sànTheo yêu cầu của E-HSMT15cái
100Máy bơm nướcTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
101Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT2bể
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,3100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,2100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4100m
106Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
107Lắp đặt van xả cạn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
108Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
109Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của E-HSMT74cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT26cái
113Chếch nhựa PVC D90x90mmTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
114Chếch nhựa PVC D75x75mmTheo yêu cầu của E-HSMT112cái
115Chếch nhựa PVC D27x27mmTheo yêu cầu của E-HSMT42cái
116Chếch nhựa PVC D27x90mmTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
117Bình nóng lạnh 20lTheo yêu cầu của E-HSMT4Cái
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,95361m3
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1758100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0651100m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,814m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,0414100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,188tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0897tấn
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,0049m3
126Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,0797m3
127Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,85m2
128Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,298m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,7736m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,5838m3
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1105tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,0244100m2
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Móng chân cột đènTheo yêu cầu của E-HSMT6móng
2Xây móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
3Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi dưới nền bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT139md
4Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
5Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi dưới bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT139md
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu của E-HSMT139md
7Rải dây đồng M10Theo yêu cầu của E-HSMT139md
8Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT175md
9Dựng cột đèn thép bát giác đơn 10mTheo yêu cầu của E-HSMT6cột
10Đèn Led công suất 100WTheo yêu cầu của E-HSMT6Cái
11Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60ATheo yêu cầu của E-HSMT6Cái
12Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
13Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu của E-HSMT6Cái
14Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
15Móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu của E-HSMT1Cái
16Móng cột đèn 10mTheo yêu cầu của E-HSMT6Cái
17Tiếp địa lặp lại RC-2 (tủ chiếu sáng)Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
18Tiếp địa an toàn RC-1Theo yêu cầu của E-HSMT6bộ
F NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,65881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1492100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0553100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1105100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,152m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,648m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,072100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0149tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0952tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,792m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,648m3
12Đắp CPDD loại 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0358100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,024m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,92m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT7,92m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0749100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0149tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1003tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,4752m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,1855100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1614tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,025m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,011100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0086tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,1078m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,9696m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,5346m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,1035m3
29Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT39,204m2
30Trát tường trong, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,156m2
31Trát tường trong dày, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,938m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,49m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,55m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT16,2m
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,602m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,508m2
37Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,5924m2
38Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,5924m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,4244m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,4244m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu của E-HSMT4,266m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT54,134m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT51,806m2
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,361m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,12m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,36m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,972m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,86m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT2,16m2
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2, 3 cánh mở trượt (phụ kiện lặp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT7,2m2
51Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12mm (sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu của E-HSMT7,2m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
53Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
55Hộp tủ điện 300x150Theo yêu cầu của E-HSMT1hộp
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT2hộp
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT40m
58Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT12m
59Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT9m
60Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT12m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT40m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT40m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,15100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
65Phễu thoát sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,51m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,35m3
68Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,008m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,1344100m2
70Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,4557tấn
71Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT0,4557tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2201tấn
73Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,5579tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2201tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,5579tấn
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT65,28m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT16,32m3
78Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch tezaro, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT108,8m2
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT0,0728tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT1,5843100m2
81Tôn úp nócTheo yêu cầu của E-HSMT21,76m2
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,3951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1256100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,047100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,55m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,03m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,129100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0282tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,097tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,419m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0566100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,6178m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,634m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT5,634m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1581100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0382tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1769tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,122m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,1785100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,207tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,1606m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,0324100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0163tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,1815m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT71cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,0585m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,2493m3
27Xây tường sê nô gạch bê tông (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50Theo yêu cầu của E-HSMT0,5137m3
28Xây bậc tam cấp gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT0,3173m3
29Trát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,1725m2
30Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT43,308m2
31Trát tường trong, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT79,9384m2
32Trát má cạnh cửa, VXM M75, PC40Theo yêu cầu của E-HSMT4,8345m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,81m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,85m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,3948m2
36Trát gờ chỉ, sê nô vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,68m
37Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT3,24m2
38Ốp gạch tráng men 300x600mmTheo yêu cầu của E-HSMT66,396m2
39Láng chống thấm sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT21,6064m2
40Láng Sikament chống thấm sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT21,6064m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT15,9474m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT52,0369m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT57,9428m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT8,7075m2
45Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT6,5m2
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
48Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
49Lắp đặt bảng điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT40m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT30m
52Lắp đặt ống nhựa chìm D16mmTheo yêu cầu của E-HSMT70m
53Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,25100m
55Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
58Lắp đặt van khóa D20mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
59Lắp đặt van khóa D25mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
60Lắp đặt van phao D25mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
61Lắp đặt van 1 chiều D20mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,18100m
63Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
65Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
66Lắp nút bịt nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
67Lắp đặt phễu thu Inox D60mmTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
68Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,24100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
72Lắp đặt chếch nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,01100m
74Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
77Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
78Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
79Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
80Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
81Lắp đặt van xảTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
82Đào móng bể thủ công, đất C2 (KL10%)Theo yêu cầu của E-HSMT2,10291m3
83Đào móng bể, máy đào Theo yêu cầu của E-HSMT0,1893100m3
84Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3KL đào)Theo yêu cầu của E-HSMT0,07100m3
85Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo yêu cầu của E-HSMT0,9736m3
86Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0126100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0726tấn
88Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,9736m3
89Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT3,8482m3
90Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT16,32m2
91Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT22,12m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT4,5568m2
93Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT0,3228m3
94Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT0,0466tấn
95Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,024100m2
96Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT61cấu kiện
H PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn họp Hội trường
- Kích thước DxRxC: 1800x450x750
- Gỗ tự nhiên; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng.
- Có ngăn để cặp.
- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.
Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
2Ghế Hội trường - Kích thước DxRxC: 640x590x1010 - Ghế chân quỳ, khung giằng đỡ đệm bằng thép inox - Đơn giá bao gồm sàn xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.Theo yêu cầu của E-HSMT60cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.593607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598934E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất một hợp đồng phải có hạng mục mua sắm bàn ghế công sở.- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.477.016.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.954.033.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - 01 người có Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người là kỹ sư có chuyên ngành điện, 01 người có Trình độ là kỹ sư công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi ≤ 110 CV1
3 Máy lu ≤ 10 tấn1
4 Máy đầm cóc ≤ 60Kg1
5 Đầm bàn ≥ 1kw1
6 Đầm dùi ≥ 1kw1
7 Ô tô ≥ 5 Tấn1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
9 Máy phát điện ≥ 5,5kw1
10 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
12 Máy khoan cầm tay ≥ 0.1 kw1
13 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đang còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->