Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:38:00 đến ngày 2022-07-18 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,395,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.593607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598934E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất một hợp đồng phải có hạng mục mua sắm bàn ghế công sở.- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.477.016.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.954.033.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người là kỹ sư có chuyên ngành điện, 01 người có Trình độ là kỹ sư công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có thể tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Thi công xây dựng công trình+thiết bị Hoàn thiện cơ sở vật chất công sở UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn huy động từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Báo cáo tài chính (03 năm: 2019, 2020, 2021), Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nông Cống.
Địa chỉ là: thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ Tịch UBND thị trấn Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,1708 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,8357 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,7862 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,723 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,6093 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,9913 | 1m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7198 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,98 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hình, cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 15 | Vận chuyển về bãi tập kết của chủ đầu tư phạm vị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | Công |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,6294 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,2176 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,0663 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,86 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,15 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | Công |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,8643 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154,8756 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,4627 | 1m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7924 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 179,24 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,0857 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9003 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,092 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,808 | 1m3 |
| 33 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1658 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,58 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5685 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,372 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 42 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2033 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,33 | m3 |
| B | TƯỜNG RÀO - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,196 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4196 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5822 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4659 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3815 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,588 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6496 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5544 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,9964 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,1257 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 209,722 | m2 |
| 20 | Trát ô thoáng tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 91,6608 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,142 | m2 |
| 22 | Đắp phào cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,4 | m |
| 23 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,844 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 192 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4732 | 100m3 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 362,5248 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9865 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,1832 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,708 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5876 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3175 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0544 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1703 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,8188 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,8423 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,6603 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5185 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0797 | tấn |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,5708 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,6382 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 522,45 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 138,374 | m2 |
| 49 | Đắp phào cột, khung tranh vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 352,6 | m |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,66 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 660,824 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1061 | 100m3 |
| 53 | Mua đất đắp trả móng tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 178,4609 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,8/0,8/15,4km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,8461 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2/1/15,4km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,8461 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7/9,7/15,4km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,8461 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3/10/15,4km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,8461 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15,4/15,4/15,4km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,8461 | 10m³/1km |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,56 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, mố, trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,394 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,086 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 71 | Ốp cột đá Granit có gờ chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cửa quay cánh sắt sơn, phụ kiện hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt 2 quả cầu đá trang trí đường kính 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7605 | 1m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8125 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9375 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0104 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,0778 | m2 |
| 86 | Ốp đá ganit biển tên công sở: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt chữ tên công sở: "TT Nông Cống" chữ đồng dày 1.5 li | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Sản xuất lắp đặt Quốc Huy chữ đồng dày 1.5 li | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Đào đất yếu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,2679 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,2679 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4588 | 100m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.842,05 | m2 |
| 5 | Ván khuôn sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5265 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 276,3075 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.842,05 | m2 |
| 8 | Cắt mạch bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 351 | md |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,7211 | m3 |
| 10 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,4696 | m2 |
| 11 | Bó vỉa đá tự nhiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,6712 | m3 |
| 12 | Đất hữu cơ trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,71 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 197,0417 | m3 |
| 14 | Con tiện bằng bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 107,5808 | md |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,44 | m |
| 16 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135,8152 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 169,2552 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5254 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,9488 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,0306 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,2884 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3402 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,4033 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 459,27 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,968 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,576 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0859 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9526 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1648 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4657 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2916 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 45 | Ổ cứng lưu trữ HHD 3TB | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cài đặt máy chủ hệ thống camera | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 47 | Camera an ninh ngoài trời, hồng ngoại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,62 | 10 m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt Swich 5POT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 53 | Nguồn camera 12V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Switch 8 cổng POE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 56 | Màn hinh 43inch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đo thử kiểm tra toàn hệ thống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ht |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,7508 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 256,9332 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và cấp thoát nước cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 383,5554 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0322 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,948 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 477,2864 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,396 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 320,4516 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6456 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,1248 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,2428 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2139 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8108 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3464 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4302 | tấn |
| 23 | Đắp Cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6196 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,3555 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5294 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9054 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1732 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1123 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4049 | m3 |
| 34 | Ván khuôn BT lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2434 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101,7981 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 291,73 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 344,812 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, tường thu hồi vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82,9528 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,11 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,208 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117,588 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,5622 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 165,9056 | m2 |
| 46 | Quét sika chống thấm sàn mái sê nô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 165,9056 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 354,1966 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,3588 | m2 |
| 49 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,036 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5693 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.284,65 | cái |
| 52 | Tôn úp nóc, tôn ốp biên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,625 | md |
| 53 | Vệ sinh, sơn chống gỉ vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 518,1702 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 645,6516 | m2 |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 231,7908 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,152 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp (sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,968 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m2 |
| 64 | Bảng điện tử trước nhà làm việc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | bộ |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 460 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 380 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 710 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Điều hòa 12000BT 1 chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | máy |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 87 | Bật sắt Fi10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 88 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,812 | 1m3 |
| 90 | Dây tiếp địa lập là 40x4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,812 | 100m3 |
| 92 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Thoát sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 100 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt van xả cạn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PVC D90x90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Chếch nhựa PVC D75x75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112 | cái |
| 115 | Chếch nhựa PVC D27x27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 116 | Chếch nhựa PVC D27x90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Bình nóng lạnh 20l | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9536 | 1m3 |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1758 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0897 | tấn |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0049 | m3 |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0797 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,298 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7736 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5838 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng chân cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Xây móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi dưới nền bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139 | md |
| 4 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi dưới bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139 | md |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139 | md |
| 7 | Rải dây đồng M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139 | md |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 175 | md |
| 9 | Dựng cột đèn thép bát giác đơn 10m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cột |
| 10 | Đèn Led công suất 100W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Móng tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Móng cột đèn 10m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (tủ chiếu sáng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| F | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6588 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 12 | Đắp CPDD loại 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1855 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1078 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,9696 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5346 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1035 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,204 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,156 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,938 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,49 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,55 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,2 | m |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,602 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,508 | m2 |
| 37 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,5924 | m2 |
| 38 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,5924 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,266 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,134 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,806 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2, 3 cánh mở trượt (phụ kiện lặp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12mm (sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Hộp tủ điện 300x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Phễu thoát sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 71 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5579 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5579 | tấn |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,28 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 78 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch tezaro, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,8 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5843 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,395 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6178 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,634 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,634 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1581 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1785 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1606 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,0585 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2493 | m3 |
| 27 | Xây tường sê nô gạch bê tông (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5137 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3173 | m3 |
| 29 | Trát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,1725 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,308 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79,9384 | m2 |
| 32 | Trát má cạnh cửa, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8345 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,81 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,3948 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,68 | m |
| 37 | Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 38 | Ốp gạch tráng men 300x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,396 | m2 |
| 39 | Láng chống thấm sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,6064 | m2 |
| 40 | Láng Sikament chống thấm sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,6064 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,9474 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,0369 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,9428 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,7075 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm D16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu Inox D60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đào móng bể thủ công, đất C2 (KL10%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1029 | 1m3 |
| 83 | Đào móng bể, máy đào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3KL đào) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9736 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 88 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9736 | m3 |
| 89 | Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8482 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3228 | m3 |
| 94 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp Hội trường - Kích thước DxRxC: 1800x450x750 - Gỗ tự nhiên; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng. - Có ngăn để cặp. - Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế Hội trường - Kích thước DxRxC: 640x590x1010 - Ghế chân quỳ, khung giằng đỡ đệm bằng thép inox - Đơn giá bao gồm sàn xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.593607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.598934E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất một hợp đồng phải có hạng mục mua sắm bàn ghế công sở.- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.477.016.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.954.033.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - 01 người có Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người là kỹ sư có chuyên ngành điện, 01 người có Trình độ là kỹ sư công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có thể tích gầu | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu | ≤ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≤ 60Kg | 1 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 1 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1kw | 1 |
| 7 | Ô tô | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥ 5,5kw | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0.1 kw | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đang còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi