Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694258-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220694102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:35:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,773,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -8,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị -5,0T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường từ quỹ tín dụng đi bãi tắm Tân Định xã Hải Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH TNHH tư vấn xây dựng Minh Tường


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/3/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP. Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền, mặt đường
1Đào bóc phong hóa, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V139,9029m3
2Đào nền, đào khuôn, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V445,29m3
3Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V519,2363m3
4Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V392,6469m3
5Cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả kỷ thuật theo chương V240,6427m3
6Cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMô tả kỷ thuật theo chương V252,8378m3
7Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỷ thuật theo chương V20,1929100m2
8Vận chuyển BTN cự ly 4,3km, ô tô 12TMô tả kỷ thuật theo chương V335,6073tấn
9Tưới nhựa thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V20,1929100m2
10Cào tạo nhám mặt đường cũ láng nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V795,4572m2
11Lót 01 lớp bạt lótMô tả kỷ thuật theo chương V88,204m2
12Bê tông rãnh đan M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V14,1126m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=1km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V139,9029m3
B Phần nút giao, vuốt nối
1Đào nền, đào khuôn, đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V22,2425m3
2Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V20,312m3
3Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V15,36m3
4Cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả kỷ thuật theo chương V15,8687m3
5Cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMô tả kỷ thuật theo chương V11,2875m3
6Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,1611100m2
7Vận chuyển BTN cự ly 4,3km, ô tô 12TMô tả kỷ thuật theo chương V19,2974tấn
8Tưới nhựa thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1611100m2
9Cào tạo nhám mặt đường cũ láng nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V64,91m2
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=1km, ô tô 7TMô tả kỷ thuật theo chương V22,2425m3
C Công trình trên tuyến
D Vỉa hè
1Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V6,735m3
2Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V13,47m3
3Lót vữa đệm VXM M75 dày 2cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,694m2
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỷ thuật theo chương V151,84m2
5Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V17,511m3
6Lắp đặt bó vỉa TL>50kgMô tả kỷ thuật theo chương V450ck
7Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V515,586m3
8Đắp đất vỉa hè K95, máy đầm 9TMô tả kỷ thuật theo chương V400,238m3
9Lớp CPĐD loại II mặt vỉa hèMô tả kỷ thuật theo chương V37,1864m3
E Ống BTLT D400 thoát nước
1Đào hố móng đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V439,896m3
2Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V9,095m3
3Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V18,19m3
4Lắp đặt ống BTLT D400; L=4mMô tả kỷ thuật theo chương V88ck
5Lắp đặt ống BTLT D400; L=2mMô tả kỷ thuật theo chương V4ck
6Lắp đặt ống BTLT D400; L=1mMô tả kỷ thuật theo chương V5ck
7Mua đất đắp từ mỏMô tả kỷ thuật theo chương V290,9733m3
8Đắp giáp thổ K95, đầm cócMô tả kỷ thuật theo chương V192,2759m3
9Đào kết cấu đường cũ, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V16,8m3
10Đắp đất nền đường K98, máy đầm 16TMô tả kỷ thuật theo chương V33,6m3
11Cấp phối đá dăm loại II hoàn trảMô tả kỷ thuật theo chương V16,8m3
12Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 hoàn trảMô tả kỷ thuật theo chương V2,52m3
13Đào hố móng đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V40,4709m3
14Đệm dăm sạn móngMô tả kỷ thuật theo chương V2,662m3
15Ván khuôn hố ga, phễu thuMô tả kỷ thuật theo chương V129,956m2
16Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2985m3
17SXLD cốt thép phễu thuMô tả kỷ thuật theo chương V82,71kg
18Bê tông phễu thu M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,69cây
19SXLD nắp hố ga (90x90x6)cm; TLMô tả kỷ thuật theo chương V12ck
20SXLD lưới chắn rác (25x50)cm, TLMô tả kỷ thuật theo chương V12ck
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V1,3952m2
22SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V43,3kg
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3801m3
24Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỷ thuật theo chương V4ck
F Kè đá hộc
1Đào hố móng đất C1, máy đàoMô tả kỷ thuật theo chương V21,6m3
2Xây kè đá hộc VXM M100, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8m3
3Ván khuôn giằng kèMô tả kỷ thuật theo chương V2,4m2
4SXLD cốt thép giằng kèMô tả kỷ thuật theo chương V27,44kg
5Bê tông giằng kè M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,48m3
6Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỷ thuật theo chương V7,2m3
G An toàn giao thông
1Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmMô tả kỷ thuật theo chương V102,4635m2
2SXLD biển báo tam giác (70x70)cmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2 Máy lu -8,0 T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy ủi -40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Máy trộn bê tông -250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy đầm cóc -50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm dùi -1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm bàn có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy hàn có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Ô tô -5,0T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->