Gói thầu: Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2 BTL86

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722451-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86
Tên gói thầu Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2 BTL86
Số hiệu KHLCNT 20220707805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NDBĐ ngành Quân nhu năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:29:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 454,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86
E-CDNT 1.2 Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2 BTL86
Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2/BTL86
45 Ngày
E-CDNT 3 NDBĐ ngành Quân nhu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86 - Địa chỉ: Số 8 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 069.655.391
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Bá Nguyên. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu theo Quyết định số 675/QĐ-LĐ ngày 01/7/2022 của Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 2 về việc thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2/ BTL86 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định theo Quyết định số 676/QĐ-LĐ ngày 01/7/2022 của Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 2 về việc thành lập Tổ thẩm định xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2/BTL86


- Bên mời thầu: Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86 , địa chỉ: Số 8 Nguyễn Đức Thuận. phường 13, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86 - Địa chỉ: Số 8 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 069.655.391


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86 - Địa chỉ: Số 8 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 069.655.391
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86 - Địa chỉ: Số 8 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 069.655.391
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đồng chí trung úy Lê Ngọc Tùng Dương, Trợ lý Doanh trại, Phòng Hậu cần, Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86. - Điện thoại: 086.888.5707
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ và tên: Thiếu tá Nguyễn Duy Yên - Trợ lý Doanh trại, Phòng Hậu cần, Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86 - Điện thoại: 0981.358.456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vòm trồng rau
1Bóc lớp phong hoáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18m3
2Tỉa cành cây xà cừ hiện hữu, chiều cao >6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cây
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18m3
4Đắp đất tôn nền trồng rau chiều dày trung bình 150mm so với mặt đất tự nhiênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,602m3
5Đầm chặt mặt nền bằng đầm tayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,91m2
6Trải lớp ni long chống nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,91m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,084100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,891m3
9Cắt ron nền đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14m
10Đào móng tường baoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,68m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,52m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,84m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,318m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,41m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,504100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,378m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,398m3
18Gia công kèo thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,7195tấn
19Lắp dựng kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,7195tấn
20Bu long neo liên kết trụ và khungĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT160cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT202,4851m2
22Nẹp sắt mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT372m
23Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sángĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,1112100m2
24Lợp bao che tường bằng lưới chống côn trùng 32Mec/cm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT276,06m2
25Máng xối inox 304 rộng 50cm, dày 0.5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72m
26Lắp đặt ống uPVC fi 60x2mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,312100m
27Lắp đặt Cút uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
28Lắp đặt Co uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
29Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,04m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,873m3
31Lắp đặt PVC fi 21x1,6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,79100m
32Lắp đặt PVC fi 34x2,0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,68100m
33Lắp đặt Co 34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
34Lắp đặt Tê 34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
35Lắp đặt Nối 34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25cái
36Lắp đặt Tê fi 34/21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
37Lắp đặt Co fi 34/21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
38Van 34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
39Van 21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
40Đầu tưới phun sương bán kính phun 3mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
41Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT289m
42Lắp đặt ống ruột gà 16mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT289m
43Van điện từ + hộp cheĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
44Lắp đặt Tủ điện 20x30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hộp
45Lắp đặt cột điện bê tông kích thước 150x150mm, chiều cao 4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cột
46Lắp đặt các automat 50AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
47Máy bơm nước 1400WĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
48Băng keo điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
49Cao su nonĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3m3
50Keo dán ống 0,5kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,117m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,228m3
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0616m3
54Sản xuất, lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0504tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,004100m2
56Khoan giếng chiều sâu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1hố
B Giàn dây leo
1Bóc lớp phong hoáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,8m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,8m3
3Đắp đất tôn nền trồng rau chiều dày trung bình 150mm so với mặt đất tự nhiênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48,3515m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,7855m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,064tấn
6Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6615m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,944m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1728100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3021tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3888100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,458m3
12Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,224tấn
13Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,224tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,652m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,1335m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,855m3
17dây cước đan vườn giàn, ô lưới 800x800mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT384m
C các hạng mục đi kèm
1Bóc lớp phong hoá khu đất phía ngoài 400m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m3
2Đầm chặt mặt nền bằng đầm tayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136,8m2
3Trải lớp ni long chống nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136,8m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2304100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,68m3
6Cắt ron nền đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->