Gói thầu: Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2 BTL86
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86 |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2 BTL86 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NDBĐ ngành Quân nhu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:29:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ Đoàn 2/Bộ Tư lệnh 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2 BTL86 Xây dựng khu tăng gia tập trung Lữ đoàn 2/BTL86 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NDBĐ ngành Quân nhu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86
- Địa chỉ: Số 8 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 069.655.391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86 - Địa chỉ: Số 8 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 069.655.391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đồng chí trung úy Lê Ngọc Tùng Dương, Trợ lý Doanh trại, Phòng Hậu cần, Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86. - Điện thoại: 086.888.5707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ và tên: Thiếu tá Nguyễn Duy Yên - Trợ lý Doanh trại, Phòng Hậu cần, Lữ đoàn 2, Bộ Tư lệnh 86 - Điện thoại: 0981.358.456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vòm trồng rau | |||
| 1 | Bóc lớp phong hoá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Tỉa cành cây xà cừ hiện hữu, chiều cao >6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền trồng rau chiều dày trung bình 150mm so với mặt đất tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,602 | m3 |
| 5 | Đầm chặt mặt nền bằng đầm tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,91 | m2 |
| 6 | Trải lớp ni long chống nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,91 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,891 | m3 |
| 9 | Cắt ron nền đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 10 | Đào móng tường bao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,378 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,398 | m3 |
| 18 | Gia công kèo thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,7195 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,7195 | tấn |
| 20 | Bu long neo liên kết trụ và khung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 202,4851 | m2 |
| 22 | Nẹp sắt mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 372 | m |
| 23 | Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sáng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1112 | 100m2 |
| 24 | Lợp bao che tường bằng lưới chống côn trùng 32Mec/cm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 276,06 | m2 |
| 25 | Máng xối inox 304 rộng 50cm, dày 0.5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC fi 60x2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,873 | m3 |
| 31 | Lắp đặt PVC fi 21x1,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 32 | Lắp đặt PVC fi 34x2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Co 34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê 34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối 34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê fi 34/21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co fi 34/21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Van 34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Van 21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đầu tưới phun sương bán kính phun 3m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 289 | m |
| 42 | Lắp đặt ống ruột gà 16mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 289 | m |
| 43 | Van điện từ + hộp che | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện 20x30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cột điện bê tông kích thước 150x150mm, chiều cao 4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 46 | Lắp đặt các automat 50A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm nước 1400W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Băng keo điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cao su non | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 50 | Keo dán ống 0,5kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 56 | Khoan giếng chiều sâu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hố |
| B | Giàn dây leo | |||
| 1 | Bóc lớp phong hoá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền trồng rau chiều dày trung bình 150mm so với mặt đất tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,3515 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,7855 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6615 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3021 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,652 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1335 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 17 | dây cước đan vườn giàn, ô lưới 800x800mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 384 | m |
| C | các hạng mục đi kèm | |||
| 1 | Bóc lớp phong hoá khu đất phía ngoài 400m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Đầm chặt mặt nền bằng đầm tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 3 | Trải lớp ni long chống nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 6 | Cắt ron nền đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tương đương)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi