Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương 110 tỷ đồng, Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác 28 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:28:00 đến ngày 2022-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,599,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau:* Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm: + Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; + Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 60,819 tỷ đồng;+ Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 8,999 tỷ đồng.* Trường hợp 2: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm: + Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa + Cầu đường bộ cấp IV có kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 60,819 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 8,999 tỷ đồng.* Trường hợp 3: Nhà thầu có các hợp đồng như sau: + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), trong đó giá trị phần đường bộ trong mỗi hợp đồng ≥ 60,819 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL), giá trị phần công trình cầu trong mỗi hợp đồng ≥ 8,999 tỷ đồng”.Ghi chú: Do quy định về giới hạn ký tự đăng tải trên hệ thống, Bên mời thầu không thể đăng tải đầy đủ nội dung tiêu chí đánh giá về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo Quyết định phê duyệt E- HSMT. Vì vậy tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Nhà thầu chỉ được đánh giá là đạt yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự khi đáp ứng các quy định tương ứng được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.818.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 63 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy (xe) bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 25-Kích căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Phòng thí nghiệm Las XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B đoạn thị trấn Lam Sơn đi xã Thọ Lập, huyện Thọ Xuân 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương 110 tỷ đồng, Ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác 28 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. + Giấy phép kinh doanh ngành nghề Bảo hiểm, đáp ứng điều kiện hoạt động bảo hiểm theo quy định. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Xác nhận của Cục thuế tỉnh Thanh Hóa về việc không còn nợ Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (trong thời gian từ ngày phát hành Hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu), bao gồm: Tiền sử dụng đất khi trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất; tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi trúng đấu giá mỏ khoáng sản. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851.255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa; địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373.852. 366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN MẶT, ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| D | Nền đường tuyến chính + nút giao | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đào khuôn, đào rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 47,9 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đào hoàn trả mương, đào cấp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 526,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.738,91 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 298,96 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,99 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm tường chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,93 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 90,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất bờ vây thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,66 | 100m3 |
| 9 | Cọc tre L=2,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 44,37 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.508,58 | m2 |
| 11 | Thép buộc D4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 235,16 | kg |
| 12 | Thanh lý bờ vây thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,32 | 100m3 |
| E | Mặt đường tuyến chính + nút giao | |||
| 1 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 455 | m3 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 28cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 63,64 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 128,94 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 128,94 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 132,26 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 174,97 | 100m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 91,33 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,28 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 605,54 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,59 | m3 |
| 11 | Mặt đường Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 737,8 | 100m2 |
| F | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào đất không thích hợp. | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 69,13 | 100m3 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn + bù vênh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 78,1 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II + bù vênh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,22 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 65,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.311,25 | m3 |
| G | Rãnh chịu lực dọc tuyến, ngang đường | |||
| 1 | Thân rãnh bê tông cốt thép M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 961 | m |
| 2 | Tấm đan nắp rãnh chịu lực L1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 898 | tấm |
| 3 | Hố thu bê tông cốt thép M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45 | hố |
| 4 | Tấm đan hố thu L2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45 | tấm |
| 5 | Tấm đan nắp rãnh đường ngang L3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 63 | tấm |
| H | Hoàn trả mương xây | |||
| 1 | Mương xây gạch kích thước BxH=40x50cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 977,43 | m |
| 2 | Mương xây gạch kích thước BxH=90x90cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 323,67 | m |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| J | Cống bản | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 73,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, tường thân, tường cánh, tường thân, hố thu M150 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 649,26 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, hố thu M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45,67 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố, hố thu ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,1 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, hố thu ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,29 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 63,65 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,62 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,34 | tấn |
| 9 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 126,57 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 209 | tấm |
| 11 | Tấm đan hố thu Đ1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | tấm |
| K | Cống hộp | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chân khay cống hộp M150 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 42,97 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái cống hộp M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,14 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, tường cánh M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 89,75 | m3 |
| 5 | Cốt thép sân cống, tường cánh ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,17 | tấn |
| 6 | Cốt thép sân cống, tường cánh ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,61 | tấn |
| 7 | Bê tông thân cống hộp M300 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 176,85 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,53 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,02 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân cống ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,02 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường phòng nước 2 lớp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 760,55 | m2 |
| 12 | Hệ đà giáo thép thi công cống hộp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,43 | tấn |
| 13 | Gỗ thi công cống hộp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,29 | m3 |
| 14 | Cốt thép khe lún cống hộp ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,03 | tấn |
| 15 | Chốt thép mạ kẽm khe lún cống hộp ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,21 | tấn |
| 16 | Tấm ngăn nước khe lún cống hộp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30,6 | m |
| 17 | Bitum chèn khe | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 277,5 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC D27 khe lún | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28,62 | m |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại II vuốt nối đường ngang với cống hộp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Nilon tái sinh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,39 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường M300 dày 20cm vuốt nối đường ngang với cống hộp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,72 | m3 |
| L | Bản quá độ | |||
| 1 | Đá dăm đệm+ bù kết cấu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 60,82 | m3 |
| 2 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 70,83 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,243 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,9 | tấn |
| M | Rãnh chịu lực ngang đường (hoàn trả mương) | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 72,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,23 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,2 | tấn |
| 4 | Tấm đan nắp rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 459 | tấm |
| 5 | Bê tông móng, thân kết nối mương xây M150 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 39,91 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 298,31 | m3 |
| N | Hạng mục khác | |||
| 1 | Thanh lý bê tông cốt thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 48,06 | m3 |
| 2 | Thanh lý bê tông xi măng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 108,1 | m3 |
| 3 | Thanh lý gạch xây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,29 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công cống, mương, rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn thiện cống, mương, rãnh K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,57 | 100m3 |
| 6 | Ống cống D400; L=1m nối rãnh dọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7 | đốt |
| O | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật S | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 123 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.078,71 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 480,15 | m2 |
| 7 | Cột Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7 | cột |
| 8 | Cọc H | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 69 | cọc |
| 9 | Cọc tiêu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 960 | cọc |
| 10 | Đèn chớp vàng cảnh báo | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19 | cái |
| 11 | Tôn lượn sóng đường đầu cầu, bước cột 2m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40 | m |
| P | PHẦN CẦU | |||
| Q | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Sản xuất dầm chữ I BTCT DƯL L=33m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm chữ I BTCT DƯL L=33m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | dầm |
| 3 | Gối cầu cao su bản thép (bao gồm cả đệm gối) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | bộ |
| 4 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 88,58 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,083 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,978 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,19 | tấn |
| 8 | Tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 102 | tấm |
| 9 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,88 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,88 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,88 | 100m2 |
| 12 | Khe co giãn dạng ray bằng thép không rỉ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,96 | m |
| 13 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,18 | m3 |
| 14 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,115 | tấn |
| 15 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2569 | tấn |
| 16 | Bê tông gờ lan can cầu 25Mpa (mố + nhịp) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,59 | m3 |
| 17 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm (nhịp) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,74 | tấn |
| 18 | Ống nhựa PVC D110 trong gờ lan can cầu (mố + nhịp) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 88 | m |
| 19 | Lan can cầu thép mạ kẽm (mố + nhịp) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 88 | m |
| 20 | Thoát nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | bộ |
| R | Các hạng mục hạ bộ | |||
| S | Mố cầu | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1,2m (ngàm trong bệ, từ đáy bệ lên chiều dày 0,15m) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 351,5 | m |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,54 | m3 |
| 3 | Bê tông mố cầu, ụ chống xô, đá kê gối 30Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 529,22 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, đá kê gối ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,03 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, đá kê gối ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,56 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,635 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối, ụ chống xô | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,14 | m3 |
| 8 | Ống thép cuộn ụ chống xô | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,04 | tấn |
| 9 | Thanh neo mạ kẽm ụ chống xô D60 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,115 | tấn |
| 10 | Nhựa đường ụ chống xô | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,7 | kg |
| 11 | Bê tông lót móng bản quá độ 12Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,62 | m3 |
| 12 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37,36 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,77 | kg |
| 14 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,78 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,11 | tấn |
| 16 | Ống nhựa PVC D32 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 17 | Quét nhựa đường lòng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 262,33 | m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,18 | m2 |
| T | Tứ nón, mặt đường trên mố, mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất dạng hạt K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Loại II dày 30cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm Loại II dày 15cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,99 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,99 | 100m2 |
| 7 | Đào đất thi công chân khay, tứ nón | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,06 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,08 | 100m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,13 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay M150 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 69,99 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 29,93 | m3 |
| 12 | Nilon tái sinh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,87 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gia cố mái M200 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 178 | m3 |
| U | Phụ trợ thi công cầu | |||
| V | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng công trường K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,51 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm Loại II dày 30cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,52 | 100m3 |
| 3 | Láng VXM M100 dày 3cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 840 | m2 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,51 | 100m3 |
| W | Đường vào thi công cầu | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp, đào đất KTH | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,37 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá thải mặt đường dày 20cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải tuyến tránh thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,75 | 100m3 |
| X | Đường tạm phục vụ thi công cẩu lắp dầm cầu | |||
| 1 | Đào nền đường tạm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá thải mặt đường dày 20cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Ống cống bê tông D1500 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14 | m |
| 5 | Đào thanh thải đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,69 | 100m3 |
| Y | Bệ đúc dầm, bệ kê dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm bệ đúc, kê dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 52,42 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc, kê dầm 20Mpa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,43 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,984 | tấn |
| 5 | Tấm thép bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,19 | tấn |
| 6 | Thanh lý bệ đúc, bệ kê dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 76,02 | m3 |
| Z | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất, san ủi mặt bằng thi công K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,89 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải đất đắp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,11 | 100m3 |
| 3 | Đào móng thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,66 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,45 | 100m3 |
| 5 | Hệ đà giáo thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 29,21 | tấn |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,54 | m3 |
| AA | Thi công bản hẫng mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang | |||
| 1 | Hệ đà giáo thép thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,42 | tấn |
| AB | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào cấp, đào đất KTH | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,89 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 51,41 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,38 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II 30cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,43 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,71 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,76 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,76 | 100m2 |
| AC | Điện phục vụ thi công cầu | |||
| 1 | Đường dây và trạm biến áp phục vụ thi công cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | TB |
| AD | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | toàn bộ |
| AE | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng phần cầu: (0,45% x [Chi phí xây dựng phần cầu]) | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Bảo hiểm xây dựng phần đường: (0,25% x [Chi phí xây dựng phần đường]) | 1 | toàn bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,98% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,15% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau:* Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm: + Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; + Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 60,819 tỷ đồng;+ Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 8,999 tỷ đồng.* Trường hợp 2: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, mỗi hợp đồng đáp ứng các yêu cầu như sau: - Có các hạng mục chính gồm: + Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa + Cầu đường bộ cấp IV có kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL. - Có giá trị về quy mô công việc gồm: + Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 60,819 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 8,999 tỷ đồng.* Trường hợp 3: Nhà thầu có các hợp đồng như sau: + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), trong đó giá trị phần đường bộ trong mỗi hợp đồng ≥ 60,819 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV (có hạng mục kết cấu cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL), giá trị phần công trình cầu trong mỗi hợp đồng ≥ 8,999 tỷ đồng”.Ghi chú: Do quy định về giới hạn ký tự đăng tải trên hệ thống, Bên mời thầu không thể đăng tải đầy đủ nội dung tiêu chí đánh giá về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo Quyết định phê duyệt E- HSMT. Vì vậy tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Nhà thầu chỉ được đánh giá là đạt yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự khi đáp ứng các quy định tương ứng được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.818.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 6 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 12 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 6 |
| 4 | Máy san | ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Lu rung | 16-25T | 6 |
| 6 | Lu bánh thép | ≥ 8T | 6 |
| 7 | Lu bánh lốp | ≥ 16Tấn | 2 |
| 8 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120T/h | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥ 60m3/h | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 110CV | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Búa rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Cẩu tự hành | ≥ 7 Tấn | 1 |
| 19 | Cẩu bánh xích | ≥ 25 Tấn | 1 |
| 20 | Cần cẩu | > 63 Tấn | 2 |
| 21 | Xe vận chuyển bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy (xe) bơm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy bơm vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy trộn BTXM | ≥ 250L | 6 |
| 25 | Kích căng kéo cáp DƯL | ≥ 250T | 2 |
| 26 | Phòng thí nghiệm Las XD | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi