Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Minh Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (bố trí năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:27:00 đến ngày 2022-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.724185E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 868.976.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng (thuộc loại công trình sửa chữa) Cấp công trình: Cấp III - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung và quy mô công trình.+ Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 868.976.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm I trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 868.976.500 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình: Cam kết chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng). Có trình độ: Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Kỹ thuật điện (phụ trách phần hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét). Có trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 868.976.500 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có: Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm I trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 868.976.500 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng yêu cầu: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ: Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 868.976.500 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng>=0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện lưu động 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu xây lắp đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Minh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (bố trí năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế gần nhất thời điểm đóng thầu; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) - Đối với hoạt động thi công xây dựng : Nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, hạng chứng chỉ: Tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, địa chỉ: Số TT. Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Minh Phước; Địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, địa chỉ: Số TT. Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3894375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, địa chỉ: Số TT. Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam + Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại : 02353.810.394; Fax :02353.810.396 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng-8 phòng: | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống chống sét tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,31 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,209 | 100m2 |
| 4 | GCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.181,24 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,301 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,839 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,056 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,056 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,456 | m2 |
| 11 | GCLD cầu chắn rát D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | quả |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,456 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,456 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trên bề mặt dầm (cạo bỏ rêu và tưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,06 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,516 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.108,685 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.312,427 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 910,059 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,732 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,8 | m2 |
| B | Sửa chữa khối nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,907 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,834 | 100m2 |
| 3 | GCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.071,64 | cái |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 7 | Khoan cấy thép D8 vào tường thu hồi 2 bên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,702 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,702 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,602 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m2 |
| 4 | GCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,04 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,234 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí xổm Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bẳng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT: 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabol Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | GCLD van bằng đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 18 | GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 26 | Phụ kiện các loại (Co, cút, nối, tê, lợi,...) của ống D21-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 27 | Hút hầm cầu hiện trạng bị đầy và không thoát nước KT: 2mx3,2m cao 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 28 | Xử lý và thống ống những vị trí đấu nối ống với hệ thống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hạng mục |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị và dây điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 36W loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Buld 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,8 | m |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,867 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,999 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,968 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,5 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,74 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7x10x17cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,74 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,34 | m2 |
| 50 | Đục nhám mặt tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,28 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,28 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | m3 |
| 54 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m2 |
| 55 | GCLD vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| D | Sửa chữa nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,106 | m3 |
| 2 | Vệ sinh trên bề mặt bê tông (cạo bỏ rêu và tưới nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.917,68 | m2 |
| 3 | Đắp lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.966,88 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng Terrazo 400x400x30mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.966,88 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,644 | m3 |
| 9 | Thi công ram dốc vị trí khớp nối (Bao gồm: Vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,439 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,263 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7x10x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,267 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,267 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,921 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.724185E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 868.976.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng (thuộc loại công trình sửa chữa) Cấp công trình: Cấp III - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung và quy mô công trình.+ Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 868.976.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm I trở lên (còn hiệu lực).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 868.976.500 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình: Cam kết chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 2 | + 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng). Có trình độ: Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Kỹ thuật điện (phụ trách phần hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét). Có trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 868.976.500 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có: Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động nhóm I trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 868.976.500 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Số lượng yêu cầu: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ: Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 868.976.500 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 7 | Máy vận thăng>=0.8T | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 T | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Cần cẩu 10T | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy phát điện lưu động 5kw | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Giàn giáo (bộ) | Theo yêu cầu xây lắp đảm bảo tình trạng còn hoạt động tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn, hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi