Gói thầu: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực TP Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 Công ty Điện lực TP Cần Thơ-Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:24:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,940,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.479.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ phù hợp trong lĩnh vực xây dựng từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng đều phải được huấn luyện, sát hạch về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo (cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực TP Cần Thơ Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực TP Cần Thơ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 Công ty Điện lực TP Cần Thơ-Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ alu sảnh mặt tiền | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 405,105 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị đèn điện, hệ thống dây hiện hữu | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 7 | Kiểm tra và sửa chữa đường ống cấp - thoát nước khu vệ sinh, xử lý thấm hộp gen (xí bệt, lavabo, chậu tiểu,...) | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại thiết bị cũ) | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 12 | Đục tạo nhám mặt tường để ốp gạch tường vị trí bị thấm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 26,28 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị răng nứt | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 55,625 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 55,625 | m2 |
| 15 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dày đục | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 16 | Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1,5 mm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8,1 | m |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt sàn bê tông để quét chống thấm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 987,289 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền đá granite bậc cấp, gạch gốm các loại | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8,75 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa sổ vách ngăn nhôm kính vị trí bị nước mưa tạt vào | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 92,3 | m2 |
| 21 | Tháo ron và thay ron bắn keo cửa khung mặt tiền chống tạt nước mưa | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 92,3 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lại cửa khung sắt, khung nhôm sau khi thay ron, bắn keo | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 92,3 | m2 |
| 23 | Bắn keo cửa khung mặt tiền chống tạt nước mưa | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 242,1 | m2 |
| 24 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 25 | Thi công và ốp tấm Alu bao gồm hệ khung vuông 25x25x1.2 mạ kẽm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 410,485 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 27 | Sữa chữa vách ngăn tường lambris nhôm dày 1,4 cm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng tương đương CT11A | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 119,964 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng tấm màn khò nóng dày 3mm (tương đương màng KN Laribit 3mm mặt trơn) | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 31,59 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính bị nứt | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp dựng Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm nẹp nhôm tương đương Xingfa) | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công từ trệt lên các tầng, sân thượng gạch ốp, lát các loại | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 986,935 | m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công xà bần từ lầu xuống sân | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 920,675 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 920,675 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 26,28 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đóng gói di dời vật dụng trong nhà phục vụ thi công | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 38 | Sắp xếp và lắp đặt vật dụng lại thiết bị vật dụng về lại vị trí ban đầu | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 11,651 | 100m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tính 50% diện tích | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 729,94 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tính 50% diện tích (tường trong) | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 526,771 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 43 | Vệ sinh mặt sơn cũ trên gỗ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 80,64 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 45 | Chà nhám vệ sinh mặt tường | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1.256,709 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 729,94 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 526,769 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1.900,65 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 4.330,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch khu vệ sinh 300x300 nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 51 | Phá dỡ đá granite bị vỡ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 52 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite màu đen | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 3,54 | m2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá Granite màu vàng hiện hữu | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ máng xối tôn | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 56 | GCLD máng xối tôn theo kích thước hiện hữu dày 0.5mm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường có hệ thống cảm biến (tương đương mã hiệu AU-517V) | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt máy sấy tay | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo bao gồm bộ cảm biến | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa xả | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Dán Decal mờ vào vách kính ngăn các phòng làm việc | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 90,975 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tay co thủy lực loại 60 kg cửa đi | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 20 | 1bộ |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 161,085 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 145,832 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 161,085 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 306,222 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 145,083 | m2 |
| C | CẢI TẠO LỢP MÁI CHỐNG THẤM NHÀ CHILLER | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hộp 60x60x2.5 mạ kẽm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,599 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 0,599 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mm | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 8 | Lát sàn mái chống thấm bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế | 79,174 | m2 |
| D | Ghi chú quan trọng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm cả các khoản chi phí sau (Nhà thầu phải tính toán và phân bổ vào trong giá dự thầu): - Các loại thuế, phí, lệ phí ; - Chi phí Bảo hiểm thuộc trách nhiệm của Nhà thầu (Bảo hiểm cho người lao động, Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba); - Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường; chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp khi hoàn thành; - Chi phí: thử nghiệm vật liệu xây dựng do nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bê tông, … - Các công tác có liên quan đến biện pháp tổ chức thi công, tổ chức công trường. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.479.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có trình độ phù hợp trong lĩnh vực xây dựng từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng đều phải được huấn luyện, sát hạch về an toàn lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Dùng để thi công kết cấu thép | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông trộn vữa | dung tích ≥ 250 Lít | 1 |
| 5 | Giàn giáo (cặp) | Theo tiêu chuẩn | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi