Gói thầu: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực TP Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723256-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20220723112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 Công ty Điện lực TP Cần Thơ-Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:24:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,112,940,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.479.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ phù hợp trong lĩnh vực xây dựng từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng đều phải được huấn luyện, sát hạch về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo (cặp)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực TP Cần Thơ
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 Công ty Điện lực TP Cần Thơ-Tổng Công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ACI, địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, KDC 586, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường An Hội, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221009; Fax: (0292) 2221039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế23,04m2
2Tháo dỡ alu sảnh mặt tiềnXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế405,105m2
3Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị đèn điện, hệ thống dây hiện hữuXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1trọn gói
4Tháo dỡ trầnXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế54,36m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế8,48m2
6Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế12,48m2
7Kiểm tra và sửa chữa đường ống cấp - thoát nước khu vệ sinh, xử lý thấm hộp gen (xí bệt, lavabo, chậu tiểu,...)Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1trọn gói
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế9m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế8bộ
10Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại thiết bị cũ)Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế8bộ
11Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế5m2
12Đục tạo nhám mặt tường để ốp gạch tường vị trí bị thấmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế26,28m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị răng nứtXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế55,625m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế55,625m2
15Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dày đục Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế8,1m2
16Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1,5 mmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế8,1m
17Tháo tấm lợp tônXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,51100m2
18Vệ sinh mặt sàn bê tông để quét chống thấmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế987,289m2
19Phá dỡ nền đá granite bậc cấp, gạch gốm các loạiXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế8,75m2
20Tháo dỡ cửa sổ vách ngăn nhôm kính vị trí bị nước mưa tạt vàoXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế92,3m2
21Tháo ron và thay ron bắn keo cửa khung mặt tiền chống tạt nước mưaXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế92,3m2
22Lắp dựng lại cửa khung sắt, khung nhôm sau khi thay ron, bắn keoXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế92,3m2
23Bắn keo cửa khung mặt tiền chống tạt nước mưaXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế242,1m2
24Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế12,48m2
25Thi công và ốp tấm Alu bao gồm hệ khung vuông 25x25x1.2 mạ kẽmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế410,485m2
26Thi công trần bằng tấm Prima khung nổiXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế54,36m2
27Sữa chữa vách ngăn tường lambris nhôm dày 1,4 cmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế4m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng tương đương CT11AXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế119,964m2
29Gia công và lắp dựng tấm màn khò nóng dày 3mm (tương đương màng KN Laribit 3mm mặt trơn)Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế31,59m2
30Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính bị nứtXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế8,48m2
31Gia công và lắp dựng Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm (bao gồm nẹp nhôm tương đương Xingfa)Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế8,48m2
32Vận chuyển bằng thủ công từ trệt lên các tầng, sân thượng gạch ốp, lát các loạiXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế986,935m2
33Vận chuyển bằng thủ công xà bần từ lầu xuống sânXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế5công
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế920,675m2
35Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế920,675m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế26,28m2
37Vận chuyển đóng gói di dời vật dụng trong nhà phục vụ thi côngXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1Trọn gói
38Sắp xếp và lắp đặt vật dụng lại thiết bị vật dụng về lại vị trí ban đầuXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1Trọn gói
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế11,651100m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tính 50% diện tíchXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế729,94m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tính 50% diện tích (tường trong)Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế526,771m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế28,8m2
43Vệ sinh mặt sơn cũ trên gỗXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế80,64m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế28,08m2
45Chà nhám vệ sinh mặt tườngXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1.256,709m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế729,94m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế526,769m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1.900,65m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế4.330,4m2
50Lát nền, sàn bằng gạch khu vệ sinh 300x300 nhám, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế23,04m2
51Phá dỡ đá granite bị vỡXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế5,25m2
52Lát bậc tam cấp bằng đá Granite màu đenXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế3,54m2
53Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá Granite màu vàng hiện hữuXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1,71m2
54Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ dày 0.45 lyXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,51100m2
55Tháo dỡ máng xối tônXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế20m
56GCLD máng xối tôn theo kích thước hiện hữu dày 0.5mmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,2100m2
57Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh bệ xíXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế16bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế3bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt chậu xí bệtXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường có hệ thống cảm biến (tương đương mã hiệu AU-517V)Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế16bộ
64Lắp đặt máy sấy tayXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế24bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo bao gồm bộ cảm biếnXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế24bộ
67Lắp đặt vòi rửa xảXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế2cái
68Dán Decal mờ vào vách kính ngăn các phòng làm việcXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế90,975m2
69Lắp đặt tay co thủy lực loại 60 kg cửa điXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế201bộ
B HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế161,085m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế145,832m2
3Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế161,085m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế306,222m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế145,083m2
C CẢI TẠO LỢP MÁI CHỐNG THẤM NHÀ CHILLER
1Sản xuất cột bằng thép hộp 60x60x2.5 mạ kẽmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,089tấn
2Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,599tấn
3Sản xuất vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm liên kết hàn khẩu độ nhỏ Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,311tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,311tấn
5Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,089tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế0,599tấn
7Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.5mmXem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế1,198100m2
8Lát sàn mái chống thấm bằng gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế79,174m2
D Ghi chú quan trọng:
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm cả các khoản chi phí sau (Nhà thầu phải tính toán và phân bổ vào trong giá dự thầu):
- Các loại thuế, phí, lệ phí ;
- Chi phí Bảo hiểm thuộc trách nhiệm của Nhà thầu (Bảo hiểm cho người lao động, Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba);
- Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường; chi phí dọn dẹp công trường, vệ sinh công nghiệp khi hoàn thành;
- Chi phí: thử nghiệm vật liệu xây dựng do nhà thầu cung cấp, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, cấp phối bê tông, …
- Các công tác có liên quan đến biện pháp tổ chức thi công, tổ chức công trường.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.479.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)55
2 Giám sát thi công 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc chuyên ngành xây dựng khác;- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 10 - Có trình độ phù hợp trong lĩnh vực xây dựng từ sơ cấp trở lên (đính kèm bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề có thời gian từ 6 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng).- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các công trình xây dựng dân dụng đều phải được huấn luyện, sát hạch về an toàn lao động theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan công suất: 1,5 kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
3 Máy hàn Dùng để thi công kết cấu thép1
4 Máy trộn bê tông trộn vữa dung tích ≥ 250 Lít1
5 Giàn giáo (cặp) Theo tiêu chuẩn100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->