Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723858-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:22:00 đến ngày 2022-07-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8730225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74604E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.582.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh, trọng lượng ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt sắt, công suất ≥ 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Thượng Đình 2 xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nền mặt đường, Rãnh thoát nước, Cổng tường rào
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Ngọc Hà 36. Địa chỉ: Số nhà 16A/77 Đường Đông Tác, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đức Kiên JSC. Địa chỉ: Số nhà 21 phố Lê Lợi, TT Triệu Sơn, H.Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia * Máy móc thiết bị: Tài liệu thiết bị chứng minh sở hữu hoặc đi thuê Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Định. Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Định.Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân xã Quảng Định.Địa chỉ: xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2331m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,044100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,046100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,1711m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,412100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,434100m3
7Mua đất đắp cấp 3, đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT26,347m3
8Mua đất đắp cấp 3, đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT39,004m3
9Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,01100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, K=0,95 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,185100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,28100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,199100m2
13Thi công móng CPĐD loại I, dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,583100m3
14Thi công móng CPĐ D loại II, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,09100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,199100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,092100tấn
17Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT7,39m3
18Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT46,17m2
19Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,39m3
20Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,035100m2
21Tháo dây khỏi cột trên xàMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,283100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,76m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,76m3
24Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,481m3
25Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,24m3
26Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,112100m2
27Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,76m3
28Đắp đất trả móng cột thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,88m3
29Cẩu lắp cột bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT4cái
30Lắp lại cáp điện trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,283100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT30m
32Đào móng đường ống thủ công - Cấp đất II (KL50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT30,8251m3
33Đào móng đường ống bằng máy đào, Cấp đất II (KL50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,308100m3
34Nhân công tháo dỡ + lắp đặt hoàn trả lại đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,283100 m
35Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT20,69m3
36Đắp đất hoàn trả đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,01100m3
37Vật liệu phụ hoàn trả đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1tb
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9,7111m3
2Đào rãnh máy đào - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,845100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,05100m3
4Mua đất đắp cấp 3, đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT71,488m3
5Đắp trả rãnh bằng thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,636m3
6Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,501100m3
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT19,94m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT19,94m3
9Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT44,85m3
10Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT16,31m3
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,305tấn
12Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,453100m2
13Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,359100m2
14Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT203,59m2
15Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2271cấu kiện
16Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23,97m3
17Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,695tấn
18Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,37tấn
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,024100m2
20Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,88m3
21Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,32m3
22Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,85m3
23Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,99m3
24Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,049tấn
25Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,35100m2
26Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT111cấu kiện
27Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,96m3
28Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,092tấn
29Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,053tấn
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,052100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Ca máy phá dỡ cổng, tường rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5Ca
2Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,4431m3
3Đào móng cột, trụ bằng máy đào, Cấp đất III (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,984100m3
4Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,735100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,47100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT12,432m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,077tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,079tấn
9Bê tông móng cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT35,082m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,172100m2
11Bê tông cột, trụ, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10,028m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,256tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,656tấn
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,823100m2
15Xây cột, trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT52,65m3
16Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT455,84m2
17Đắp bát cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT414,4m
18Trát gờ chỉ, cột, trụ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1.965,44m
19Sơn cột, trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT455,84m2
20Đào móng tường rào - Cấp đất III (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT11,7831m3
21Đào móng tường rào bằng máy đào, Cấp đất III (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,239100m3
22Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,829100m3
23Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,659100m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT23,293m3
25Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT128,838m3
26Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT24,369m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,432tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,663tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,105100m2
30Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT57,33m3
31Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT748,346m2
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT430,652m2
33Trát giằng móng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT207,52m2
34Đắp bát cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT331,2m
35Trát vẩy tường chống vang cột, trụ, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT69m2
36Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1.076,3m
37Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1.386,518m2
38Lam bê tông bằng xi măng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2.471cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8730225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74604E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.582.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành cầu đường51
2 Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình31
3 Cán bộ phụ trách giám sát thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành cầu đường. Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 350 lít Đang hoạt động tốt1
2 Máy nấu và tưới nhựa đường Đang hoạt động tốt1
3 Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4-0,8 m3 Đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≤ 10 tấn Đang hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW Đang hoạt động tốt3
6 Máy cắt cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW Đang hoạt động tốt2
7 Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW Đang hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt1
11 Máy lu tĩnh, trọng lượng ≥ 9 tấn Đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kW Đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt sắt, công suất ≥ 2 kW Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->