Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng, nhà ăn, nhà vệ sinh học sinh và một số hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723693-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng, nhà ăn, nhà vệ sinh học sinh và một số hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220723560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:15:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,170,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2557875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8511575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thépTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.319.367.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.638.735.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 6 phòng, nhà ăn, nhà vệ sinh học sinh và một số hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Trung Lương theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Nhà học 2 tầng 6 phòng, nhà ăn, nhà vệ sinh học sinh và một số hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Trung Lương
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trung Lương, địa chỉ: phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Trung Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trung Lương, địa chỉ: phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Trung Lương, địa chỉ: phường Trung Lương, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V21,4268m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V7,5813m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,613100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V21,8641m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V50,8589m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,8764m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0674tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,7606tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,0806tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,6104100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,3939100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,7362m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1601tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9867tấn
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7942100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V39,4081m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V41,4097m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,2713100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,0031100m3
20Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V144,3643m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V29,1358m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,4158m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V35,1423m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V35,1423m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,0837m2
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,476m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V12,463m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3663tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4393tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,8274tấn
31Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,8232100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V45,576m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V55,821m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,0125m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V26,8584m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,2369m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V11,6713m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V37,5668m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,824tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,1891tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,3357tấn
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,4242100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V74,1087m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7062tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V7,9363tấn
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,6591100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,684m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1673tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,5951tấn
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7934100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,5659m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,424tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2733tấn
54Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3494100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,8118m3
56Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,9628tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,9628tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,1115m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,1595100m2
60Ke chống bảo 3 cái / m xà gồMô tả KT theo chương V1.422cái
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V530,8754m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V49,3812m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V109,44m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V68,904m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,192m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V198,5236m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V576,3872m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V244,1673m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,6376m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V166,224m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V148,166m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V79,34m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V393,69m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V665,91m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,08m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V93,44m
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,1002m2
78Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng quét sika + màng khò nóngMô tả KT theo chương V73,6548m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V488,7252m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.635,9872m2
81Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rổng 16x16x1.2 mm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V82,0852
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V82,08m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V37,44m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm định hình phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V8,64m2
85Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình khóa bán nguyệt bánh xe trượt phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V23,04m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình khóa bán nguyệt bánh xe trượt phụ kiện đồng bộ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V46,08m2
87Vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả KT theo chương V12,474m2
88Thép gia cường vách kính bằng thép hộpMô tả KT theo chương V49,4601kg
89Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V9,306m2
90Tay vịn cầu thang gỗ Lim 80x120Mô tả KT theo chương V10,34md
91Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V9,306m2
92Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,7467tấn
93Sơn tỉnh điện lan can sắtMô tả KT theo chương V64,1808m2
94Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V49,572m2
95Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V185,52m2
96Mặt bàn đá chậu rửaMô tả KT theo chương V4,732m2
97Ke INOX bàn chậu rửaMô tả KT theo chương V12cái
98Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V50,7848m2
99Vách ngăn compac HPL 12mmMô tả KT theo chương V56,6m2
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V48bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V18bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V30cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V24cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V12cái
105Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V30cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V14cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
108Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
109Hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V6hộp
110Tủ điện phòngMô tả KT theo chương V11hộp
111Tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
112Lắp đặt các aptomat loại 1P/2C-150AmpeMô tả KT theo chương V1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1P/2C-63AmpeMô tả KT theo chương V2cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1P/2C-40AmpeMô tả KT theo chương V2cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1P/2C-32AmpeMô tả KT theo chương V6cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1P/2C-20AmpeMô tả KT theo chương V14cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả KT theo chương V110m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V45m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V66m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V585m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V826m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V790m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V620m
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
125Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V1cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,96100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,97100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,05100m
130Co PVC D125Mô tả KT theo chương V4cái
131Tê nhựa PVC D125-90Mô tả KT theo chương V10cái
132Chếch PVC D90Mô tả KT theo chương V20cái
133Co PVC D90Mô tả KT theo chương V30cái
134Nẹp ốngMô tả KT theo chương V100cái
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
136Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V10bộ
137Vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V10bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
140RumineMô tả KT theo chương V4bộ
141Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
142Lắp đặt Phễu thu nước sànMô tả KT theo chương V4cái
143Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả KT theo chương V10cái
144Kệ xà phòngMô tả KT theo chương V8cái
145Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
146Lắp đặt van phaoMô tả KT theo chương V1cái
147Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1Cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,22100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,47100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,15100m
151Khóa nhựa PVC D60Mô tả KT theo chương V1cái
152Khóa nhựa PVC D34Mô tả KT theo chương V1cái
153Khóa vô lăng D34Mô tả KT theo chương V2cái
154Co PVC D60Mô tả KT theo chương V5cái
155Chếch PVC D60Mô tả KT theo chương V6cái
156Côn thu PVC D60-34Mô tả KT theo chương V4cái
157Tê PVC D60-34Mô tả KT theo chương V4cái
158Tê PVC D34/27Mô tả KT theo chương V24cái
159Tê PVC D34Mô tả KT theo chương V4cái
160Co PVC D34Mô tả KT theo chương V6cái
161Tê PVC D27Mô tả KT theo chương V5cái
162Co PVC D27Mô tả KT theo chương V6cái
163Co PVC D27 ren inox 21Mô tả KT theo chương V28cái
164Ren ngoài D21Mô tả KT theo chương V14cái
165Tê ren ngoài D21Mô tả KT theo chương V15cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,22100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,24100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,186100m
170Tê PVC D110/110Mô tả KT theo chương V8cái
171Y PVC D110/110Mô tả KT theo chương V4cái
172Co PVC D110Mô tả KT theo chương V16cái
173Thông tắc PVC D110/60Mô tả KT theo chương V4cái
174Chếch PVC D110Mô tả KT theo chương V4cái
175Côn thu PVC D110/60Mô tả KT theo chương V2cái
176Thông tắc PVC D110/42Mô tả KT theo chương V2cái
177Co PVC D90Mô tả KT theo chương V6cái
178Tê PVC D90Mô tả KT theo chương V14cái
179Y PVC D90Mô tả KT theo chương V4cái
180Tê PVC D90-60Mô tả KT theo chương V8cái
181Côn chuyển PVC D90-60Mô tả KT theo chương V2cái
182Thông tắc PVC D90/42Mô tả KT theo chương V2cái
183Co PVC D60Mô tả KT theo chương V4cái
184Tê PVC D60Mô tả KT theo chương V16cái
185Tê PVC D60-42Mô tả KT theo chương V12cái
186Co PVC D42Mô tả KT theo chương V12cái
187Lưới chống côn trùng D60Mô tả KT theo chương V1cái
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V16,8177m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V6,5497m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,9846m3
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0607tấn
192Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,0238100m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,7237m3
194Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,2094m3
195Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,512m2
196Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V45,88m2
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2904m3
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0041tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0163tấn
200Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả KT theo chương V0,0264100m2
201Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,6148m2
202Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V27,555m2
203Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V6,3m2
204Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0204100m2
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,5397tấn
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,63m3
207Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V41 cấu kiện
208Hộp đựng bình chửa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
209Bình bột MFZ4Mô tả KT theo chương V4bình
210Bình khí CO2 (MT3)Mô tả KT theo chương V2bình
211Biển tiêu lệnhMô tả KT theo chương V2biển
212Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cọc
213Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V37m
214Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V53,7m
215Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
216Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V20,8m3
217Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V20,8m3
218bê tông sỏ nhỏ M200Mô tả KT theo chương V0,2m3
219Bộ kiểm tra điển trởMô tả KT theo chương V2bộ
220Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,3504100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V8,3858m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V7,7227m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,4497100m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V2,9928m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,7649m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,4964m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V15,4604m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,052tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6851tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,6126tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,2793100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,9875m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,3136100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,8289m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0979tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6108tấn
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,439100m2
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V36,2674m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V41,693m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,5902m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,354m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,6876100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,683100m3
24Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V92,3185m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V20,3527m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,0013m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V25,0013m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,22m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,637100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1225tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9389tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V3,9362m3
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,4349100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5357m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3049tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8244tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,9107tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,6929m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,8507100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3438tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,8753tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V28,1463m3
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,4269100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,086tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2545tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,6739m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V35,5058m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,266m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,9642m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V15,293m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,573m3
52Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2503tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,2503tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,53m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,6049100m2
56Ke chống bảo 3 cái / md xà gồMô tả KT theo chương V906cái
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V52,32m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V110,946m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V109,872m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V7,7825m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,65m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V121,6336m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,753m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V285,07m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V63,88m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V63,88m
67Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V133,2564m2
68Lát nền, bằng gạch chống trơn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V82,5034m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V361,0945m2
70Chống thấm mái bằng màng khò nóng + quét dung dịch sikaMô tả KT theo chương V50,918m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,822m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V161,349m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V414,4861m2
74Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 450, kính dày 6,38ly ; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V15,6m2
75Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 450, kính dày 6,38ly ; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V10,44m2
76Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V27,36m2
77Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1,2 sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V25,92m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V25,92m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,53m2
80Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,0576tấn
81Sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V4,248m2
82Tủ điện 800x600x200Mô tả KT theo chương V1hộp
83Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả KT theo chương V2cọc
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 200AMô tả KT theo chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-150AmpeMô tả KT theo chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-75AmpeMô tả KT theo chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-75AmpeMô tả KT theo chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-2C/75AmpeMô tả KT theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P/2C-40AmpeMô tả KT theo chương V2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P/2C-40AmpeMô tả KT theo chương V1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V320m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V145m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V268m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Mô tả KT theo chương V150m
95Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Mô tả KT theo chương V12m
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Mô tả KT theo chương V12m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Mô tả KT theo chương V25m
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 3x10+1x6mm2Mô tả KT theo chương V26m
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V20bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V4bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V10cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V5cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chânMô tả KT theo chương V19cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V580m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V50m
109Mốc báo cápMô tả KT theo chương V6cái
110băng báo cápMô tả KT theo chương V50m
111Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
112Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V2bình
113Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
114Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
117Van phao điệnMô tả KT theo chương V2cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V28m
119Bơn nước 2.5 kwMô tả KT theo chương V2bộ
120ga thu nước 200x900x200Mô tả KT theo chương V2cái
121Rumine (vòi xã sàn khu rửa)Mô tả KT theo chương V3cái
122Vòi xả cổ ngống khu bếpMô tả KT theo chương V4bộ
123Vòi cổ ngống chậu rửa inoxMô tả KT theo chương V1bộ
124Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả KT theo chương V4bộ
126Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
127bộ xi phông lắp chậu inoxMô tả KT theo chương V1bộ
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,66100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,34100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,2100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,15100m
132Lắp đặt van D60mmMô tả KT theo chương V2cái
133Lắp đặt van D48mmMô tả KT theo chương V2cái
134Lắp đặt van khóa vô lăng D60mmMô tả KT theo chương V2cái
135Lắp đặt van khóa vô lăng D48mmMô tả KT theo chương V2cái
136Co PVC D60Mô tả KT theo chương V8cái
137Tê PVC D60Mô tả KT theo chương V3cái
138Côn chuyển D60-D34Mô tả KT theo chương V1cái
139Côn chuyển D34-D27Mô tả KT theo chương V8cái
140Co PVC D48Mô tả KT theo chương V3cái
141Tê PVC D48Mô tả KT theo chương V2cái
142Côn chuyển PVC D48-D27Mô tả KT theo chương V1cái
143Co D27 ren đồng 21Mô tả KT theo chương V9cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,04100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,075100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,12100m
147Co PVC D42Mô tả KT theo chương V4cái
148Tê PVC D42Mô tả KT theo chương V1cái
149chuyển PVC D90-D42Mô tả KT theo chương V1cái
150Chếch 45 độ D110Mô tả KT theo chương V8cái
151Y 45 độ D110Mô tả KT theo chương V2cái
152Chuyển D90-D110Mô tả KT theo chương V1cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,32100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8cái
155đai giữ ốngMô tả KT theo chương V32cái
C HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V4,3393m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V6,6944m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,993100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,479100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V10,5105m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V14,7148m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4312tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,345tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,8452100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,0662m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1064tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6059tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả KT theo chương V0,8242100m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V37,2071m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V3,0976m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0703tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2586tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtMô tả KT theo chương V0,5764100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,4703m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V10,8687m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V38,0778m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V265,748m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V89,3057m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V65,5093m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V341,08m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V45,1m
27Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V85,27m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V420,563m2
29Phá dỡ gạch block vía hèMô tả KT theo chương V48,3m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 60% gạch củ)Mô tả KT theo chương V28,98m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch mua thêm)Mô tả KT theo chương V19,32m2
D CẢI TẠO CỔNG CỦ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V38,08m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V16,002m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,72m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V38,08m2
5Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả KT theo chương V16,002m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V44,8m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả KT theo chương V13,44m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V13,44m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,5679100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả KT theo chương V6,31m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V0,0655100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả KT theo chương V1,3524m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V7,8072m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,8347m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V2,9706m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh mươngMô tả KT theo chương V0,5132100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0394tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,0874tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,4731m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,2103m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,5181tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,3446100m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V95,21m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V47,605m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V1111 cấu kiện
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,36m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,564m2
F SÂN
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.009,3m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V100,93m3
3Rải bạt lótMô tả KT theo chương V10,093100m2
4Dạn vệ sinh , san phẳng tạo dốcMô tả KT theo chương V785,7m2
G NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V2,562m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,462m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,65m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,2308tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,9673tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,469tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2308tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,469tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,9673tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,1896100m2
11Ke chống bảo 3 cái / md xà gồMô tả KT theo chương V702cái
H NHÀ TRỰC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V83,2504m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V83,2504m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,5m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm định hính kính 6.38mmMô tả KT theo chương V2,8m2
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hính kính 6.38mmMô tả KT theo chương V2m2
I PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V307,234m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V30,9107m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V120,3421m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V117,7155m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V268,9683m3
6Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả KT theo chương V268,9683m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2557875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8511575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thépTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.319.367.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.638.735.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đầm bàn≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->