Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724801-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 18:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thịnh Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220677171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 18:54:00 đến ngày 2022-07-18 18:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 597,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96939E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79387E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.255.713.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thịnh Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo nhà sinh hoạt cộng đồng khu A tập thể Vĩnh Hồ, phường Thịnh Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thịnh Quang , địa chỉ: Số 151 ngõ Thái Thịnh 1, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thịnh Quang, địa chỉ: Số 151 ngõ Thái Thịnh 1, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND phường Thịnh Quang , địa chỉ: Số 151 ngõ Thái Thịnh 1, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thịnh Quang, địa chỉ: Số 151 ngõ Thái Thịnh 1, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thịnh Quang, địa chỉ: Số 151 ngõ Thái Thịnh 1, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: 02438513524.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Đống Đa, địa chỉ: Số 328 Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, TP.Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thịnh Quang, Số 151 ngõ Thái Thịnh 1, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.8534533; Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,11m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT56,3882m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2747tấn
5Tháo dỡ trần nhựaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT33,6168m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,8321m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,6815m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,2372m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,9323m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4081100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3168100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3168100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IVTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3168100m3
14Công tác xử lý chất thải rắnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT31,68m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4081100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4081100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,4081100m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT61,352m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,131m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,531m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,58100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,513tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,736tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,264m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,956m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,943m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT16,943m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,84m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,84m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,403m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,021100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,038tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT61 cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,494100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,614100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,614100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,614100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,839m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,723m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,271100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,033tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,332tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,433m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,324100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,174tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,204tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,621tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,76m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,618100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,897tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,405m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,072100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,05tấn
37Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,266tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,266tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,285m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,937m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,755m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,361m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT238,322m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT102,655m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,481m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT61,76m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35,918m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,341100m2
49Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17,47m
50Nắp inox che lỗ thăm máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT64,914m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT64,914m2
53Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,24m2
54Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,4m2
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,92m2
56Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,72m2
57Cửa sổ 2 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2m2
58Gia công hoa sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,187tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,64m2
60Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 500x500Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT39,08m2
61Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,684m2
62Lát đá granit tự nhiên ngưỡng cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,924m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,765m2
64Lát đá bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,456m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite nhân tạo 150x500Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,558m2
66Lát gạch Cotto 400x400Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14,304m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT30,499m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT226,814m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT238,322m2
70Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, công suất 3x40WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
72Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40WTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4bộ
73Công tắc 1 hạt + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
74Công tắc 2 hạt + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
75Công tắc 3 hạt + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
76Công tắc 2 chiều + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
77ổ cắm điện đôi + mặt + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
78Aptomat MCB-2C-40A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
79Aptomat MCB-1C-20A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
80Aptomat MCB-1C-10A-250VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50m
82Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT25m
83Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT65m
84Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT70m
85Ống gen PVC cứng D20 đi ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT45m
86Lắp đặt tủ điện tổngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1hộp
87Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt Lavabo và phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
91Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt giá treoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt phễu nước sàn inox D76Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bể
97Bộ cảm biến mực nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
98Máy bơm nước H=21m, Q=2m3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2100m
102Lắp đặt tê PPR D25x25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt cút PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
105Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt côn thu PPR D25x25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
107Lắp đặt côn thu PPR D20x20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
108Kép nối D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
109Kép nối D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
110Lắp đặt măng xông PPR D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt măng xông PPR D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt van khóa D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt van khóa D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
114Lắp đặt van khóa D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
115Lắp đặt van phao điện D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
117Lắp đặt nút bịt D32mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt nút bịt D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
119Lắp đặt nút bịt D20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,25100m
122Lắp đặt tê PVC 90 D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
123Lắp đặt tê PVC 90 D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
124Lắp đặt cút PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
125Lắp đặt cút PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
126Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
127Lắp đặt chếch PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
128Tê PVC 110 thông tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt măng xông PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
130Lắp đặt măng xông PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt măng xông PVC D34mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
132Lắp đặt nút bịt PVC D110mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
133Lắp đặt nút bịt PVC D60mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
134Lắp đặt nút bịt PVC D25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96939E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79387E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.255.713.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
9 Máy mài Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->