Gói thầu: Gói thầu 04-XL 2022.2: Thi công công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2022; công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp đợt 2 trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716716-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 04-XL 2022.2: Thi công công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2022; công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp đợt 2 trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220689547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 18:51:00 đến ngày 2022-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,243,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.216E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Phân cấp công trình: Công trình Cấp IV; Loại công trình: Công trình công nghiệp; Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.253.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện/ Xây dựng/ Cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ̣ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04-XL 2022.2: Thi công công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2022; công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp đợt 2 trên địa bàn quận Hoàn Kiếm năm 2022
Các công trình Đầu tư xây dựng năm 2022 của Công ty Điện lực Hoàn Kiếm (Đợt 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – Địa chỉ: số 69C Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected] Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Điện lực (Địa chỉ: P804 tòa nhà A3B Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội) và Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Điện lực Hà Nội (Địa chỉ: số 115 Nguyễn Tam Trinh, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – Địa chỉ: số 69C Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected] Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – Địa chỉ: số 69C Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22201018 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected] Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Anh – Giám đốc Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201018 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/ 024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2022
B HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo E-HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo E-HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo E-HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo E-HSMT1khoản
C Phần vật tư A cấp
D Hạng mục 1-TBA GIA NGƯ
E Phần trạm biến áp
F PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1S-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo E-HSMT1tủ
2Trụ thép đỡ MBA 1000kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộTheo E-HSMT1trụ
G PHẦN VẬT LIỆU
H Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSTheo E-HSMT19,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Theo E-HSMT3bộ
I Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT42m
J Hạng mục 2-TBA PHÙNG HƯNG 3
K Phần trạm biến áp
L PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1S-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo E-HSMT1tủ
2Trụ thép đỡ MBA 1000kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộTheo E-HSMT1trụ
M PHẦN VẬT LIỆU
N Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSTheo E-HSMT19,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Theo E-HSMT3bộ
O Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT42m
P Phần hạ thế
Q PHẦN VẬT LIỆU
R Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT9bộ
S Hạng mục 3-TBA HÀNG NÓN
T Phần trạm biến áp
U PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1S-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo E-HSMT1tủ
2Trụ thép đỡ MBA 1000kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộTheo E-HSMT1trụ
V PHẦN VẬT LIỆU
W Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSTheo E-HSMT19,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Theo E-HSMT3bộ
X Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT42m
Y Phần hạ thế
Z PHẦN VẬT LIỆU
AA Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT10bộ
AB Hạng mục 4-TBA HÀNG BẠC T1
AC Phần cáp ngầm trung thế
AD PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo E-HSMT10m
AE Phần trạm biến áp
AF PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1S-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo E-HSMT1tủ
2Trụ thép đỡ MBA 1000kVA, có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộTheo E-HSMT1trụ
AG PHẦN VẬT LIỆU
AH Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSTheo E-HSMT19,5m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-250A-1x50mm2Theo E-HSMT3bộ
AI Cáp mặt máy biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT42m
AJ Phần hạ thế
AK PHẦN VẬT LIỆU
AL Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2Theo E-HSMT10m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT10bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT1bộ
AM Hạng mục 5-TBA HÀNG BẠC T2
AN Phần cáp ngầm trung thế
AO PHẦN VẬT LIỆU
AP Phần trạm biến áp
AQ PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1S-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàTheo E-HSMT1tủ
AR PHẦN VẬT LIỆU
AS Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Hộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-3x240mm2Theo E-HSMT2bộ
2Hộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-1x50mm2Theo E-HSMT3bộ
AT Phần hạ thế
AU PHẦN VẬT LIỆU
AV Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT8bộ
AW Phần vật tư B cấp
AX Hạng mục 1-TBA GIA NGƯ
AY Phần cáp ngầm trung thế
AZ PHẦN VẬT LIỆU
1Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x60Theo Chương V của E-HSMT20viên
2Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,75m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmTheo Chương V của E-HSMT2m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT2viên
BA Phần trạm biến áp
BB PHẦN VẬT LIỆU
BC Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Sứ plug-in 24kV/250A cho máy biến ápTheo Chương V của E-HSMT1bộ 3 pha
BD Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT24cái
2ống co ngót 240Theo Chương V của E-HSMT2,4m
BE Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quangTheo Chương V của E-HSMT3cái
2Biên tên trạm phản quangTheo Chương V của E-HSMT1cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợiTheo Chương V của E-HSMT1cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Theo Chương V của E-HSMT3cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT6cái
6Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,5m3
8Thanh line đồng 100x10x160 mmTheo Chương V của E-HSMT5,8kg
BF Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x6 cọcTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)Theo Chương V của E-HSMT23,55kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Theo Chương V của E-HSMT6,3kg
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kVCu/PVC-1x240mm2Theo Chương V của E-HSMT6m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
6Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Đầu cốt đồng M50Theo Chương V của E-HSMT25cái
BG Hạng mục 2-TBA PHÙNG HƯNG 3
BH Phần cáp ngầm trung thế
BI PHẦN VẬT LIỆU
1Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x60Theo Chương V của E-HSMT20viên
2Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,75m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmTheo Chương V của E-HSMT2m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT2viên
BJ Phần trạm biến áp
BK PHẦN VẬT LIỆU
BL Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Sứ plug-in 24kV/250A cho máy biến ápTheo Chương V của E-HSMT1bộ 3 pha
BM Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT24cái
2ống co ngót 240Theo Chương V của E-HSMT2,4m
BN Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quangTheo Chương V của E-HSMT3cái
2Biên tên trạm phản quangTheo Chương V của E-HSMT1cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợiTheo Chương V của E-HSMT1cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Theo Chương V của E-HSMT3cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT6cái
6Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,5m3
8Thanh line đồng 100x10x160 mmTheo Chương V của E-HSMT5,8kg
BO Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x6 cọcTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)Theo Chương V của E-HSMT23,55kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Theo Chương V của E-HSMT6,3kg
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kVCu/PVC-1x240mm2Theo Chương V của E-HSMT6m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
6Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Đầu cốt đồng M50Theo Chương V của E-HSMT25cái
BP Hạng mục 3-TBA HÀNG NÓN
BQ Phần cáp ngầm trung thế
BR PHẦN VẬT LIỆU
1Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x60Theo Chương V của E-HSMT20viên
2Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,75m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmTheo Chương V của E-HSMT2m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT2viên
BS Phần trạm biến áp
BT PHẦN VẬT LIỆU
BU Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Sứ plug-in 24kV/250A cho máy biến ápTheo Chương V của E-HSMT1bộ 3 pha
BV Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT24cái
2ống co ngót 240Theo Chương V của E-HSMT2,4m
BW Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quangTheo Chương V của E-HSMT3cái
2Biên tên trạm phản quangTheo Chương V của E-HSMT1cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợiTheo Chương V của E-HSMT1cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Theo Chương V của E-HSMT3cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT6cái
6Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,5m3
8Thanh line đồng 100x10x160 mmTheo Chương V của E-HSMT5,8kg
BX Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x6 cọcTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)Theo Chương V của E-HSMT23,55kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Theo Chương V của E-HSMT6,3kg
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kVCu/PVC-1x240mm2Theo Chương V của E-HSMT6m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
6Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Đầu cốt đồng M50Theo Chương V của E-HSMT25cái
BY Hạng mục 4-TBA HÀNG BẠC T1
BZ Phần cáp ngầm trung thế
CA PHẦN VẬT LIỆU
1ống nhựa xoắn HDPE f195/150Theo Chương V của E-HSMT6m
2Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x60Theo Chương V của E-HSMT40viên
3Cát đenTheo Chương V của E-HSMT1,49m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmTheo Chương V của E-HSMT4m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT2viên
CB Phần trạm biến áp
CC PHẦN VẬT LIỆU
CD Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Sứ plug-in 24kV/250A cho máy biến ápTheo Chương V của E-HSMT1bộ 3 pha
CE Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT24cái
2ống co ngót 240Theo Chương V của E-HSMT2,4m
CF Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quangTheo Chương V của E-HSMT3cái
2Biên tên trạm phản quangTheo Chương V của E-HSMT1cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợiTheo Chương V của E-HSMT1cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Theo Chương V của E-HSMT3cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT6cái
6Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,5m3
8Thanh line đồng 100x10x160 mmTheo Chương V của E-HSMT5,8kg
CG Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x6 cọcTheo Chương V của E-HSMT85,8kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)Theo Chương V của E-HSMT23,55kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Theo Chương V của E-HSMT6,3kg
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kVCu/PVC-1x240mm2Theo Chương V của E-HSMT6m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo Chương V của E-HSMT19m
6Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Đầu cốt đồng M50Theo Chương V của E-HSMT25cái
CH Phần hạ thế
CI PHẦN VẬT LIỆU
CJ Cáp ngầm hạ thế
1ống nhựa xoắn HDPE f110/90Theo Chương V của E-HSMT8m
2Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x60Theo Chương V của E-HSMT50viên
3Cát đenTheo Chương V của E-HSMT1,93m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmTheo Chương V của E-HSMT5m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT2viên
CK Hạng mục 5-TBA HÀNG BẠC T2
CL Phần cáp ngầm trung thế
CM PHẦN VẬT LIỆU
1Gạch chỉ đặc (không nung) 220x105x60Theo Chương V của E-HSMT20viên
2Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,75m3
3Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmTheo Chương V của E-HSMT2m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT2viên
CN Phần trạm biến áp
CO PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp chụp đầu cực MBATheo Chương V của E-HSMT1Cái
2Hộp cáp cao thếTheo Chương V của E-HSMT1Cái
3Hộp cáp hạ thếTheo Chương V của E-HSMT1Cái
CP Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trờiTheo Chương V của E-HSMT1cái
CQ Cáp mặt máy biến áp
1Đầu cốt đồng M240 2 lỗTheo Chương V của E-HSMT8cái
2ống co ngót 240Theo Chương V của E-HSMT0,8m
CR Phụ kiện trạm
1Biển an toàn phản quangTheo Chương V của E-HSMT3cái
2Biên tên trạm phản quangTheo Chương V của E-HSMT2cái
3Biển sơ sơ đồ 1 sợiTheo Chương V của E-HSMT1cái
4Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Theo Chương V của E-HSMT3cái
5Biển tên lộ hạ thế trong tủ hạ thếTheo Chương V của E-HSMT6cái
6Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,5m3
CS Phần B thực hiện
CT Phần áp dụng định mức 4970
CU 1-TBA GIA NGƯ
CV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CW Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT0,75m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,004100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,021000viên
CX TRẠM BIẾN ÁP
CY Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
3Di chuyển bộ đo đếmTheo E-HSMT1bộ
4Di chuyển công tơ điện tử ba phaTheo E-HSMT1bộ
5Di chuyển modem truyền tín hiệu từ xaTheo E-HSMT1bộ
CZ Phần vật liệu:
DA Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,195100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2bộ
4Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
DB Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,42100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,410đầu
DC Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT14bộ
2Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cáiTheo E-HSMT1bộ
DD Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)Theo E-HSMT1,510m
3Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Theo E-HSMT0,510m
4Rải dây tiếp địa (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kVCu/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Rải dây tiếp địa (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,510đầu
DE 2-TBA PHÙNG HƯNG 3
DF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DG Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT0,75m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,004100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,021000viên
DH TRẠM BIẾN ÁP
DI Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
3Di chuyển bộ đo đếmTheo E-HSMT1bộ
4Di chuyển công tơ điện tử ba phaTheo E-HSMT1bộ
5Di chuyển modem truyền tín hiệu từ xaTheo E-HSMT1bộ
DJ Phần vật liệu:
DK Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,195100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2bộ
4Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
DL Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,42100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,410đầu
DM Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT14bộ
2Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cáiTheo E-HSMT1bộ
DN Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)Theo E-HSMT1,510m
3Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Theo E-HSMT0,510m
4Rải dây tiếp địa (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kVCu/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Rải dây tiếp địa (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,510đầu
DO HẠ THẾ
DP Phần vật liệu:
DQ Cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT9đầu (3 pha)
DR 3-TBA HÀNG NÓN
DS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DT Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT0,75m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,004100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,021000viên
DU TRẠM BIẾN ÁP
DV Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
3Di chuyển bộ đo đếmTheo E-HSMT1bộ
4Di chuyển công tơ điện tử ba phaTheo E-HSMT1bộ
5Di chuyển modem truyền tín hiệu từ xaTheo E-HSMT1bộ
DW Phần vật liệu:
DX Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,195100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2bộ
4Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
DY Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,42100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,410đầu
DZ Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT14bộ
2Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cáiTheo E-HSMT1bộ
EA Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)Theo E-HSMT1,510m
3Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Theo E-HSMT0,510m
4Rải dây tiếp địa (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kVCu/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Rải dây tiếp địa (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,510đầu
EB HẠ THẾ
EC Phần vật liệu:
ED Cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT10đầu(3 pha)
EE 4-TBA HÀNG BẠC T1
EF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EG Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT1,49m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,008100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,041000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,039100m
EH TRẠM BIẾN ÁP
EI Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
2Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
3Di chuyển bộ đo đếmTheo E-HSMT1bộ
4Di chuyển công tơ điện tử ba phaTheo E-HSMT1bộ
5Di chuyển modem truyền tín hiệu từ xaTheo E-HSMT1bộ
EJ Phần vật liệu:
EK Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,195100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2bộ
4Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
EL Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,42100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,410đầu
EM Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT14bộ
2Lắp đặt phụ kiện thanh đồng/cáiTheo E-HSMT1bộ
EN Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)Theo E-HSMT1,510m
3Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Theo E-HSMT0,510m
4Rải dây tiếp địa (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kVCu/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT0,610m
5Rải dây tiếp địa (Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x50mm2Theo E-HSMT1,910m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,510đầu
EO Thu hồi
1Tháo vỏ tủ RMUTheo E-HSMT1tủ
EP HẠ THẾ
EQ Phần vật liệu:
ER Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT1,93m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,01100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,051000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,08100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,019100m
6Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT10đầu(3 pha)
7Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT1đầu(3 pha)
ES 5-TBA HÀNG BẠC T2
ET CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EU Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT0,75m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,004100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,021000viên
EV TRẠM BIẾN ÁP
EW Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
2Di chuyển bộ đo đếmTheo E-HSMT1bộ
3Di chuyển công tơ điện tử ba phaTheo E-HSMT1bộ
4Di chuyển modem truyền tín hiệu từ xaTheo E-HSMT1bộ
EX Phần vật liệu:
EY Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt hộp chụp cực MBATheo E-HSMT0,0852tấn
2Lắp đặt máng cáp cao thếTheo E-HSMT0,0517tấn
3Lắp đặt máng cáp hạ thếTheo E-HSMT0,0224tấn
EZ Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏTheo E-HSMT0,206tấn
2Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3bộ
FA Cáp mặt máy biến áp
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,810đầu
FB Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT15bộ
FC HẠ THẾ
FD Phần vật liệu:
FE Cáp ngầm hạ thế
1Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT8đầu(3 pha)
FF Phần áp dụng định mức TT12
FG 1-TBA GIA NGƯ
FH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FI Phần vật liệu:
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo E-HSMT1m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèTheo E-HSMT0,08m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT0,84m3
4Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Theo E-HSMT2viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT0,94m3
FJ TRẠM BIẾN ÁP
FK Phần vật liệu:
FL Móng TBA hợp bộ đúc sẵn
1Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 3 tấnTheo E-HSMT1cái
FM Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,284m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,151100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,306m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT2,76m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,033tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,065tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT1,218m3
9ốp trụ đỡ MBATheo E-HSMT2,5m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,5m3
FN Phá dỡ móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT2,112m3
FO Tiếp địa trạm biến áp
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bằng thủ côngTheo E-HSMT8m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT5,52m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo E-HSMT5,52m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT3,066m3
FP 2-TBA PHÙNG HƯNG 3
FQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FR Phần vật liệu:
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo E-HSMT1m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèTheo E-HSMT0,08m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT0,84m3
4Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Theo E-HSMT2viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT0,94m3
FS TRẠM BIẾN ÁP
FT Phần vật liệu:
FU Móng TBA hợp bộ đúc sẵn
1Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 3 tấnTheo E-HSMT1cái
FV Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,284m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,151100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,306m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT2,76m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,033tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,065tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT1,218m3
9ốp trụ đỡ MBATheo E-HSMT2,5m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,5m3
FW Phá dỡ móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT2,112m3
FX Phá dỡ móng tủ RMU
FY Tiếp địa trạm biến áp
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bằng thủ côngTheo E-HSMT8m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT5,52m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo E-HSMT5,52m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT3,066m3
FZ 3-TBA HÀNG NÓN
GA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GB Phần vật liệu:
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo E-HSMT1m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèTheo E-HSMT0,08m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT0,84m3
4Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Theo E-HSMT2viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT0,94m3
GC TRẠM BIẾN ÁP
GD Phần vật liệu:
GE Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,284m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,151100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,306m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT2,76m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,033tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,065tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT1,218m3
9ốp trụ đỡ MBATheo E-HSMT2,5m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,5m3
GF Phá dỡ móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT2,112m3
GG Phá dỡ móng tủ RMU
GH Tiếp địa trạm biến áp
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bằng thủ côngTheo E-HSMT8m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT5,52m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo E-HSMT5,52m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT3,066m3
GI 4-TBA HÀNG BẠC T1
GJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GK Phần vật liệu:
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo E-HSMT2m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèTheo E-HSMT0,16m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT1,67m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo E-HSMT0,06100m
5Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Theo E-HSMT2viên
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT1,87m3
GL TRẠM BIẾN ÁP
GM Phần vật liệu:
GN Móng TBA hợp bộ đúc sẵn
1Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 3 tấnTheo E-HSMT1cái
GO Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT3,06m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo E-HSMT4,284m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,151100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,306m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT2,76m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,033tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,065tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT1,218m3
9ốp trụ đỡ MBATheo E-HSMT2,5m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,5m3
GP Phá dỡ móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT2,112m3
GQ Phá dỡ móng tủ RMU
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,99m3
GR Tiếp địa trạm biến áp
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bằng thủ côngTheo E-HSMT8m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT5,52m3
4Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo E-HSMT5,52m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT3,066m3
GS HẠ THẾ
GT Phần vật liệu:
GU Cáp ngầm hạ thế
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo E-HSMT2,5m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèTheo E-HSMT0,2m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT2,09m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo E-HSMT0,08100m
5Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Theo E-HSMT2viên
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT0,41m3
GV 5-TBA HÀNG BẠC T2
GW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GX Phần vật liệu:
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo E-HSMT1m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèTheo E-HSMT0,08m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT0,84m3
4Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Theo E-HSMT2viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT0,94m3
GY TRẠM BIẾN ÁP
GZ Phần vật liệu:
1Xây bệ đỡ tủ hạ tế và bệ che ống cáp cao thếTheo E-HSMT0,378m3
HA Xây tường rào trạm
1Gia công rào chắn thép hộpTheo E-HSMT0,0807tấn
2Thép hộp (mạ kẽm)Theo E-HSMT0,053tấn
3Thép tấm (mạ kẽm)Theo E-HSMT0,0278tấn
4Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT3,08m2
5Cửa tôn khung thép: KT 2.2x1,4mTheo E-HSMT0,1825tấn
6Lưới thép B40Theo E-HSMT13,9m2
HB Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè đá bằng thủ côngTheo E-HSMT1,6275m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuTheo E-HSMT1,302m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,0075tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,885100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,3411m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,0685m3
7Ốp bệ tủ RMUTheo E-HSMT2,4m2
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,5m3
HC Tiếp địa trạm biến áp
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT1,3997m3
HD Phần áp dụng định mức 203
HE 1-TBA GIA NGƯ
HF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HG Phần vật liệu
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,04100m
2Di chuyển cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,12100m
HH TRẠM BIẾN ÁP
HI Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Theo E-HSMT2bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp Theo E-HSMT1bộ
3Tháo tủ hạ thế 3PTheo E-HSMT1tủ
4Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kVTheo E-HSMT0,06MVAr
5Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất Theo E-HSMT1máy
HJ Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kVTheo E-HSMT1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtTheo E-HSMT0,310sứ
3Tháo hạ xà Theo E-HSMT1bộ
4Tháo hạ xà Theo E-HSMT11bộ
5Tháo hạ xà Theo E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT55m
7Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT9m
8Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT6m
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo E-HSMT2cột
HK CHIẾT TÍNH THAY SỨ
HL Phần vật liệu
1Gioăng cao su chịu dầu các loạiTheo E-HSMT1Bộ
2Gioăng mặt máy 10x 30 mmTheo E-HSMT7Mét
3Keo dán gioăngTheo E-HSMT1Lọ
4Sứ Elbow 24kV ( Thổ Nhĩ Kỳ )Theo E-HSMT1Bộ
5Vải phin trắngTheo E-HSMT6mét
HM Phần nhân công
1Phần rút ruột thay gioăng thay sứTheo E-HSMT1máy
HN Phần máy thi công
1Xe cẩu 5 tấn rút ruột máy để thay gioăng thay sứTheo E-HSMT1Ca
HO 2-TBA PHÙNG HƯNG 3
HP CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HQ Phần vật liệu
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,04100m
2Di chuyển cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,12100m
HR TRẠM BIẾN ÁP
HS Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Theo E-HSMT2bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp Theo E-HSMT1bộ
3Tháo tủ hạ thế 3PTheo E-HSMT1tủ
4Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kVTheo E-HSMT0,06MVAr
5Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất Theo E-HSMT1máy
HT Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kVTheo E-HSMT1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtTheo E-HSMT0,410sứ
3Tháo hạ xà Theo E-HSMT3bộ
4Tháo hạ xà Theo E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT36m
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT9m
7Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT9m
8Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT6m
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo E-HSMT2cột
HU CHIẾT TÍNH THAY SỨ
HV Phần vật liệu
1Gioăng cao su chịu dầu các loạiTheo E-HSMT1Bộ
2Gioăng mặt máy 10x 30 mmTheo E-HSMT7Mét
3Keo dán gioăngTheo E-HSMT1Lọ
4Sứ Elbow 24kV ( Thổ Nhĩ Kỳ )Theo E-HSMT1Bộ
5Vải phin trắngTheo E-HSMT6mét
HW Phần nhân công
1Phần rút ruột thay gioăng thay sứTheo E-HSMT1máy
HX Phần máy thi công
1Xe cẩu 5 tấn rút ruột máy để thay gioăng thay sứTheo E-HSMT1Ca
HY 3-TBA HÀNG NÓN
HZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IA Phần thiết bị
IB Phần vật liệu
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,04100m
2Di chuyển cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,12100m
IC TRẠM BIẾN ÁP
ID Phần thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Theo E-HSMT2bộ
2Tháo tủ hạ thế 3PTheo E-HSMT1tủ
3Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất Theo E-HSMT1máy
IE Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kVTheo E-HSMT1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtTheo E-HSMT0,710sứ
3Tháo hạ xà Theo E-HSMT2bộ
4Tháo hạ xà Theo E-HSMT11bộ
5Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT36m
6Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT10m
7Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT9m
8Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT6m
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo E-HSMT2cột
IF CHIẾT TÍNH THAY SỨ
IG Phần vật liệu
1Gioăng cao su chịu dầu các loạiTheo E-HSMT1Bộ
2Gioăng mặt máy 10x 30 mmTheo E-HSMT7Mét
3Keo dán gioăngTheo E-HSMT1Lọ
4Sứ Elbow 24kV ( Thổ Nhĩ Kỳ )Theo E-HSMT1Bộ
5Vải phin trắngTheo E-HSMT6mét
IH Phần nhân công
1Phần rút ruột thay gioăng thay sứTheo E-HSMT1máy
II Phần máy thi công
1Xe cẩu 5 tấn rút ruột máy để thay gioăng thay sứTheo E-HSMT1Ca
IJ 4-TBA HÀNG BẠC T1
IK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IL Phần vật liệu
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,15100m
IM TRẠM BIẾN ÁP
IN Phần thiết bị
1Tháo tủ hạ thế 3PTheo E-HSMT1tủ
2Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kVTheo E-HSMT0,17MVAr
3Tháo tủ điện cao áp Theo E-HSMT1tủ
4Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất Theo E-HSMT1máy
IO Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtTheo E-HSMT0,410sứ
2Tháo hạ xà Theo E-HSMT2bộ
3Tháo hạ xà Theo E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT33m
5Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT10m
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo E-HSMT2cột
IP HẠ THẾ
IQ Phần vật liệu
1Lắp hộp phân dâyTheo E-HSMT1hộp
2Tháo hộp phân dâyTheo E-HSMT1hộp
3Lắp hộp công tơ Theo E-HSMT2hộp
4Tháo hộp công tơ Theo E-HSMT2hộp
IR CHIẾT TÍNH THAY SỨ
IS Phần vật liệu
1Gioăng cao su chịu dầu các loạiTheo E-HSMT1Bộ
2Gioăng mặt máy 10x 30 mmTheo E-HSMT7Mét
3Keo dán gioăngTheo E-HSMT1Lọ
4Sứ Elbow 24kV ( Thổ Nhĩ Kỳ )Theo E-HSMT1Bộ
5Vải phin trắngTheo E-HSMT6mét
IT Phần nhân công
1Phần rút ruột thay gioăng thay sứTheo E-HSMT1máy
IU Phần máy thi công
1Xe cẩu 5 tấn rút ruột máy để thay gioăng thay sứTheo E-HSMT1Ca
IV 5-TBA HÀNG BẠC T2
IW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IX Phần vật liệu
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,03100m
2Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,01100m
3Di chuyển cáp ngầm trung thế, TLTheo E-HSMT0,05100m
IY TRẠM BIẾN ÁP
IZ Phần thiết bị
1Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất Theo E-HSMT1máy
2Di chuyển tủ hạ thế 3PTheo E-HSMT1tủ
JA Phần vật liệu
1Tháo hạ xà Theo E-HSMT3bộ
2Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Theo E-HSMT16m
JB PHẦN VẬN CHUYỂN
JC 1-TBA GIA NGƯ
JD TRẠM BIẾN ÁP
JE Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU và trụ hợp bộ lắp mới)Theo E-HSMT1ca
JF Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển móng trạm hợp bộ đúc sẵn)Theo E-HSMT1ca
JG 2-TBA PHÙNG HƯNG 3
JH TRẠM BIẾN ÁP
JI Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU và trụ hợp bộ lắp mới)Theo E-HSMT1ca
JJ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển móng trạm hợp bộ đúc sẵn)Theo E-HSMT1ca
JK HẠ THẾ
JL Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi và vật tư thu hồi)Theo E-HSMT1ca
JM 3-TBA HÀNG NÓN
JN TRẠM BIẾN ÁP
JO Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU và trụ hợp bộ lắp mới)Theo E-HSMT1ca
JP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
JQ HẠ THẾ
JR Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi và vật tư thu hồi)Theo E-HSMT1ca
JS 4-TBA HÀNG BẠC T1
JT TRẠM BIẾN ÁP
JU Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU và trụ hợp bộ lắp mới)Theo E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU thu hồi)Theo E-HSMT1ca
JV Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển móng trạm hợp bộ đúc sẵn)Theo E-HSMT1ca
JW HẠ THẾ
JX Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi và vật tư thu hồi)Theo E-HSMT1ca
JY 5-TBA HÀNG BẠC T2
JZ TRẠM BIẾN ÁP
KA Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU và trụ hợp bộ lắp mới)Theo E-HSMT1ca
KB Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
KC HẠ THẾ
KD Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo E-HSMT1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi và vật tư thu hồi)Theo E-HSMT1ca
KE PHẦN HOÀN TRẢ
KF 1-TBA GIA NGƯ
KG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT1m2
KH TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT8m2
KI 2-TBA PHÙNG HƯNG 3
KJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT1m2
KK TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT8m2
KL 3-TBA HÀNG NÓN
KM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT1m2
KN TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT8m2
KO 4-TBA HÀNG BẠC T1
KP CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT2m2
KQ TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT8m2
KR HẠ THẾ
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT2,5m2
KS 5-TBA HÀNG BẠC T2
KT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT1m2
KU TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4 (tận dụng 50% đá cũ)Theo E-HSMT4m2
KV CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI CÁC TRẠM BIẾN ÁP ĐỢT 2 TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2022
KW HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo E-HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo E-HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo E-HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo E-HSMT1khoản
KX Phần vật tư A cấp
KY Hạng mục 1-TBA PHAN CHU TRINH 19
KZ Phần cáp ngầm trung thế
LA PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2-Đổ nhựa resinTheo E-HSMT2Bộ
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo E-HSMT145m
LB Phần trạm biến áp
LC PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22± 2x2,5%/0.4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (Bao gồm đầu Elbow)Theo E-HSMT1Máy
2Trụ thép đỡ MBA 400kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kiêm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộTheo E-HSMT1trụ
3Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếTheo E-HSMT1Bộ
4Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) - trọn bộ phụ kiện lắp đặtTheo E-HSMT1Bộ
5Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo E-HSMT1Tủ
LD PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSTheo E-HSMT19,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT14m
LE Tiếp địa trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT6m
LF Hạng mục 2-TBA PHÚC TÂN 9
LG Phần cáp ngầm trung thế
LH PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2Theo E-HSMT1Bộ
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo E-HSMT7m
LI Phần trạm biến áp
LJ PHẦN THIẾT BỊ
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22± 2x2,5%/0.4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (Bao gồm đầu Elbow)Theo E-HSMT1Máy
2Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kiêm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộTheo E-HSMT1trụ
3Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếTheo E-HSMT1Bộ
4Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) - trọn bộ phụ kiện lắp đặtTheo E-HSMT1Bộ
5Tủ RMU 22kV-630A-16kA/1s-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo E-HSMT1Tủ
LK PHẦN VẬT LIỆU
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WSTheo E-HSMT19,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT28m
LL Tiếp địa trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo E-HSMT6m
LM Phần hạ thế
LN PHẦN VẬT LIỆU
LO Cáp ngầm hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo E-HSMT4Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Theo E-HSMT28m
LP Phần vật tư B cấp
LQ Hạng mục 1-TBA PHAN CHU TRINH 19
LR Phần cáp ngầm trung thế
LS PHẦN VẬT LIỆU
1Biển tên đầu cápTheo Chương V của E-HSMT5cái
2Ống nhựa HDPE xoắn F195/150Theo Chương V của E-HSMT139m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT24Cái
4Gạch đặc không nung loại 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT1.390Viên
5Băng báo hiệu cáp 0.2mTheo Chương V của E-HSMT139m
6Cát đenTheo Chương V của E-HSMT30,518m3
LT Phần trạm biến áp
LU PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT22m
2Đầu cốt M50Theo Chương V của E-HSMT28Cái
3Đầu cốt M240 (loại 2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT8Cái
4Biển tên trạm phản quangTheo Chương V của E-HSMT1Cái
5Biển sơ đồ 1 sợiTheo Chương V của E-HSMT1Cái
6Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2Cái
7Ống co ngót 240Theo Chương V của E-HSMT0,8m
LV Tiếp địa trạm biến áp
1Đầu cốt M240 (loại 2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (118,8kg/bộ, bao gồm: 7,5m dây MT40x4, 15m dây MT50x5, 6 cọc L63x63x6 dài 2,5m)Theo Chương V của E-HSMT1bộ
LW Hạng mục 2-TBA PHÚC TÂN 9
LX Phần cáp ngầm trung thế
LY PHẦN VẬT LIỆU
1Biển tên đầu cápTheo Chương V của E-HSMT5cái
2Ống nhựa HDPE xoắn F195/150Theo Chương V của E-HSMT1m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ tráng menTheo Chương V của E-HSMT2Cái
4Gạch đặc không nung loại 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT20Viên
5Băng báo hiệu cáp 0.2mTheo Chương V của E-HSMT2m
6Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,65m3
LZ Phần trạm biến áp
MA PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT28m
2Đầu cốt M50Theo Chương V của E-HSMT40Cái
3Đầu cốt M240 (loại 2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT16Cái
4Biển tên trạm phản quangTheo Chương V của E-HSMT1Cái
5Biển sơ đồ 1 sợiTheo Chương V của E-HSMT1Cái
6Khóa cửaTheo Chương V của E-HSMT2Cái
7Ống co ngót 240Theo Chương V của E-HSMT1,6m
MB Tiếp địa trạm biến áp
1Đầu cốt M240 (loại 2 lỗ)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
2Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (118,8kg/bộ, bao gồm: 7,5m dây MT40x4, 15m dây MT50x5, 6 cọc L63x63x6 dài 2,5m)Theo Chương V của E-HSMT1bộ
MC Phần hạ thế
MD PHẦN VẬT LIỆU
ME Cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa HDPE xoắn F130/100Theo Chương V của E-HSMT8m
2Biển tên lộ cáp hạ thếTheo Chương V của E-HSMT6cái
3Đầu cốt AM120Theo Chương V của E-HSMT8Cái
4Ống co ngót 120Theo Chương V của E-HSMT1,6m
5Gạch đặc không nung loại 200x95x60Theo Chương V của E-HSMT20Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mTheo Chương V của E-HSMT2m
7Cát đenTheo Chương V của E-HSMT0,369m3
MF Phần B thực hiện
MG Phần áp dụng định mức 4970
MH TBA Phan Chu Trinh 19
MI Phần cáp ngầm trung áp
MJ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT1,39100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Theo E-HSMT2hộp (3pha)
4Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2đầu
5Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT6đầu
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT5bộ
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Theo E-HSMT2tấm
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT1,391000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,278100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT30,518m3
MK Phần trạm biến áp
ML Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
MM Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,195100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,14100m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng trần M50Theo E-HSMT2,210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT2,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT110đầu
MN Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền đất)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT2,2510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,610m
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT2bộ
MO TBA Phúc Tân 9
MP Phần cáp ngầm trung áp
MQ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,01100m
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT3đầu
4Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Theo E-HSMT6đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT5bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,021000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,004100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT0,65m3
MR Phần trạm biến áp
MS Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thépTheo E-HSMT1,5tấn
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo E-HSMT1tủ
MT Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,195100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,28100m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng trần M50Theo E-HSMT2,810m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT1,810đầu
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT0,610m
MU Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (khu vực nền BTXM)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo E-HSMT2,2510m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT2bộ
MV Phần hạ áp
MW Phần cáp ngầm hạ áp
MX Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,08100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo E-HSMT0,810đầu
4Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT4đầu(3 pha)
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo E-HSMT6bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo E-HSMT0,021000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo E-HSMT0,004100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo E-HSMT0,369m3
MY Phần áp dụng định mức TT12
MZ TBA Phan Chu Trinh 19
NA Phần cáp ngầm trung thế
NB Phần vật liệu
1Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0063tấn
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo E-HSMT0,05m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo E-HSMT1,39100m
4Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmTheo E-HSMT114m
5Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngTheo E-HSMT9,8m2
6Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT2,964m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT0,39m3
8Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT0,784m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT52,649m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT56,26m3
11Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT24viên
NC Phần trạm biến áp
ND Phần vật liệu
1Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,1612100m2
2Ốp gạch chỉTheo E-HSMT2,5m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,306m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo E-HSMT4,284m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT4,8m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT6,479m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT2,605m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo E-HSMT1,967m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,0352tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,0629tấn
11Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,47m3
NE Phần vật liệu
NF Phần đường dây không hạ áp
NG TBA Phúc Tân 9
NH Phần cáp ngầm trung thế
NI Phần vật liệu
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo E-HSMT0,01100m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT0,08m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmTheo E-HSMT4m
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT1,17m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT1,25m3
6Làm mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT2viên
NJ Phần trạm biến áp
NK Phần vật liệu
1Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,1612100m2
2Ốp gạch chỉTheo E-HSMT2,5m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo E-HSMT0,306m3
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT0,453m3
5Cắt đường BTXM dày 5cmTheo E-HSMT30m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo E-HSMT4,131m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT4,5m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT5,354m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT3,73m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Theo E-HSMT1,967m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,0352tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo E-HSMT0,0629tấn
13Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo E-HSMT0,47m3
NL Phần cáp ngầm hạ áp
NM Phần vật liệu
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo E-HSMT0,468m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo E-HSMT0,496m3
3Cắt đường BTXM dày 5cmTheo E-HSMT2m
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo E-HSMT0,028m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo E-HSMT0,08100m
NN Phần áp dụng định mức 203
NO TBA Phúc Tân 9
NP Phần cáp ngầm trung áp
NQ Phần vật liệu
1Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,04100m
2Tháo cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,02100m
NR Phần cáp ngầm hạ áp
NS Phần vật liệu
1Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo E-HSMT0,08100m
NT PHẦN VẬN CHUYỂN
NU TBA Phan Chu Trinh 19
NV Phần cáp ngầm trung áp
NW Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnTheo E-HSMT0,5Ca
NX Phần trạm biến áp
NY Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnTheo E-HSMT1Ca
NZ TBA Phúc Tân 9
OA Phần trạm biến áp
OB Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnTheo E-HSMT1Ca
OC PHẦN HOÀN TRẢ
OD TBA Phan Chu Trinh 19
OE Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 40x40x5Theo E-HSMT9,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo E-HSMT37,05m2
OF TBA Phúc Tân 9
OG Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo E-HSMT1m2
OH Phần trạm biến áp + tiếp địa trạm
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmTheo E-HSMT7,5m2
OI Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmTheo E-HSMT0,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.216E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là:Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Phân cấp công trình: Công trình Cấp IV; Loại công trình: Công trình công nghiệp; Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.253.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện/ Xây dựng/ Cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ̣ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Phục vụ thi công1
2 Ô tô trọng tải 2.5 - 12 tấn Phục vụ thi công1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Phục vụ thi công1
4 Máy bơm nước Phục vụ thi công1
5 Máy đầm bê tông các loại Phục vụ thi công1
6 Máy hàn điện Phục vụ thi công1
7 Máy phát điện >10kVA Phục vụ thi công1
8 Tời kéo Phục vụ thi công1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Phục vụ thi công1
10 Đầm cóc Phục vụ thi công1
11 Lu bánh thép ≤ 10 tấn Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->