Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xăng dầu/TCHC/BQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 18:25:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên;Ghi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuậtTổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên chứng chỉ/chứng nhận nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển phế thải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xăng dầu/TCHC/BQP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Xây dựng hệ thống xử lý nước sinh hoạt Phân kho 95/Kho 190/Cục Xăng dầu/TCHC 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xăng dầu/TCHC
Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 069.536.258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Minh Nhật – Phó Cục Trưởng Cục Xăng dầu - Tổng Cục hậu cần - Bộ Quốc phòng - địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 0988.844.469 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vương Trung Dũng- Ban quản lý dự án/Cục Xăng dầu - Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 0926.636.886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vương Trung Dũng- Ban quản lý dự án/Cục Xăng dầu - Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 0926.636.886. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1981 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1996 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3958 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4734 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0776 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3758 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2179 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6629 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,783 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1054 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,303 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,792 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2669 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1234 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0582 | 100m2 |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,664 | 1m |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,664 | m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1622 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2776 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2776 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2776 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1616 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0263 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1702 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2112 | 100m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5094 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,436 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,248 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,436 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9296 | 100m2 |
| 34 | Máng thu nước dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,24 | m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,224 | 100m |
| 36 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 37 | Cút nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0043 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3055 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0466 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8994 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0664 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0818 | 100m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,0104 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,5234 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,5338 | m2 |
| 48 | Ống nhựa PPR D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PPR D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 57 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa PPR D110/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 59 | Tê nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 61 | Tê thu nhựa PPR D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 62 | Măng sông HDPE 1 đầu ren ngoài D50x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D63x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 65 | Kép TTK DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 66 | Kép TTK DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 70 | Bích hàn lồng PPR D110 + ecu, bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cặp bích |
| 71 | Măng sông nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 73 | Colie giữ ống (thép dẹt 50x5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 74 | Thép D16 thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 75 | Thập thép D100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Bích đặc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Thép bản 1x1 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,157 | tấn |
| 78 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1154 | tấn |
| 79 | Bản mã 100x100x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 80 | Bật sắt 20x4x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,048 | m2 |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1154 | tấn |
| 83 | Két nước Inox 10m3 loại ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bể |
| 84 | Van phao cơ DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 85 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Van PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 87 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 88 | Van 1 chiều PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 93 | Van chặn PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 94 | Cáp Inox D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 96 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | 100m |
| 98 | Côn thu uPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 100 | Rọ bơm (Crefin) D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lần |
| 102 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 103 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 104 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 105 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 106 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 107 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 108 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | m |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6518 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4336 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3168 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 116 | Tủ điện 300x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 117 | MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 119 | MCB 1P-10A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 120 | RCBO-2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | RCBO-2P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 122 | Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x20W chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 126 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 127 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m |
| 128 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178 | m |
| 129 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 130 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220 | m |
| 131 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | cái |
| 132 | Hộp đấu dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 133 | Lấy và xét nghiệm mẫu nước (các chỉ tiêu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | mẫu |
| 134 | Ống nhựa HDPE DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 135 | Tê nhựa HDPE DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa HDPE DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 137 | Măng sông 1 đầu ren trong HDPE DN50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 138 | Van phao cơ DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 139 | Van ren DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 140 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 141 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 142 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,5 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,375 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,375 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,375 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,375 | 100m3 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4336 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,219 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,04 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9457 | m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0208 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3177 | tấn |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0632 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,244 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,08 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,896 | m2 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,896 | m2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5856 | m2 |
| 160 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0944 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0813 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1008 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0216 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0028 | tấn |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0014 | 100m2 |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0779 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1654 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1654 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1654 | 100m3 |
| 172 | Crepin DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Ống nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 175 | Cút nhựa PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 177 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 178 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D63x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 179 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 180 | Van PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 181 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 182 | Rắc co PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 183 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháp làm thoáng cao tải làm bằng inox 304 dày 4 mm, đường kính 300mm; H = 2,4m. Chân tháp làm hệ khung giàn thép hình V63x63x5, H = 2,0m (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Cột lọc vật liệu nổi bằng inox 304 dày4mm; đường kính 1,2m; H= 3,3m bên trong chứa lớp hạt xifo lọc nổi dày 1,0m (đã bao gồm phụ kiện, vật liệu lọc và nhân công lắp đặt). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Cột lọc tinh bằng inox 304 dày 4mm; đường kính 1,2m; H = 3,3m bên trong chứa sỏi đỡ và cát thạch anh, lớp cát thạch anh có chiều dày 1,0m (đã bao gồm phụ kiện, vật liệu lọc và nhân công lắp đặt). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Cột lọc ODM-2F bằng inox 304 dày 4mm (hoặc tương đương); đường kính 1,2m; H = 3,3m bên trong chứa sỏi đỡ và hạt ODM-2F, lớp ODM-2F dày 1,0m (đã bao gồm phụ kiện, vật liệu lọc và nhân công lắp đặt). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm nước sạch, công suất 1,5hp; Q = 0-6,6m3/h; cột áp H = 40,5-29,5m (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 6 | Máy bơm chìm cho giếng khoan công suất 2hp; Q = 2,4-9,6m3/h; cột áp H = 78-33m (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Máy lọc nước tinh khiết công nghệ RO, công suất 15-20l/h (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 8 | Máy lọc nước tích hợp cây nóng lạnh RO (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Bộ thiết bị điều chế dung dịch Javen theo dạng liên tục (bao gồm thiết bị điều chế và bơm châm định lượng, đã bao gồm nhân công lắp đặt và hướng dẫn vận hành). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt điện | 1 | - Kỹ sư điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên;Ghi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuậtTổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên chứng chỉ/chứng nhận nghề | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển phế thải ≥ 5T | chiếc | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | cái | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | cái | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | cái | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | cái | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | cái | 2 |
| 7 | Máy hàn | cái | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | cái | 2 |
| 9 | Máy khoan | cái | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi