Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724739-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xăng dầu/TCHC/BQP
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220583170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 18:25:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,321,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên;Ghi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuậtTổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên chứng chỉ/chứng nhận nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển phế thải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Xăng dầu/TCHC/BQP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng hệ thống xử lý nước sinh hoạt Phân kho 95/Kho 190/Cục Xăng dầu/TCHC
120 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Xăng dầu/TCHC/BQP , địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Xăng dầu/TCHC Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 069.536.258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Kiến trúc và tư vấn xây dựng Đông Đô


- Bên mời thầu: Cục Xăng dầu/TCHC/BQP , địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Xăng dầu/TCHC Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 069.536.258


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu hoặc nhà thầu liên danh có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (được chứng thực hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xăng dầu/TCHC Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 069.536.258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Minh Nhật – Phó Cục Trưởng Cục Xăng dầu - Tổng Cục hậu cần - Bộ Quốc phòng - địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 0988.844.469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vương Trung Dũng- Ban quản lý dự án/Cục Xăng dầu - Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 0926.636.886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vương Trung Dũng- Ban quản lý dự án/Cục Xăng dầu - Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, TP Hà Nội ; Điện thoại: 0926.636.886.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1981m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1996m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3958100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,84m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4734m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0776tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3758tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1165100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2179100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6629m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,783m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1054100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,303m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,792m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2669tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1234tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0582100m2
18Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,6641m
19Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,664m
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1622100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2776100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2776100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2776100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1616m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0263tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1702tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2112100m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5094tấn
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,436tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,248m2
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5094tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,436tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9296100m2
34Máng thu nước dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,24m
35Ống nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,224100m
36Chếch nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
37Cút nhựa uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
38Cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0043m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3055m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0466m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8994m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0664tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0818100m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,0104m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,5234m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,5338m2
48Ống nhựa PPR D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
49Ống nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
50Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
52Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m
54Cút nhựa PPR D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
55Cút nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
56Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
57Chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
58Côn thu nhựa PPR D110/63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
59Tê nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
60Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Tê thu nhựa PPR D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
62Măng sông HDPE 1 đầu ren ngoài D50x2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Măng sông PPR 1 đầu ren trong D63x2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
64Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
65Kép TTK DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
66Kép TTK DN15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
67Rắc co nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
68Rắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
69Nút bịt nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
70Bích hàn lồng PPR D110 + ecu, bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cặp bích
71Măng sông nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
72Măng sông nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
73Colie giữ ống (thép dẹt 50x5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
74Thép D16 thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
75Thập thép D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Bích đặc D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
77Thép bản 1x1 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,157tấn
78Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1154tấn
79Bản mã 100x100x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
80Bật sắt 20x4x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,048m2
82Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1154tấn
83Két nước Inox 10m3 loại ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bể
84Van phao cơ DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
85Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
86Van PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
87Van PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
88Van 1 chiều PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
89Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
90Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
91Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
92Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
93Van chặn PPR DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
94Cáp Inox D10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
95Ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
96Ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
97Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,62100m
98Côn thu uPVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
99Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
100Rọ bơm (Crefin) D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
101Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1lần
102Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
103Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
104Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
105Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
106Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành , độ sâu khoan 50m đến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
107Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
108Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công90m
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6518m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,24m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4336m2
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3168m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
116Tủ điện 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
117MCB 2P-32A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
118MCB 1P-16A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
119MCB 1P-10A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
120RCBO-2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
121RCBO-2P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
122Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x20W chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
125Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
126Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
127Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48m
128Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178m
129Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
130Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220m
131Măng sông D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75cái
132Hộp đấu dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
133Lấy và xét nghiệm mẫu nước (các chỉ tiêu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3mẫu
134Ống nhựa HDPE DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
135Tê nhựa HDPE DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
136Cút nhựa HDPE DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
137Măng sông 1 đầu ren trong HDPE DN50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
138Van phao cơ DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
139Van ren DN40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
140Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
141Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400m
142Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,5m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,375100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,375100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,375100m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,375100m3
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4336m3
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,219100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,04m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9457m3
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0208tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3177tấn
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0632100m2
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,244m3
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,08m2
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,896m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,896m2
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5856m2
160Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0944m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0813tấn
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1008100m2
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0216m3
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0028tấn
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0014100m2
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 cấu kiện
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0779100m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1654100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1654100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1654100m3
172Crepin DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
173Ống nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
174Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m
175Cút nhựa PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
176Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
177Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
178Măng sông PPR 1 đầu ren trong D63x2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
179Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
180Van PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
181Van PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
182Rắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
183Rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1Tháp làm thoáng cao tải làm bằng inox 304 dày 4 mm, đường kính 300mm; H = 2,4m. Chân tháp làm hệ khung giàn thép hình V63x63x5, H = 2,0m (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Cột lọc vật liệu nổi bằng inox 304 dày4mm; đường kính 1,2m; H= 3,3m bên trong chứa lớp hạt xifo lọc nổi dày 1,0m (đã bao gồm phụ kiện, vật liệu lọc và nhân công lắp đặt).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Cột lọc tinh bằng inox 304 dày 4mm; đường kính 1,2m; H = 3,3m bên trong chứa sỏi đỡ và cát thạch anh, lớp cát thạch anh có chiều dày 1,0m (đã bao gồm phụ kiện, vật liệu lọc và nhân công lắp đặt).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Cột lọc ODM-2F bằng inox 304 dày 4mm (hoặc tương đương); đường kính 1,2m; H = 3,3m bên trong chứa sỏi đỡ và hạt ODM-2F, lớp ODM-2F dày 1,0m (đã bao gồm phụ kiện, vật liệu lọc và nhân công lắp đặt).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Máy bơm nước sạch, công suất 1,5hp; Q = 0-6,6m3/h; cột áp H = 40,5-29,5m (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
6Máy bơm chìm cho giếng khoan công suất 2hp; Q = 2,4-9,6m3/h; cột áp H = 78-33m (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
7Máy lọc nước tinh khiết công nghệ RO, công suất 15-20l/h (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
8Máy lọc nước tích hợp cây nóng lạnh RO (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Bộ thiết bị điều chế dung dịch Javen theo dạng liên tục (bao gồm thiết bị điều chế và bơm châm định lượng, đã bao gồm nhân công lắp đặt và hướng dẫn vận hành).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục đính kèm giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự gói thầu theo quy định pháp luật xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận đã hoàn thành huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt điện 1 - Kỹ sư điện- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)55
5 Cán bộ quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có bằng tốt nghiệp Đại học- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Cung cấp tài liệu chứng minh (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương)- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương)Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên bằng tốt nghiệpKinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiếu: 07 năm (căn cứ theo bảng kê khai kinh nghiệm. Mẫu số 11C)53
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên;Ghi chú: Chỉ yêu cầu nhà thầu nộp kèm danh sách bản scan và các tài liệu chứng minh của các nhân sự là công nhân kỹ thuậtTổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày tháng ghi trên chứng chỉ/chứng nhận nghề32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển phế thải ≥ 5T chiếc1
2 Máy cắt uốn thép cái2
3 Máy đầm dùi cái2
4 Máy đầm bàn cái2
5 Máy trộn bê tông cái2
6 Máy trộn vữa cái2
7 Máy hàn cái2
8 Máy cắt gạch, đá cái2
9 Máy khoan cái2
10 Máy bơm nước cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->